1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ đề KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 TOÁN THCS có MA TRẬN và đáp án

25 248 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 225,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề kiểm tra giữa kì1 môn toán lớp 6,7,8,9. Đây là bộ đề kiểm tra chuẩn và mới nhất được soạn theo tinh thần của thông tư 26 của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo, bộ đề có đầy đủ ma trận và đáp án. Với thang điểm 4 trắc nghiệm, 6 tự luận. Các quý thầy cô có thể tải về để bổ sung vào ngân hàng đề của mình. Xin chân thành cảm ơn sự ủng học của quý thầy cô.

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ 1 CĨ MA TRẬN VÀ ĐÁP ÁN

MƠN TỐN 6, 7, 8, 9 KIỂM GIỮA HỌC KỲ I MƠN TỐN 6

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

10.55%

10.55%Lũy thừa với số

2110%

4 2 20%

Làm được các phép tínhtrong thứ tự

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1220%

1220%

2 4 40%

Số nguyên tố ,

hợp số

Hiểu được cáchtìm số nguyên tố

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

10.55%

10.55%

Đo n th ng ạn thẳng ẳng

Độ dài dài đo n ạn thẳng

th ngẳng Tia

Nắm được mỗiđiểm trên đườngthẳng là gốcchung của hai tiađối nhau Chỉ rađược hai tia đối

Vận dụng tính chất

AM+MB=AB

để xác định điểm nằm giữahai điểm cịn lại;

Vẽ hìnhthành thạo

về tia Biểudiễn cácđiểm trên tia

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

10.55%

10.55%

1220%

3 3 30%

Trang 2

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

10.55%

31.515%

31.515%

22.525%

2440%

11 10 100%

PHÒNG GD & ĐT …… KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

Trang 3

TRƯỜNG THCS ……… MÔN: Toán 6

Câu 6 : Cho P là tập hợp các số nguyên tố, A là tập hợp các số tự nhiên chẵn, B là tập

hợp các số tự nhiên lẻ Kết quả nào sau đây đúng ?

A Điểm M nằm giữa A và N B Điểm A nằm giữa M và N

C Điểm N nằm giữa A và M D Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm

II/ TỰ LUẬN :(6 điểm)

Trang 4

Bài làm

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

… ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

………

………

………

C ĐÁP ÁN : I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 A D D B C C B B (Mỗi câu đúng cho 0.5 đ) II/ TỰ LUẬN (6 điểm) Nội dung Điểm Bài 1 a) Tính hai luỹ thừa - Thực hiện phép nhân chia - Kết quả : 98 b) Thực hiện mỗi ngoặc - Kết quả : 12 1 1 Bài 2 a) Tìm số hạng và số trừ - Tìm x = 90 b) Tìm số bị trừ - Tìm x = 66 1 1 Bài 3 Vẽ hình đúng được 0,5 a Điểm M nằm giữa hai điểm A và B Vì AM <AB ( 4 cm < 8 cm) 0.5 b Điểm M nằm giữa hai điểm A và B nên AM + MB = AB

 MB = AB – AM

MB = 9 – 4 = 5 cm Vậy AM < MB

1

Trang 6

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

10.55%

10.55%Lũy thừa với số

2110%

4 2 20%

Làm được các phép tínhtrong thứ tự

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

1220%

1220%

2 4 40%

Số nguyên tố ,

hợp số

Hiểu được cáchtìm số nguyên tố

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

10.55%

10.55%

Đo n th ng ạn thẳng ẳng

Độ dài dài đo n ạn thẳng

th ngẳng Tia

Nắm được mỗiđiểm trên đườngthẳng là gốcchung của hai tiađối nhau Chỉ rađược hai tia đối

Vận dụng tính chất

AM+MB=AB

để xác định điểm nằm giữahai điểm cịn lại;

Vẽ hìnhthành thạo

về tia Biểudiễn cácđiểm trên tia

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ%

10.55%

10.55%

1220%

3 3 30%

Số câu

Số điểm

1

Trang 7

Tỉ lệ% 5% 15% 15% 25% 40% 100%

PHÒNG GD & ĐT …

TRƯỜNG THCS ……… KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN: Toán 6

THỜI GIAN: 90 phút

Trang 8

( Không kể thời gian phát đề)

Câu 6 : Cho P là tập hợp các số nguyên tố, A là tập hợp các số tự nhiên chẵn, B là tập

hợp các số tự nhiên lẻ Kết quả nào sau đây đúng ?

A Điểm M nằm giữa A và N B Điểm A nằm giữa M và N

C Điểm N nằm giữa A và M D Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm

II/ TỰ LUẬN :(6 điểm)

Trang 9

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

E ĐÁP ÁN : I/ TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) 1 2 3 4 5 6 7 8 A D D B C C B B (Mỗi câu đúng cho 0.5 đ) II/ TỰ LUẬN (6 điểm) Nội dung Điểm Bài 1 Tính hai luỹ thừa - Thực hiện phép nhân chia - Kết quả : 98 2 Bài 2 Tìm số bị trừ - Tìm x = 66 1 1 Bài 3 Vẽ hình đúng được 0,5 a Điểm M nằm giữa hai điểm A và B Vì AM <AB ( 4 cm < 8 cm) 0.5 b Điểm M nằm giữa hai điểm A và B nên AM + MB = AB

 MB = AB – AM

MB = 9 – 4 = 5 cm Vậy AM < MB

1

V RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 10

1 số hữu tỉ , tính chất của lũy thừa

Nắm được thứ

tự để thực hiện các phép tính trong Q

Nắm chắc qui tắc chuyển vế, phép tính lũy thừa và GTTĐ

để giải bài toán tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 1

0,5 1

5%

10%

1

1

10%

4 3 30%

Nắm chắc tính chất dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng vào giải toán.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1

2

20%

2 2,5 25%

số viết được dưới dạng số

Trang 11

thập phân, giá trị của căn bậc hai

song, hai đường thẳng vuông góc.

Nắm được quan hệ giữa tính vuông góc

và tính song song

Nắm được các quan hệ của các đường thẳng, từ đó tính được góc

so le trong, đồng vị, hai góc trong cùng phía.

Biết vẽ đường phụ để áp dụng góc so le trong, góc đồng vị và hai góc trong cùng phía để tính số đo một góc hoặc chứng minh hai đường thẳng song song

Trang 12

I TRẮC NGHIỆM:(4 ĐIỂM) Khoanh tròn chữ cái đầu câu trả lời đúng

Câu 1: Kết qủa của phép tính

Câu 2: Kết qủa của phép tính 3 : 3 6 2

Câu 5 : Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Hai góc so le trong luôn bằng nhau B Hai góc đồng vị luôn bằng nhau.

C Hai góc trong cùng phía luôn bù nhau D Hai góc đối đỉnh luôn

II/ TỰ LUẬN (6 điểm)

Bài 1 : ( 1 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

9311

26.4

1

Bài 2 : (1 điểm) Tìm x biết:

Trang 13

a) 7

1 2

1

5

3

x

Bài 3 : (2 điểm) Nhà trường đề ra chỉ tiêu phấn đấu của học kỳ I đối với học sinh khối 7 là số học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu của khối tỷ lệ với 9; 11; 13; 3 Không có học sinh kém Hỏi theo chỉ tiêu của nhà trường thì có bao nhiêu học sinh giỏi, khá, trung bình, yếu, biết rằng số học sinh khá nhiều hơn số học sinh giỏi là 20 em Bài 4 (2 điểm) Cho hình vẽ Biết : a//b, hãy tính số đo của góc O. BÀI LÀM

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

……….

………

………

………

………

………

……….

Trang 14

………

………

………

………

………

……….

Trang 15

26.4

1

5 10 4

1 ) 11

9 3 11

2 6 ( 4

1 5

3

x

 x = 42

25

0,50,5

0,5

0,5 1,0

0,25 0,5 0,25

Trang 16

KIỂM TRA GIỮA KÌ I

Hiểu được các phép tính nhân và chia đa thức.

Thực hiện được các phép tính nhân và chia đa thức

4 1 0.5 5%

2 1 10%

Phân tích đa

thức thành

nhân tử

Hiểu kết quả từ đáp án dạng toán phân tích đa thức thành nhân tử.

Thực hiện được dạng toán phân tích đa thức thành nhân

1a,b 2 1 10%

2a,b 2 2 20

%

7 4.5 45%

Trung tuyến trong tam giác vuông

Tính độ dài đường trung bình của tam giác, hình thang.

Chứng minh tứ giác là hình thang cân.

Chứng minh tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật

Câu

Số câu

8 1 0.5

5 1

2 1

3a,b 2

4a, b 2

7

Trang 17

1.5 15%

1,5 15

%

4.5 45%

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1 10%

5 2,5 25%

9 6,5 65%

16 10 100

( Không kểể thờời gian phát đềề)

Họ và tên :………

Lớp: ……

Điểm Nhận xét của giáo viên

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Hãy khoanh tròn câu đúng trong các câu sau:

A 6x + 2x2 B x6+ 2x2 C x2 + 2x2 D x6 + 2

Câu 2: Hình thang có đáy lớn là 4cm, đáy nhỏ là 3cm, chiều cao là 2 cm.

Độ dài đường trung bình của hình thang là:

C Đường cao ứng cạnh huyền D Nửa cạnh huyền

Câu 6: Giá trị của biểu thức 652 – 352 là:

A 3000 B.10000 C 200 D 100

Trang 18

A (x – 1)2 B (x + 1)2 C x2 – 1 D (x – 1)(x + 1)

Câu 8: Đường trung bình của hình thang bằng :

A Nửa tổng hai đáy B Nửa hiệu hai đáy

C Hai lần tổng hai đáy D Hai lần tổng hai đáy

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

1/(1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ Tính độ dài đoạn thẳng BC biết MN = 4cm

b/ Chứng minh tứ giác MNCB là hình thang cân.

4/ (1,5 điểm) Cho Δ ABC Gọi D, M, E theo thứ tự là trung điểm của AB, BC, CA.

a) Chứng minh tứ giác ADME là hình bình hành.

b) Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác ADME là hình chữ nhật ?

BÀI LÀM

Trang 19

0,5 0,5

Bài 3: (1,5 điểm)

a) Hình vẽ đúng Tam giác ABC có M và N lần lượt là trung điểm của cạnh AB và AC nên MN là đường trung bình của tam giác ABC

B$Cµ  ABC cân tại A)

Vậy tứ giác MNCB là hình thang cân

Bài 4: (1,5 đ)

Vẽ hình đúng:

Điểm 0.25

0.5

0.750.25

N M

A

Trang 20

B

A

C M

a) DM là đường trung bình của ABC

 DM // AC

ME là đường trung bình của ACB

Trang 21

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ

Vận dụng hằng đẳng thức

Vận dụng biến đổi

và rút gọn căn thứcbậc hai

Hệ thức vềcạnh vàđường caotrong tamgiác vuông

8a

Trang 22

Hệ thức vềcạnh và góctrong tam giácvuông

( Không kể thời gian phát đề)

C x > - 1 D.0

x 

Câu 2: Giá trị của x để 2x  5 có nghĩa là:

A x

52

B x

52

C.x

52

D x

52

C©u 3 Gi¸ trÞ cña biÓu thøc ( 6 7)2 lµ :

A  7 6 B 7 6 C 6  7

D - 1

Trang 23

C©u4 C¨n bËc hai sè häc cña 64 lµ:

A 8 B - 8 C - 8 D 64

C©u 5 Cho tam giác ABC vuông tại A Hệ thức nào sau đây là đúng:

57

cos C tan cot  1 D.

a) Tìm x trên hình vẽ sau b) Tìm x, y trên hình vẽ

C©u 7 (2 ®iÓm) Cho biÓu thøc

b, TÝnh gi¸ trÞ cña P khi x = 3 - 2 2

Câu 8: (2điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BC = 5 cm, C = 300

a) Giải tam giác vuông ABC

b) Kẻ HE AB ; HF AC Chứng minh rằng: AB.AE = AC.AF

Hết

9 4

x H

6

Trang 24

5  P = ( 2 1) 2 = 2-1 5 0,

Ngày đăng: 21/11/2020, 18:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w