Đây là một đề kiểm tra 1 tiết chương 2 toán 6, chuẩn kiến thức, kỹ năng. Có đầy đủ cả ma trận và đáp án, thang điểm trắc nghiệm 4 điểm, tự luận 6 điểm. Quý thầy, cô chỉ cần tải về và sử dụng. Tùy theo đối tượng học sinh của mình mà thay đổi câu hỏi cho phù hợp. Với giá 10 000đ trên 1 đề kiểm tra là rất phù hợp để quý thầy cô có thể tiết kiệm thời gian làm đề và dành khoảng thời gian quý báu này cho gia đình.
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA MÔN: Toán 6
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)
A MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Tên chủ đề
Cộng
1.Phân số.phân số bằng
nhau.Tính chất cơ bản của
phân số.Rút gọn phân
số,phân số tối giản.Quy đồng
mẫu số nhiều phân số.So
sánh phân số
Nhận biết khái niệm phân số.
- Nhận biết khái niệm phân số bằng nhau
Vận dụng được tính chất cơ bản của phân số trong tính toán với phân số.
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
4 2 20%
1 0,5 5%
5 2,5 25%
2 Các phép tính về phân số - Biết và vận
dụng được các phép tính trên phân số.
Làm đúng dãy các phép tính với phân số
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
1 0,5 0,5%
3 1,5 15%
2 2 20%
6 4 50%
3 Hỗn số Số thập phân.
Phần trăm
Biết các khái niệm hỗn số ,số thập phân ,phần trăm.
Làm đúng dãy các phép tính vơí phân số, số thập phân và hỗn số trong các trường hợp
Làm đúng dãy các phép tính vơí phân
số, số thập phân và hỗn số trong các trường hợp
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
2 1 10%
1 0,5 5%
2 2 20%
5 3,5 35%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỷ lệ %
6 3 30%
2 1 10%
4 2 20%
3 3 40%
15 10 100%
Trang 2PHÒNG GD & ĐT KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS MÔN: TOÁN
THỜI GIAN: 45 phút
( Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:
Lớp:
ĐỀ BÀI I-TRẮC NGHIỆM:4đ
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng
Câu 1) Phân số tối giản là
A 3
9
B 20
39
39 41 Câu 2) Hai phân số bằng nhau là:
A 1 1
2 4 Câu 3) 15 phút chiếm
A 1
1
3
2
3giờ Câu 4) Cho x = 1 2
Giá trị của x là:
A 1
6
B 1
1 5
D 1 6 Câu 5) Số đối của 2
3
là:
A 2
3
2 3
2 3
Câu 6) Số nghịch đảo của 1
12
là:
1 12
Câu 7) Số 73
100
viết dưới dạng số thập phân là:
Câu 8) Số thập phân 3,7 viết dưới dạng kí hiệu phần trăm là:
II- TỰ LUẬN 6đ:
Câu 1) Tính:
a)3 5
34 17
c) 32 22
3 5 d) 3 4 2:
7 7 5 Câu 2) Tính hợp lý:
Câu 3) Tìm x biết: a) 0,3.x + 4,6 = 7 b) x 1 1
Trang 3ĐÁP ÁN I-Trắc nghiệm:
II-Tự luận:
Câu 1:
a) 7
30
b) 3 2
c) 1 4
15 d)
13 7 Câu 2:
a) 5
7
b) 1 Câu 3: x = 8 b) b) x 1 1
�