Đường trung bình hình thang là: Bài 7: Một hình chữ nhật có chièu dài 12 cm, chiều rộng là 5 cm.. Tứ giác AMBO là hình chữ nhật.. Điều kiện nào của tam giác ABC để hình chữ nhật AMBO là
Trang 1I TRẮC NGHIỆM: (2đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Mẫu thức chung của ba phân thức: 2 3 3 2 15 4 3
7
; 5
11
; 3
5
y x y
x y
A 15x3y3 B 15x2y3 C 15x4y3 D 15x4
Câu 2: Thực hiện phép tính: 2
3 3
2 2
15
x
y y
x
ta được kết quả:
D.
y
5 C.
x
15 B.
x
5
Câu 3: Hai phân thức B A và C D gọi là hai phân thức bằng nhau thì:
A AD = BD B AD = BC C AC = BD D Một kết quả khác.
Câu 4: Phân thức đối của phân thức x 3x2 là:
x
x D x
x C x
x B x
x
A
3
) 2 ( 2
3 3
) 2 ( 3
2
.
) 3 ( 2
) 3 ( 2
x x x
x
3 x D.
x C.
x
1 B.
x
1
Câu 6: Điều kiện xác định của phân thức: 2 11
x
x
là:
0 x D.
1 x C.
1 x B.
1
x
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng:
D.
B
A B
A C.
B
A B
A B.
B
A
B
A
A.
) (
2 ) (
y x
y x y
x
y x
D.
y) 2(x
2y C.
y) 4(x
y x B.
y
x
x
A.
II BÀI TẬP TỰ LUẬN: (8đ) Bài 1: Thực hiện phép tính: (4đ)
a 51 185 52
x
x x
x x
x
1
4 2
2
3
2
x x
x
Bài 2: Cho biểu thức A x x x x x
2 3
2
(4đ)
a Tìm điều kiện xác định của phân thức A.
b Rút gọn phân thức A
c Tính giá trị của x để giá trị của A = 2.
Bài 1: (1 điểm) Các nghiệm của phương trình: 2y( y – 3 ) + 5( y – 3 ) = 0 là:
2
B y = 5
2
2
Bài 2: (1 điểm) Đa thức a6 – b6 được phân tích thành nhân tử là:
Trang 2A ( a – b )6 C ( a – b )( a2 + ab + b2 )( a + b )( a2 – ab + b2 )
B ( a + b )6 D Cả A, B và C đều sai.
Bài 3: (1 điểm) Phân tích đa thức 12y – 9 – 4y2 thành nhân tử là:
A ( 2y – 3 )( 2y + 3 ) C – ( 2y – 3 )2
B (3 – 2y )2 D Cả A, B và C đều sai.
Bài 4: (1 điểm) Kết quả của biểu thức 952 – 25 là:
Bài 5: (1 điểm) Đa thức x3 + 6x2y + 12xy2 -8y3 phân tích thành nhân tử là:
A ( x – y )3 C ( x – 2y )3
B ( 2x – y )3 D Cả A, B và C đều sai.
Bài 6: (5 điểm) Phân tích đa thức: y2 – 8y + 12 bằng 3 cách.
I BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Bài 1: Cho ABCD có Â Bˆ 90 0 ;Cˆ 70 0 Số đo của góc Dˆ ?
A 1100 B 1000 C 1200 D Một kết quả khác.
Bài 2: Cho ABCD (AB // CD) biết  100 0 ;Cˆ 70 0 Số đo của Bˆ và Dˆ là:
A 800 và 1000 C 1000 và 1200.
B 800 và 1100 D Một kết quả khác.
Bài 3: Cho hình thoi biết hai góc đối của hình thoi là 2400 thì hai góc đối còn lại là:
A 1100 B 1000 C 1200 D Một kết quả khác.
Bài 4: Hình vuông có cạnh là 5 cm, đường chéo của hình vuông có độ dài là:
A 25cm B 5cm C 50cm D Một kết quả khác.
Bài 5: Hình chữ nhật có độ dài một cạnh 8cm và độ dài đường chéo 12 cm cạnh còn lại là:
Bài 6: Hình thàng có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 7m Đường trung bình hình thang là:
Bài 7: Một hình chữ nhật có chièu dài 12 cm, chiều rộng là 5 cm Đường chéo hình chữ
nhật là:
Bài 8: Số đường chéo của hình n = 7 là:
Bài 9: Tổng số đo các góc của hình n = 10 là:
A 1400 B 14400 C 14000 D Một kết quả khác.
Bài 10: Số đo mỗi góc của bát giác đều là:
A 1200 B 1250 C 1350 D Một kết quả khác.
Bài 11: Diện tích của hình vuông có cạnh 10m là:
Trang 3A 100m B 1000m2 C 100m2 D 100cm2
Bài 12: Một hình chữ nhật có chiều dài là 5m, chiều rộng là 3, 5m thì S là:
A 175m2 B 17,5m2 C 17,5 cm2 D Một kết quả khác.
II BÀI TẬP TỰ LUẬN: (7điểm) Bài 1: a Vẽ sơ đồ nhận biết tứ giác?
b Nêu mối quan hệ giữa các tứ giác?
Bài 2: Cho tam giác ABC có AB = AC Kẻ đường trung tuyến Am Lấy I AB sao cho
IA = IB trên tia đối của IM lấy điểm O sao cho IO = IM Chứng minh:
a OA // BM.
b Tứ giác AMBO là hình chữ nhật.
c Điều kiện nào của tam giác ABC để hình chữ nhật AMBO là hình vuông?
PHỊNG GD&ĐT CHƯPRƠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THCS NGUYỄN VIẾT XUÂN NĂM HỌC 2010 – 2011
MƠN: TỐN 8
Thời gian: 90 phút
(Khơng kể thời gian phát đề)
Thời gian làm trắc nghiệm: 20 phút Thời gian làm tự luận: 70 phút
I MA TRÂN ĐỀ KIỂM TRA:
Mức độ
Phép
nhân,
chia đa
thức
KT: Hiểu qui tắc
nhân chia đa thức,
những hằng đẳng
thức đáng nhớ
1 0,25
1
0,25 KN: Biết phân
tích một đa thức
thành nhân tử
1 1
1 0,25
2
1,25
Phân thức
đại số:
cộng, trừ,
nhân,
chia phân
thức
KT: Hiểu được
các qui tắc cộng
trừ nhân chia
phân thức
1 0,25
1
0,25 KN: Vận dụng
được các qui tắc
cộng, trừ, nhân,
chia phân thức
1 0,5
1 0,5
1 1
1 0,25
1 1
5 3,25
DUYỆT
Trang 4Tứ giác
KT: Hiểu được
các dấu hiệu nhận
biết các loại tứ
giác
1 0,25
1 0,5
1 0,25
3
0,75 KN: Vận dụng
các dấu hiệu nhận
biết để chứng
minh bài tập
1 0,5
1 0,25
2 0,75
Diện tích
đa giác
KN: Vận dụng
định lý điện tích
hình chữ nhật của
tam giác vào tìm
diện tích
1
0,5
1
0,5
1
0,25
1
1
1
1
5
3,25 Tổng
2 0,5
3 1,5
2 0,5
3 1,5
2 0,5
3 3
2 0,5
2 2
18
10
II NỘI DUNG ĐỀ:
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2đ)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Kết quả nào sau đây là đúng:
A (A + B) (A – B ) = A2 – B2 C A3 – B3 = (A – B) (A2 – AB + B2)
B (A + B)2 = A2 + 2AB + B2 D Cả A, B và C đều đúng
Câu 2: Tìm x biết 0
4
1 3
x
A x = 0 hoặc x =
2
1
C x = 0 hoặc x =
-2 1
B x = 0 hoặc x = 21 D Cả A, B và C đều sai
Câu 3: Cho biểu thức Q x x x
x
x x
2
2
1
2
; biểu thức Q là:
2 2
2
.
2 2
2
x
x C x
x B x
x
Câu 4: Trong các câu sau, câu nào là đúng:
A Phân thức đối của phân thức
N
M
là
N
M
B Phân thức nghịch đảo của phân thức 1x x là 1x x
C Hai phân thức B A D C thì AD BC
D Cả A, B và C đều đúng
Câu 5: Cho hình thang ABCD đáy nhỏ AB = 5cm, đáy lớn CD = 7cm Đường trung bình hình
thang là:
Câu 6: Một cạnh của tam giác có độ dài 6cm và đường cao thuộc cạnh đó dài 4cm Diện tích của
tam giác là:
A 10cm2 B 12cm2 C 13cm2 D Một kết quả khác
Trang 5Câu 7: Tổng các góc trong của một tứ giác lồi bằng:
Câu 8: Tìm câu sai trong các câu sau:
A Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau tại trung điểm mỗi đường là hình thoi
B Hình thoi là tứ giác có tất cả các cạnh bằng nhau
C Tứ giác có hai đường chéo vuông góc là hình thoi
D Hình vuông là hình chữ nhật có 4 cạnh bằng nhau
B BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 1: (1đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: x3 + 2x2y + xy2 – 9x
Bài 2: (3đ) Thực hiện phép tính:
x
x x
x b
x x
x x
x
a
3 3
10 10 : ) 1 (
5 5 2
2
1 2
2 4
.
2 2
2
Bài 3: (2,5đ) Cho tam giác ABC; AC = 5cm; AB = 12cm; BC = 13cm Gọi N là trung điểm của
BC Lấy D là đối xứng của A qua N
a Chứng minh tứ giác ABCD là hình chữ nhất
b Tính diện tích của hình chữ nhật ABDC
Bài 4: (1,5đ) Tính diện tích của một tam giác vuông biết độ dài cạnh huyền là 10cm, độ dài cạnh
góc vuông là 8cm
III ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
ĐIỂM
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (2đ)
B BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài 1:
x3 + 2x2y + xy2 – 9x
= x (x2 + 2xy + y2 – 9)
= x [ (x2 + 2xy + y2 ) – 9]
= x [ (x + y)2 – 32]
= x (x + y + 3) (x + y - 3)
Bài 2:
0,25 0,25 0,25 0,25
0,5 0,5
0,5 0,25 0,25
Trang 6
2 2
2 2
2 2
2
) 1
(
2
3
) 1 ( ) 1 ( 10 ) 1
(
) 1 ( 3 ) 1 (
5
) 1 ( 10
) 1 ( 3 ) 1 (
) 1 ( 5 3
3
10 10 : ) 1
(
5
5
.
2
6 )
2 (
6
) 2 )(
2
(
) 2 ( 6
2
) 2 )(
2 (
2 4
2
2
) 2 )(
2 (
) 2 ( ) 2 ( 2
2
2
1 2
2 )
2 )(
2 (
2
2
1 2
2 4
.
x
x x
x
x x
x
x x
x x
x x
x b
x x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x
x x
x x
x
x
x x
x x
x
a
Bài 3: B D ABC AC = 5cm; AB = 12cm; BC = 13cm
GT N BC; NB = NC ; DN = NA
a ABCD là hình chữ nhât
KL b SABCD =?
A C
Chứng minh:
a Xét ABCD có NB = NC (gt);
DN = NA (A; D đối xứng qua N)
ABCD là hình bình hành (dâu hiệu nhận biết) (1) Mặt khác: trong ABC có:
AB2 + AC2 = 122 + 52 = 144 + 25
= 169 = 132
Và BC2 = 132
do đó AB2 + AC2 = BC2
ABC vuông tại A (Định lý Pytago đảo) Hay BAC = 900 (2)
Từ (1) và (2) suy ra ABCD là hình chữ nhật
b Xét hình chữ nhật ABCD có:
S = AB AC = 12 5 = 60 (cm2) (Định lý diện tích hình chữ nhật)
Bài 4: B ABC Aˆ = 900 AB = 8cm BC = 10cm
GT
8cm 10cm KL SABC ?
0,5 0,25 0,25
0,5
0,5 0,5
0,25 0,25 0,5
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25
Trang 7A C Chứng minh:
Xét ABC có Aˆ = 900
Ta có: AB2 + AC2 = BC2 (Định lý Pytago)
82 + AC2 = 102
AC2 = 102 - 82
AC2 = 100 – 64 = 36
AC2 = 62
AC = 6 (cm)
Diện tích ABC
6 8 24 ( )
2
1
2
cm AC
AB
0,25