1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 40: Luyện Tập

15 330 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 40: Luyện Tập
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu các bước giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế?. 2.Nêu các bước giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số?. Các bước giải hệ phương trìn

Trang 2

Câu hỏi:

1 Nêu các bước giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng

phương pháp thế?

2.Nêu các bước giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng

phương pháp cộng đại số?

Nôi dung kiến thức đã học:

1 Các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp thế:

+Dùng quy tắc thế biến đổi hệ phương trình đã cho để được

một phương trình mới trong đó

+Giải phương trình một ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm của

hệ đã cho

2 Các bước giải hệ phương trình bằng phương pháp

cộng đại số:

+Nhân hai vế của mỗi phương trình với một số thích hợp

(nếu cần) sao cho các hệ số của một ẩn nào đó trong hai

phương trình của hệ bằng nhau hoặc đối nhau

+Dùng quy tắc cộng đại số để được hệ phương trình mới

trong đó có một phương trình một ẩn

+Giải phương trình một ẩn vừa có rồi suy ra nghiệm của

hệ đã cho

có một phương trình một ẩn

Trang 3

a b

c

c b

b a

a

c

c b

b a

a

-Hệ (I) có nghiệm duy nhất

-Hệ (I) vô nghiệm

-Hệ (I) có vô số nghiệm

(I) ax by c

a x b y c

 

    

Trang 4

Tiết 40: LUYỆN TẬP

Bài tập 1: Giải hệ phương trình sau bằng PP thế và PP cộng :

4x + 3y = 6 2x + y = 4

a, Về PP thế:

4x + 3y = 6

2x + y = 4 4x + 3y = 6 y = 4 – 2x

4x + 3(4 – 2x) = 6

y = 4 – 2x

4x + 12 – 6x = 6

y = 4 – 2x

– 2x = 6 – 12 = -6

y = 4 – 2x

x = -6 : (-2) = 3

y = 4 – 2.3

x = 3

y = – 2

Vậy hệ PT đã cho có một nghiêm là (3; -2)

b, Giải bằng PP cộng đại số:

4x + 3y = 6 2x + y = 4

4x + 3y = 6

3.2x + 3.y = 3.4

 - 4x + 3y = 6 6x + 3y = 12

-2x = - 6 2x + y = 4

x = 3

2.3 + y = 4

x = 3

y = 4 - 6

x = 3

y = - 2

Trang 5

+Hình thức: Thảo luận theo từng bàn

+Thời gian: 3 phút

+ Nội dung:

1 Tìm ra phương pháp giải hợp lý nhất

2 Giải hệ phương trình đó

Hoạt động nhóm:

Bài tập 2 : Cho hệ phương trình:

2x + 3y = -1

3x - 2y = 5

Tiết 40: LUYỆN TẬP

Trang 6

Hướng dẫn bài tập 2:

Nên giải hệ bằng PP cộng đại số:

2x + 3y = -1

3x - 2y = 5

3 2x + 3.3y = 3.(-1)

2 3x – 2.2 y = 2.5

6x + 9y = -3 6x – 4 y = 10

  13y = - 13 2x + 3y = -1

y = -1

2x = -1-3y = -1-3.(-1)=2

  x = 1 y = -1

Vậy hệ PT đã cho có một nghiêm là : (x;y) = ( 1; -1)

Tiết 40: LUYỆN TẬP

Trang 7

Bµi tËp 3: Gi¶i hÖ PT:

2.(x- 2)+ 3.(1+ y )= -2

3.(x - 2) -2.(1+y) = -3

Tiết 40: LUYỆN TẬP VỀ CÁC PP GIẢI HỆ

Trang 8

Hướng dẫn bài tập 3:

Gi¶i hÖ PT:

2.(x -2)+ 3(1+y )= -2

3.(x - 2)-2(1+y ) = -3

2x- 4 + 3 + 3y = -2 3x - 6 - 2 - 2y = -3

2x + 3y = -1 3x - 2y = 5

  3. 2 .3x - 2x + 3 2 .3y = .2y = 2 3 .5 .(-1)

6x + 9y = -3

6x - 4y = 10

  x = 1 y = -1

Vậy hệ PT đã cho có một nghiêm là : (x;y) = ( 1; -1)

Tiết 40: LUYỆN TẬP VỀ CÁC PP GIẢI HỆ

Trang 9

Bài 4 : Số nghiệm của hệ phương trình sau là bao nhiêu:

5 6

4

11 3

2

y x

y x

A 1 nghiệm B 2 nghiệm

C Vô nghiệm D.Vô số nghiệm

Tiết 40 : LUYỆN TẬP

Trang 10

Lời giải Bài 4:

Hệ phương trình:

Vậy hệ đã cho vô nghiệm

x y

x y

' 4 2

3 1

11 ' 5

a a

c c

 

  

  

     

Tiết 40: LUYỆN TẬP

Trang 11

Các ph ơng pháp giải hệ ph ơng trinh:

1 Giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp thế

2 Giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp

cộng đại số

3 Giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp đồ thị

4 Giải hệ phương trỡnh bằng phương phỏp đặt ẩn phụ.

Trang 12

Lưu ý :

+ Trước khi giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn cần đoán nhận về số nghiệm của hệ phương trình đó.

+ Lựa chọn phương pháp giải cho phù hợp.

+ Lựa chọn cách trình bày sao cho ngắn gọn nhất

Tiết 40: LUYỆN TẬP

Trang 13

-Nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn

bằng phương pháp thế và phương pháp cộng đại số

-Làm bài tập: 22;24;25;26;27/ SGK trang 19 ,

-Bài tập nâng cao: bài 23/SBT-Tập 2

Trang 14

Bài 24a / SGK- trang 19

Hệ ( I )

2( ) 3( ) 4 ( ) 2 ) 5

   

   

Trang 15

1 0 1 0

1 0

10

Ngày đăng: 15/10/2013, 04:11

w