1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

trắc nghiệm đại CƯƠNG SINH lý BỆNH

46 206 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 74,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đo chi u cao theo tu iề ổc... Hai thành ph n trong huy t thanh tham gia opsonin hóa là: …….... Suy Dinh Dưỡng a.Phù do tăng áp su t th m th uấ ẩ ấII.

Trang 1

BÀI 1+2:

Đ I C Ạ ƯƠ NG SINH LÝ B NH VÀ CÁC KHÁI NI M C B N Ệ Ệ Ơ Ả

* Ch n 1 câu đúng nh t ọ ấ

1 Th t ti n hành m t ph ứ ự ế ộ ươ ng pháp th c nghi m là ự ệ

a) Quan sát, đ t gi thuy t và th c nghi m ch ng minhặ ả ế ự ệ ứ

b) Quan sát, th c nghi m ch ng minh và đ t gi thuy tự ệ ứ ặ ả ế

c) Th c nghi m ch ng minh, quan sát và đ t gi thuy tự ệ ứ ặ ả ế

d) Đ t gi thuy t, th c nghi m ch ng minh và quan sátặ ả ế ự ệ ứ

2 Nguyên nhân và đi u ki n t o thu n cho nguyên nhân đó tác đ ng trên ề ệ ạ ậ ộ

ng ườ ể i đ gây ra b nh đ ệ ượ c g i là ọ

a) B nh sinhệ c) C ch sinh b nhơ ế ệ

b) B nh nguyênệ d) Nguyên nhân gây b nhệ

3 Quá trình phát sinh, phát tri n và k t thúc c a b nh sau khi b nh nguyên ể ế ủ ệ ệ tác đ ng vào đ ộ ượ c g i là ọ

a) B nh sinhệ c) Nguyên nhân gây b nhệ

b) Sinh lý b nh h c giúp y h c hi n đ i phát tri nệ ọ ọ ệ ạ ể

c) Sinh lý b nh h c giúp đi u tr và phòng b nh ệ ọ ề ị ệ

d) Sinh lý b nh h c giúp phân bi t trong y h c đâu là duy v t bi n ch ng, đâu làệ ọ ệ ọ ậ ệ ứduy tâm siêu hình

Trang 2

c) Tâm th n h cầ ọ d) Duy tâm siêu hình

11 Vòng xo n b nh lý là ắ ệ

a) M t quá trình b nh lý ph c t p, có nhi u khâu, khâu sau n ng h n khâu trộ ệ ứ ạ ề ặ ơ ước,

cu i cùng b nh nhân t vongố ệ ử

b) M t quá trình b nh lý ph c t p, có nhi u khâu, khâu sau tác đ ng tr l i khâuộ ệ ứ ạ ề ộ ở ạ

trước, làm b nh lý di n ti n liên t c, cu i cùng b nh nhân t vongệ ễ ế ụ ố ệ ử

a) 1) Nguyên nhân gây b nhệ 2) Các đ c đi m c a b nhặ ể ủ ệ

b) 1) Đi u ki n thu n l i ề ệ ậ ợ 2) Các đ c đi m c a b nhặ ể ủ ệ

c) 1) Nguyên nhân gây b nh ệ 2) phát tri n b nhể ệ

d) 1) Y u t có h i ế ố ạ 2) Các đ c đi m c a b nhặ ể ủ ệ

14 Trong th i kỳ toàn phát, các tri u ch ng c a b nh ờ ệ ứ ủ ệ

a) Ch a xu t hi n.ư ấ ệ b) Xu t hi n ít và không đi n hìnhấ ệ ể

c) Xu t hi n đ y đ và đi n hìnhấ ệ ầ ủ ể d) Sẽ m t h t sau khi xu t hi nấ ế ấ ệ

15 Các câu sau đây là đúng, ngo i tr ạ ừ

Trong m i quan h gi a nguyên nhân và đi u ki n gây b nh:ố ệ ữ ề ệ ệ

a) Nguyên nhân gây b nh quy t đ nh b nh phát sinh và các đ c đi m c a b nh.ệ ế ị ệ ặ ể ủ ệb) Trong nh ng đi u ki n c th nh t đ nh, m t nguyên nhân có th cho nhi u h uữ ề ệ ơ ể ấ ị ộ ể ề ậ

qu b nh lý khác nhau.ả ệ

c) Có nguyên nhân gây b nh, nh t thi t ph i có b nh phát sinh.ệ ấ ế ả ệ

d) M t h u qu (tri u ch ng b nh) có th do nhi u nguyên nhân gây ra tùy thu cộ ậ ả ệ ứ ệ ể ề ộ

b) Nghiên c u v r i lo n ch c năng các c quan b nhứ ề ố ạ ứ ơ ệ

c) Nghiên c u v các quá trình b nh lý đi n hình di n ra trong c thứ ề ệ ể ễ ơ ể

d) a, b, c, đ u đúng ề

e) a, b, c, đ u saiề

18 Nói Sinh lý b nh là tri t h c c a y h c vì ệ ế ọ ủ ọ

a) N i dung môn h c th hi n quan đi m duy v t bi n ch ngộ ọ ể ệ ể ậ ệ ứ

b) N i dung môn h c v a th hi n quan đi m duy v t bi n ch ng v a th hi nộ ọ ừ ể ệ ể ậ ệ ứ ừ ể ệquan đi m duy tâm siêu hình c a tri t h cể ủ ế ọ

c) N i dung môn h c th hi n các quy lu t c a tri t h c.ộ ọ ể ệ ậ ủ ế ọ

d) a và c đúng

e) b và c đúng

Trang 3

31 Trong quá trình b nh sinh, b nh lý th ệ ệ ườ ng phát tri n qua nhi u khâu ể ề Ở

m t vài b nh lý, khâu sau có th tác đ ng ng ộ ệ ể ộ ượ c tr l i khâu tr ở ạ ướ c làm cho quá trình b nh lý ngày càng n ng lên, có th đ n đ n t vong cho b nh nhân ệ ặ ể ẫ ế ử ệ Tình tr ng đó g i là ạ ọ ……

h ưở ng đ n c quan khác, th m chí nh h ế ơ ậ ả ưở ng đ n c toàn thân Đi u này ế ả ề

th hi n m i liên quan gi a toàn thân và ể ệ ố ữ ……

36/Trong đi u tr , đi u ki n lý t ề ị ề ệ ưở ng đ đi u tr là : ể ề ị

a.Bi t đế ược b nh nguyênệ

Trang 4

b.Bi t đế ược b nh sinhệ

c.Bi t đế ược cách đi u trề ị

d.Bi t đế ược đi u ki n gây b nhề ệ ệ

43/Pavlov đ ra thuy t th n kinh c a b nh là ề ế ầ ủ ệ

a.N i môi và ngo i c nh là m t kh i th ng nh tộ ạ ả ộ ố ố ấ

Trang 5

b.5

c.6

d.7

48/.B nh là do r i lo n h ng đ nh n i môi c a c th ‘’ là quan ni m theo ệ ố ạ ằ ị ộ ủ ơ ể ệ

h c thuy t nào sau đây ọ ế

a.C h cơ ọ

b.Hóa h cọ

c.Tâm th n h cầ ọ

d.Duy tâm siêu hình

49/ M t nguyên nhân có th có nhi u h u qu (bênh lý) khác nhau tùy thu c ộ ể ề ậ ả ộ vào

a.Nguyên nhân tác đ ng m nh hayộ ạ y uế

b.Đi u ki n thu n l i hề ệ ậ ợ ỗ trợ

c.Li u lề ượng c a nguyênủ nhân

d.Th i gian ti p xúc c a nguyênờ ế ủ nhân

50/ Các y u t sau nh h ế ố ả ưở ng đ n ph n ng tính c a b nh nhân, ế ả ứ ủ ệ ngo i ạ trừ

Trang 6

TR C NGHI M R I LO N CHUY N HÓA GLUCID,LIPID,PROTID Ắ Ệ Ố Ạ Ể

1/Các bi u hi n lâm sàng nào là không đúng v i tình tr ng c a h đ ể ệ ớ ạ ủ ạ ườ ng huy t ế

a.Đói c n cào , hoa m tồ ắ

a.Tăng cường ti t Arenalinế

b.Tác đ ng đ n mô gan tăng ly gi i glycogenộ ế ả

c c ch t bào alpha đào t y gi m ti t glucagonứ ế ế ụ ả ế

6/ Trong bênh đái tháo đ ườ ng có các r i lo n sau , NGO I TR : ố ạ Ạ Ừ

a.R i lo n chuy n hóa Protidố ạ ể

b.R i lo n chuy n háo Glucidố ạ ể

c.R i lo n chuy n hóa Insulinố ạ ể

d.R i lo n chuy n hóa Lipidố ạ ể

7/ Tri u ch ng ti u nhi u trong b nh đái tháo đ ệ ứ ể ề ệ ườ ng do c ch nào sau đây ơ ế

9/Tác d ng nào sau đây KHÔNG PH I c a insulin ụ Ả ủ

a.Đ a đư ường vào trong t bàoế

b.gi m đả ường trong máu

c.Tăng ho t tính men hexokinaseạ

d.gi m t ng h p glycogen trong t bàoả ổ ợ ế

10/ Ph ươ ng pháp nào sau đây đ đánh giá béo phì trung tâm ể

a Đo cân n ng theo tu iặ ổ

Trang 7

b Đo chi u cao theo tu iề ổ

c Tính cân n ng / ( chi u cao ) ặ ề

14/quá trình chuy n hóa protid g m các b ể ồ ướ c sau , NGO I TR : Ạ Ừ

a.Kh amin b ng men desamniinsaử ằ

b.Kh carboxyl b ng men carboxylaseử ằ

c.Chuy n amin b ng men transaminaseể ằ

d.Phiên mã d ch mã t o phân t proteinị ạ ử

15/ R i lo n chuy n các các ch t do thi u h t men chuy n hóa th ố ạ ể ấ ế ụ ể ườ ng gây nên các b nh lý sau , NGO I TR : ệ Ạ Ừ

d.Suy dinh dưỡng

17/Các b nh sau đây gây r i lo n Lipoprotein th phát , NGO I TR : ệ ố ạ ứ Ạ Ừ

a.Đái tháo đường , h i ch ng th n h , t c m tộ ứ ậ ư ắ ậ

b.H i ch ng chuy n hóa , suy gan , đái tháo độ ứ ể ường

c.Nghi n rệ ượu , gan nhi m m , stress tâm lý kéo dàiễ ỡ

d.Basedow , viêm gan do vi-rut

18/CÁC Y U T SAU LÀ Y U T C A QUÁ TRÌNH V A S M CH , NGO I Ế Ố Ế Ố Ủ Ữ Ơ Ạ Ạ

TR : Ừ

a.Tăng Lipoprotein ch a Apoứ

b.Tăng lipoprotein (a)

c.gi m LDLả

d.gi m HDLả

19/ Vai trò c a Lipoprotein HDL là ủ :

a.V n chuy n m t niêm m c ru t đ n ganậ ể ỡ ừ ạ ộ ế

b.V n chuy n s n ph m lipid th a t các t ch c v ganậ ể ả ẩ ừ ừ ổ ứ ề

Trang 8

c.V n chuy n các s n ph m lipid t gan đ n các t ch cậ ể ả ẩ ừ ế ổ ứ

d.Có vai trò chính trong hình thành v a x thành m chữ ơ ạ

20/T l A/G đ o ng ỷ ệ ả ượ c g p trong ặ :

a Gi m Protid huy t tả ế ương

b Thay đ i thành ph n Protid huy t tổ ầ ế ương

22/ H u qu c a gi m Insulin trong máu ậ ả ủ ả

a Gi m v n chuy n glucose vào t bàoả ậ ể ế

27/ S thoái hóa Protid Ch n câu sai : ự ọ

a Đ c tr ng b ng th i gian bán thoái hóaặ ư ằ ờ

b Là s thoái hóa sinh lýự

c S n ph m thoái hóa cu i cùng là N2 và ureả ẩ ố

d Nh tác d ng c a các men : Catepsin , Proteaseờ ụ ủ

28/ Cân b ng Nito d ằ ươ ng tính Ch n Câu Sai : ọ

a Nh n ho c tân t o nhi u protidậ ặ ạ ề

Trang 9

b Suy dinh dưỡng

d.T l A/G thỷ ệ ường đ o ngả ược

31/ -Globulin tăng trong các tr α ườ ng h p CH N CÂU SAI : ợ Ọ

a.Viêm c timơ

b.Suy gan

c.Nh i máu c timồ ơ

d.Th n nhi m mậ ễ ỡ

32/H u qu c a s gi m Protid huy t t ậ ả ủ ự ả ế ươ ng Ch n Câu Sai : ọ

a.Protid huy t tế ương d b t aễ ị ủ

b.gi m t c đ máu l ngả ố ộ ắ

c.Tăng đ nh t c a máuộ ớ ủ

d.Mô li t k t tăng t ng h p Globulinế ế ổ ợ

33/B nh Hemoglobin S có đ c đi m , CH N CÂU SAI : ệ ặ ể Ọ

a.Do r i lo n gen đi u hòaố ạ ề

b Sai l c v trí th 6 chu i Betaạ ở ị ứ ỗ

c.Glutamin b thay th b ng valinị ế ằ

d.Gây thi u máuế

35/B nh Beta- Thalassemie th ệ ườ ng x y ra Châu á và Đ a Trung H i la m t ả ở ị ả ộ

d.U tương bào

37/Lipid máu bình th ườ ng n đ nh trong kho ng ổ ị ả

Trang 10

42 Hormon làm tăng thoái bi n Lipid m nh nh t ế ạ ấ : Adrenalin

43.Lipid máu tăng gây b nh th n h nhi m m th ệ ậ ư ễ ỡ ườ ng g p trong tr ặ ườ ng h p ợ

a.Tăng Lipid máu do ăn u ngố

b.Tăng Lipid má do huy đ ngộ

c.Tăng Lipid máu do di truy nề

d.Tăng Lipid máu do gi m s d ng và chuy n hóaả ử ụ ể

44.Trong b nh ti u đ ệ ể ườ ng , h u qu c a r i lo n chuy n hóa Glucid gây : ậ ả ủ ố ạ ể

a.Tăng d tr Glycogenự ữ

b.Tăng tân t o Glucid b ng cách gián hóa Lipid,Protidạ ằ

c.Tăng chuy n hóa theo chu trình Pentoseể

d.Tăng kh năng đả ường vào chu trình Krebs

45.Tri u ch ng c a ti u nhi u c a b nh ti u đ ệ ứ ủ ể ề ủ ệ ể ườ ng do :

a.B nh nhân u ng nhi u nệ ố ề ước

b.Do đường huy t tăngế

c.Do đường huy t vế ượt ngưỡng đường c a th n , glucose b th i kéo theo nủ ậ ị ả ướcd.Do đường có s n trong nẵ ước ti u gây l i ni u th m th uể ợ ệ ẩ ấ

46.Tri u ch ng u ng nhi u trong b nh ti u đ ệ ứ ố ề ệ ể ườ ng do

a.B nh nhân ăn nhi u nên khátệ ề

b.Do ti u nhi u gây m t nể ề ấ ước đi n gi iệ ả

c.Do đường trong máu cao

b.Là b nh lý do r i lo n gen đi u hòaệ ố ạ ề

49.Thi u h t Apo CII làm tăng ch y u ế ụ ủ ế

a.VLDL (& CM)

b.IDL

c.LDL

d.HDL

Trang 11

BÀI 9 : VIÊM

* Ch n 1 câu đúng nh t ọ ấ

1 S tiêu di t vi khu n t i viêm c p nh b ch c u xuyên m ch vào lúc ự ệ ẩ ạ ổ ấ ờ ạ ầ ạ

a) Co m ch, tăng tính th m thành m ch, b ch c u ti n v viêm và th c bàoạ ấ ạ ạ ầ ế ề ổ ự

b) Dãn mao đ ng m ch, tăng áp l c keo trong lòng m ch, b ch c u ti n v viêmộ ạ ự ạ ạ ầ ế ề ổ

2 Opsonin hóa là hi n t ệ ượ ng

a) B th b t vi khu n và ti p c n vào th th C3b trên b m t đ i th c bàoổ ể ắ ẩ ế ậ ụ ể ề ặ ạ ự

b) Kháng th b t vi khu n và ti p c n vào th th Fc trên b m t đ i th c bàoể ắ ẩ ế ậ ụ ể ề ặ ạ ực) Câu a và câu b đúng d) Ch có câu b đúngỉ

3 Trong giai đo n viêm c p c a abscess mông, thu c ạ ấ ủ ố không nên s d ng là ử ụ

a) Thu c kháng sinhố b) Thu c kháng viêmố

c) Thu c h nhi tố ạ ệ d) Câu b và c đúng

4 Đau trong viêm c p là do ấ

a) D ch r viêm chèn ép vào các đ u mút th n kinhị ỉ ầ ầ

b) Môi trường toan t i ch kích thích vào các m c đo n th n kinhạ ỗ ạ ạ ầ

c) Câu a và b đúng d) Ch có câu a đúngỉ

5 S ph n c a đ i th c bào sau khi nu t vi khu n lao là ố ậ ủ ạ ự ố ẩ

a) S ng và h y đố ủ ược vi khu n laoẩ b) S ng nh ng ch a vi khu nố ư ứ ẩlao

c) S ng và nh vi khu n lao ra ngoàiố ả ẩ d)Ch t vì men cytolyzin c a vi khu nế ủ ẩlao

6 Hai thành ph n trong huy t t ầ ế ươ ng t o ra opsonin hóa là ạ

a) Kháng th và C3aể b) Kháng th và C3bể

c) Kháng th và C4aể d) Kháng th và C5aể

7 C ch chính giúp b ch c u xuyên m ch là ơ ế ạ ầ ạ

a) Tăng áp su t th y tĩnhấ ủ b) Tăng tính th m thành m chấ ạ

c) Tác d ng hóa ch t trung gianụ ấ d) b và c đúng

8 Opsonin hóa h tr chính cho giai đo n nào c a viêm ổ ợ ạ ủ

a) Hướng về b) Ti p c nế ậ

9 Giai đo n h ạ ướ ng v đ ề ượ c kh i đ u khi ở ầ

a) B ch c u b t đ u tách kh i tr c t bào gi a dòng máuạ ầ ắ ầ ỏ ụ ế ở ữ

b) B ch c u đang chui qua khe h gi a hai t bào n i môạ ầ ở ữ ế ộ

c) B ch c u v a vào đạ ầ ừ ược kho ng gian bào viêmả ổ

d) B ch c u chu n b ti p c n v i đ i tạ ầ ẩ ị ế ậ ớ ố ượng th c bàoự

10 Các hi n t ệ ượ ng đ ượ ạ c t o ra sau khi nu t ố

a) Túi phagosome b) Túi phagolysosome

c) Mãnh peptide kháng nguyên d) a, b và c đ u đúngề

11 B nh b i ph i đi n hình cho kh năng nào sau nu t ệ ụ ổ ể ả ố

a) B ch c u tiêu di t đ i tạ ầ ệ ố ượng th c bàoự

b) B ch c u và đ i tạ ầ ố ượng th c bào song song t n t iự ồ ạ

c) B ch c u nh đ i tạ ầ ả ố ượng th c bàoự

d) B ch c u b tiêu h y b i đ i tạ ầ ị ủ ở ố ượng th c bàoự

12 Trong viêm c p ch y u tăng ấ ủ ế

Trang 12

a) B ch c u đa nhân trung tínhạ ầ b) B ch c u lymphoạ ầ

c) B ch c u monoạ ầ d) a và c đúng

13 Đau trong viêm là do

a) Vi khu n t n công vào đ u mút th n kinhẩ ấ ầ ầ

c) Môi trường toan kích thích vào m c đo n th n kinhạ ạ ầ

d) b và c đúng

14 S t trong viêm là do ố

a) Máu đ n viêm nhi uế ổ ề b) Ch t gây s t n i sinh t b ch c uấ ố ộ ừ ạ ầ

c) Hoá ch t trung gian histamineấ d) S n ph m h y ho i c a mô và tả ẩ ủ ạ ủ ếbào

15 S ng trong viêm là do ư

a) Máu đ n viêm nhi uế ổ ề b) Khe h t bào n i mô dãn raỡ ế ộ

c) Tăng albumin trong lòng m chạ d)Tăng áp su t th m th u trong lòngấ ẩ ấ

m chạ

16 M t lo i thu c c n s d ng trong áp-xe (abcess) c p do nhi m khu n ộ ạ ố ầ ử ụ ổ ấ ễ ẩ là

c) Kháng viêm non-steroides d) Gi m đauả

17 R i lo n nào x y ra s m nh t sau khi nguyên nhân gây viêm tác đ ng vào ố ạ ả ớ ấ ộ

c th ơ ể

a) R i lo n tu n hoànố ạ ầ b) R i lo n chuy n hóaố ạ ể

c) T n thổ ương mô d) Tăng sinh t bàoế

18 Đau trong viêm là do

a) Tăng l u lư ượng máu đ n viêmế ổ

b) R i lo n chuy n hóa các ch tố ạ ể ấ

c) Prostaglandins, bradykinin kích thích vào đ u mút th n kinhầ ầ

d) Tăng tính th m thành m chấ ạ

* Hãy thi t l p s liên quan gi a các ý trong ph n A và B ế ậ ự ữ ầ

A: 20 Đau trong viêm là do: d

(co m ch, xung huy t ĐM, xung huy t TM và máu) ạ ế ế ứ

25 D ch r viêm đ ị ỉ ượ c hình thành b i 3 c ch sau: ở ơ ế

- ………

- ………

- ………

(Tăng tính th m thành m ch, tăng áp su t th y tĩnh, tăng áp su t th m th u)ấ ạ ấ ủ ấ ẩ ấ

26 Ba giai đo n th c bào là: ………, ……… và ………… ạ ự

(H ướ ng v , ti p c n, nu t) ề ế ậ ố

Trang 13

27 Hai thành ph n trong huy t thanh tham gia opsonin hóa là: …… và ầ ế

……….

(Kháng th và C3b) ể

28 B n kh năng x y ra sau nu t trong viêm là: ………., ………., ố ả ả ố

……… và …………

(B ch c u tiêu di t, song song t n t i, nh và b tiêu h y b i đ i tạ ầ ệ ồ ạ ả ị ủ ở ố ượng th c bào)ự

29 Đau trong viêm c p là do các đ u mút th n kinh b chèn ép b i ấ ầ ầ ị ở ………

(D ch r viêm)ị ỉ

30 Đau trong viêm c p là do tác đ ng tr c ti p c a prostaglandins và ấ ộ ự ế ủ

……… (Bradykinin)

31 Đ trong viêm c p là do ………….……… ỏ ấ (Tăng l u lư ượng máu đ n viêm)ế ổ

32.Tăng tính th m thành m ch trong viêm t o thu n cho ấ ạ ạ ậ …… ………(B ch c u xuyên m ch)ạ ầ ạ

33 B ch c u đa nhân trung tính tăng trong ………(Viêm c p) ạ ầ ấ

40/Viêm c p , viêm mãn phân lo i theo ấ ạ

a.Theo nguyên nhân

Trang 14

44/Bi u hi n t i ch c a viêm c p là : ể ệ ạ ổ ủ ấ

a.S tố

b.S ngư

c.Tăng b ch c uạ ầ

d.Tăng protein huy t tế ương

45/Thu c kháng viêm Corticoid đ ố ượ c khuy n cáo không nên s d ng là do ế ử ụ

b B ch c u đang chui qua khe h gi a hai t bào n i môạ ầ ở ữ ế ộ

c B ch c u v a vào đạ ầ ừ ược kho ng gian bào viêmả ổ

d B ch c u chu n b ti p c n v i đ i tạ ầ ẩ ị ế ậ ớ ố ượng th c bàoự

d.Thoát nhi u huy t tề ế ương

49/D ch r viêm đ ị ỉ ượ c hình thành trong giai đo n nào c a r i lo n v n m ch ạ ủ ố ạ ậ ạ

51/Ch n Câu Sai Tính ch t c a d ch r viêm ọ ấ ủ ị ỉ

a.N ng đ Protein caoồ ộ

b.Chui qua các khe gi a các t bào n i mô thành m chữ ế ộ ạ

c.Ti t Enzyme collagenaseế

Trang 15

b.B ch c u bám vào thành m chạ ầ ạ

c.B ch c u đang chui qua khe h gi a hai t bào n i môạ ầ ỡ ữ ế ộ

d B ch c u v a vào đạ ầ ừ ược kho ng gian bào viêmả ổ

Trang 16

R I LO N ACID-BASE , N Ố Ạ ƯỚ C-ĐI N GI I Ệ Ả

1/Các Hormon tham gia vào quá trình đi u hòa chuy n hóa n ề ể ướ c – đi n gi i ệ ả là

6/Nhi m ki m chuy n hóa x y ra khi ễ ề ể ả

a.Tăng lượng acid không bay h i trong c thơ ơ ể

b.Đào th i quá nhi u CO2 qua ph iả ề ổ

c.S n xu t quá m c ch t base ho c m t acid không bay h iả ấ ứ ấ ặ ấ ơ

7/N ng đ pH máu ng ồ ộ ở ườ i bình th ườ ng là

Trang 17

I Suy Dinh Dưỡng a.Phù do tăng áp su t th m th uấ ẩ ấ

II Suy Tim Ph i b.Phù do gi m áp l c keoả ả ự

III Viêm vi c u th n c p c.Phù do tăng áp su t th y tĩnhầ ậ ấ ấ ủ

IV Nhi m giun ch d.Phù do t c m ch b ch huy tễ ỉ ắ ạ ạ ế

13/R i lo n nào sau đây gây ra gi m Natri huy t th t s : ố ạ ả ế ậ ự

a.Tình tr ng Tăng Lipid / máuạ

b.Tình tr ng tăng Protid / máuạ

c.Tình tr ng tăng ti t quá m c ADHạ ế ứ

d.Tình tr ng tăng đạ ường huy tế

14/Các nguyên nhân sau đây có th gây ra tăng Natri huy t , NGO I TR : ể ế Ạ Ừ

a.Hôn mê khi n cho b nh nhân không t u ng nế ệ ự ố ước được

b.Tiêu ch y th m tháuả ẩ

c.S t caoố

d.H i ch ng ti t quá m c ADHộ ứ ế ứ

15/Tăng Kali huy t có th x y ra trong các tr ế ể ả ườ ng h p sau ợ ngo i tr ạ ừ

a.Suy gi m đ thanh l c c u th n ( Nh trong trả ộ ọ ầ ậ ư ường h p suy th n mãn)ợ ậ

d.M t d ch đấ ị ường tiêu hóa

17/Nguyên nhân sau đây hi m khi g p khi gây Tăng Kali Huy t : ế ặ ế

a.Nhi m toan chuy n hóaễ ể

b.Tán huy tế

c.Ly gi i c vânả ơ

Trang 18

d.Tăng lượng Kali đ a vàoư

18/Các thay đ i sau đây có th x y ra trong nhi m toan chuy n hóa có bù ổ ể ả ễ ể

tr : ừ

a.pH/máu gi m , [HCO3-] gi m , PaCO2 tăngả ả

b.pH/máu tăng , [HCO3-] tăng , PaCO2 tăng

c.pH/máu tăng , [HCO3-] gi m , PaCO2 gi mả ả

d.pH/máu gi m , [HCO3-] tăng , PaCO2 tăngả

19/D u hi u nào sau đây đ c tr ng cho nhi m ki m hô h p: ấ ệ ặ ư ễ ề ấ

a.Ph/máu gi m kích thích trung tâm hô h pả ấ

b.PaCO2 gi m kích thích trung tâm hô h pả ấ

c.[HCO3-] tăng kích thích trung tâm hô h pấ

d.PaO2 tăng kích thích trung tâm hô h pấ

Trang 19

a) D ch truy n Glucose 20%ị ề b) Vitamin C và nhóm B

c) Men tiêu hóa d) a, b và c đúng

3 Ch t gây s t n i sinh, ch t tác đ ng tr c ti p lên trung tâm đi u hòa thân ấ ố ộ ấ ộ ự ế ề nhi t, đ ệ ượ c ti t ra t ế ừ

a) Đ i th c bàoạ ự b) T bào lympho Bế

c) T bào lympho Tế d) a và b đ u đúngề

4 Khi b s t cao kéo dài, b nh nhân ph i đ ị ố ệ ả ượ c

a) Ăn u ng t doố ự b) Ăn th c ăn nhi u đ m và d tiêuứ ề ạ ễ

c) U ng thêm men tiêu hóaố d) b và c đúng

5 Giai đo n quy t đ nh trong c ch gây s t, đ c bi t là tr c ti p gây tăng ạ ế ị ơ ế ố ặ ệ ự ế chuy n hóa và gi m th i nhi t là ể ả ả ệ

a) S n sinh monoamineả b) Ho t hóa acid arachidonicạ

c) Ho t hóa đ i th c bào s n sinh IL-1 ạ ạ ự ả d) Kích thích setpoint trung tâmở

đi u nhi tề ệ

6 Thành ph n nào sau đây tr c ti p làm tăng chuy n hóa và gi m th y nhi t ầ ự ế ể ả ả ệ

c) AMP vòng d) Acid arachidonic

7 Thành ph n kích thích tr c ti p trung tâm đi u hòa thân nhi t đ ầ ự ế ề ệ ượ ạ c t o ra

t t bào b ch c u là ừ ế ạ ầ

c) Interleukin-1 d) Norepinephrin

8 C ch chính gây r i lo n tiêu hóa trong s t là ơ ế ố ạ ố

a) Nhi t đ c th tăng caoệ ộ ơ ể b) Gi m ti t men tiêu hóaả ế

c) Đ c t vi khu nộ ố ẩ d) a, b và c đ u đúngề

9 n l nh và rét run là hai tri u ch ng xu t hi n giai đo n nào c a s t Ớ ạ ệ ứ ấ ệ ở ạ ủ ố

a) S t tăngố b) S t đ ngố ứ

c) S t luiố d) C 3 giai đo n.ả ạ

10 C ch chính gây n l nh và rét run trong s t là ơ ế ớ ạ ố

a) Thân nhi t gi m đ t ng tệ ả ộ ộ b) Co m ch ngo i viạ ạ

c) H ng ph n th n kinh dãn m chư ấ ầ ạ d) a, b và c đúng

11 Đau nh c c ng ứ ả ườ i trong s t ch y u là do tác đ ng c a ố ủ ế ộ ủ

c) Acid arachidonic d) Norepinephrin

12 D ng bi u hi n c a s t th ạ ể ệ ủ ố ươ ng hàn là

a) S t liên t cố ụ b) S t ng t quãngố ắ

c) S t dao đ ngố ộ d) S t h i quyố ồ

13 Thu c đ c tr đ ố ặ ị ượ ử ụ c s d ng ngay khi s t cao là ố

a) Thu c kháng sinh b) Thu c kháng viêmố ố

c) Thu c gi m đau dố ả ) Thu c h nhi tố ạ ệ

* Hãy thi t l p s liên quan gi a các ý trong ph n A và B ế ậ ự ữ ầ

A: 14 S t liên t c a ố ụ

15 S t dao đ ng c ố ộ

Trang 20

21 Chán ăn trong s t là do ……… ố

(Gi m ti t men tiêu hóa)ả ế

22 Nhi m xo n khu n Leptospira sẽ gây s t ……… ễ ắ ẩ ố

26/Trong s t cao và kéo dài , acid lactic trong máu tăng là do : ố

a.Vi khu n tăng sinh ti t acid lacticẩ ế

b.Đ i th c bào v phóng thích acid lacticạ ự ỡ

c.Chuy n hóa y m khí glucose sinh acid lacticể ế

d.T bào c th tăng ti t acid lactic đ h n ch s sinh s n c a vi khu nế ơ ể ế ể ạ ế ự ả ủ ẩ

Trang 21

BÀI 11 : SINH LÝ B NH CH C NĂNG H TU N HOÀN Ệ Ứ Ệ Ầ

1 C ch ơ ế chính gây phù b nh nhân suy tim ph i ở ệ ả

c) H i ch ng Connộ ứ d) Cường Aldosteron th phátứ

3 S c có th g p trong các tr ố ể ặ ườ ng h p sau, ợ NGO I TR Ạ Ừ

a) Ch n thấ ương b) Nhi m trùng máuễ

c) Ch y máuả d) B nh tim b m sinhệ ẩ

4 Đ c đi m nào c a các b nh c nh d ặ ể ủ ệ ả ướ i đây là không phù h p ợ

a) S c có th d n đ n t vong n u không c p c u k p th iố ể ẫ ế ử ế ấ ứ ị ờ

b) Tr y tim m ch có th g p b nh c nh m t nụ ạ ể ặ ở ệ ả ấ ước n ngặ

c) X v a đ ng m ch là do tác nhân Cholesterol ơ ữ ộ ạ

d) Ng t có th có ho c không có m t tri giác trong th i gian ng nấ ể ặ ấ ờ ắ

5 C ch tăng huy t áp trong h p đ ng m ch th n là do ơ ế ế ẹ ộ ạ ậ t bào c nh c u ế ạ ầ

a) R i lo n chuy n hóa các ch t glucid, lipid, protidố ạ ể ấ

b) Ng đ c thu c gây c ch ho t đ ng các menộ ộ ố ứ ế ạ ộ

c) Thi u oxy c timế ơ d) T t c đ u đúngấ ả ề

8 D u hi u gan đàn x p g p giai đo n nào ấ ệ ế ặ ở ạ

a) Đ u c a suy tim tráiầ ủ b) Đ u c a suy tim ph iầ ủ ả

c) Cu i c a suy tim tráiố ủ d) Cu i c a suy tim ph iố ủ ả

c) T o Catecholaminạ d) Thi u oxy nuôi t bào c timế ế ơ

14 Bi n pháp thích nghi đ u tiên c a tim là ệ ầ ủ

a) Tăng nh p timị b) Dãn r ng bu ng timộ ồ

c) D y c timầ ơ d) Phì đ i c timạ ơ

15 Cao huy t áp gây suy tim thu c nhóm suy tim do ế ộ

Trang 22

a) Quá t i v th tíchả ề ể b) Quá t i v áp l cả ề ự

c) C tim b viêmơ ị d) Gi m kh i lả ố ượng tu n hoànầ

16 Các h u qu c a cao huy t áp, NGO I TR ậ ả ủ ế Ạ Ừ

c) Tr y m chụ ạ d) Xu t huy t võng m cấ ế ạ

17 Các đ c đi m trong c ch b nh sinh c a s c ặ ể ơ ế ệ ủ ố

a) Huy t áp gi m đ t ng tế ả ộ ộ

b) R i lo n sâu s c v huy t đ ng h c và chuy n hóaố ạ ắ ề ế ộ ọ ể

c) Giai đo n đo n đ u c a s c g i là s c nhạ ạ ầ ủ ố ọ ố ược

d) Đ t ng t m t tri giác trong th i gian ng nộ ộ ấ ờ ắ

18 Bi u hi n lâm sàng c a ể ệ ủ suy tim ph i là do ả

a) R i lo n h th n kinh d n truy n t i tim ố ạ ệ ầ ẫ ề ạ

b) H i ch ng Connộ ứ d) Suy tuy n thế ượng th nậ

20 B nh nào sau đây gây tăng huy t áp theo c ch ti t Glucocorticoid ệ ế ơ ế ế

và Mineralocorticoid

a) U t y thủ ượng th nậ c) Suy tuy n thế ượng th nậ

b) H i ch ng Connộ ứ d) H i ch ng Cushingộ ứ

21 Bi u hi n lâm sàng c a suy tim trái là do ể ệ ủ

a) R i lo n h th n kinh d n truy n t i timố ạ ệ ầ ẫ ề ạ

24 Bi n pháp thích nghi gây tăng tr ng l ệ ọ ượ ng c a tim là ủ

a) Tăng nh p timị b) Dãn r ng bu ng timộ ồ

c) Dãn c timơ d) Phì đ i t bào c timạ ế ơ

25 Suy tim do m t máu c p thu c phân lo i suy tim do ấ ấ ộ ạ

27 Các b nh lý có th d n đ n suy tim trái, NGO I TR ệ ể ẫ ế Ạ Ừ

a) Cao huy t ápế b) H van đ ng m ch chở ộ ạ ủ

c) H p đ ng m ch ph i ẹ ộ ạ ổ d) H van hai lá ở

28 B nh lý nào d n đ n suy tim ph i ệ ẫ ế ả

a) Cao huy t ápế b) H van đ ng m ch chở ộ ạ ủ

c) X ph iơ ổ d) H van hai láở

Trang 23

29 H th ng m ch máu nào có kh năng t o nên s c c n ngo i vi r t l n ệ ố ạ ả ạ ứ ả ạ ấ ớ

30 Giai đo n thoái bi n vách m ch trong c ch x v a đ ng m ch là giai ạ ế ạ ơ ế ơ ữ ộ ạ

đo n ạ

a) Ch t Cholesterol đ ng vào gi a các l p áo c a thành m chấ ọ ữ ớ ủ ạ

b) Ch t Calci bám vào làm cho thành m ch d y và c ngấ ạ ầ ứ

c) Các t bào s i non thâm nhi m vào thành m chế ợ ễ ạ

d) Các ch t Cholesterol, Calci và s i non bám vào thành m chấ ợ ạ

31 Giai đo n x hóa vách m ch trong c ch x v a đ ng m ch là giai đo n ạ ơ ạ ơ ế ơ ữ ộ ạ ạ

a) Ch t Cholesterol đ ng vào gi a các l p áo c a thành m chấ ọ ữ ớ ủ ạ

b) Ch t Calci bám vào làm cho thành m ch d y và c ngấ ạ ầ ứ

c) Các t bào s i non thâm nhi m vào thành m chế ợ ễ ạ

d) Các ch t Cholesterol, Calci và s i non bám vào thành m chấ ợ ạ

Ngày đăng: 04/08/2020, 01:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w