Bus điều khiển Câu 10: Các bus dữ liệu nội bộ được sử dụng trong vi xử lý để.. Không sử dụng kiến trúc nào ở trên Câu 45: Sử dụng các bộ nhớ riêng biệt cho chương trình với các bus địa c
Trang 1Câu hỏi ôn tập trắc nghiệm môn Vi xử lý
vi điều khiển:
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Vi xử lý là 1 vi mạch có mức tích hợp rất lớn, không thể lập trình được
B Vi xử lý chỉ có khả năng thực hiện các phép toán số học và logic học
C Vi xử lý được điều khiển bởi chương trình được lưu trong bộ nhớ
D Chức năng xử lý dữ liệu của vi xử lý chỉ là vận chuyển dữ liệu
Câu 2: Thành phần chính cấu tạo nên 1 bộ vi xử lý là?
A Đơn vị số học và logic (ALU), thanh ghi địa chỉ
B Bus dữ liệu, đơn vị điều khiển (CU), thanh ghi tạm
C Đơn vị số học và logic (ALU), thanh ghi lệnh, đơn vị điều khiển
D Đơn vị số học và logic (ALU), đơn vị điều khiển (CU) và các thanh ghi
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Vi xử lý giao tiếp trao đổi thông tin với các thiết bị ngoại vi thông qua các cổng vào/ra
B ALU thực hiện tất cả các thao tác xử lý dữ liệu bên ngoài vi xử lý
C Vi xử lý chứa bên trong chip tất cả các thành phần chủ yếu cho quá trình tính toán ngoại từ bộ nhớ và các cổng vào/ra
D Xử lý dữ liệu là chức năng chính của vi xử lý, bao gồm cả tính toán
và vận chuyển dữ liệu
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Kích cỡ của ALU tương ứng với kích cỡ của vi xử lý
Trang 2B ALU chỉ chứa một khối chức năng thực hiện các thao tác trên các
dữ liệu
C ALU không có chức năng tính số bù một của dữ liệu
D Vi xử lý không thể lập trình được
Câu 5: Chức năng chính của đơn vị điều khiển (CU) là?
A Tính toán dữ liệu của chương trình từ bộ nhớ
B Đọc dữ liệu của chương trình từ bộ nhớ
C Ghi dữ liệu của chương trình từ bộ nhớ
D Đọc và giải mã các lệnh của chương trình từ bộ nhớ
Câu 6: Để thực hiện lệnh, CU kích hoạt khối phù hợp trong ALU căn cứ vào mã lệnh (op-code) trong?
A Thanh ghi tạm
B Thanh ghi địa chỉ
C Thanh ghi mục đích chung
D Thanh ghi lệnh
Câu 7: ALU có thể dịch hoặc quay trái phải các thanh ghi nào?
A Thanh ghi trạng thái
B Thanh ghi dữ liệu tạm thời
C Thanh ghi lệnh
D Thanh ghi dùng chung
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Mã lệnh xác định các thao tác để CU thực thi
B CU thông dịch nội dung của thanh ghi lệnh
C CU tiếp nhận 1 chuỗi các tín hiệu điều khiển tương ứng với mã lệnh nhận được trong thanh ghi lệnh
D Các tín hiệu điều khiển mà CU sinh ra sẽ kích hoạt các khối chức năng phù hợp bên trong ALU thực hiện lệnh
Trang 3Câu 9: CU sinh ra các tín hiệu điều khiển và chuyển tới các thành phần khác của Vi xử lý thông qua?
A Bộ chứa
B Bộ đếm chương trình
C Con trỏ ngăn xếp
D Bus điều khiển
Câu 10: Các bus dữ liệu nội bộ được sử dụng trong vi xử lý để?
A Đọc dữ liệu
B Ghi dữ liệu
C Tính toán số học và logic
D Kết nối và truyền dữ liệu giữa các khối logic với nhau
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Vi điều khiển là một vi xử lý
B Vi điều khiển là một máy tính
C Vi điều khiển không thể sử dụng để điều khiển các thiết bị điện tử
D Vi điều khiển là một máy tính được tích hợp trên 1 vi mạch
Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Vi điều khiển chỉ có bộ chuyển đổi ADC, không có bộ chuyển đổi DAC
B Khối xử lý trung tâm CPU là một phần cơ bản cấu tạo nên 1 vi điềukhiển
C Vi điều khiển chỉ chứa các bộ định thời/đếm, không có ngắt logic
D Các khối chức năng được tích hợp trên vi mạch của vi điều khiển
là hoàn toàn giống nhau và không có sự thay đổi khi áp dụng với các thiết bị cụ thể khác nhau
Câu 13: Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của một vi điều khiển?
Trang 4A Vi điều khiển giúp các thiết bị có thể thực hiện các phép tính logic
A Control Industry Set Computer
B Control Instruction Set Computer
Trang 5C Complex Industry Set Computer
D Complex Instruction Set Computer
Câu 18: Nếu bạn đã từng nghe về bộ xử lý RISC, bạn có biết nó là chữ viết tắt của tên đầy đủ nào không?
A Reset Instruction Set Computer
B Reduced Instruction Set Computer
C Reset Internal Set Computer
D Reduced Internal Set Computer
Câu 19: Bộ xử lý RISC có ưu điểm hơn so với bộ xử lý CISC về?
A Phần mềm
B Phần cứng
C Cả phần cứng và phần mềm
D Không có đáp án nào trong 3 đáp án trên
Câu 20: Bộ xử lý RISC hoạt động với đặc điểm nào sau đây?
Trang 6C Định dạng cố định 64-bit
D Các định dạng khác nhau (16-64 bit mỗi lệnh)
Câu 23: Định dạng hướng dẫn của bộ xử lý CISC là?
A Định dạng cố định 32-bit
B Định dạng cố định 16-bit
C Định dạng cố định 64-bit
D Các định dạng khác nhau (16-64 bit mỗi lệnh)
Câu 24: Chế độ địa chỉ được sử dụng đối với bộ xử lý RISC là?
Trang 7B Vi điều khiển không có cổng I/O tích hợp
C Cả vi xử lý và vi điều khiển đều không có cổng I/O tích hợp
D Chỉ có vi điều khiển có cổng I/O tích hợp
Câu 32: Về cơ bản, việc tiêu thụ năng lượng của vi xử lý so với vi điều khiển là?
Trang 8C Không có thị trường nào
D Không có đáp án nào ở trên
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng về ứng dụng của vi xử lý và vi điều khiển?
A Vi xử lý được ứng dụng trong mục đích chung trong thiết kế và vận hành
B Vi điều khiển được ứng dụng trong mục đích chung trong thiết kế
và vận hành
C Vi xử lý được ứng dụng theo định hướng hoặc tên miền cụ thể
D Vi điều khiển không được ứng dụng nhiều trong các thiết bị điện tử
Câu 35: Hầu hết các bộ vi xử lý sử dụng cấu trúc gì?
A RISC và Von Neumann
B CISC và Von Neumann
C RISC và Harvard
D CISC và Harvard
Câu 36: Hầu hết các bộ vi điều khiển sử dụng cấu trúc gì?
A RISC và Von Neumann
B CISC và Von Neumann
C RISC và Harvard
Trang 9Câu 39: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Tốc độ thực hiện của vi điều khiển rất chậm bởi không có các thiết
Trang 10A Đồng hồ
B Điện thoại di động
C Máy nghe nhạc mp3
D Mạng thông tin liên lạc
Câu 42: Nhìn chung, giá thành của 1 bộ vi điều khiển so với 1 bộ vi xử lý là?
A Digital Sign Processing
B Digital Signed Processing
C Digital Signal Processing
D Digital Signal Processor
Câu 44: Các bộ xử lý tín hiệu số DSP sử dụng kiến trúc nào?
A Harvard
B Von Neumann
C Cả Harvard và Von Neumann
D Không sử dụng kiến trúc nào ở trên
Câu 45: Sử dụng các bộ nhớ riêng biệt cho chương trình với các bus địa chỉ và bus dữ liệu độc lập với nhau là đặc điểm của kiến trúc vi điều khiển theo kiểu?
A Harvard
B Von Neumann
C Cả Harvard và Von Neumann
Trang 11C Cần thêm 2 kênh phân chia thời gian cho các bus địa chỉ và dữ liệu
D Không cần phải có kênh phân chia thời gian cho các bus địa chỉ và
dữ liệu
Câu 47: Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất?
A Kiến trúc Harvard hỗ trợ các bus song song cho địa chỉ và dữ liệu
B Kiến trúc Harvard cho phép tổ chức bên trong khác nhau sao cho câu lệnh có thể được nạp trước và giải mã trong khi vẫn có dữ liệuđang được thực hiện
C A, B kết hợp lại sẽ được 1 phát biểu đầy đủ và chính xác nhất
Câu 49: Chương trình và dữ liệu chia sẻ cùng 1 bộ nhớ là đặc điểm của
vi điều khiển sử dụng kiến trúc nào?
A Harvard
B Von Neumann
C Cả Harvard và Von Neumann
Trang 12D Không có đáp án nào đúng
Câu 50: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Kiến trúc vi điều khiển theo kiểu Von Neumann làm cho việc lưu trữ và chỉnh sửa các chương trình rất khó khăn
B Việc lưu mã có thể tối ưu và chỉ cần phải nạp 1 lần để hình thành câu lệnh
C Với kiến trúc Von Neumann, việc nạp chương trình và dữ liệu được tiến hành bằng cách sử dụng kênh phân chia thời gian
D Việc nạp chương trình đối với kiến trúc Von Neumann không làm ảnh hưởng đến hiệu suất làm việc của vi điều khiển
Câu 51: Vi điều khiển nào sau đây sử dụng kiến trúc vi điều khiển Von Neumann?
Trang 13Câu 57: 89C2051 là 1 bộ điều khiển nhúng của hãng sản xuất Atmel, loại
vi điều khiển này có số chân là?
Trang 14A Mã chương trình của thiết bị nhúng không thể được thực hiện từ
Câu 60: Nhiệm vụ của bộ chuyển đổi ADC là?
A Biến đổi tín hiệu tương tự, liên tục sang tín hiệu tương tự, liên tục
B Biến đổi tín hiệu tương tự, liên tục sang tín hiệu số
C Biến đổi tín hiệu số sang tín hiệu tương tự, liên tục
D Biến đổi tín hiệu số sang tín hiệu số
Câu 61: Tính năng nào sau đây không phải là tính năng của phân hệ chuyển đổi ADC trong vi điều khiển Atmega16?
A 8 kênh đầu vào với độ phân giải 12-bit
B Độ chính xác tuyệt đối ±2 LSB
C Có thể lựa chọn sắp xếp dữ liệu căn phải hoặc căn trái
D Dải điện áp chuyển đổi từ 0 đến V CC
Câu 62: Để thực hiện 1 chu trình chuyển đổi ADC, bộ chuyển đổi ADC của Atmega16 cần số lượng chu kỳ xung đồng hồ là?
Trang 15D Không cần thông qua bất kì chân nào
Câu 65: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về một khung truyền dữ liệu cơ bản của chuẩn giao tiếp UART?
A Start bit luôn luôn ở mức cao, stop bit luôn luôn ở mức thấp
B Start bit luôn luôn ở mức thấp, stop bit luôn luôn ở mức cao
C Start bit và stop bit luôn luôn ở mức thấp
D Start bit và stop bit luôn luôn ở mức cao
Câu 66: Khoảng giá trị của bit dữ liệu trong 1 khung truyền dữ liệu cơ bản của chuẩn giao tiếp UART là?
A 0 đến 7
B 0 đến 8
C 0 đến 9
Trang 16D Bit Parity không phải là bit bắt buộc và vì thế chúng ta có thể loại
bỏ bit này ra khỏi khung truyền
Câu 68: Mục đích chính của việc sử dụng các điện trở kéo lên cho 2 đường SDA và SCL trong mạng I2C là?
A Vì người ta thích làm như vậy
B Để dữ liệu được xử lý nhiều hơn
C Để cho dữ liệu ổn định, ổn định dòng
D Không có điều nào đúng trong các điều trên
Câu 69: Trong 1 mạng I2C thì?
A Chân SDA luôn hoạt động ở chế độ đóng, chân SCL luôn hoạt động
ở chế độ mở
B Chân SDA luôn hoạt động ở chế độ mở, chân SCL luôn hoạt động
ở chế độ đóng
C Chân SDA và chân SCL luôn hoạt động ở chế độ đóng
D Chân SDA và chân SCL luôn hoạt động ở chế độ mở
Câu 70: Các thiết bị trên bus I2C hoạt động như thế nào?
A Ở mức thấp
B Ở mức cao
Trang 18Câu 77: Với vi điều khiển Atmega16, PORTx là thanh ghi gì?
A Thanh ghi dữ liệu
B Thanh ghi điều hướng dữ liệu
C Thanh ghi địa chỉ các chân đầu vào
D Đáp án khác
Câu 78: Với vi điều khiển Atmega16, DDRx là thanh ghi gì?
A Thanh ghi dữ liệu
B Thanh ghi điều hướng dữ liệu
C Thanh ghi địa chỉ các chân đầu vào
D Đáp án khác
Câu 79: Với vi điều khiển Atmega16, PINx là thanh ghi gì?
A Thanh ghi dữ liệu
B Thanh ghi điều hướng dữ liệu
C Thanh ghi địa chỉ các chân đầu vào
D Đáp án khác
Câu 80: Các thanh ghi điều khiển INPUT/OUTPUT của vi điều khiển Atmega16 là các thanh ghi?
Trang 19D Cả 3 thanh ghi trên
Câu 82: Với vi điều khiển Atmega16, thanh ghi dùng để cho phép
Trang 21Câu 89: Ý nghĩa của câu lệnh sau trong chương trình?
MCUCR |= (1<<3)
A Khai báo điều kiện khi nào xảy ra interrupt cho interrupt0
B Khai báo điều kiện khi nào xảy ra interrupt cho interrupt1
C Khai báo điều kiện khi nào xảy ra interrupt cho interrupt2
B Để tạo ra một số ngẫu nhiên
C Để đếm giá trị của 1 biến
Trang 22A Vị trí 0
B Vị trí 3
C Vị trí 6
D Vị trí 7
Câu 94: Timer là 1 mô đun?
A Liên hệ chặt chẽ với CPU
B Bắt buộc nằm bên trong CPU
C Độc lập hoàn toàn so với CPU
Câu 97: Các thanh ghi điều khiển Timer0 của vi điều khiển Atmega16 là?
A TCCR0, TCNT0, OCR0, TIMSK và TIFR
B TCCR0, TCNT0, OCR0, TIMSK
C TCCR0, TCNT2, OCR0, TIMSK và TIFR
D TCCR0, TCNT0, OCR1, TIMSK và TIFR
Câu 98: Các thanh ghi được dùng chung cho cả 3 chế độ Timer là?
A OCR0 và TIMSK
Trang 23B TCNT2 và TIFR
C TIFR và TIMSK
D TCCR0 và OCR2
Câu 99: Với chế độ Timer0 của vi điều khiển Atmega16, thanh ghi được
sử dụng để điều khiển hoạt động của Timer/Counter0 là?
Câu 102: Trong thanh ghi TCCR0 của vi điều khiển Atmega16, chúng ta
có thể lựa chọn chế độ hoạt động của Timer/Counter0 bằng các bit?
A WGM0[1:0]
B COM0[1:0]
C CS0[2:0]
D Đáp án khác
Trang 24Câu 103: Trong thanh ghi TCCR0 của vi điều khiển Atmega16, chúng ta
có thể xác định chế độ hoạt động của Timer/Counter0 bằng các bit?
A WGM0[1:0]
B COM0[1:0]
C CS0[2:0]
D Đáp án khác
Câu 104: Trong thanh ghi TCCR0 của vi điều khiển Atmega16, chúng ta
có thể chọn nguồn xung đồng hồ cho Timer/Counter0 thông qua các bit?
Trang 25A ADMUX, ADCSRA, ADCH
B ADMUX, ADCH, ADCL
C ADCSRA, ADCH, ADCL
D ADMUX, ADCSRA, ADCH/ADCL
Câu 111: Trong thanh ghi ADMUX của vi điều khiển Atmega16, các bit được sử dụng để xác định điện áp tham chiếu cho bộ chuyển đổi ADC là?
Trang 26A REFS[1:0]
B ADLAR
C MUX[4:3]
D MUX[4:0]
Câu 112: Nếu bit REFS1 = 1 và bit REFS = 0 thì điện áp tham chiếu của
bộ chuyển đổi ADC là?
A A REF, điện áp tham chiếu nội bị tắt
B A VCC, với tụ điện được nối vào chân A REF
A Xác định điện áp tham chiếu
B Căn lề trái hoặc phải cho kết quả chuyển đổi
C Lựa chọn kênh đầu vào cho bộ chuyển đổi
Trang 27A Viết 1 giá trị logic 0 tới bit này
B Viết 1 giá trị logic 1 tới bit này
C Viết 1 giá trị logic 2 tới bit này
D Đáp án khác
Trang 28Câu 120: Biết rằng các bit ADPS[2:0] trên thanh ghi ADCSRA của vi điều khiển Atmega16 là các bit được sử dụng để cài đặt tần số đồng hồ cho
bộ chuyển đổi ADC từ xung đồng hồ hoạt động chính của vi điều khiển Vậy với giá trị ADPS2 = 0, ADPS1 = 0 và ADPS0 = 0 thì hệ số chia của bộ chuyển đổi ADC là bao nhiêu?
Trang 29A RXC, TXC, UDRE
B FE, PE, DOR
C U2X, MPCM, UCSZ2
D RXC, TXC, DOR
Trang 30Câu 128: Chức năng của bit RXC trên thanh ghi UCSRA của vi điều khiển Atmega16 là?
A Báo quá trình nhận kết thúc
B Báo quá trình truyền kết thúc
C Báo thanh ghi dữ liệu trống
D Báo khung truyền có lỗi
Câu 129: Chức năng của bit TXC trên thanh ghi UCSRA của vi điều khiển Atmega16 là?
A Báo quá trình nhận kết thúc
B Báo quá trình truyền kết thúc
C Báo thanh ghi dữ liệu trống
D Báo khung truyền có lỗi
Câu 130: Chức năng của bit UDRE trên thanh ghi UCSRA của vi điều khiển Atmega16 là?
A Báo quá trình nhận kết thúc
B Báo quá trình truyền kết thúc
C Báo thanh ghi dữ liệu trống
D Báo khung truyền có lỗi
Câu 131: Chức năng của bit FE trên thanh ghi UCSRA của vi điều khiển Atmega16 là?
A Báo quá trình nhận kết thúc
B Báo quá trình truyền kết thúc
C Báo thanh ghi dữ liệu trống
D Báo khung truyền có lỗi
Câu 132: Chức năng của bit DOR trên thanh ghi UCSRA của vi điều khiểnAtmega16 là?
A Báo khung truyền có lỗi
Trang 31B Báo dữ liệu tràn
C Kiểm tra Parity có lỗi
D Báo thanh ghi dữ liệu trống
Câu 133: Chức năng của bit PE trên thanh ghi UCSRA của vi điều khiển Atmega16 là?
A Báo thanh ghi dữ liệu trống
B Báo khung truyền có lỗi
C Báo dữ liệu tràn
D Kiểm tra Parity có lỗi
Câu 134: Khi bit UDRE trên thanh ghi UCSRA của vi điều khiển
D Nghĩa là thanh ghi dữ liệu UDR đang trống và sẵn sàng cho 1
nhiệm vụ truyền hay nhận tiếp theo
Câu 135: Khi bit U2X trên thanh ghi UCSRA của vi điều khiển Atmega16 được set lên 1 thì tốc độ truyền sẽ cao gấp bao nhiêu lần so với tốc độ truyền khi bit này mang giá trị bằng 0?
Trang 32A Có cho vui, không có tác dụng gì
B Là bit chọn chế độ hoạt động đơn xử lý
C Là bit chọn chế độ hoạt động đa xử lý
D Đáp án khác
Câu 137: Chức năng của bit RXEN trên thanh ghi UCSRB của vi điều khiển Atmega16 là?
A Cho phép khối nhận hoạt động
B Cho phép khối truyền hoạt động
C Cài đặt khung dữ liệu
D Cho phép ngắt khi có dữ liệu truyền đến ở thanh ghi dữ liệu
Câu 138: Chức năng của bit TXEN trên thanh ghi UCSRB của vi điều khiển Atmega16 là?
A Cho phép khối nhận hoạt động
B Cho phép khối truyền hoạt động
C Cài đặt khung dữ liệu
D Cho phép ngắt khi có dữ liệu truyền đến ở thanh ghi dữ liệu
Câu 139: Chức năng của bit UCSZ2 trên thanh ghi UCSRB của vi điều khiển Atmega16 là?
A Cho phép khối nhận hoạt động
B Cho phép khối truyền hoạt động
C Cài đặt khung dữ liệu
D Cho phép ngắt khi có dữ liệu truyền đến ở thanh ghi dữ liệu
Câu 140: Chức năng nào mà bit RXCIE trên thanh ghi UCSRB của vi điều khiển Atmega16 có thể thực hiện?
A Cho phép khối nhận hoạt động
B Cho phép khối truyền hoạt động
C Cài đặt khung dữ liệu