1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng

79 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ giá trị lượng giác của các góc đặc biệt đã cho trong bảng và tính chất trên, ta có thể suy ra giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt khác..  Sử dụng định nghĩa giá trị lượng giá

Trang 1

x

CHƯƠNG II TÍCH VÔ HƯỚNG HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG

BÀI 1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT GÓC BẤT KỲ TỪ 00 ĐẾN 1800

· sin của góc ay0, kí hiệu sina = y0;

· cosin của góc ax0, kí hiệu cosa = x0;

· tang của góc a là 0( )

0 0

0 ,

y x

0 ,

x y

1

Trang 2

cot a  3 1 1

Trong bảng kí hiệu " "  để chỉ giá trị lượng giác không xác định

Chú ý Từ giá trị lượng giác của các góc đặc biệt đã cho trong bảng và tính chất trên, ta có thể

suy ra giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt khác

2 2 cos135 cos 180 45 cos 45

 Sử dụng định nghĩa giá trị lượng giác của một góc

 Sử dụng tính chất và bảng giá trị lượng giác đặc biệt

 Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản

2 Các ví dụ

Ví dụ 1: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A=a2sin 900 +b2cos 900 +c2cos180 0

b) B = -3 sin 902 0 +2 cos 602 0-3 tan 45 2 0

Trang 3

c) C = sin 452 0 -2 sin 502 0 +3 cos 452 0-2 sin 402 0 +4 tan 55 tan 35 0 0

Ví dụ 2: Tính giá trị các biểu thức sau:

a) A = sin 32 0 +sin 152 0 +sin 752 0 +sin 872 0

b) B = cos 00 +cos 200 +cos 400 + +cos1600 +cos1800

c) C = tan 5 tan10 tan15 tan 80 tan 85 0 0 0 0 0

 Sử dụng các hệ thức lượng giác cơ bản

 Sử dụng tính chất của giá trị lượng giác

 Sử dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ

2 Các ví dụ

Trang 4

Ví dụ 1: Chứng minh các đẳng thức sau(giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)

a) sin4x +cos4x = -1 2 sin cos2x 2x

cos cos cos = tan2x + +1 tanx(tan2x +1 )

= tan3x +tan2x +tanx +1

Ví dụ 2: Cho tam giác ABC Chứng minh rằng

Suy ra điều phải chứng minh

Ví dụ 3: Đơn giản các biểu thức sau(giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa)

a) A= sin(900-x)+cos(1800-x)+sin (12x +tan )2x -tan2x

Trang 5

Ví dụ 4: Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x

P = sin4x +6 cos2x +3 cos4x + cos4x +6 sin2x +3 sin4x

 Dựa vào các hệ thức lượng giác cơ bản

 Dựa vào dấu của giá trị lượng giác

Lời giải

Trang 6

a) Vì 900 <a <180 nên 0 cosa <0 mặt khác sin2a+cos2a =1 suy ra

2 2

Trang 7

Ví dụ 3: Biết sinx +cosx =m

a) Tìm sin cosx x và sin4x-cos4x

b) Chứng minh rằng m £ 2

Lời giải

a) Ta có (sinx+cosx)2 =sin2x+2sin cosx x+cos2x = +1 2sin cosx x (*)

Mặt khác sinx +cosx = m nên m2 = +1 2 sin cos hay a a sin cosa a = m2-1

(sinx +cosx)2 £ 2 sinx +cosx £ 2

Vậy m £ 2

C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Cho hai góc ab với a b+ = 90  Tính giá trị của biểu thức P= sin cosa b+ sin cosb a

A P =0. B P =1. C P = -1. D P =2.

Lời giải Chọn B

Hai góc ab phụ nhau nên sina= cos ; cosb a= sinb

Do đó, P= sin cosa b+ sin cosb a= sin 2a+ cos 2a= 1

Trang 8

Câu 2: Cho hai góc ab với a b+ = 90  Tính giá trị của biểu thức P= cos cosa b- sin sinb a

A P =0. B P =1. C P = -1. D P =2.

Lời giải Chọn A

Hai góc ab phụ nhau nên sina= cos ; cosb a= sinb

Do đó, P= cos cosa b- sin sinb a= cos sina a- cos sina a= 0

Câu 3: Cho a là góc tù Khẳng định nào sau đây là đúng?

A sina< 0. B cosa> 0. C tana< 0. D cota> 0.

Lời giải Chọn C

Lấy góc a= 120 0 sau đó thử ngược

Câu 4: Cho hai góc nhọn ab trong đó a<b Khẳng định nào sau đây là sai?

A cosa< cos b B sina< sin b

C cota> cot b D tana+ tanb> 0.

Lời giải Chọn A

Lấy a= 30 ; 0 b= 60 0 sau đó thử ngược

Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai?

A cos75  > cos 50  B sin 80  > sin 50 

C tan 45  < tan 60  D cos 30  = sin 60 

Lời giải Chọn A

Trong khoảng từ 0 đến 90, khi giá trị của góc tăng thì giá trị cos tương ứng của góc đó giảm

Câu 6: Khẳng định nào sau đây đúng?

A sin 90  < sin 100  B cos 95  > cos100 

C tan 85  < tan 125  D cos145  > cos125 

Lời giải Chọn B

Trong khoảng từ 90 đến 180, khi giá trị của góc tăng thì:

- Giá trị sin tương ứng của góc đó giảm

Trang 9

- Giá trị cos tương ứng của góc đó giảm

Câu 7: Khẳng định nào sau đây đúng?

A sin 90  < sin 150  B sin 90 15  ¢ < sin 90 30  ¢

C cos 90 30  ¢ > cos100  D cos150  > cos120 

Lời giải Chọn C

Trong khoảng từ 90 đến 180, khi giá trị của góc tăng thì:

- Giá trị sin tương ứng của góc đó giảm

- Giá trị cos tương ứng của góc đó giảm

Câu 8: Chọn hệ thức đúng được suy ra từ hệ thức cos 2a+ sin 2a= 1?

Từ biểu thức cos 2a+ sin 2a= 1 ta suy ra cos 2 sin 2 1.

Trang 10

6 cos 7 sin 6 7 6 7 tan 3

cos sin

a

a

é = ê

êë

· sina = -1: không thỏa mãn vì 0 0 < <a 90 0

· sin 4 cos 3 tan sin 4.

Trang 11

Câu 14: Cho biết 2 cosa+ 2 sina= 2, 0 < <a 90 Tính giá trị của cot a

· cos 1 sin 2 2 cot cos 2.

Câu 15: Cho biết sina+ cosa=a. Tính giá trị của sin cos a a

A sin cosa a=a2 B sin cosa a= 2 a

Trang 12

sin cos sin cos

5 5

N

Trang 14

F I

C B

H

A

0 100

, 180 , 180

-íï ïï

0 0

, 180 , 180

-ïïï íï

íï ïï

Trang 15

B A

Trang 16

BÀI 2 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ

2 Các tính chất của tích vô hướng

Người ta chứng minh được các tính chất sau đây của tích vô hướng:

Với ba vectơ a b c  , , bất kì và mọi số k ta có:

3 Biểu thức tọa độ của tích vô hướng

Trên mặt phẳng tọa độ (O i j; ; , ) cho hai vectơ a=(a a1; 2), b=(b b1; 2). Khi đó tích vô hướng a b . là:

Trang 17

a) Độ dài của vectơ

Độ dài của vectơ a=(a a1; 2) được tính theo công thức:

2 2

1 2

a = a +a

b) Góc giữa hai vectơ

Từ định nghĩa tích vô hướng của hai vectơ ta suy ra nếu a=(a a1 ; 2) và b=(b b1 ; 2) đều khác 0 thì ta

c) Khoảng cách giữa hai điểm

Khoảng cách giữa hai điểm A x y( A; A) và B x y( B; B) được tính theo công thức:

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

DẠNG 1 : Xác định biểu thức tích vô hướng, góc giữa hai vectơ

1 Phương pháp giải

 Dựa vào định nghĩa a b  = a b  cos ;( )a b 

 Sử dụng tính chất và các hằng đẳng thức của tích vô hướng của hai vectơ

2 Các ví dụ:

Ví dụ 1: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=a BC, = 2 và G là trọng tâm a

a) Tính các tích vô hướng: BA BC  ; BC CA 

b) Tính giá trị của biểu thứcAB BC  +BC CA  +CA AB 

c) Tính giá trị của biểu thứcGAGB  +GB GC  +GC GA 

Lời giải (hình 2.2)

Trang 18

a) * Theo định nghĩa tích vô hướng ta có

Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB

Dễ thấy tam giác ABM đều nên GA =æçç AMö÷÷ = a

Trang 19

Ví dụ 2: Cho hình vuông ABCD cạnh a M là trung điểm của AB, G là trọng tâm tam giác ADM

Tính giá trị các biểu thức sau:

b) Vì G là trọng tâm tam giác ADM nên CG =CD+CA+CM

Mặt khác theo quy tắc hình bình hành và hệ thức trung điểm ta có CA = -(AB+AD) và

B G

Hình 2.3

Trang 20

Ví dụ 3: Cho tam giác ABC có BC =a CA, =b AB, =c M là trung điểm của BC, D là chân đường phân giác trong góc A

a) Tính AB AC  , rồi suy ra cosA

Trang 21

Dạng 2: chứng minh các đẳng thức về tích vô hướng hoặc độ dài của đoạn thẳng

1 Phương pháp giải

 Nếu trong đẳng thức chứa bình phương độ dài của đoạn thẳng thì ta chuyển về vectơ nhờ

đẳng thức AB2 =AB2

 Sử dụng các tính chất của tích vô hướng, các quy tắc phép toán vectơ

 Sử dụng hằng đẳng thức vectơ về tích vô hướng

2 Các ví dụ:

Ví dụ 1: Cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB và M là điểm tùy ý

Chứng minh rằng : MA MB  =IM2 -IA2

Lời giải:

Đẳng thức cần chứng minh được viết lại là MA MB  =IM2-IA2

Để làm xuất hiện IM IA , ở VP, sử dụng quy tắc ba điểm để xen điểm I vào ta được

Trang 22

HA BC  +HB CA  +HC AB  = 0 (2)

Từ (1) (2) ta có HB CA =  0 suy ra BH vuông góc với AC

Hay ba đường cao trong tam giác đồng quy (đpcm)

Ví dụ 3: Cho nửa đường tròn đường kính AB Có AC và BD là hai dây thuộc nửa đường tròn cắt

nhau tại E Chứng minh rằng : AE AC  +BE BD  =AB2

Ví dụ 4: Cho tam giác ABC có , BC =a CA=b AB, = và I là tâm đường tròn nội tiếp Chứng c

minh rằng aIA2 +bIB2 +cIC2 =abc

Lời giải:

Ta có: aIA+bIB+cIC = 0 (aIA+bIB+cIC)2 = 0

Ta sử dụng các kết quả cơ bản sau:

Cho A, B là các điểm cố định M là điểm di động

E

Hình 2.4

Trang 23

 Nếu AM =k với k là số thực dương cho trước thì tập hợp các điểm M là đường tròn tâm

A, bán kính R = k

 Nếu MAMB =  0thì tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính AB

 Nếu MAa =  0 với a khác 0 cho trước thì tập hợp các điểm M là đường thẳng đi qua A và

vuông góc với giá của vectơ a

Vậy tập hợp điểm M là đường thẳng vuông góc với đường thẳng AB tại A

Ví dụ 2: Cho tam giác ABC Tìm tập hợp điểm M sao cho (MA+2MB +3CB BC ) = 0

M' I'

Hình 2.4

Trang 24

Gọi M', I' lần lượt là hình chiếu của M, I lên đường thẳng BC

Theo công thức hình chiếu ta có MI BC  =M I BC ' ' do đó M I BC ' ' = BC2

BC >2 0 nên M I ' ', BC cùng hướng suy ra

M I BC ' ' =BC2 M I BC' ' =BC2  M I' ' =BC

Do I cố định nên I' cố định suy ra M' cố định

Vậy tập hợp điểm M là đường thẳng đi qua M' và vuông góc với BC

Ví dụ 3: Cho hình vuông ABCD cạnh a và số thực k cho trước

Tìm tập hợp điểm M sao cho MA MC  +MB MD  =k

B

Hình 2.5

Trang 25

+ Tích vô hướng hai vectơ là a b  = x x1 2 +y y1 2

+ Góc của hai vectơ được xác định bởi công thức

Ví dụ 1: Cho tam giác ABC có A(1 2; ,) B(-2 6; ,) C(9 8; )

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b) Tính góc B của tam giác ABC

c) Xác định hình chiếu của A lên cạnh BC

Trang 26

Ví dụ 2: Cho hình thoi ABCD có tâm I 1;1 , đỉnh ( ) A 3;2 và đỉnh B nằm trên trục hoành Tìm ( )

tọa độ các đỉnh còn lại của hình thoi

Lời giải:

Vì B nằm trên trục hoành nên giả sử B(0;y)

Vì I là tâm hình thoi ABCD nên I là trung điểm của AC và BD

Khi đó AMB = 1350(không thỏa mãn)

+ Với y=  =4 x 5 , MA(-2 0; ),MB(- -3 3; )cosAMB=cos(MA MB; )= 1

2

Khi đó AMB = 450

Vậy M 5 4( ; ) là điểm cần tìm

Trang 27

Ví dụ 4: Cho điểm A(2; 1) Lấy điểm B nằm trên trục hoành có hoành độ không âm sao và điểm C

trên trục tung có tung độ dương sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm toạ độ ,B C để tam giác

Suy ra giá trị lớn nhất của hàm số y x 24x5 với 0 5

C CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM

Vấn đề 1 TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ Câu 1 Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A a b  = a b . B a b =  0 C a b = -  1 D a b  = -a b .

Lời giải Chọn A

Trang 28

Ta có a b  =a b  .cos ,( )a b 

Mà theo giả thiết a b  = -a b . , suy ra cos ,( )a b  = - ¾¾ 1 ( )a b , = 180 0

Câu 3 Cho hai vectơ a và b thỏa mãn a = 3, b = 2 và a b = -. 3. Xác định góc a giữa hai vectơ

A a =90 0 B a =180 0 C a =60 0 D a =45 0

Lời giải Chọn B

Trang 29

Xác định được góc ( AB AC, ) là góc A nên (AB AC = , ) 60 0

0 cos , cos 60

Xác định được góc ( AB BC, ) là góc ngoài của góc B nên (AB BC = , ) 120 0

0 cos , cos120

Trang 30

2 3

Xác định được góc ( AC CB, ) là góc ngoài của góc A nên ( AC CB =, ) 120 0

0 cos , cos120

Xác định được góc ( AB BC, ) là góc ngoài của góc B nên (AB BC = , ) 135 0

Do đó AB BC  =AB BC .cos(AB BC , )=a a 2.cos135 0 = -a2

Câu 11 Cho tam giác ABC vuông tại A và có AB=c AC, =b Tính BA BC  .

A BA BC  =b2 B BA BC  =c2

Trang 31

C BA BC  =b2 +c2 D BA BC  =b2 -c2

Lời giải Chọn B

Trang 32

A tam giác OAB đều B tam giác OAB cân tại O.

C tam giác OAB vuông tại O. D tam giác OAB vuông cân tại O.

Lời giải Chọn B

Đáp án A đúng theo tính chất phân phối

Đáp án B sai Sửa lại cho đúng MP MN  =MN MP .

Đáp án C đúng theo tính chất giao hoán

Đáp án D đúng theo tính chất phân phối

Câu 17 Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính AB AC  .

Trang 33

A P = -1. B P= 3 a C P= - 3 a D P= 2 a

Lời giải Chọn C

Từ giả thiết suy ra AC=a 2.

Ta có

2

2

BD a

BC BD BA BC BA BD BD BD BD

ìï = ïï

Ta có C là trung điểm của DE nên DE= 2 a

Trang 34

Giả thiết không cho góc, ta phân tích các vectơ AB BD , theo các vectơ có giá vuông góc với nhau

Ta có AB BD  =AB BA .( +BC)=AB BA  +AB BC  = -AB AB  + = - 0 AB2 = - 64

Câu 23 Cho hình thoi ABCDAC =8 và BD =6. Tính  AB AC .

A AB AC =  24. B AB AC =  26. C AB AC =  28. D AB AC =  32.

Lời giải Chọn D

Gọi O=AC BDÇ , giả thiết không cho góc, ta phân tích các vectơ  AB AC, theo các vectơ

Trang 35

có giá vuông góc với nhau

Ta có S ABCD= 2.SDABC= 54 SDABC= 27 cm 2 Diện tích tam giác ABC là:

Ta có AC=BD= AB2 +AD2 = 2a2 +a2 =a 3.

Trang 36

Ta có

1 2

BK BA AK BA AD

AC AB AD

ïï íï

ïï = + ïî

    

  

1

Câu 26 Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA MB ( +MC)= 0 là:

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn

Lời giải Chọn D

Gọi I là trung điểm BC¾¾ MB+MC= 2MI.

Gọi G là trọng tâm tam giác ABC¾¾ MA+MB+MC= 3MG.

Ta có MB MA ( +MB+MC)=  0 MB MG .3 =  0 MB MG  =  0 MB^MG. ( )*

Biểu thức ( )* chứng tỏ MB^MG hay M nhìn đoạn BG dưới một góc vuông nên tập hợp các điểm M là đường tròn đường kính BG.

Câu 28 Cho tam giác ABC Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA BC =  0 là:

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn

Lời giải Chọn B

Ta có MA BC  =  0 MA^BC.

Vậy tập hợp các điểm M là đường thẳng đi qua A và vuông góc với BC.

Câu 29 Cho hai điểm A B, cố định có khoảng cách bằng a Tập hợp các điểm N thỏa mãn

Trang 37

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn

Lời giải Chọn B

Gọi C là điểm đối xứng của A qua B Khi đó AC= 2AB.

Vậy tập hợp các điểm N là đường thẳng qua C và vuông góc với AB.

Câu 30 Cho hai điểm A B, cố định và AB =8. Tập hợp các điểm M thỏa mãn MA MB = -  16 là:

A một điểm B đường thẳng C đoạn thẳng D đường tròn

Lời giải Chọn A

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB¾¾ IA= -IB.

Ta có MA MB  =(MI+IA MI )( +IB) (= MI+IA MI  )( -IA)

2

4

Ta có AO= -( 3;1 , 2;10 ) OB=( ) Suy ra AO OB = -  3.2 1.10 + = 4.

Trang 38

Câu 33 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a= 4i+ 6jb= - 3i 7 j Tính tích vô hướng

.

a b 

A a b = -  30. B a b =  3. C a b =  30. D a b =  43.

Lời giải Chọn A

Từ giả thiết suy ra a = (4;6) và b = (3; 7 - )

Ta có b c + =(6;6 ) Suy ra P=a b c .( )+ = 1.6 2.6 + = 18.

Câu 36 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a = - ( 1;1) và b = (2;0) Tính cosin của góc

giữa hai vectơ a và b.

Câu 37 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ a = - - ( 2; 1) và b = (4; 3 - ) Tính cosin của góc

giữa hai vectơ a và b.

Trang 39

Ta có ( ) . 2.4 ( ) ( )1 3 5

5

4 1 16 9

2

16 9 1 49

2

1 4 9 1

2

4 25 9 49

Trang 40

Kiểm tra tích vô hướng a v . , nếu đáp án nào cho kết quả khác 0 thì kết luận vectơ đó không vuông góc với a.

Câu 42 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A( )1;2 , 1;1B -( ) và C(5; 1 - ) Tính cosin của góc

giữa hai vectơ ABAC.

Câu 43 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABCA(6;0 , 3;1) B( ) và C - -( 1; 1) Tính số

đo góc B của tam giác đã cho

Câu 44 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A(- 8;0 , 0;4 , 2;0) B( ) C( ) và D - -( 3; 5 ) Khẳng

định nào sau đây là đúng?

A Hai góc BAD và BCD phụ nhau B Góc BCD là góc nhọn

C cos(AB AD , )= cos(CB CD , ). D Hai góc BADBCD bù nhau

Lời giải Chọn D

10

8 4 5 5

2 5 4 5 1cos ,

Ngày đăng: 12/07/2021, 16:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

CHƯƠNG II. TÍCH VƠ HƯỚNG HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
CHƯƠNG II. TÍCH VƠ HƯỚNG HAI VECTƠ VÀ ỨNG DỤNG (Trang 1)
Trên hình bên ta cĩ dây cung NM song song với trục Ox và nếu xOM  =a thì 180 . - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
r ên hình bên ta cĩ dây cung NM song song với trục Ox và nếu xOM  =a thì 180 (Trang 1)
Khi ĩ(   AH A E, )= HAE  =a (hình vẽ)  - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
hi ĩ(   AH A E, )= HAE  =a (hình vẽ)  (Trang 13)
Hình 2.2 - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
Hình 2.2 (Trang 18)
Lời giải (hình 2.3) - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
i giải (hình 2.3) (Trang 19)
Lời giải (hình 2.3) - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
i giải (hình 2.3) (Trang 20)
Lời giải (hình 2.4) - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
i giải (hình 2.4) (Trang 22)
c) Xác định hình chiếu của A lên cạnh BC - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
c Xác định hình chiếu của A lên cạnh BC (Trang 25)
Bảng biến thiên - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
Bảng bi ến thiên (Trang 27)
Câu 19. Cho hình vuơng ABCD cạnh a. Tính P= (AB  +  AC )( .BC  +  BD + BA  ). - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
u 19. Cho hình vuơng ABCD cạnh a. Tính P= (AB  +  AC )( .BC  +  BD + BA  ) (Trang 33)
Câu 24. Cho hình bình hành ABCD cĩ AB =8 cm, 12 cm AD =, gĩc  ABC nhọn và diện tích bằng 2 - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
u 24. Cho hình bình hành ABCD cĩ AB =8 cm, 12 cm AD =, gĩc  ABC nhọn và diện tích bằng 2 (Trang 35)
Câu 25. Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB =a và AD =a 2. Gọi K là trung điểm của cạnh AD. Tính BK AC .. - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
u 25. Cho hình chữ nhật ABCD cĩ AB =a và AD =a 2. Gọi K là trung điểm của cạnh AD. Tính BK AC  (Trang 35)
Câu 69. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD biết A( -2;0 ,) B( ) 2;5 ,C (6;2 ) Tìm tọa độđiểm D. - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
u 69. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD biết A( -2;0 ,) B( ) 2;5 ,C (6;2 ) Tìm tọa độđiểm D (Trang 48)
Gọi D xy .) Ta cĩ AD  = (x + 2; y) và  BC = (4; 3- ). Vì ABCD là hình bình hành nên () - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
i D xy .) Ta cĩ AD  = (x + 2; y) và  BC = (4; 3- ). Vì ABCD là hình bình hành nên () (Trang 48)
D để tứ giác ABCD là hình vuơng. - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
t ứ giác ABCD là hình vuơng (Trang 50)
Câu 77. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuơng ABCD cĩ A( 1;1 -) và B( 3;0 .) Tìm tọa độ điểm D, biết D cĩ tung độ âm - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
u 77. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình vuơng ABCD cĩ A( 1;1 -) và B( 3;0 .) Tìm tọa độ điểm D, biết D cĩ tung độ âm (Trang 51)
Để tứ giác ABCD là hình thang cân, ta cần cĩ một cặp cạnh đối song song khơng bằng nhau và cặp cạnh cịn lại cĩ độ dài bằng nhau - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
t ứ giác ABCD là hình thang cân, ta cần cĩ một cặp cạnh đối song song khơng bằng nhau và cặp cạnh cịn lại cĩ độ dài bằng nhau (Trang 52)
tư D của hình thang cân ABCD. - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
t ư D của hình thang cân ABCD (Trang 52)
B. CÁC DẠNG TỐN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI. - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
B. CÁC DẠNG TỐN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI (Trang 55)
Lời giải (hình 2.7) - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
i giải (hình 2.7) (Trang 55)
Ví dụ 4: Cho hình chữ nhật ABCD biết AD = 1. Giả sử E là trung điểm AB và thỏa mãn - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
d ụ 4: Cho hình chữ nhật ABCD biết AD = 1. Giả sử E là trung điểm AB và thỏa mãn (Trang 56)
Lời giải (hình 2.8) - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
i giải (hình 2.8) (Trang 56)
Lời giải (hình 2.9) - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
i giải (hình 2.9) (Trang 58)
Lời giải (hình 2.10) - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
i giải (hình 2.10) (Trang 60)
Câu 6: Cho hình thoi ABCD cạnh bằng 1cm và cĩ BAD = 60. Tính độ dài cạnh AC. - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
u 6: Cho hình thoi ABCD cạnh bằng 1cm và cĩ BAD = 60. Tính độ dài cạnh AC (Trang 62)
Câu 17: Từ vị trí Ang ười ta quan sát một cây cao (hình vẽ). Biết AH=4m,  20m,   45HB=BAC=0 - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
u 17: Từ vị trí Ang ười ta quan sát một cây cao (hình vẽ). Biết AH=4m, 20m, 45HB=BAC=0 (Trang 66)
Câu 30: Cho hình bình hành ABCD cĩ AB =a BC, , =b BD =m và AC = n. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng:  - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
u 30: Cho hình bình hành ABCD cĩ AB =a BC, , =b BD =m và AC = n. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào đúng: (Trang 70)
A. 24. B. 24 2.   C. 72.                             D. 72 2.   - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
24. B. 24 2. C. 72. D. 72 2. (Trang 70)
Câu 45: Tam giác ABC cĩ a= 21, 17, 10b =c =. Gọi B' là hình chiếu vuơng gĩc củ aB trên cạnh - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
u 45: Tam giác ABC cĩ a= 21, 17, 10b =c =. Gọi B' là hình chiếu vuơng gĩc củ aB trên cạnh (Trang 75)
Câu 47: Hình bình hành ABCD cĩ AB =a BC, 2 =a và BAD = 450. Khi đĩ hình bình hành cĩ diện tích bằng:  - Phân loại và phương pháp giải bài tập tích vô hướng hai vectơ và ứng dụng
u 47: Hình bình hành ABCD cĩ AB =a BC, 2 =a và BAD = 450. Khi đĩ hình bình hành cĩ diện tích bằng: (Trang 76)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w