Củng cố: Các em cần nắm vững hai công thức tính tích vô hướng của hai vectơ, phải nhớ công thức tính độ dài của một vectơ và độ dài của một đoạn thẳng, nhớ công thức tính số đo góc của h[r]
Trang 115, 16
16, 17 Bài 2: TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Ngày 28/11/2006
Ngày 05, 12/12/2006
I Mục tiêu
Về kiến thức:
tính tích vô $% !&' hai "(!) các tính ! + !&' tích vô $% và ,- !
/0 !&' tích vô $% 1
Về kỹ năng:
– 23 4 công ! tính vô $% /- tính vào bài 35 !4 -1
– Tính /$6! /0 dài !&' "(!) và 7 8 cách 9' hai /-:1
– 23 4 các tính ! + !&' tính vô $% v ào bài 35 !4 -1
II Chuẩn bị phương tiện dạy
– ; < ,= !&' GV: 8 5 4 $%! Máy tính ,@ túi
– ; < ,= !&' HS: Xem bài E$%! F nhà
III.Phương pháp dạy học
>6 :F "+ /*5 /' xen /0 nhóm
IV.Tiến trình bài học và các hoạt động
1 I /= J%5
2 K-: tra bài !L
>N :0 N! sinh lên ,8 1
Nêu các giá E= J$6 giác !&' các góc
00, 300, 450, 600, 900
Áp dụng: Tính giá E= !&' ,- !
A = 3sin2x + cos2x , cosx = 1
3
?0 N! sinh lên ,8 E8 bài
Lý VP/W Bài 35 VP/W1
A = 3(1 – cos2x) + cos2x = 3 – 2cos2x = 3 – 2(1)2 =
3
25 9
3 >8 bài :%
TIẾT 1: Mục 1, 2
Cho hs X! J 7
Y8 !&' Z [ hai
"(!) tích !&' "(!)
"% :0 \]
Nêu bài toán "3 lý
"^ công !&' J_! ` /H
/= a' tích vô
$% !&' hai "(!)1
:0 trong hai
"(!) b! ,c a
b thì ta có /^ gì?
0
Z [ hai "(!)
là :0 "(!) tích !&'
"(!) "% :0 \ !L
là :0 "(!)1 3 xét ví 4 trong
"3 lý "^ công sinh ra J_! ` /H nêu /=
a' tích vô $%
!&' hai "(!)1
a.0 0.b 0 Chú ý tích này là :0
\ _! không 5 8 là :0 "(!)1
1 Định nghĩa:
Cho hai vectơ và khác vectơ a
b
Tích vô hướng của hai vectơ
0
a
và là b một số thực được kí hiệu
a
và được xác định bởi công thức:
b
a.b = a b cos(a,b)
Chú ý:
i) b! ,c thì ta a
b
0 quy $%! a.b = 0
ii) 2% và khác ta có:a
b
0 a.b 0 a b
Trang 2 Khi a b thì tích vô
$% a.a /$6! kí
[ là a2 và \ này
/$6! N là bình
5 $) vô $% !&'
"(!) a
Cho hs X! J các
! và các góc !&'
tam giác /^ là bao
nhiêu?
f$g cao !&' tam
giác /^ ! a có /0
dài là bao nhiêu?
Cho N! sinh ghi các
tính ! + !&' tích vô
$% mà không !
! minh
Cho hs nêu các c
/h ! !) ,8 ]
(a + b)2 = ?
(a – b)2 = ?
(a + b)(a – b) = ?
$) _ cho hai
"(!) và a
b
a.b (a i a j)1 2
(b i b j)1 2
= a b i1 12a b j2 22+
+ a b i.j a b j.i1 2 2 1
= a1b1 + a2b2
Cho = (aa 1; a2) có:
2 2
2 2
1 1 2 2 1 2
?0 hs áp 4 công
! tích vô $% /- tính ra 7 Y8 !&' 2
a
2k hình và nêu khai thác các /^ 7[ !&'
8 1
Hs l sai khi xác /=
góc 9' hai "(!)
là 600
AC, CB
Các tính này $) _
các tính ! + !&' hai \
,+ 7m1
Nêu các c /h
! và ` /H suy ra tính ! + !&' tích vô $% 1
(a + b)2 = a2 + 2ab + b2
(a – b)2 = a2 – 2ab + b2
(a + b)(a – b) = a2 – b2
3 xét /0 và /0 dài !&' các "(!) /)
"= ,c bao nhiêu?
VD: Ta có:
AB ( 1; 2)
AC(4; 2)
AB.AC 4 4 0
AB AC
Hs ! X: "9 công ! !&' /0 dài
"(!) này /- làm !) F tính tích vô $% !&' hai "(!)1
iii) Bình 5 $) vô $% !&' :0 "(!) ,c bình 5 $) /0 dài
!&' "(!) /H1
a2 a a cos0 0 a2
VD: Cho ABC /^ ! a và có /$g cao AH Khi /H
0 2
0
1
2 1
2
a 3
2
2 Các tính chất của tích vô hướng
2% a, b, c ,+ 7m và "% :N k:
i) a.b b.a (tính ! + giao hoán)
ii) a.(b c) a.b a.c (t/c 55 \W
iii) (ka).b k(a.b) a.(kb)
iv) a2 0, a2 0 a 0
Ta suy ra các tính ! +
2
2
2 2
(a b)(a b) a b
3 Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
Trên :b 5 h /0 Oxy cho = (a1; a2) , = (b1; b2) Khi /H
a
b
1 1 2 2
a.b a b a b
VD: Trên mp Oxy cho A(2; 4), B(1; 2)
C(6; 2) Cmr: ABAC
4 Ứng dụng:
a) Độ dài của vectơ:
2 2
1 2
a a a
b) Góc giữa hai vectơ:
A
H
Trang 3B /0 !&' B /0 !&' trò 0 dung
Cho hs X! J công
! tính tích vô
$% !&' hai "(!)]
` công ! trên
hãy suy ra cách xác
/= góc 9' hai
"(!) và a
b
Cho N! sinh nêu J
công ! tính /0 dài
!&' các "(!) và công
! tính góc !&' hai
"(!)1
; J$ ý N! sinh l
sai khi tính tích vô
$% ,c /0 là
= a1b1.a2b2
a.b
Cho hs X! J công
! /0 !&' AB Ep
` /H suy ra /0 dài !&'
"(!) AB chính là
7 8 cách 9' hai
/-: A và B
23 4 công !
trên 8 bài 35 !4 -1
a.b = a b cos(a,b)
cos(a,b) a.b
a b
` công ! này tính tích vô $% a.b và
/0 dài !&' hai "(!) a
và b
Hs có - làm theo cách: tính ` /0
"(!) Ep suy ra /0 dài
!&' chúng
OM = (–2; –1)
OM 5
ON = (3; –1)
ON 10
AB = (xB – xA; yB– yA)
(x - x ) (y - y )
Áp 4 ví 4 ,c công ! !4 - hay tính /0 "(!) E$%!
Ep suy ra /0 dài !&' chúng
= (aa 1; a2) , = (b1; b2) /^
b khác thì:0
VD: Cho OM = (–2;–1), = (3;–1)
ON
Tính /0 dài !&' hai "(!) trên
và góc 65 ,F hai "(!) /H1
>8:
Ta có: OM ( 2) 2 ( 1)2 5
ON (3)2 ( 1)2 10
OM.ON cos(OM,ON)
OM ON
2
5 10
23 (OM,ON) 1350
c) Khoảng cách giữa hai điểm
Cho A(xA; yA) và B(xB; yB) Khi /H
B A B A
AB (x x ) (y y )
VD: Cho hai /-: M(–2; 2) , N(1; 1)
Khi /H MN = (3; –1)
MN 3 ( 1) 10
1 1 2 2
2 2 2 2
1 2 1 2
a b a b a.b
cos(a,b)
a b a a b b
4 Củng cố:
Các em ! X: "9 hai công ! tính tích vô $% !&' hai "(!) 5 8 %
công ! tính /0 dài !&' :0 "(!) và /0 dài !&' :0 / h % công ! tính
\ / góc !&' hai "(!)1
5 Dặn dò:
Làm bài 35 trang 45, 46
Trang 418, 19 BÀI TẬP TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Ngày 28/11/2006
Ngày 12, 19/12/2006
I Mục tiêu
Về kiến thức:
B- cách tính tích vô $% !&' hai "(!) các tính ! + !&' tích vô $% và ,-
! /0 !&' tích vô $% 1
Về kỹ năng:
– 23 4 công ! tính vô $% /- tính vào bài 35 !4 -1
– Tính /$6! /0 dài !&' "(!) và 7 8 cách 9' hai /-:1
– X: "9 cách tính góc !&' hai "(!) và ! minh hai "(!) vuông góc nhau
II Chuẩn bị phương tiện dạy
– ; < ,= !&' GV: 8 5 4 $%! Máy tính ,@ túi
– ; < ,= !&' HS: N! 0! công ! và làm bài 35 E$%! F nhà
III.Phương pháp dạy học
>6 :F "+ /*5 /' xen /0 nhóm
IV.Tiến trình bài học và các hoạt động
1 I /= J%5
2 K-: tra bài !L
>N :0 N! sinh lên ,8 1
Nêu hai công ! tính tích vô $%
!&' hai "(!)1
Áp 4 Trong mp Oxy cho A(1; –1) ,
B(2; 3) , C(4; 5) Tính AB.AC = ?
?0 N! sinh lên ,8 E8 bài
Lý VP/W Bài 35 VP/W1
AB = (xB – xA; yB – yA) = (1; 4)
AC = (xC – xA; yC – yA) = (3; 6)
AB.AC = 1.3 + 4.6 = 27
3 >8 bài 35
TIẾT 1: Câu 1, 2, 3
Cho hs nêu J công
! tính tích vô
$% !&' hai "(!)]
Nêu J cách xác /=
góc 9' hai "(!)]
Hs l sai khi 7 J3
= 450 (AC,CB)
Vì 3 /-: O, A, B
h hàng nên ta
3 xét OA, OB
nào?
a.b a b cos(a,b) (AC,CB) = 1350
Áp 4 công !
trên lên ,8 trình bày Jg 81
OA, OB cùng
5 $) 1
1/ Cho tam giác vuông cân ABC có
AB = AC = a Tính các tích vô $%
AB.AC, AC.CB
>8:
AB.AC = a.a.cos900 = 0
AC.CB = AC.CB.cos1350
= a.a 2.( 2) = – a2
2
2/ Cho 3 /-: O, A, B h hàng và , OA = a, OB = b Tính tích vô $% OA.OB trong hai E$g 65
A
B
C a
a
Trang 5B /0 !&' B /0 !&' trò 0 dung
Cho hs nêu công
! tích vô $%
trong E$g 65 này
và xác /= \ / góc
!&' hai "(!) OA, OB
Ep ` /H tính /$6! tích
vô $% 1
Cho hs 8 J3 Ep
lên ,8 trình bày Jg
81
Cho hs nêu J công
! tính tích vô
$% !&' hai "(!)]
3 xét các góc
2 /-: M, N là góc gì?
23 4 [ !
J$6 trong tam giác
vuông ta có /^ gì?
Câu b ta áp 4 7
Y8 ` câu a
TIẾT 2: Câu 4, 5, 6, 7
f-: D c: trên Ox
thì N' /0 /-: D
nào?
Nêu công ! tính
7 8 cách !&' hai
/-: D và A?
Nêu công ! tính
chu vi !&' tam giác
ABC ?
Sau /H áp 4 công
! tính 7 8 cách
/- tính /$6! chu vi
!&' tam giác
Nêu cách !
minh OA AB ?
Nêu tính ! + !&'
tam giác vuông: theo
/= lý Pitago
X! J công !
tính [ tích !&' :0
tam giác
OA.OB
OA OB cos(OA,OB)
Trong E$g 65 /-: O c: ngoài / AB thì (OA,OB) =
00, còn trong E$g
65 /-: O c: trong / AB thì (OA,OB) =
1800
b) Hãy dùng 7 Y8
!&' câu a /- tính
theo R
AI.AM BI.BN
Ta có: AI.AM BI.BN
2
AI.AB BI.BA
f-: D có tung /0 ,c 0
DA =
D A D A
(x x ) (y y ) Sau /H bình 5 $) hai " /- :+ + !y
và tìm ra x
COAB = OA + OB + AB
OA = (1; 3)
Hs có - làm theo cách: OA AB khi
= 0 Sau /H OA.AB
tính N' /0 !&' OA và
AB
u[ tích tam giác vuông ,c z' tích hai ! góc vuông
a) f-: O c: ngoài / AB;
OA.OB = a.b.cos00 = a.b
b) f-: O c: trong / AB
OA.OB = a.b.cos1800 = –a.b
3/ Cho z' /$g tròn tâm O có /$g kính AB = 2R >N M, N là hai /-: 0! z' /$g tròn sao cho hai dây cung AM và BN !X nhau I
a) ; minh AI.AM AI.AB và
BI.BN BI.BA
AI.AM AI AM cos0 0 AI.AM AI.AB AI.AB.cosIABAI.AM 23 AI.AM AI.AB
$) _ ta có: BI.BN BI.BA
4/ Trên mp Oxy, cho hai /-: A(1; 3) B(4; 2)
a) Tìm /0 /-: D c: trên
E4! Ox sao cho DA = DB
Vì D Ox D(x; 0)
Mà DA = DB DA2 = DB2
(1 – x)2 + 32 = (4 – x)2 + 2 x2 – 2x + 1 + 9 = x2 – 8x + 16+4 x = 5 23 D( ; 0)
3
5 3
b) Tính chu vi OAB
COAB = OA + OB + AB = 12 32 4222 3212 = 10(2 2)
c) ; @ OA AB và tính [
tích OAB
Vì OA = AB = 10 và OB = 20 nên ta có: OB2 = OA2 + AB2
OAB vuông B S = 1OA.AB 1 10 10 5
5/ Trong mp Oxy hãy tính góc 9' hai "(!) và trong các E$g a
b
65 sau:
O
A
O
M N
I
Trang 6 Cho hs nêu J công
! xác /= góc !&'
hai "(!)]
` /H nêu công !
tính tích vô $% và
/0 dài !&' :0 "(!)1
tích vô $%
!&' a.b = 0 thì và
a
b vuông góc nhau
cos(a,b) ,c
7 Y8 /b! ,[ thì ta
suy ra E_! 5 góc
9' hai "(!) và a
b
Nêu cách !
minh :0 giác là
hình bình hành
C1: ; minh
giác là hình thoi có :0
góc vuông
C2: ; minh
giác là hình thoi có hai
! 7^ ,c nhau
C3: ; minh
giác là hình ! 9 3
có hai ! 7^ ,c
nhau
Nêu tính ! + /-:
/\ G ]
Nêu tính ! + !&'
tam giác vuông ABC ?
; $% { hs
xác /= N' /0 /-: B
E$%! Ep _' vào /^
7[ !&' tam giác
vuông ta có: CA.CB =0
Ep ` /H suy ra N' /0
!&' /-: D
cos(a,b) a.b
a b
u_' vào công !
này tính tích vô $%
và ` /0 dài !&'
"(!) và a
b
c) = (–2; a ) ,
2 3
= (3; b );
3 a.b = –2.3 + ( 2 3 ) 3 = –12
cos(a,b)
2
a b
(a, b) 1500
BN! sinh có -
! minh giác ABCD là hbh, a' là
, Ep !
ABDC
minh hbh có hai !
7^ ,c nhau là hình thoi và ! minh hình thoi có :0 góc vuông
Do B là /-: /\
G !&' A qua O nên
O là trung /-: !&' AB nên x0 = xA xB ; y0 =
2
A B
2
Do ABC vuông F C nên CA.CB = 0
a) = (2; –3) , = (6; 4);a
b a.b = 2.6 + (–3).4 = 0 a b Hay 0
(a, b) 90
b) = (3; 2) , = (5; –1);a
b a.b = 3.5 + 2(–1) = 13
a b
(a, b) 450
6/ Trên mp Oxy cho 4 /-: A(7; –3), B(8; 4) , C(1; 5) , D(0; –2) Cmr giác ABCD là hình vuông
>8:
Ta có: AB = (1; 7)
DC = (1; 7) ABCD là hình bình hành
Mà AD = (–7; 1)
Nên AB.AD = 1.(–7) + 7.1 = 0
Và AB = AD 23 ABCD là hình vuông
7/ Trên mp Oxy cho /-: A(–2; 1)
>N B là /-: /\ G "% /-: A qua \! /0 O Tìm /0 !&' /-: C có tung /0 ,c 2 sao cho
ABC vuông F C
>8:
B /\ G "% A qua O nên B(2; –1) Theo /^ bài C(x; 2)
CA = (–2 – x; –1)
CB = (2 – x; –3)
Ta có: ABC vuông F C Nên CA.CB = 0
(–2 – x)(2 – x) + 3 = 0 x = 1 23 C(1; 2) b! C’(–1; 2)
4 Củng cố:
Các em ! X: "9 2 công ! tính tích vô $% !&' hai "(!)1 ` công
! này ! % cách xác /= góc 9' hai "(!) và ! X: "9 công ! tính /0 dài !&' :0 "(!) và 7 8 cách 9' hai /-:1
5 Dặn dò:
BN! các bài ! < ,= 7-: tra N! 7m I
... class="page_container" data-page="4">18, 19 BÀI TẬP TÍCH VƠ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ
Ngày 28 /11 /20 06
Ngày 12, 19/ 12/ 2006
I Mục tiêu
... OA + OB + AB = 12< /sup> 32< /sup> 42< /sup>? ?2< sup >2< /sup> 32< /sup>12< /sup> = 10( 2? ?? 2)
c) ; @ OA AB tính [
tích OAB
... b)2< /small> = a2< /small> + 2ab + b2< /small>
(a – b)2< /small> = a2< /small> – 2ab + b2< /small>
(a + b)(a – b) = a2< /small> – b2< /small>