Cơ sở lý thuyết điều khiển tự động - Chương 2: mô hình toán học hệ thống điều khiển liên tục - ĐH BK TP HCM
Trang 1LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
Giảng viên: TS Huỳnh Thái Hoàng Bộ môn Điều Khiển Tự Động
Khoa Điện – Điện Tử Đại học Bách Khoa TP.HCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn
Môn học
Trang 2MÔ HÌNH TOÁN HỌC HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN LIÊN TỤC
Chương 2
Trang 3ỉ Khái niệm về mô hình toán học
ỉ Hàm truyền
Ø Phép biến đổi Laplace
Ø Định nghĩa hàm truyền
Ø Hàm truyền của một số phần tử
ỉ Hàm truyền của hệ thống tự động
Ø Đại số sơ đồ khối
Ø Sơ đồ dòng tín hiệu
ỉ Phương trình trạng thái (PTTT)
Ø Khái niệm về PTTT
Ø Cách thành lập PTTT từ phương trình vi phân
Ø Quan hệ giữa PTTT và hàm truyền
Nội dung chương 2
Trang 4Khái niệm về mô hình toán học
Trang 5ỉ Hệ thống điều khiển thực tế rất đa dạng và có bản chất vật lý khác nhau.
ỉ Cần có cơ sở chung để phân tích, thiết kế các hệ thống điều khiển có bản chất vật lý khác nhau Cơ sở đó chính là toán học
ỉ Quan hệ giữa tín hiệu vào và tín hiệu ra của một hệ thống tuyến tính bất biến liên tục có thể mô tả bằng phương trình vi phân tuyến tính hệ số hằng:
Khái niệm về mô hình toán học
= +
+ + + − −( ) − ( ) ( )
)
(
1 1
1 1
dt
t dc a
dt
t c d a dt
n
1 1
dt
t dr b
dt
t r d b dt
t r d
m m
m
+ +
Trang 6Một số thí dụ mô tả hệ thống bằng phương trình vi phân
Thí dụ 2.1: Đặc tính động học tốc độ xe ô tô
)()
(
)
(
t f t
Bv dt
t
dv
M: khối lượng xe, B hệ số ma sát: thông số của hệ thống
f(t): lực kéo của động cơ: tín hiệu vào
Trang 7Một số thí dụ mô tả hệ thống bằng phương trình vi phân
Thí dụ 2.2: Đặc tính động học hệ thống giảm chấn của xe
M: khối lượng tác động lên bánh xe,
B hệ số ma sát, K độ cứng lò xo
f(t): lực do sốc: tín hiệu vào
)()
(
)()
(
2
2
t f t
Ky dt
t
dy B dt
t y d
Trang 8Một số thí dụ mô tả hệ thống bằng phương trình vi phân
Thí dụ 2.3: Đặc tính động học thang máy
M T: khối lượng buồng thang, MĐ: khối lượng đối trọng
B hệ số ma sát, K hệ số tỉ lệ
g M t
K g
M dt
t
dy B dt
t y
d
M T 2( ) + ( ) + T = ( ) + Đ
2
τ
Trang 9ỉ Phương trình vi phân bậc n (n>2) rất khó giải
Phân tích hệ thống dựa vào mô hình toán là phương trình vi phân gặp rất nhiều khó khăn (một thí dụ đơn giản là biết tín hiệu vào, cần tính đáp ứng của hệ thống, nếu giải phương trình
vi phân thì không đơn giản chút nào!!!.)
Thiết kế hệ thống dựa vào phương trình vi phân hầu như không thể thực hiện được trong trường hợp tổng quát
⇒ Cần các dạng mô tả toán học khác giúp phân tích và thiết kế hệthống tự động dể dàng hơn
Ø Hàm truyền
Ø Phương trình trạng thái
Hạn chế của mô hình toán dưới dạng phương trình vi phân
= +
+ + + − −( ) − ( ) ( )
)
(
1 1
1 1
dt
t dc a
dt
t c d a dt
n
1 1
dt
t dr b
dt
t r d b dt
t r d
m m
m
+ +
+
Trang 10Hàm truyền
Trang 11− s : biến phức (biến Laplace)
− L : toán tử biến đổi Laplace
− F(s) : biến đổi Laplace của hàm f(t)
Biến đổi Laplace tồn tại khi tích phân ở biểu thức định nghĩa trên hội tụ
{ }= = +∞∫ −
0
)
()
()
(t F s f t e dt
L
Trang 12Tính chất:
Cho f(t) và g(t) là hai hàm theo thời gian có biến đổi Laplace là
ỉ Tính tuyến tính
ỉ Định lý chậm trể
ỉ Ảnh của đạo hàm
ỉ Ảnh của tích phân
Phép biến đổi Laplace (tt)
sF dt
f
t
)
()
Trang 13Phép biến đổi Laplace (tt)
Biến đổi Laplace của các hàm cơ bản:
ỉ Hàm nấc đơn vị (step): tín hiệu vào hệ thống điều khiển ổn
0
0 t
1)
(
nếu
nếu
t u
u(t)
t
01
0 t
0)
Trang 14Phép biến đổi Laplace (tt)
Biến đổi Laplace của các hàm cơ bản (tt):
ỉ Hàm dốc đơn vị (Ramp): tín hiệu vào hệ thống điều khiển theo dõi
0
0 t
)
()
(
nếu
nếu
t t
s
t u
0
0
)
(.)
(
t nếu
t nếu
at
t u e
t u
L
Trang 15Phép biến đổi Laplace (tt)
Biến đổi Laplace của các hàm cơ bản (tt):
ỉ Hàm sin:
ỉ Bảng biến đổi Laplace: SV cần học thuộc biến đổi Laplace của
LAPLACE ở phụ lục sách Lý thuyết Điều khiển tự động.
0
0 t
sin)
()
(sin)
(
nếu
nếu
t t
u t t
+
=
s
t u t
L
Trang 16ỉ Xét hệ thống mô tả bởi phương trình vi phân:
ỉ Biến đổi Laplace 2 vế phương trình trên, để ý tính chất ảnh của đạo hàm, giả thiết điều kiện đầu bằng 0, ta được:
Định nghĩa hàm truyền
=+
++
+ − −( ) − ( ) ( )
)
(
1 1
1 1
dt
t
dc a
dt
t c
d a dt
t c
d
n n
n
L
)(
)()
()
(
1 1
1 1
dt
t
dr b
dt
t r
d b dt
t r
d
m m
m
++
++
+ n−1
Trang 17ỉ Hàm truyền của hệ thống:
ỉ Định nghĩa: Hàm truyền của hệ thống là tỉ số giữa biến đổi Laplace của tín hiệu ra và biến đổi Laplace của tín hiệu vào khi
ỉ Chú ý: Mặc dù hàm truyền được định nghĩa là tỉ số giữa biến đổi Laplace của tín hiệu ra và biến đổi Laplace của tín hiệu vào nhưng hàm truyền không phụ thuộc vào tín hiệu ra và tín hiệu vào mà chỉ phụ thuộc vào cấu trúc và thông số của hệ thống
Do đó có thể dùng hàm truyền để mô tả hệ thống
Định nghĩa hàm truyền (tt)
n n
n n
m m
m m
a s
a s
a s
a
b s
b s
b s
b s
R
s
C s
G
+ +
+ +
+ +
0
1
1 1
0)
(
)
( )
(
L L
Trang 18Hàm truyền của các phần tử
Cách tìm hàm truyền
ỉ Bước 1: Thành lập phương trình vi phân mô tả quan hệ vào – ra của phần tử bằng cách:
Ø Áp dụng các định luật Kirchoff, quan hệ dòng–áp trên điện trở, tụ điện, cuộn cảm,… đối với các phần tử điện
Ø Áp dụng các định luật Newton, quan hệ giữa lực ma sát và vận tốc, quan hệ giữa lực và biến dạng của lò xo,… đối với các phần tử cơ khí
Ø Áp dụng các định luật truyền nhiệt, định luật bảo toàn năng lượng,… đối với các phần tử nhiệt
Ø …
ỉ Bước 2: Biến đổi Laplace hai vế phương trình vi phân vừa thành lập ở bước 1, ta được hàm truyền cần tìm
Trang 19ỉ Mạch tích phân bậc 1:
Hàm truyền của các bộ điều khiển (khâu hiệu chỉnh)
Các khâu hiệu chỉnh thụ động
R
C
1
1)
+
=
RCs
RCs s
G
Trang 20Hàm truyền của các bộ điều khiển (khâu hiệu chỉnh)
Các khâu hiệu chỉnh thụ động (tt)
ỉ Mạch trể pha:
s
2 1
2
R R
1 2
R R
C R
R T
α
Trang 21Hàm truyền của các bộ điều khiển (khâu hiệu chỉnh)
Các khâu hiệu chỉnh tích cực
P
K s
Trang 22Hàm truyền của các bộ điều khiển (khâu hiệu chỉnh)
Các khâu hiệu chỉnh tích cực (tt)
ỉ Khâu vi phân tỉ lệ PD: (Proportional Derivative)
ỉ Khâu vi tích phân tỉ lệ PID: (Proportional Integral Derivative)
s K K
K K
s
G( ) = P + I + D
1
K I = −
Trang 23Hàm truyền của các đối tượng thường gặp
Hàm truyền động cơ DC
− L ư : điện cảm phần ứng − ω : tốc độ động cơ
− R ư : điện trở phần ứng − M t : moment tải
− U ư : điện áp phần ứng − B : hệ số ma sát
− E : sức phản điện động − J : moment quán tính
Trang 24Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Hàm truyền động cơ DC (tt)
ỉ Áp dụng định luật Kirchoff cho mạch điện phần ứng:
)(
)
()
()
dt
t
di L
R t i t
U ư = ư ư + ư ư + ư
)()
B t
M t
M ( ) = t ( ) + ω( ) + ω( )
trong đó: M (t) = KΦi (t)
(1)(2)
(3)(4)
Trang 25Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Hàm truyền động cơ DC (tt)
ỉ Biến đổi Laplace (1), (2), (3), (4) ta được:
(5)(6)(7)(8)
)()
()
()
(s I s R L sI s E s
U ư = ư ư + ư ư + ư
)()
(s K s
E ư = Φω
)()
()
()
(s M s B s Js s
)()
Trang 26Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Hàm truyền động cơ DC (tt)
ỉ (5) và (7) suy ra:
)1
(
)()
()
(
s T R
s E s
U s
I
ư ư
(
)()
()
(
s T B
s M s
M s
Trang 27Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Hàm truyền lò nhiệt
Nhiệt độ lò
Công suất điện cấp cho lò 100%
Trang 28Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Hàm truyền lò nhiệt (tt)
Trang 29Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Xe ô tô
)()
(
)
(
t f t
Bv dt
s F
s
V s
)
()
1
)(
+
=
Ts
K s
G
Trang 30Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Hệ thống giảm xóc của ô tô, xe máy
ỉ Phương trình vi phân:
M: khối lượng tác động lên bánh xe,
B hệ số ma sát, K độ cứng lò xo
f(t): lực do xóc
y(t): dịch chuyển của thân xe
)()
(
)()
(
2
2
t f t
Ky dt
t
dy B dt
t y d
Trang 31Hàm truyền của các đối tượng thường gặp (tt)
Thang máy
ỉ Phương trình vi phân:
ỉ Hàm truyền:
M T: khối lượng buồng thang,
M Đ: khối lượng đối trọng
B hệ số ma sát, K hệ số tỉ lệ τ(t): moment kéo của động cơ
y(t): vị trí buồng thang
g M t
K g
M dt
t
dy B dt
t y
d
M T (2 ) + ( ) + T = ( ) + Đ
2
τ
Nếu khối lượng đối trọng
2
t
K dt
t
dy B dt
t y
d
Bs s
M
K s
s
Y s
)
()
(
τ
Trang 32Hàm truyền của cảm biến
01.0)
(s = K ht =
H
Trang 33Hàm truyền của hệ thống tự động
Trang 34Đại số sơ đồ khối
ỉ Sơ đồ khối của một hệ thống là hình vẽ mô tả chức năng của cácphần tử và sự tác động qua lại giữa các phần tử trong hệ thống
Sơ đồ khối
ỉ Sơ đồ khối có 3 thành phần chính là
Ø Khối chức năng: tín hiệu ra bằng hàm truyền nhân tín hiệu vào
Ø Bộ tổng: tín hiệu ra bằng tổng đại số các tín hiệu vào
Ø Điểm rẽ nhánh: tất cả tín hiệu tại điểm rẽ nhánh đều bằng nhau
Trang 35Đại số sơ đồ khối
Hàm truyền của các hệ thống đơn giản (tt)
ỉ Hệ thống nối tiếp
(
Trang 36Đại số sơ đồ khối
Hàm truyền của các hệ thống đơn giản (tt)
ỉ Hệ thống song song
∑n
Trang 37Đại số sơ đồ khối
Hàm truyền của các hệ thống đơn giản (tt)
ỉ Hệ thống hồi tiếp âm ỉ Hệ thống hồi tiếp âm đơn vị
)()
(1
)
()
(
s H s G
s
G s
G k
+
=
)(1
)
()
(
s G
s
G s
G k
+
=
Trang 38Đại số sơ đồ khối
Hàm truyền của các hệ thống đơn giản (tt)
ỉ Hệ thống hồi tiếp dương ỉ Hệ thống hồi tiếp dương đơn vị
)()
(1
)
()
(
s H s G
s
G s
G k
−
=
)(1
)
()
(
s G
s
G s
G k
−
=
Trang 39Đại số sơ đồ khối
Hàm truyền của hệ thống hồi tiếp nhiều vòng
ỉ Đối với các hệ thống phức tạp gồm nhiều vòng hồi tiếp, ta thực hiện các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối để làm xuất hiện các dạng ghép nối đơn giản (nối tiếp, song song, hồi tiếp 1 vòng) và tính hàm truyền tương đương theo thứ tự từ trong ra ngoài
ỉ Hai sơ đồ khối được gọi là tương đương nếu hai sơ đồ khối đó có quan hệ giữa các tín hiệu vào và tín hiệu ra như nhau.
Trang 40Đại số sơ đồ khối
Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
ỉ Chuyển điểm rẽ nhánh từ phía trước ra phía sau 1 khối:
Trang 41Đại số sơ đồ khối
Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
ỉ Chuyển điểm rẽ nhánh từ phía sau ra phía trước 1 khối:
Trang 42Đại số sơ đồ khối
Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
ỉ Chuyển bộ tổng từ phía trước ra phía sau 1 khối:
Trang 43Đại số sơ đồ khối
Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
ỉ Chuyển bộ tổng từ phía sau ra phía trước 1 khối:
Trang 44Đại số sơ đồ khối
Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
ỉ Chuyển vị trí hai bộ tổng:
Trang 45Đại số sơ đồ khối
Các phép biến đổi tương đương sơ đồ khối
ỉ Tách 1 bộ tổng thành 2 bộ tổng :
Trang 46Đại số sơ đồ khối
Chú ý
ỉ Không được chuyển vị trí điểm rẽ nhánh và bộ tổng :
ỉ Không được chuyển vị trí 2 bộ tổng khi giữa 2 bộ tổng có điểm rẽ nhánh :
Trang 47Đại số sơ đồ khối
Thí dụ 1
ỉ Tính hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ khối như sau:
Trang 48Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí dụ 1: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
ỉ Chuyển vị trí hai bộ tổng ¦ và ,
Rút gọn GA(s)=[G3(s)//G4(s)]
)()
()
(s G s G s
Trang 49Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí dụ 1: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
ỉ G B (s)=[G1(s) // hàm truyền đơn vị ] ,
G C (s)= vòng hồi tiếp[G2(s),GA(s)]:
)(1
)(s G1 s
G B = +
)]
()
().[
(1
)()
()
(1
)
()
(
4 3
2
2 2
2
s G s
G s
G
s G s
G s G
s
G s
()
(s G s G s
G td = B C
)()]
(1
[)
(s G1 s G2 s
Trang 50Đại số sơ đồ khối
Thí dụ 2
ỉ Tính hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ khối như sau:
Trang 51Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí dụ 2: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
ỉ Chuyển vị trí hai bộ tổng và¡
Chuyển điểm rẽ nhánh ¢ ra sau G2(s)
Trang 52Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí dụ 2: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
ỉ GB(s) = vòng hồi tiếp[G2(s), H2(s)]
GC(s) = [GA(s)// hàm truyền đơn vị ]
Trang 53Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí dụ 2: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
ỉ GD(s) = [GB (s) nối tiếp GC(s) nối tiếp G3(s)]
ỉ GE(s) = vòng hồi tiếp [GD(s), H3(s)]
Trang 54Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí dụ 2: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
ỉ Tính toán cụ thể:
2
1
11
*
G
H G
G
H G
G C = + A = + = +
H G G
G H
Trang 55Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí dụ 2: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
3 2
2
1 3 3
2
2 2
1 3 3
2
3
11
11
*
H H
G
H G G
G
H G
H G G
G
H G
G G
D
D E
+
++
+
+
=+
=
3 1 3 3
3 2 2
2
1 3 3
2
1
H H G H
G G H
G
H G G
G
G E
++
Trang 56Đại số sơ đồ khối
Bài giải thí dụ 2: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
3 1 3 3
3 2 2
2
1 3 3
2 1
3 1 3 3
3 2 2
2
1 3 3
2 1
1 1
1
.1
1.1
*
H H G H
G G H
G
H G G
G G
H H G H
G G H
G
H G G
G G
G G
G
G G
E
E td
++
+
++
++
+
+
=+
=
1 3 1 3
2 1 3
1 3 3
3 2 2
2
1 3 1 3
2 1
1
H G G G
G G H
H G H
G G H
G
H G G G
G
G G
++
++
Trang 57Đại số sơ đồ khối
Thí dụ 3
ỉ Tính hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ khối như sau:
Trang 58Đại số sơ đồ khối
ỉ Chuyển bộ tổng ¡ ra trước G1(s),
sau đó đổi vị trí 2 bộ tổng và¡
Chuyển điểm rẽ nhánh ¢ ra sau G2(s)
Hướng dẫn giải thí dụ 3: Biến đổi tương đương sơ đồ khối
Trang 59Đại số sơ đồ khối
Kết quả thí dụ 3
ỉ Sinh viên tự tính
Trang 60Đại số sơ đồ khối
Một số nhận xét
ỉ Phương pháp biến đổi sơ đồ khối là một phương pháp đơn giản
ỉ Khuyết điểm của phương pháp biến đổi sơ đồ khối là không mang tính hệ thống, mỗi sơ đồ cụ thể có thể có nhiều cách biến đổi khác nhau, tùy theo trực giác của người giải bài toán
ỉ Khi tính hàm truyền tương đương ta phải thực hiện nhiều phép tính trên các phân thức đại số, đối với các hệ thống phức tạp các phép tính này hay bị nhầm lẫn
⇒ Phương pháp biến đổi tương đương sơ đồ khối chỉ thích hợp để tìm hàm truyền tương đương của các hệ thống đơn giản
Đối với các hệ thống phức tạp ta có một phương pháp hiệu quả hơn, đó là phương pháp sơ đồ dòng tín hiệu sẽ được đề cập đến ở mục tiếp theo
Trang 61Sơ đồ dòng tín hiệu
Định nghĩa
ỉ Sơ đồ dòng tín hiệu là một mạng gồm các nút và nhánh.
ỉ Nút: là một điểm biểu diễn một biến hay tín hiệu trong hệ thống.
ỉ Nhánh: là đường nối trực tiếp 2 nút, trên mỗi nhánh có ghi mũi tên chỉ chiều truyền của tín hiệu và có ghi hàm truyền cho biết mối quan hệ giữa tín hiệu ở 2 nút.
ỉ Nút nguồn: là nút chỉ có các nhánh hướng ra.
ỉ Nút đích: là nút chỉ có các nhánh hướng vào.
Trang 62Sơ đồ dòng tín hiệu
Định nghĩa (tt)
ỉ Đường tiến: là đường gồm các nhánh liên tiếp có cùng hướng tín
hiệu đi từ nút nguồn đến nút đích và chỉ qua mỗi nút một lần
Độ lợi của một đường tiến là tích của các hàm truyền của các
nhánh trên đường tiến đó
hướng tín hiệu và chỉ qua mỗi nút một lần
Độ lợi của một vòng kín tích của các hàm truyền của các nhánh
trên vòng kín đó
Trang 63Sơ đồ dòng tín hiệu
Trang 64Sơ đồ dòng tín hiệu
1 G G G G G
P =
5 4 6 1
2 G G G G
P =
1 4
1 G H
L = −
2 7 2
2 G G H
L = −
Trang 65Sơ đồ dòng tín hiệu
1
3 3 2
2 1
2 1 5
4 6 1 5
4 3 2
=
Trang 66Sơ đồ dòng tín hiệu
Thí dụ 2
ỉ Tính hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ khối như sau:
ỉ Giải:
Trang 67Sơ đồ dòng tín hiệu
Thí dụ 2 (tt)
3 2 1
P =
3 1 1
P =
2 2
L = −
3 3 2
L = −
3 2 1
3 G G G
L = −
H H G
L = −
Trang 68Sơ đồ dòng tín hiệu
Thí dụ 2 (tt)
ỉ Định thức của sơ đồ dòng tín
5 4
3 2
1
2 2 1
G
=
Trang 69Sơ đồ dòng tín hiệu
Thí dụ 3
ỉ Tính hàm truyền tương đương của hệ thống có sơ đồ khối như sau:
ỉ Giải:
Trang 70Sơ đồ dòng tín hiệu
Thí dụ 3 (tt)
3 2 1
1 G H
L = −
1 2 1
L = −
G G G
L = −
Trang 71Sơ đồ dòng tín hiệu
1
2 2 1
4 5
2 5
1 4
1 5
4 3
)(
1 1 2 4 1 4
2 = − L + L + L + L L
∆
Trang 72Phương trình trạng thái
Trang 73ỉ Trạng thái: Trạng thái của một hệ thống là tập hợp nhỏ nhất các biến (gọi là biến trạng thái) mà nếu biết giá trị của các biến này tại thời điểm t0 và biết các tín hiệu vào ở thời điểm t > t0, ta hoàn toàn có thể xác định được đáp ứng của hệ thống tại mọi thời điểm t ≥ t0.
Hệ thống bậc n có n biến trạng thái Các biến trạng thái có thể chọn là biến vật lý hoặc không phải là biến vật lý
ỉ Vector trạng thái: n biến trạng thái hợp thành vector cột gọi là vevtor trạng thái
Trạng thái của hệ thống
n
x x
=
x
Trang 74ỉ Bằng cách sử dụng các biến trạng thái, ta có thể chuyển phương
trình vi phân bậc nhất, (hệ phương trình trạng thái)
(*)
trong đó
Chú ý: Tùy theo cách đặt biến trạng thái mà một hệ thống có thể được mô tả bằng nhiều phương trình trạng thái khác nhau.
Nếu A là ma trận thường, ta gọi (*) là phương trình trạng thái ở
Phương trình trạng thái
(
) ( )
( )
(
t t
c
t r t
t
Cx
B Ax
n
n n
a a
a
a a
a
a a
a
K
M M
M
K K
2 1
2 22
21
1 12
M
2 1
B C = [c1 c2 K c n]
Trang 75Vài thí dụ về phương trình trạng thái
Thí dụ 1: Hệ thống giảm xóc của ô tô, xe máy
) ( )
(
) ( )
(
2
2
t f t
Ky dt
t
dy B dt
t y
1 )
( )
( )
(
) ( )
(
2 1
2
2 1
t
f M
t
x M
B t
x M
K t
x
t x t
(
) ( )
(
2
1
t y t
x
t y t
x
&
) (
10)
(
)
(
1 0
) (
) (
2
1 2
1
t f M t
x
t x
M
B M
K t
x
t x
)
( 0
1 )
(
2
1
t x
t
x t