Lý thuyết điều khiển tự động - đánh giá chất lượng của hệ thống điều khiển - ĐHB HCM
Trang 1LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG
Giảng viên: TS Huỳnh Thái Hoàng Bộ môn Điều Khiển Tự Động
Khoa Điện – Điện Tử Đại học Bách Khoa TP.HCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn Homepage: http://www2.hcmut.edu.vn/~hthoang/
Môn học
Trang 2ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN
Chương 4
Trang 3ỉ Các tiêu chuẩn chất lượng
ỉ Sai số xác lập
ỉ Đáp ứng quá độ
ỉ Các tiêu chuẩn tối ưu hóa đáp ứng quá độ
ỉ Quan hệ giữa chất lượng trong miền tần số và chất lượng trong miền thời gian
Nội dung chương 4
Trang 4Các tiêu chuẩn chất lượng
Trang 5ỉ Sai số: là sai lệch giữa tín hiệu đặt và tín hiệu hồi tiếp
Các tiêu chuẩn chất lượng
Sai số xác lập
ỉ Sai số xác lập: là sai số của hệ thống khi thời gian tiến đến vô cùng
)()
()
)(
()
)(
Trang 6ỉ Hiện tượng vọt lố: là hiện tượng đáp ứng của hệ thống vượt quá giá trị xác lập của nó
Các tiêu chuẩn chất lượng
Đáp ứng quá độ: Độ vọt lố
ỉ Độ vọt lố: (Percent of Overshoot – POT) là đại lượng đánh giá mức độ vọt lố của hệ thống, độ vọt lố được tính bằng công thức:
%100
Trang 7ỉ Thời gian quá độ (t qđ): là thời gian cần thiết để sai lệch giữa đáp ứng của hệ thống và giá trị xác lập của nó không vượt quá ε%
ε% thường chọn là 2% (0.02) hoặc 5% (0.05)
Các tiêu chuẩn chất lượng
Đáp ứng quá độ: Thời gian quá độ – Thời gian lên
ỉ Thời gian lên (t r): là thời gian cần thiết để đáp ứng của hệ thống tăng từ 10% đến 90% giá trị xác lập của nó
Trang 8Sai số xác lập
Trang 9Sai số xác lập
Biểu thức sai số xác lập
)()(1
)
(lim
)(
sE
e
s s
)()(1
)
()
(
s H s G
s
R s
Trang 10Sai số xác lập
Sai số xác lập khi tín hi u vào là hàm nấc
ỉ Nếu tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị: R(s) =1/ s
G (s)H(s) không có khâu
tích phân lý tưởng
Trang 11Sai số xác lập
Sai số xác lập khi tín hi u vào là hàm dốc
ỉ Nếu tín hiệu vào là hàm nấc đơn vị: 2
/1)
c ht (t)
r (t)
e xl = 0
Trang 12Sai số xác lập
Sai số xác lập khi tín hi u vào là hàm parabol
ỉ Nếu tín hiệu vào là hàm parabol: 3
/1)
c ht (t)
r (t)
Trang 13Sai số xác lập
Mối liên hệ giữa số khâu tích phân trong G(s)H(s) và sai số xác lập
ỉ Tùy theo số khâu tích phân lý tưởng có trong hàm truyền G (s)H(s) mà các hệ số
K p, K v, K a có giá trị như sau:
ỉ Nhận xét:
Ø Muốn e xl của hệ thống đối với tín hiệu vào là hàm nấc bằng 0 thì hàm truyền
Ø Muốn e xl của hệ thống đối với tín hiệu vào là hàm dốc bằng 0 thì hàm truyền
Ø Muốn e xl của hệ thống đối với tín hiệu vào là hàm parabol bằng 0 thì hàm truyền G (s)H(s) phải có ít nhất 3 khâu tích phân lý tưởng
Trang 14Đáp ứng quá độ
Trang 15Đáp ứng quá độ
Hệ quán tính bậc 1
ỉ Hàm truyền hệ quán tính bậc 1:
1
)(
+
=
Ts
K s
1)
()()
s G s R s
C
e K
t
Trang 16t qđ
(1+ε).K
(1 −ε).K
Đáp ứng quá độ
Hệ quán tính bậc 1 (tt)
Giản đồ cực –zero
của khâu quán tính bậc 1
()
Trang 17Đáp ứng quá độ
Nhận xét về hệ quán tính bậc 1
ỉ Hệ quán tính bậc 1 chỉ có 1 cực thực (−1/T), đáp ứng quá độ
không có vọt lố
ỉ Thời hằng T: là thời điểm đáp ứng của khâu quán tính bậc 1 đạt 63% giá trị xác lập
ỉ Cực thực (−1/T) càng nằm xa trục ảo thì thời hằng T càng nhỏ,
hệ thống đáp ứng càng nhanh
ỉ Thời gian quá độ của hệ quán tính bậc 1 là:
T
tqđ
với ε = 0.02 (tiêu chuẩn 2%) hoặc ε = 0.05 (tiêu chuẩn 5%)
Trang 18Đáp ứng quá độ
Quan hệ giữa vị trí cực và đáp ứng hệ quán tính bậc 1
Giản đồ cực –zero của khâu quán tính bậc 1
Trang 19Đáp ứng quá độ
Hệ dao động bậc 2
ỉ Hàm truyền hệ dao động bậc 2:
ỉ Hệ dao động bậc 2 có cặp cực phức:
12
2
2
1)
()()
(
n n
n
s s
K s
s G s R s
C
ω ξω
ω
++
=
=
⇒
2 2
2 2
2
21
2
)(
n n
n
s s
K Ts
s T
K s
G
ω ξω
t
t n
)1
(
sin1
1)
Trang 20t qđ
(1+ε).K
(1 −ε).K
Đáp ứng quá độ
Hệ dao động bậc 2 (tt)
Giản đồ cực –zero
của khâu dao động bậc 2
Trang 21Đáp ứng quá độ
ỉ Hệ dao động bậc 2 có cặp cực phức, đáp ứng quá độ cóù dạng dao động với biên độ giảm dần
Nhận xét về hệ dao động bậc 2
Ø Nếu ξ = 0 , đáp ứng của hệ
gọi là tần số dao động tự
nhiên
Ø Nếu 0< ξ <1, đáp ứng của
hệ là dao động với biên độ
tắt (hay hệ số suy giảm), ξ
càng lớn ( cực càng nằm
suy giảm càng nhanh.
ξ = 0
ξ = 0.2
ξ = 0.4
ξ = 0.6
Trang 22Đáp ứng quá độ
Nhận xét về hệ dao động bậc 2
% 100
1
ỉ Đáp ứng quá độ của hệ dao động bậc 2 có vọt lố
Độ vọt lố
Ø ξ càng lớn (cặp cực càng nằm gần trục thực) POT càng nhỏ
Ø ξ càng nhỏ (cặp cực phức càng nằm gần trục ảo) POT càng lớn
ξ
Quan hệ giữa hệ số tắt và độ vọt lố
Trang 23Đáp ứng quá độ
Nhận xét về hệ dao động bậc 2
ỉ Thời gian quá độ:
Trang 24Đáp ứng quá độ
Quan hệ giữa vị trí cực và đáp ứng hệ dao động bậc 2
Giản đồ cực –zero của khâu dao động bậc 2 của khâu dao động bậc 2Đáp ứng quá độ
θ cosθ = ξ
Trang 25Đáp ứng quá độ
Quan hệ giữa vị trí cực và đáp ứng hệ dao động bậc 2
Giản đồ cực –zero của khâu dao động bậc 2 của khâu dao động bậc 2Đáp ứng quá độ
ωn
Trang 26Đáp ứng quá độ
Quan hệ giữa vị trí cực và đáp ứng hệ dao động bậc 2
Giản đồ cực –zero của khâu dao động bậc 2 của khâu dao động bậc 2Đáp ứng quá độ
−ξωn
Trang 27Đáp ứng quá độ
Hệ bậc cao
ỉ Hệ bậc cao có nhiều hơn 2 cực
ỉ Nếu hệ bậc cao có 1 cặp cực phức nằm gần trục ảo hơn so với các cực còn lại thì có thể xấp xỉ hệ bậc cao về hệ bậc 2 Cặp cực phức nằm gần trục ảo nhất gọi là cặp cực quyết định của hệ bậc cao
Hệ bậc cao có nhiều hơn 2 cực Hệ bậc cao có thể xấp xỉ về hệ
bậc 2 với cặp cực quyết định
Đáp ứng hệ bậc cao
Đáp ứng hệ bậc 2 với cặp cực quyết định
t
Trang 28Các tiêu chuẩn tối ưu hóa đáp ứng quá độ
Trang 29Các tiêu chuẩn tối ưu hóa đáp ứng quá độ
(Integral of Time multiplied by the Absolute Value of the Error)
t
J ITAE
(Integral of the Absolute Magnitude of the Error )
J IAE
(Integral of the Square of the Error)
J ISE
Trang 30Các tiêu chuẩn tối ưu hóa đáp ứng quá độ
Trang 31Các tiêu chuẩn tối ưu hóa đáp ứng quá độ
ỉ Tiêu chuẩn ITAE được sử dụng phổ biến nhất
ỉ Để đáp ứng quá độ của hệ thống bậc n là tối ưu theo chuẩn ITAE thì mẫu số hàm truyền kín hệ bậc n phải có dạng
ỉ Nếu mẫu số hàm truyền hệ kín có dạng như bảng trên và tử số hàm truyền hệ kín của hệ bậc n là thì đáp ứng quá độ của hệ thống là tối ưu và sai số xác lập bằng 0
Trang 32Các tiêu chuẩn tối ưu hóa đáp ứng quá độ
ỉ Đáp ứng tối ưu theo chuẩn ITAE
Trang 33Quan hệ giữa đặc tính tần số và chất lượng trong miền thời gian
Trang 34Quan hệ giữa đặc tính tần số và sai số xác lập
ỉ Hệ hở có biên độ ở miền tần số thấp càng cao thì hệ kín có sai số xác lập càng nhỏ
ỉ Sai số xác lập của hệ kín chỉ phụ thuộc vào biên độ ở miền tần số thấp của hệ hở, không phụ thuộc vào biên độ ở miền tần số cao
Trang 35Quan hệ giữa đặc tính tần số và chất lượng quá độ
ỉ Hệ hở có độ dự trữ pha của càng cao thì hệ kín có độ vọt lố càng thấp Các nghiên cứu thực nghiệm cho thấy độ dữ trữ pha của hệ hở lớn hơn 600 thì độ vọt lố của hệ kín nhỏ hơn 10%