1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

mô tả toán học hệ thống điều khiển rời rạc

51 710 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mô Tả Toán Học Hệ Thống Điều Khiển Rời Rạc
Tác giả TS. Huỳnh Thỏi Hoàng
Trường học Đại học Bách Khoa TP.HCM
Chuyên ngành Điều Khiển Tự Động
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2006
Thành phố TP.HCM
Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 382,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết điều khiển tự động - Mô tả toán học hệ thống điều khiển rời rạc - ĐH BK TP HCM

Trang 1

LÝ THUYẾT ĐIỀU KHIỂN TỰ ĐỘNG

Giảng viên: TS Huỳnh Thái Hoàng Bộ môn Điều Khiển Tự Động

Khoa Điện – Điện Tử Đại học Bách Khoa TP.HCM Email: hthoang@hcmut.edu.vn Homepage: http://www2.hcmut.edu.vn/~hthoang/

Môn học

Trang 2

MÔ TẢ TOÁN HỌC HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN RỜI RẠC

Chương 6

Trang 3

ỉ Khái niệm

ỉ Phép biến đổi Z

ỉ Hàm truyền

ỉ Phương trình trạng thái

Nội dung chương 6

Trang 4

Khái niệm

Trang 5

ỉ “Máy tính số” = thiết bị tính toán dựa trên cơ sở kỹ thuật vi xử lý (vi xử lý, vi điều khiển, máy tính PC, DSP,…).

ỉ Ưu điểm của hệ thống điều khiển số:

Ø Linh hoạt

Ø Dễ dàng áp dụng các thuật toán điều khiển phức tạp

Ø Máy tính số có thể điều khiển nhiều đối tượng cùng một lúc

Hệ thống điều khiển dùng máy tính số

Máy tính số D/A Đối tượng

A/D

c ht (kT)

Cảm biến

Trang 6

ỉ Hệ thống điều khiển rời rạc là hệ thống điều khiển trong đó có tín hiệu tại một hoặc nhiều điểm là (các) chuỗi xung.

Hệ thống điều khiển rời rạc

Xử lý rời rạc Khâu giữ Đối tượng

Lấy mẫu

c ht (kT)

Cảm biến

Trang 7

Lấy mẫu dữ liệu

T x(t)

)

(

k

kTs e

kT x

s X

ỉ Biểu thức toán học mô tả quá

trình lấy mẫu:

c

f T

f = 1 ≥ 2

ỉ Định lý Shannon

ỉ Nếu có thể bỏ qua được sai số lượng tử hóa thì các khâu chuyển

Trang 8

Khâu giữ dữ liệu

ỉ Khâu giữ dữ liệu là khâu chuyển tín hiệu rời rạc theo thời gian thành tín hiệu liên tục theo thời gian

ỉ Khâu giữ bậc 0 (ZOH): giữ tín

hiệu bằng hằng số trong thời

gian giữa hai lần lấy mẫu

ỉ Hàm truyền khâu giữ bậc 0

s

e s

(

ỉ Nếu có thể bỏ qua được sai số lượng tử hóa thì các khâu chuyển đổi D/A chính là các khâu giữ bậc 0 (ZOH)

Trang 9

Phép biến đổi Z

Trang 10

Định nghĩa phép biến đổi Z

Trong đó:

− (s là biến Laplace)

X (z) : biến đổi Z của chuỗi x(k) Ký hiệu:

Ts

e

z =

)()

(k X z

x ←→Z

ỉ Miền hội tụ (Region Of Convergence – ROC)

ROC là tập hợp tất cả các giá trị z sao cho X(z) hữu hạn

()

(

k

k z k x k

x z

x z

ỉ Cho x(k) là chuỗi tín hiệu rời rạc, biến đổi Z của x(k) là:

Trang 11

Ý nghĩa của phép biến đổi Z

ỉ Giả sử x(t) là tín hiệu liên tục trong miền thời gian, lấy mẫu x(t)

với chu kỳ lấy mẫu T ta được chuổi rời rạc x(k) = x(kT).

)

(

k

kTs e

kT x

s X

ỉ Biểu thức lấy mẫu tín hiệu x(t)

(

k

k z k x z

X

ỉ Biểu thức biến đổi Z chuỗi x(k) = x(kT).

ỉ Do nên vế phải của hai biểu thức lấy mẫu và biến đổi Z là như nhau, do đó bản chất của việc biến đổi Z một tín hiệu

Ts

e

z =

Trang 12

Tính chất của phép biến đổi Z

Cho x(k) và y(k) là hai chuỗi tín hiệu rời rạc có biến đổi Z là:

x − = −k

Z

ỉ Tỉ lệ trong miền Z: Z {a k x(k)}= X (a−1z)

dz

z

dX z k

Trang 13

Biến đổi Z của các hàm cơ bản

0

0

1)

(

k

k k

0

0

1)

(

k

k k

Trang 14

Biến đổi Z của các hàm cơ bản

{ }

( )2

1

) (

=

z

Tz k

0

0

)

(

k

k

e k

z k

=)(

0

0

T)

(

k

k

k k

Trang 15

Hàm truyền của hệ rời rạc

Trang 16

Tính hàm truyền từ phương trình sai phân

Hệ rời rạc c(k)

r(k)

ỉ Biến đổi Z hai vế phương trình trên ta được:

=+

++

+ − ( ) − ( ) ( ))

)()

(

)()

b m + m− + + m− + m

=+

++

+

−+

++ ) ( 1) − ( 1) ( )

)()

1(

)1(

)

b + + + − + + m− + + m

trong đó n>m, n gọi là bậc của hệ thống rời rạc

ỉ Quan hệ vào ra của hệ rời rạc có thể mô tả bằng phương trìnhsai phân

Trang 17

Tính hàm truyền từ phương trình sai phân

ỉ Lập tỉ số C(z)/R(z) , ta được hàm truyền của hệ rời rạc:

n n

n n

m m

m m

a z

a z

a z

a

b z

b z

b z

b z

R

z

C z

G

+ +

+ +

+ +

0

1

1 1

0

) (

)

( )

(

n n

n n

m m

m m

m n

z a z

a z

a a

z b z

b z

b b

z z

R

z

C z

− +

+ +

+ +

1 1

1 1 0

) (

]

[ )

(

)

( )

(

ỉ Hàm truyền trên có thể biến đổi tương đương về dạng:

Trang 18

Tính hàm truyền từ phương trình sai phân - Thí dụ

ỉ Tính hàm truyền của hệ rời rạc mô tả bởi phương trình sai phân:

)()

2(

2)

(3)

1(

5)

2(

2)

(2

)(3)

(5

)(2

)

3

z R z

R z z

C z

zC z

C z z

C

35

2

12

)(

)

()

2

+

−+

+

=

=

z z

z

z z

R

z

C z

G

3 2

1

2 1

35

21

)2

()

(

)

()

+

=

=

z z

z

z z

z R

z

C z

G

Trang 19

Tính hàm truyền của hệ rời rạc từ sơ đồ khối

ỉ Cấu hình thường gặp của các hệ thống điều khiển rời rạc:

ỉ Hàm truyền kín của hệ thống:

) ( )

( 1

) ( ) ( )

(

)

( )

(

z GH z

G

z G z G

z R

z

C z

G z

Trang 20

Tính hàm truyền của hệ rời rạc từ sơ đồ khối Thí dụ 1

ỉ Tính hàm truyền kín của hệ thống:

=

T

2

3)

z

G( ) (1 1)Z ( )

Giải:

))(

1(

)1

(2

3)1

5 0

2 1

z

e

z z

))(

1(

)1

()

aT

e z

z

e z

a s

0

948

0)

3)

1

s s

z Z

Trang 21

Tính hàm truyền của hệ rời rạc từ sơ đồ khối Thí dụ 1

ỉ Hàm truyền kín của hệ thống:

) ( 1

)

( )

(

z G

z

G z

Gk

+

=

368

0

948

0 1

368

0

948

0

− +

=

z z

580

0

948

0 )

Trang 22

Tính hàm truyền của hệ rời rạc từ sơ đồ khối Thí dụ 2

ỉ Tính hàm truyền kín của hệ thống:

3

3)

Biết rằng:

ỉ Giải:

Hàm truyền kín của hệ thống:

) ( 1

)

( )

(

z GH

z

G z

Gk

+

=

Trang 23

Tính hàm truyền của hệ rời rạc từ sơ đồ khối Thí dụ 2

z

G( ) (1 ) ( )

))(

1(

)1

()

1

5 0

3 2

z

e

z z

z

aT

aT

e z

z

e z

a s

s

a

))(

1(

)1

()

0 (

777

0 )

=

z z

z G

3)

1

( 1

s s

e z

s

Z

) 3 (

3 )

G

s

Trang 24

Tính hàm truyền của hệ rời rạc từ sơ đồ khối Thí dụ 2

G z

z

GH( ) (1 ) ( ) ( )

))(

)(

1(

)

()

1(

e z

z

B Az

z z

z

) (

) 1

( )

1 (

) (

) 1

( )

1 (

) )(

)(

1 (

) (

) )(

(

1

a b ab

e be

e ae

B

a b ab

e a

e b

A

e z e

z z

B Az

z b

s a s s

aT bT

bT aT

bT aT

bT aT

)1)(

3(

3)

1

( 1

s s

s

e z

s

Z

) 1 (

1 )

(

) 3 (

3 )

s

e s

G

s

0346

0)

31(3

)1

()

1(3

0673

0)

31(3

)1

(3)

1(

5 0 3 5

0 5

0 5

0 3

5 0 5

0 3

e

e B

e

e A

) 607

0 )(

223

0 (

104

0 202

.

0 )

z

z z

GH

Trang 25

Tính hàm truyền của hệ rời rạc từ sơ đồ khối Thí dụ 2

ỉ Hàm truyền kín của hệ thống:

) ( 1

)

( )

(

z GH

z

G z

Gk

+

=

) 607

0 )(

223

0 (

104

0 202

.

0 1

) 223

0 (

777

=

z z

z

z

z z

) 607

0 )(

223

0 (

104

0 202

.

0 )

(

) 223

0 (

777

0 )

z

z z

GH

z z

z G

104

0 202

0 135

0 83

0

) 607

0 (

777

0 )

+ +

z z

z z

Gk

Trang 26

Tính hàm truyền của hệ rời rạc từ sơ đồ khối Thí dụ 3

ỉ Tính hàm truyền kín của hệ thống:

2

2 0

5)

(

s

e s

2)

(10)

(k = e ke k

u

Trang 27

Tính hàm truyền của hệ rời rạc từ sơ đồ khối Thí dụ 3

ỉ Giải:

Hàm truyền kín của hệ thống:

) ( )

( 1

) ( )

( )

(

z GH z

G

z G z

G z

2)

(10)

(k = e ke k

u

)(2

)(10)

(

)

()

( = = − z

z E

z

U z

G C

Trang 28

Tính hàm truyền của hệ rời rạc từ sơ đồ khối Thí dụ 3

) 1 (

1

0 )

z z

(

s

e z

s

Z

2

2 0

5)

(

s

e s

e e

z

z

z z T s

2 0

3

2 3

)1(

2

)1(

G z

(1

2

) 1 (

) 1 (

01

0 )

z z

GH

3

2 1

1

)1(

2

)1(

)2.0

()

1(5

z

Trang 29

Tính hàm truyền của hệ rời rạc từ sơ đồ khối Thí dụ 3

ỉ Hàm truyền kín của hệ thống:

) ( )

( 1

) ( )

( )

(

z GH z

G

z G z

G z

) 1 (

01

0

2

10 1

) 1 (

) 1 (

1

0

2 10

z z

z z

z

z z

z z

z

2 1

) 1 (

01

0 )

(

) 1 (

) 1 (

1

0 )

(

2 10

) (

GH

z z

z z

G

z z

GC

02 0 08

0 1

1 2

2 0 8

.

0 )

2

− +

z z

z

z z

Gk

Trang 30

Phương trình trạng thái

Trang 31

)()

()

1(

k k

c

k r k

k

d

d d

x C

B x

A x

n

n n

d

a a

a

a a

a

a a

a

K

MM

M

KK

2 1

2 22

21

1 12

)(

)()

1

k x

k x

k x k

n

M

x

Trang 32

Thành lập PTTT từ phương trình sai phân (PTSP)

Trường hợp 1: Vế phải của PTSP không chứa sai phân của tín hiệu vào

)()

()

1(

)1(

)

a + + + − + + n− + + n =

ỉ Đặt biến trạng thái theo qui tắc:

Ø Biến đầu tiên đặt bằng tín hiệu ra:

Ø Biến thứ i (i=2 n) đặt bằng cách làm

sớm biến thứ i−1 một chu kỳ lấy mẫu

)1(

)(

)1(

)(

)1(

)(

)()

(

1

2 3

1 2

k x

k x k

x

k x k

x

k c k

x

n n

M

Trang 33

)()

()

1(

k k

c

k r k

k

d

d d

x C

B x

A x

2 0

1 0

10

00

01

00

00

10

a

a a

a a

a a

d

KK

MM

MM

KK

0

00

a b

)(

)()

1

k x

k x

k x k

n

M

x

Trang 34

) (

) 1 (

) (

) ( )

(

2 3

1 2

1

k x k

x

k x k

x

k c k

2 2

1 0

0

0 1

0 1

0 0

0 1

0

0

1 0

2 0

3

a

a a

a a

0 0

Thí dụ trường hợp 1

ỉ Viết PTTT mô tả hệ thống có quan hệ vào ra cho bởi PTSP sau:

) ( 3 )

( 4 ) 1 (

5 ) 2 (

) 3 (

(

) ( )

( )

1 (

k k

c

k r k

k

d

d d

x C

B x

A x

Trang 35

Thành lập PTTT từ PTSP

ỉ Đặt biến trạng thái theo qui tắc:

Ø Biến đầu tiên đặt bằng tín

hiệu ra

Ø Biến thứ i (i=2 n) đặt bằng

cách làm sớm biến thứ i−1

một chu kỳ lấy mẫu và trừ 1

lượng tỉ lệ với tính hiệu vào ( ) ( 1) ( )

)()

1(

)(

)()

1(

)(

)()

(

1 1

2 2

3

1 1

2 1

k r k

x k

x

k r k

x k

x

k r k

x k

x

k c k

x

n n

−+

=

−+

++

+

−+

++ ) ( 1) − ( 1) ( )

)()

1(

)2(

)1

b + − + + − + + n− + + n

Trang 36

)()

()

1(

k k

c

k r k

k

d

d d

x C

B x

A x

2 0

1 0

10

00

01

00

00

10

a

a a

a a

a a

d

KK

MM

MM

KK

ββ

ββ

1

2 1

)(

)()

1

k x

k x

k x k

n

M

x

Trang 37

2 1

1 1

0

1 2 2

1 2

3

0

1 1

1 2

0

0 1

a

a a

a b

a

a a

b a

a b

a b

n n

n

n n

β β

β β

β

β β

β β

Trang 38

− +

=

=

) ( )

1 (

) (

) ( )

1 (

) (

) ( )

(

2 2

3

1 1

2 1

k r k

x k

x

k r k

x k

x

k c k

2 2

1 0

0

0 1

0 1

0 0

0 1

0

0

1 0

2 0

3

a

a a

a a

ββ

Thí dụ trường hợp 2

ỉ Viết PTTT mô tả hệ thống có quan hệ vào ra cho bởi PTSP sau:

) ( 3 ) 2 (

) ( 4 ) 1 (

5 ) 2 (

) 3 (

(

) ( )

( )

1 (

k k

c

k r k

k

d

d d

x C

B x

A x

Trang 39

Thành lập PTTT từ PTSP

Thí dụ trường hợp 2 (tt)

ỉ Các hệ số của vector Bd xác định như sau:

02

5.05)

25.0(13

25

02

5.010

5

02

1

0

1 2 2

1 2

3

0

1 1

1 2

0

0 1

a

a a

b a

a b

a b

β

β β

β β

0

25.0

5.0

d

B

Trang 40

Thành lập PTTT từ PTSP dùng phương pháp tọa độ pha

ỉ Xét hệ rời rạc mô tả bởi phương trình sai phân

=+

++

+

−+

++ ) ( 1) − ( 1) ( )

)()

1(

)1(

)

b + + + − + + m− + + m

ỉ Đặt biến trạng thái theo qui tắc:

Ø Biến trạng thái đầu tiên là nghiệm của phương trình:

)()

()

1(

)1(

)

0

1 0

1 1

x a

a n

k

x a

a n

k

x + + + − +L+ n− + + n =

)1(

)(

)1(

)(

)1(

)(

1

2 3

1 2

k x

k x k

x

k x k

x

n n

M

Ø Biến thứ i (i=2 n) đặt bằng cách làm sớm biến thứ i−1 một

chu kỳ lấy mẫu:

Trang 41

Thành lập PTTT từ PTSP dùng phương pháp tọa độ pha

(

)()

()

1(

k k

c

k r k

k

d

d d

x C

B x

2 0

1 0

10

00

01

00

00

10

a

a a

a a

a a

d

KK

MM

MM

KK

00

)(

)()

1

k x

k x

k x k

n

M

x

Trang 42

Thí dụ thành lập PTTT từ PTSP dùng PP tọa độ pha

2 2

1 0

0

0 1

0 1

0 0

0 1

0

0

1 0

2 0

3

a

a a

a a

1 0

b a

) ( 4 ) 1 (

5 ) 2 (

) 3 (

(

) ( )

( )

1 (

k k

c

k r k

k

d

d d

x C

B x

A x

Trang 43

Thành lập PTTT hệ rời rạc từ PTTT hệ liên tục

ỉ Thành lập PTTT mô tả hệ rời rạc có sơ đồ khối:

(

)()

()

(

t t

c

t e t

Cx

B Ax

x&

)]

([)

(t = 1 Φ s

Φ L

( − )-1

với

Trang 44

Thành lập PTTT hệ rời rạc từ PTTT hệ liên tục

)(

)(

)(

])1[(

kT kT

c

kT e

kT T

k

d

R d d

x C

B x

A x

B A

0

)(

)(

τ τ

)(

)(

)(

])1[(

kT kT

c

kT r

kT T

k

d

d d

d d

x C

B x

C B A

x

Trang 45

Thí dụ thành lập PTTT hệ rời rạc từ PTTT hệ liên tục

ỉ Thành lập PTTT mô tả hệ rời rạc có sơ đồ khối:

Trang 46

Thí dụ thành lập PTTT hệ rời rạc từ PTTT hệ liên tục

c (t)

e R (t)

s

12

1+

X1( ) = 2( )

2

)

( )

(

2 = s +

s

E s

) ( )

( )

0)

(

)(2

0

10

)(

)(

2

1 2

1

t

e t

x

t x t

)

(0

10)

(10)

(

2

1 1

t x

t

x t

x t

c

321

C

Trang 47

Thí dụ thành lập PTTT hệ rời rạc từ PTTT hệ liên tục

ỉ Bước 2: Tính ma trận quá độ

2 0

1 2

0

1 0

1 0

0

1 )

=

2

1 0

) 2 (

1 1

0

1 2 )

2 (

1

s

s s

s s

s s

) 2 (

1 1

2

1 0

) 2 (

1 1

)]

( [ )

(

1

1 1

1 1

s

s s s

s

s s s

s t

L

L

L L

( 2

1 1 )

(

Trang 48

Thí dụ thành lập PTTT hệ rời rạc từ PTTT hệ liên tục

ỉ Bước 3: Rời rạc hóa

PTTT của hệ liên tục 

(

) ( )

( ]

) 1 [(

kT kT

c

kT e

kT T

k

d

R d d

x C

B x

A x

316 0 1 0

) 1

( 2

1 1 0

) 1

( 2

1 1 )

(

5 0 2

5 0 2

2

2

e

e e

e T

T t t

t d

e

e d

e

e d

( 2

1 1

0 0

) 1

( 2

1 1 )

τ

τ τ

τ

B B

092 0

2

1 2

2

1 2

2

5 0

2

2 2

5 0 2

2 2

5 0 2

0 2

2 2

τ

Trang 49

Thí dụ thành lập PTTT hệ rời rạc từ PTTT hệ liên tục

ỉ Bước 4: PTTT rời rạc mô tả hệ kín

)(

)(

)(

])1[(

kT kT

c

kT r

kT T

k

d

d d

d d

x C

B x

C B A

x

)

(316

0

092

0)

(

)(368

.0160

.3

316

0080

.0)

1(

)1(

2

1 2

1

k

r k

x

k x k

(k x1 k c

ỉ Vậy phương trình trạng thái của hệ rời rạc cần tìm là:

0160

.3

316

0080

00

10316

.0

092

0368

.00

316

0

1

d d

A

với

Trang 50

)()

()

1(

k k

c

k r k

k

d

d d

x C

B x

A x

ỉ Hàm truyền của hệ rời rạc là:

d d

d z z

z z

(

)

()

Trang 51

Thí dụ tính hàm truyền từ PTTT

ỉ Giải: Hàm truyền cần tìm là

d d

d z z

(

)()

()

1(

k k

c

k r k

k

d

d d

x C

B x

A x

.0

.07

.0

10

10

0

10

1

1

z

2)

(z =

G

Ngày đăng: 14/10/2013, 16:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ỉ Cấu hình thường gặp của các hệ thống điều khiển rời rạc: - mô tả toán học hệ thống điều khiển rời rạc
u hình thường gặp của các hệ thống điều khiển rời rạc: (Trang 19)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w