Quảng bá, chiêu thịQuảng bá hay chiêu thị xúc tiến là hoạt động cung cấp thông tin về sản phẩm và doanh nghiệp đến khách hàng mục tiêu, thuyết phục khách hàng mua... • Xây dựng hình ảnh
Trang 1CHƯƠNG 7 - PROMTION
Trang 21 Quảng bá, chiêu thị
Quảng bá hay chiêu thị (xúc tiến) là
hoạt động cung cấp thông tin về sản phẩm và doanh nghiệp đến khách hàng mục tiêu, thuyết phục khách hàng mua.
Trang 3cố thái độ và lòng tin tưởng
của khách hàng
Gợi nên sự thích thú, tăng lòng ham muốn
và đi đến hành động mua hàng
Trang 4Quảng bá, chiêu thị
Hỗn hợp quảng bá, chiêu thị
Trang 5• Làm cho cung và cầu nhanh chóng gặp nhau
• Làm cho sản phẩm bán được nhanh hơn, nhiều hơn
• Tăng cường, củng cố uy tín của thương hiệu, tên tuổi của doanh nghiệp
Quảng bá, chiêu thị
Vai trò
Trang 6• Xây dựng hình ảnh cho công ty và doanh nghiệp
• Thông tin về những đặc trưng của sản phẩm
• Xây dựng nhận thức về sản phẩm mới
• Quảng bá sản phẩm hiện có
• Giới thiệu các điểm bán
Lợi ích
Trang 7• Thuyết phục khách hàng thay đổi sản phẩm
• Thúc đẩy khách hàng mua hàng
• Chứng minh sự hợp lý của giá bán
• Duy trì sự trung thành đối với nhãn hiệu
• Tạo thế thuận lợi cho công ty so với đối thủ cạnh tranh
Lợi ích (tt)
Trang 8Chiến lược kéo (pull) và đẩy (push)
Trang 9Quảng bá, chiêu thị
Hệ thống truyền thông marketing
Trang 10Tìm kiếm thông tin
Đánh giá các phương án
Đánh giá các phương án
Quyết định mua Quyết
định mua
Đánh giá sau khi mua
Đánh giá sau khi mua
Thông tin Thuyết phục Nhắc nhở
Trang 11Nguyên tắc quảng bá – chiêu thị: AIDA
AIDA
Attention: Gây chú ý, tò mò
Interest: Tạo sự thích thú, quan tâm
Desire: Tạo mong muốn, khao khát
Action: Hành động mua
Trang 12Interest
Desire
Action
Trang 14ADVERTISING - Quảng cáo
• Quảng cáo là việc sử dụng các phương tiện
thông tin đại chúng để truyền tin tức về chất lượng hay ưu điểm của sản phẩm đến người tiêu dùng
Trang 15Đặc điểm cơ bản của quảng cáo
Tính đại chúng
Tính đại chúng
Tính khuyếch đại Tính khuyếch đại
Tính vô cảm
Sự lan toả
Trang 16Mục tiêu của quảng cáo
• Hướng đến nhu cầu
Trang 17Các phương tiện thông tin quảng cáo
• Phương tiện in ấn: báo, tạp chí, ấn phẩm thương
mại…
• Phương tiện điện tử: radio, truyền hình, phim,
internet,…
• Phương tiện ngoài trời: pano, áp-phích, bảng hiệu…
• Phương tiện quảng cáo trực tiếp: thư quảng cáo, ấn phẩm gửi trực tiếp, điện thoại…
• Nhóm khác: quảng cáo tại điểm bán, hội chơ, quảng cáo trên không, trên xe
Trang 18Xây dựng kế hoạch quảng cáo
- Căn cứ vào phần trăm doanh thu
- Cân bằng cạnh tranh
- Căn cứ mục tiêu và nhiệm vụ
Quyết định thông điệp
(Message)
Hình thành thông điệp Lựa chọn thông điệp
Quyết định phương tiện
(Media)
- Phạm vi, tần suất, tác động
- Các kiểu phương tiện cụ thể
- Phân phối thời gian cho các phương tiện
Đánh giá kết
quả (Measurement)
- Tác dụng truyền thông
- Tác dụng đến mức tiêu thụ (doanh số Thị phần)
- Lợi nhuận trên vốn đầu tư
MÔ HÌNH 5M
Trang 19Xác định mục tiêu quảng cáo
• Trước khi xác định mục tiêu quảng cáo cần xác định quảng cáo nhắm đến thị trường mục tiêu nào
• Mục tiêu quảng cáo phải xuất phát từ mục tiêu của chiến lược thị trường mục tiêu, định vị thị trường và marketing hỗn hợp
• Mỗi loại mục tiêu được áp dụng trong những tình huống khác nhau như giai đoạn chu kỳ sống sản phẩm, vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp…
Trang 20Xác định ngân sách quảng cáo
• Theo khả năng tài chính (affordable method)
• Theo phần trăm doanh số của năm trước hoặc doanh số kế hoạch (percentage of sales method)
• Phương pháp cân bằng cạnh tranh (competitive parity method)
• Phương pháp theo mục tiêu và công việc thực hiện (objective and task method)
Trang 21Phương tiện quảng cáo
Trang 22Quyết định thông điệp quảng cáo
• Quảng cáo phải có ý tưởng rõ ràng
• Phải độc đáo và sáng tạo
• Nhắm đến khách hàng mục tiêu
• Phù hợp với từng đặc điểm phương tiện
• Đảm báo tính nghệ thuật, mỹ thuật
• Phù hợp với văn hóa và quy định pháp luật
Trang 23QUY TRÌNH LÀM TVC
BẢN YCST CÁC TVC
STORYBOARD
TEST CHỌN STORYBOARD
THỰC HiỆN ANIMATIC TVC
TEST
ANIMATIC
CHỌN ĐẠO DiỄN, DiỄN VIÊN, CẢNH ĐẠO CỤ
QUAY PHIM, ViẾT NHẠC THU VOICE
DỰNG PHIM, SPECIAL
FX SOUND EDIT MIXING
DUYỆT
OFFLINE OPTION
CHỈNH SỬA
DUYỆT FINAL VERSION
DUPLICATE VIDEO TAPE GỬI ĐÀI,TV
THỰC HiỆN QuẢNG CÁO
Trang 24Phát triển sáng tạo và viết lời
quảng cáo cho phim
11 PHƯƠNG THỨC THỂ HIỆN Ý TƯỞNG PHIM QUẢNG CÁO
1 Thuyết minh dịch vụ/sản phẩm
2 Chứng nhận của người tiêu dùng
3 Phô trương lợi thế sp – dịch vụ
4 Khoảng khắc đời thường của cuộc sống
Trang 25Một phim quảng cáo thành công
1 Khách hàng chấp nhận
2 Công chúng và giới quảng cáo thích
3 Giúp bán được hàng
4 Được nhớ đến như một tác phẩm xuất sắc
“LÀM PHIM QUẢNG CÁO ĐỂ BÁN CHỨ KHÔNG PHẢI ĐỂ XEM” – NẾU BẠN LÀ CÔNG TY THỰC HIỆN QUẢNG CÁO
Trang 26Những điểm cần lưu ý
1 Không được quấy rầy người mua hàng
2 Hãy lịch sự nhưng đừng làm trò hề
3 Hãy hiện đại hóa quảng cáo của bạn
4 Nhiều người có thể phê bình nhưng không
thể làm được
5 Nếu may mắn soạn được quảng cáo mà bạn
không muốn gia đình bạn xem hoặc đọc
6 1500 ads/mỗi ngày, 30.000 brands giành một
số vị trí phải dùng ngôn ngữ độc đáo nhất
Trang 27QUY TRÌNH LÀM MỘT QC BÁO
BẢN YÊU CẦU
SÁNG TẠO
SÁNG TẠO CONCEPT, HEADLINE, BODY COPY
CÁC DRAFTS, LAYOUT,
ART WORKS
TEST CHỌN BEST ARTWORKS
PHOTO,SHOOTING,
FINAL LAYOUT.
PROCESSING
CHỈNH SỬA FINAL LAYOUT
DUYỆT FINAL LAYOUT VÀ COLOR PROOFING
IN MẪU MÀU, LÀM PHIM IN (COLOR SEPRATOR)
GỞI MẪU MÀU
VÀ PHIM CHO CÁC BÁO
Trang 29Poster đẹp và ấn tượng
Trang 38QUY TRÌNH LÀM 1 QC RADIO
BẢN YÊU
CẦU SÁNG TẠO
CÁC RADIO STORYLINE
TEST CHỌN RADIO
STROTLINE
CHỌN DiỄN VIÊN, CHỌN NHẠC
THU ÂM SOUND EDIT,
MIXING
DUYỆT IN OPTION, CHỈNH SỬA
DUYỆT FINAL VERSION
DUPLICATE QC RADIO CD,
GỞI ĐÀI
THỰC HiỆN QC
Trang 39• Nghe + nhìn và nghe + tưởng tượng
Trang 40• Điểm mạnh của radio là nó có khả năng sử
dụng âm thanh để tạo ra những hình ảnh
trong tâm trí NTD và có chi phí thực hiện rẻ Điểm yếu của radio là thường được dùng làm
“phông nền” cho một/nhiều hoạt động khác trong truyền thông tiếp thị
Trang 417 tiêu chuẩn của quảng cáo radio
1 Đơn giản và có ý tưởng đột phá
2 Kích hoạt thương hiệu bằng âm thanh
3 Có tính giải trí, khôi hài hoặc kịch tính
4 Sử dụng tốt nhạc điệu, nhịp điệu và có phong cách kể
chuyện/dẫn chuyện sáng tạo, độc đáo
5 Được phân vai, dàn dựng & biên tập tốt từ chất giọng,
diễn xuất của diễn viên đến khâu sản xuất hoàn chỉnh.
6 Thấu hiểu môi trường và văn hóa của đối tượng thính
giả & “nói chuyện” với NTD bằng chính ngôn ngữ của họ
7 Đáp ứng được yêu cầu, mục tiêu quảng cáo và truyền
thông tiếp thị
Trang 42Đ o lường hiệu quả quảng cáo
• Nghiên cứu hiệu quả truyền thông của quảng cáo
• Nghiên cứu hiệu quả doanh số
• Lợi nhuận trên vốn đầu tư
Trang 43– Khuyến mãi đến người sử dụng (khuyến mại người tiêu dùng - khuyến mãi (Consumer sales promotion)
SALES PROMOTION - KHUYẾN MÃI
Trang 44Các loại hình sales promotion
1 Khuyễn mại nhắm vào người phân phối
- Chiết khấu trực tiếp
- Xổ số
- Thẻ cào
- Hội nghị khách hàng
- Thưởng đơn hàng đặc biệt
- Thưởng trưng bày
Trang 45Các loại hình sales promotion
2 Khuyến mại nhắm vào lực lượng bán hàng
- Hội nghị
- Thưởng đạt doanh số
- Thương đơn hàng
- Thưởng phát triển khách hàng mới
3 Khuyến mãi dành cho khách hàng
- Dùng thử
- Giảm giá bán hàng
- Quà khuyến mãi
- Tăng khối lượng sản phẩm
- Đổi quà ngay hoặc tích lũy điểm
- Rút thăm may mắn
- Đố vui có thưởng
Trang 46Khuyến mãi
• Động viên sử dụng thử sản phẩm mới
• Kích thích tiêu dùng sản phẩm hiện có
• Khuyến khích mua nhiều sản phẩm
• Lôi kéo khách hàng từ các đối thủ cạnh tranh
• Khuyến khích mua lại sản phẩm
• Thôi thúc mua sắm bốc đồng
Mục tiêu
Trang 47Khuyến mãi người tiêu dùng
• Mời chào: chào mời khách hàng mua
hàng
Đặc điểm
Trang 48Tặng hàng
mẫu Phiếu giảm giá
Mua hàng theo gói giảm
chơi
Khách hàng thường xuyên, khách
Vip
Khuyến mãi người tiêu dùng
Trang 49Khuyến mại
• Tăng mức mua bán sản phẩm và dự trữ
của nhà phân phối
• Khuyến khích mua vào những thời điểm ít khách mua
• Đạt được diện tích và vị trí trưng bày tốt hơn
• Gia tăng nhiệt tình bán hàng
• Khuyến khích ủng hộ sản phẩm mới, kiểu dáng mới
Mục tiêu
Trang 50• Trợ giá thương mại
• Chính sách thưởng
• Quà tặng
• Hỗ trợ trưng bày tại điểm bán
• Hỗ trợ huấn luyện nhân viên
• Hội thi bán hàng
• Hội nghị nhà phân phối
Các hình thức khuyến mại thương mại
Trang 56QUAN HỆ CÔNG CHÚNG
(Public Relations)
• Quan hệ công chúng là những hoạt động
truyền thông để xây dựng và bảo vệ danh tiếng của công ty, của sản phẩm trước các giới công chúng
Giới công chúng Khách
hàng Trung gian Nhà phân phối Nhà cung cấp Nhân viên Cộng đồng quyềnChính
Trang 57• Độ tín nhiệm cao
• KH không cần cảnh giác
• Tạo sự nhấn mạnh ko chỉ về sản
phẩm mà còn những lợi ích mang đến cho người tiêu dùng
• Số lần thực hiện giới hạn
Đặc điểm
Trang 58• Thông cáo
báo chí
• Họp báo
Các hình thức
Trang 59• Tài trợ
• Tổ chức sự kiện
Các hình thức
Trang 60• Quan hệ chính quyền
• Quan hệ báo chí: thông tin công chúng
về doanh nghiệp, bài báo chuyên đề
kinh doanh, bài báo phục vụ,…
• Thông báo tài chính
• Phim video
Các hình thức
Trang 64BÁN HÀNG CÁ NHÂN (Personal selling)
• Bán hàng trực tiếp là hình thức sử dụng nhân viên bán hàng để thông tin thuyết phục khách hàng tiềm năng mua sản phẩm trên cơ sở gặp mặt trực tiếp hoặc qua điện thoại
Trang 65• Giải thích về những lợi ích của sản phẩm
• Hướng dẫn, giải thích những tính năng, đặc điểm của sản phẩm
• Thực hiện dịch vụ sau bán để làm hài lòng khách hàng
• Thu thập thông tin về đối thủ và thị trường nhằm cải tiến kế hoạch marketing
Nhiệm vụ của người bán hàng
Trang 66• Hiểu biết về sản phẩm
• Hiểu biết về doanh nghiệp
• Hiểu biết về thị trường và đối thủ
• Kỹ năng: giao tiếp, thuyết phục, thuyết trình, thiết lập mối quan hệ ….
Yêu cầu về khả năng nhân viên bán hàng
Trang 67• Thăm dò và đánh giá khách hàng triển vọng
• Chuẩn bị tiếp cận khách hàng
• Tiếp cận khách hàng
• Giới thiệu, thuyết trình sản phẩm
• Ứng xử trước sự khước từ của khách hàng
• Kết thúc thương vụ
• Kiểm tra, giám sát
Quy trình chào bán hàng
Trang 68• Là xu hướng đang ngày một gia tăng và được các doanh nghiệp vừa và nhỏ khai thác một cách triệt để
Trang 69• Không công khai
• Theo ý khách hàng
• Cập nhật
Đặc điểm
Trang 72• Loại sản phẩm/ Thị trường
• Sự sẵn sàng mua
• Giai đoạn hiện tai trong chu kỳ sống của
sản phẩm
• Sự lựa chọn chiến lược đẩy hay kéo
3 YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG VIỆC LỰA CHỌN HH QUẢNG BÁ, CHIÊU THỊ
Trang 73Loại sản phẩm hay thị trường
Trang 751 Nhận biết
– Quảng cáo, pr: Làm cho người mua biết sự tồn tại của sản phẩm hay nhãn hiệu, mục tiêu là tạo sự quen thuộc về sản phẩm, tên sản phẩm
2 Hiểu rõ (Kiến thức)
– Quảng cáo, pr, bán hàng cá nhân
• Doanh nghiệp cần phát triển chiến dịch thông tin về sản phẩm, sự khác biệt của sản phẩm
3 Có thiện cảm
– Quảng cáo, pr: dùng biểu tượng hay một con người hấp dẫn
để đề cao giá trị sản phẩm
Các trạng thái sẵn sàng mua
Trang 764 Ưu chuộng (thích thú hơn)
– Hướng khách hàng đến sự so sánh sản phẩm doanh nghiệp với sản phẩm khác để tạo sự ưa thích
– Khuyến mãi, bán hàng cá nhân
5 Tin tưởng
– Sử dụng thử tạo cảm nhận về lợi ích sản phẩm
– Mẫu thử, bán hàng cá nhân
6 Mua
– Chậm trễ hay trì hoãn vì không đủ tiền, bất khả kháng
– => khuyến mại bằng giảm giá hoặc thưởng
Các trạng thái sẵn sàng mua
Trang 77Giai đoạn hiện tại trong chu kỳ sống của sản phẩm
Khuyến mãi
Quảng cáo/ Tuyên truyền
Trang 78Sự lựa chọn chiến lược đẩy hay kéo
Trang 79Tài liệu tham khảo
• Kotler & Armtrong (2013 - A), Nguyên lý tiếp thị, Tp HCM: Nxb Lao
động xã hội
• Kotler & Armtrong (2013 - B), Principles of Marketing, Sydney:
Pearson Prentice Hall
• Kotler & Armtrong (2000), Nguyên lý tiếp thị, Tp HCM: Nxb Thống
kê
• Đinh Tiên Minh (2012), Giáo trình Marketing căn bản, Tp HCM: Nxb Lao động xã hội
• Nguyễn Đình Thọ &Nguyễn Thị Mai Trang (2003), Nguyên lý
Marketing, TpHCM: Nxb Đại học quốc gia
• Philip Kotler, Siew Meng Leong, Swee Hoon Ann, Chin Tiong Tan (1996), Marketing management – An asian Perpective, NY: Prentice Hall
Trang 80Xin chân thành cảm
ơn sự lắng nghe của
quý vị!