Gia tăng thu tiề n mặ tĐẩy nhanh việc chuẩn bị và gởi hoá đơn Tăng nhanh tốc độ thanh toán của khách hàng cho công ty Giảm thời gian luân chuyển tiền từ khách hàng đến lúc công ty n
Trang 2Quả n trị tiề n mặ t và Đầ u tư ngắ n hạ n
Những động cơ nắm giữ tiền mặt
Gia tăng thu nhập tiền mặt
Chậm chi trả tiền mặt
Đầu tư tiền mặt
Kiểm soát thu-chi tiền mặt
Trang 3Những độ ng lực nắ m giữ tiề n mặ t
Hoạ t độ ng SXKD: Mua sắm nguyên vật
cần thiết cho hoạt động bình thường.
Đầ u cơ: Lợi dụng các cơ hội tạm thời
toàn để đáp ứng nhu cầu tiền mặt bất
thường.
Trang 4Hệ thố ng quả n trị tiề n mặ t
Đầu tư chứng khoán
khả mại Kiểm soát thông qua báo cáo thông tin
Luồng ngân qũy Luồng thông tin
Trang 5Gia tăng thu tiề n mặ t
Đẩy nhanh việc chuẩn bị và gởi hoá đơn
Tăng nhanh tốc độ thanh toán của khách
hàng cho công ty
Giảm thời gian luân chuyển tiền từ khách
hàng đến lúc công ty nhận được
Thu tiền mặt
Trang 6Thờ i gian thu tiề n
Thờ i gian thu tiề n: Là khoảng thời gian từ khi khách hàng trả tiền (tiền mặt hoặc chuyển khoản) cho đến khi công ty nhận được tiền mặt hoặc ghi có trên TK
Thờ i gian L/C nộ i bộ T/toá Thờ n qua NH i gian
Thờ i gian Chuyể n Sé c
Thờ i gian ký thá c
Trang 7Thờ i gian chuyể n Sé c
Thờ i gian chuyể n Sé c: Là thời gian khách hàng gởi Séc qua bưu điện cho đến khi công
ty nhận được.
Khá ch hà ng Gở i Sé c Nhậ Công ty n đượ c Sé c
Trang 8Thờ i gian luân chuyể n nộ i bô
Thờ i gian luân chuyể n nộ i bộ: Là khoảng thời gian từ khi công ty nhận Séc của khách hàng cho đến khi Séc gởi đến ngân hàng để thanh toán.
Gở i Sé c đế n Ngân hà ng Công ty
nhậ n Sé c
Trang 9Thờ i gian thanh toá n qua NH
Thờ i gian thanh toá n qua NH: Là thời gian từ khi Cty gởi séc đến NH cho đến khi NH ghi có trên tài khoản T/g thanh toán của công ty
Sé c gở i đế n Ngân hà ng
NH chấ p nhậ n thanh toá n
Trang 10Thờ i gian ký thá c
Thờ i gian ký thá c: Thời gian từ c khi Cty nhận được Séc cho đến khi ghi có trên TK Tiền gởi thanh
toán của Cty
TG luân chuyể n nộ i bô TG thanh toá n qua NH
Trang 11Gở i hoá đơn sớ m
Đẩy nhanh việc chuẩn bị và gởi hoá đơn
Vi tính hoá hoá đơn
Hoá đơn gởi kèm theo hàng
Gởi hoá đơn qua fax
Yêu cầu thanh toán trước
Cho phép ghi nợ trước
Trang 12Trả tiề n trướ c
Ghi nợ trướ c
công ty bán hàng được quyền ghi nợ vào tài khoản của khách hàng qua ngân
hàng của công ty bán hàng
Trang 13Hệ thố ng hộ p thư đó ng
Hộ p thư đó ng
Mở một hộp thư tại bưu điện cho phép ngân hàng của công ty được nhận các chi trả gởi đến hộp thư đó
Trang 14Tiế n trình hộ p thư đó ng
Các khách hàng được hướng dẫn gởi các chi trả
về địa phương có hộp thư đóng được mở.
Ngân hàng nhận các chi trả này nhiều lần trong
ngày từ hộp thư đóng.
NH sẽ ghi có vào TK và lập bảng kê các khoản
chi trả đã nhận trong ngày gởi về công ty.
Công ty sẽ nhận bảng kê cùng với bất kỳ tài
liệu được gởi kèm theo của khách hàng.
Trang 15Hệ thố ng hộ p thư đó ng
Bấ t lợ i
Chi phí tạo lập và duy trì hộp thư đóng
Không có lợi khi số tiền chuyển qua hộp thư
đóng nhỏ.
Lợ i
Nhận được tiền bán hàng sớm hơn, giảm
được thời gian luân chuyển nội bộ
Trang 16Ngân hà ng tậ p trung
Số dư bù trừ
Không có lãi cho những số dư bù trừ mà công
ty duy trì Đó là mức tối thiểu để NH cung
cấp các dịch vụ, và các khoản nợ.
Tậ p trung tiề n mặ t
Chuyển tiền từ hộp thư đóng hoặc từ những ngân hàng địa phương đến một nơi tập
trung tiền mặt của công ty
Trang 17Ngân hà ng tậ p trung
Cải tiến việc kiểm soát luồng tiền ra
và vào của công ty.
Giảm các số dư tiền mặt nhàn rỗi
đến mức tối thiểu.
Chuyể n số dư đế n mộ t địa điể m trung tâm:
Nhằm :
Trang 18Cá c dịch vụ tậ p trung cho cá c chuyể n khoả n
Khái niệm : Một Séc không chuyển ra tiền
được trả cho một tài khoản duy nhất tại một NH tập trung.
Ngân khoả n không thể có sẵ n ngay tức khắ c
khi nhậ n đượ c mộ t DTC.
(1) Sé c chuyể n khoả n ký gở i (DTC)
(DTC) Depository Transfer Check
Trang 19Cá c dịch vụ tậ p trung cho cá c chuyể n khoả n
Khái niệm: Là một phiên bản điện tử của DTC.
(1) Séc điện tử là một phiên bản của DTC .
(2) Chi phí thì không có ý nghĩa và để thay thế DTC.
(2) Chuyể n khoả n điệ n tử thông qua bộ
phậ n thanh toá n bù trừ tự độ ng (ACH)
Automated Clearinghouse (ACH) Electronic Transfer
Trang 20Cá c dịch vụ tậ p trung cho cá c chuyể n khoả n
Khái niệm : là hình thức sử dụng 2 hệ
Ngân qũy có thể có ngay khi nhậ n đượ c thanh toá n bằ ng điệ n bá o Chi phí khá cao.
(3) Chuyể n khoả n bằ ng điệ n bá o
Wire transfer
Trang 21Là m chậ m chi trả tiề n mặ t
Kiểm soát việc chi tiêu
Thanh toán bằng hối phiếu (PTD)
Thanh toán lương và cổ tức
Số dư các tài khoản trung gian là
Zero (ZBA)
Trang 22Sử dụ ng thờ i gian luân chuyể n
Một công ty có thể gời một Séc thanh toán cho khách hàng nhưng số tiền này lại nằm ngoài NH, nghĩa là
NH chưa thanh toán cho KH Điều này có nghĩa là
công ty có thể giảm số dư trên TK tại NH.
Chênh lệ ch số dư – Số tiền khác biệt giữa sổ
sách kế toán của công ty và báo cáo số dư
trên sổ sách của ngân hàng.
Trang 23Cá c phương thức quả n lý việ c chi trả
Trì hoãn thời gian thanh toán.
Một vài nhà cung cấp chỉ chấp nhận Séc.
Các NH thường đưa ra chi phí dịch vụ cao
vì khi xử lý hối phiếu phải làm bằng tay.
Thanh toá n qua hố i phiế u (PTD):
Khi hối phiếu được xuất trình cho ngân hàng của công
ty phát hành để được thanh toán, NH phải được sự
đồng ý của công ty phát hành thì mới thanh toán.
Trang 24Cá c phương thức quả n lý việ c chi trả
Thanh toá n lương và cổ tức
hàng, thì việc chi trả tất cả các khoản lương và cổ tức không phải đều thực hiện
cùng một lúc hay cùng ngày.
Trang 25Cá c phương thức quả n lý việ c chi trả
Loại bỏ số dư tiền nhàn rỗi trong từng tài
khoản riêng lẻ.
Chỉ cần dự toán nhu cầu tiền mặt cho các tài khoản phụ thuộc.
Hệ thố ng tà i khoả n số dư bằ ng Zero (ZBA):
Một TK chi trả chung được sử dụng để phục vụ các TK phụ khác, tiền sẽ được chuyển từ TK chung qua các
TK chi trả riêng lẻ để thanh toán
Như vậy một số dư cuối kỳ bằng zero được duy trì mỗi ngày cho các TK riêng lẻ ngoại trừ TK chung.
Trang 26Đầ u tư và o cá c chứng khoả n khả mạ i
Chứng khoá n khả mạ i là cá c khoả n đầ u tư tà i chính NH trên bả ng CĐKT
1 Là cá c TS tương đương tiề n mặ t nế u kỳ
hạ n dướ i 3 thá ng so vớ i lú c đầ u tư
2 Là TS Đầ u tư tà i chính ngắ n hạ n nế u kỳ
hạ n lưu giữ dướ i 1 năm.
Trang 27Bộ phậ n tiề n mặ t sẵ n sà ng (R$)
Đó ng vai trò dự trữ tiề n mặ t nhằ m đá p ứng cá c nhu cầ u thanh toá n tức thì do những điề u hà nh độ t xuấ t củ a công ty
Danh mụ c chứng khoá n khả mạ i
R$
F$
C$
Trang 28Bộ phậ n tiề n mặ t kiể m soá t đượ c (C$)
Dù ng để thanh toá n cá c khoả n chi trả có thể
kiể m soá t đượ c như : Cổ tức, thuế , Nợ vay đế n hạ n và cá c chi phí
Trang 29Bộ phậ n tiề n mặ t
tự do (F$)
Là những CK khả mạ i đượ c đầ u tư nhằ m mụ c đích thuầ n tú y là kiế m lờ i vì chưa có nhu cầ u sử dụ ng những khoả n
tiề n nà y ngay
Danh mụ c chứng khoá n khả mạ i
R$
F$
C$
Trang 30Chọ n lựa cá c chứng khoá n khả mạ i
Tính thanh khoả n
Là khả năng chuyển đổi ra tiền nhanh và chi phí
chuyển đổi tiền phải hợp lý
Độ an toà n (Rủ i ro)
Làm sao có thể thu hồi lại nguyên gốc vốn đầu
tư ban đầu khi cần thiết bán lại chứng khoán.
Trang 31Chọ n lựa cá c chứng khoá n khả mạ i
Thờ i gian đá o hạ n
Là tuổi thọ của một chứng khoán Mỗi
một chứng khoán có tuổi thọ cụ thể
Suấ t sinh lờ i
lời nhất định, phụ thuộc vào thị giá chứng khoán và lãi suất trên thị trường.
Trang 32Cá c công cụ củ a thị trườ ng tiề n tệ
Tín phiế u kho bạ c:
¾ Ngắn hạn (từ 3 đến 6 tháng), không lãi
suất nhưng được bán ra dưới mệnh giá.
¾ Chi phí chuyển nhượng thấp
Cá c công cụ thị trườ ng tiề n tệ
Là tất cả các trái phiếu ngắn hạn của chính phủ
hay công ty (thời hạn còn lại dưới 1 năm).
Trang 33Cá c công cụ thị trườ ng tiề n tệ
¾ Trái phiếu kho bạc : Dài hạn, thời hạn
thường cao hơn 10 năm, có lãi suất Độ
an toàn và tình thanh khoản cao Suất sinh lời thấp
¾ Kỳ phiếu kho bạc : Trung hạn, thường
thời hạn từ 2 đến 10 năm, có lãi suất Độ an toàn và tính thanh khoản cao
Suất sinh lời thấp.
Trang 34Cá c công cụ thị trườ ng tiề n tệ
Hố i phiế u chấ p nhậ n củ a ngân hà ng(BAs)
¾ Là các giấy nợ hứa trả ngắn hạn Ngân
hàng sẽ thanh toán cho người nắm giữ một số tiền theo mệnh giá khi đáo hạn.
Hợ p đồ ng mua lạ i (RPs):
¾ Là hợp đồng mua các chứng khoán
ngắn hạn và bán lại với một giá quy định cao hơn vào một ngày nào sau đó.
Trang 35Cá c công cụ thị trườ ng tiề n tệ
Thương phiế u:
¾ Là những giấy nợ hứa trả không đảm
bảo do các công ty lớn phát hành.
¾ Có thể được công ty phát hành trực tiếp
hoặc thông qua bảo lãnh phát hành
¾ Thời hạn khoảng 270 ngày, thường bán
dưới mệnh giá
¾ Suất sinh lợi khá cao so với các chứng
khoán khác có cùng thời hạn.
Trang 36Cá c công cụ thị trườ ng tiề n tệ
Chứng chỉ tiề n gở i tiế t kiệ m:
Là những khoản tiền gởi tiết kiệm định kỳ, có thể chuyển nhượng tại NH thương mại hoặc các định chế tiết
kiệm và phải trả theo một lãi suất cố định hoặc thay đổi theo theo thời
điểm quy định
Trang 37Danh mụ c chứng khoá n khả mạ i
Bộ phậ n tiề n mặ t sẵ n sà ng (R$)
- Độ an toà n và tính thanh khoả n sẽ ưu tiên.
- Chọ n cá c CK ngắ n hạ n và o bộ phậ n (R$)
R$
F$
C$
Trang 38Bộ phậ n tiề n mặ t kiể m soá t đượ c (C$)
Tính thanh khoả n ít quan trọ ng hơn
Có thể chọ n hợ p đồ ng mua lạ i, Hố i phiế u ngân hà ng, thương phiế u và o bộ phậ n nà y
Danh mụ c chứng khoá n khả mạ i
R$
F$
C$
Trang 39Bộ phậ n tiề n mặ t
Danh mụ c chứng khoá n khả mạ i
R$
F$
C$
Trang 40KIỂM SOÁT THU -CHI TIỀN MẶT
Trang 41Dự toán ngân sách tiền mặt
Dự toá n ngân sá ch tiề n mặ t
toán của công ty.
Xác định nhu cầu tiền mặt trong tương lai.
Hoạch định để tài trợ cho các nhu cầu này.
Thực hiện kiểm soát tiền mặt và khả năng thanh toán của công ty.
Ngân sá ch tiề n mặ t là một dự toán lưu chuyển tiền tệ cho thấy thời điểm và số lượng luồng tiền mặt vào và ra trong một thời kỳ, thường là hàng tháng.
Nhà quả n trị tà i chính có khả năng tố t hơn :
Trang 42Dự báo doanh thu
Dự bá o doanh thu
thu cho kỳ sắp tới
các dự báo doanh thu cho từng nhóm sản phẩm
doanh thu cho toàn công ty.
Các đại diện bán hàng dự báo doanh thu cho kỳ sắp tới
Sàng lọc các ước tính và sắp xếp thành các dự báo doanh thu cho từng nhóm
Trang 43Dự báo doanh thu
Dự bá o doanh thu
triển của ngành sẽ ảnh hưởng đến C.ty
riêng biệt, giá cả và những SP mới.
doanh thu cho toàn công ty
Dự báo nền kinh tế và xu hướng phát triển của ngành sẽ ảnh hưởng đến C.ty
Ước tính thị phần cho những sản phẩm riêng biệt, giá cả và những SP mới.
Gộp các nhóm sản phẩm thành dự báo doanh thu cho toàn công ty
Trang 44Dự báo doanh thu
Dự bá o doanh thu
sáu tháng đầu năm 2008 Công ty dự
kiến 90% doanh thu hàng tháng sẽ bán
sáu tháng đầu năm 2008 Công ty dự
kiến 90% doanh thu hàng tháng sẽ bán
Trang 45Dự toán tiền thu bán hàng
Thu ngay tiề n mặ t 17 15
DT bán chịu tháng trước (80%) 169 123
DT bán chịu 2 tháng trước (20%) 39 42
Thực thu tiề n bá n hà ng 225 180
69 39
Trang 46Dự toán tiền thu bán hàng
Thu ngay tiề n mặ t 28 23 18 21
DTBC tháng trước (80%) 108 205 164 128 DTBC 2 tháng trước (20%) 31 27 51 41
Thực thu tiề n bá n hà ng 167 255 233 190
Trang 47Phương pháp xác định Các khoản chi tiền mặt
Chi mua hàng và
T.12 T.1 T.2 Mua hà ng 39 35 64
Trả tiề n cho việ c mua hà ng và
trả cá c chi phí hoạ t độ ng
100% Trả tiề n mua hà ng thá ng trướ c 39 35
Trả cá c chi phí khá c 34 34
Chi mua hà ng và
Cá c chi phí hoạ t độ ng 163 163
Trang 48T.3 T.4 T.5 T.6
100% Mua hàng tháng trườc 64 53 40 48
Chi mua hàng
T.3 T.4 T.5 T.6
Mua hà ng 53 40 48 50
Trả tiề n mua hà ng
Và cá c chi phí hoạ t độ ng
100% Mua hà ng thá ng trườ c 64 53 40 48 Trả lương 111 107 92 92 Trả cá c chi phí khá c 34 34 34 34 Chi mua hà ng
Và cá c chi phí hoạ t độ ng 209 194 166 174
Phương pháp xác định Các khoản chi tiền mặt
Trang 49Phương pháp xác định Các khoản chi tiền mặt
Chi mua hàng và
T.1 T.2 T.3
Chi mua hà ng và
cá c chi phí hoạ t độ ng 163 163 209 Chi phí lãi vay 70 40 0 Trả cổ tức 0 0 9 Thuế thu nhậ p 25 0 0 Tổ ng chi tiề n mặ t 258 203 218
Trang 50Phương pháp xác định Các khoản chi tiền mặt
Chi mua hàng và
T.4 T.5 T.6
Chi mua hà ng và
cá c chi phí hoạ t độ ng 194 166 174 Chi phí lãi vay 0 0 0 Trả cổ tức 0 0 10 Nộ p thuế thu nhậ p 25 0 0 Tổ ng chi tiề n mặ t 219 166 184
Trang 51T.1 T.2 T.3
Chênh lệch thu
chi tiền mặt ( 33) ( 23) ( 51)
Tiền mặt cuối kỳ
T.1 T.2 T.3
Tiề n mặ t đầ u kỳ 90 57 34
Tổ ng thu tiề n mặ t 225 180 167
Tổ ng chi tiề n mặ t 258 203 218
Chênh lệ ch thu
chi tiề n mặ t ( 33) ( 23) ( 51)
Tiề n mặ t cuố i kỳ
Hoặ c cầ n tà i trợ 57 34 (17)
Cân đối tiền mặt
Cân đố i tiề n mặ t
Trang 52T.4 T.5 T.6
Chênh lệch thu
chi tiền mặt 36 67 6 Tiền mặt cuối kỳ
T.4 T.5 T.6
Tiề n mặ t đầ u kỳ ( 17) 19 86 Tổ ng thu tiề n mặ t 255 233 190 Tổ ng chi tiề n mặ t 219 166 184 Chênh lệ ch thu
chi tiề n mặ t 36 67 6 Tiề n mặ t cuố i kỳ
Hoặ c cầ n đượ c tà i trợ 19 86 92
Câân đối tiền mặt
Câân đố i tiề n mặ t
Trang 53Lập Ngân Sách Tiền Mặt
Bài Tập : 42
Trang 54Dự toán thu tiền mặt
Dự toá n thu tiề n mặ t
18 22
35 31
21 12
Tổng thu
2 14 2
4 14 4
4 28 3
8 21 2
6 14 1
4 7 1
1 Thu bằng tiền
- Thu từ bán hàng
+ Thu trong kỳ ( 20% )
+ Thu sau 1 kỳ ( 70% )
+ Thu sau 2 kỳ ( 10% )
10 20
20 40
30 20
Doanh thu dự toán
12 11
10 9
8 7
Trang 55Dự toán chi tiền mặt
Dự toá n chi tiề n mặ t
8,6 16,2
16,2 41,4
31,8 16,2
Tổng chi
7 1,0 0,5 0,1
14 1,5 0,5 0,2
14 1,5 0,5 0,2
28 2,5 0,5 0,4 10
21 2 0,5 0,3 8
14 1,5 0,5 0,2
2 Chi bằng tiền
- Trả tiền mua VT-PT
- Lương quản lý
14 28
21 14
Mua vật tư –phụ tùng
12 11
10 9
8 7
Trang 56Lập KH vay ngắn hạn
Lậ p KH vay ngắ n hạ n
9,4
5,2 14,6 5,0
9,6
5,8
-0,6 5,2 5,0
0,2
18,8
-19,4 -0,6 5,0
-5,6
-10,4
-9,0 -19,4 5,0
-24,4
-10,8
1,8 -9,0 5,0
-14,4
-4,2
6,0 1,8 5,0
10 9
8 7
5,6 0
18,8 5,6
10 9
8 7