1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

lop 1 tuan 11 ca ngayCKTKN- HằngTT

28 256 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ưu – Ươu
Tác giả Nguyễn Thị Hoan
Trường học Trường tiểu học Đông Cao
Chuyên ngành Tiếng Việt; Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2010 - 2011
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 349,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Treo tranh , gọi nêu bài toán.Cả lớp làm phép tính vào vở Bài 5: Học sinh nêu cầu của bài: GV hướng dẫn học sinh thực hiện các phép tính bên phải trước, sau đó nhẩm xem số cần điền vào ô

Trang 1

Tuần 11( Từ 15 tháng 11 đến 19 tháng 11)

Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010

Tiết 1 : Chào cờ

Tập trung toàn trờng

Tiết 2+3 :Tiếng Việt

BÀI: ƯU – ƯƠU

I.Mục tiờu:

1.Kiến thức:

-Đọc được:ưu, ươu,trỏi lượ, hươu sao , từ và cõu ứng dụng ; Viết được :ưu, ươu,

trỏi lựu, hươu sao; Luyện núi 2- 4 cõu theo chủ đề: Hổ, bỏo, gấu, hươu, nai, voi

2.Kĩ năng: Rốn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ cú chứa vần ưu, ươu

3.Thỏi độ: Giỏo dục HS tớnh cẩn thận.

II.Chuẩn bị: Vật mẫu: Trỏi lựu

-Tranh minh hoa: con hươu, hổ , bỏo , gấu, voi , cõu ứng dụng

III.Cỏc hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : viết: hiểu bài , yờu cầu , già yếu

Đọc bài vần yờu, iờu , tỡm tiếng cú chứa

vần iờu, yờu trong cõu ứng dụng ?

Nờu cấu tạo vần ưu?

So sỏnh vần ưu với vần iu

Yờu cầu học sinh tỡm vần ưu trờn bộ chữ

b) Phỏt õm và đỏnh vần tiếng:

-Phỏt õm Phỏt õm mẫu Đỏnh vần

-Giới thiệu tiếng:

Ghộp thờm õm l thanh nặng vào vần ưu để

tạo tiếng mới Gọi học sinh phõn tớch

Tỡm vần ưu và cài trờn bảng cài

Lắng nghe 6 em, nhúm 1, nhúm 2, lớp

Ghộp tiếng lựu

1 em

Trang 2

Đọc trơn: lựu Trái lựu

*Vần ươu : ( tương tự vần uôi)

- Vần ươu được tạo bởi âm ư, ơ, u

- So sánh vần ươu với vần iêu?

Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học

GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng

Giải thích từ, đọc mẫu

Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng

Gọi học sinh đọc toàn bảng

3.Củng cố T1:Tìm tiếng mang âm mới học

Đọc lại bài Nhận xét tiết 1

 Tìm tiếng có chứa vần ưu, ươu trong câu

 Phân tích tiếng rượu ,mưu

Gọi ĐV tiếng, đọc trơn tiếng

Gọi ĐT toàn câu

* Luyện viết: Hướng dẫn HS viết vần ưu,

ươu vào vở tập viết

Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng

Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết

* Luyện nói: CĐ luyện nói hôm nay là gì?

Tranh vẽ những con vật nào?

Những con vật đó sống ở đâu?

Những con vật đó con nào ăn thịt , con nào

ăn cỏ? Con vật nào thích ăn mật ong?

luyện viết ở vở tập viết

hổ , báo , gấu

hổ , báo

Những con vật đó sống trong rừng

Hổ báo ăn thịt ; hươu , nai ăn cỏ

Gấu ăn mật ongHươu , nai

Trang 3

Giáo dục .Những con vật trên thuộc loại

động vật quý hiếm nên cần phải bảo vệ

4.Củng cố : Gọi đọc bài.

Hôm nay học bài gì?

So sánh vần ưu và vần ươu giống khác

Kiến thức : Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học ; biết biểu thị tình

huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ trong phạm vi các số đã

học

Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 ( cột 1, 3 ) , bài 3 ( cột 1, 3 ) Bài 4

II.Chuẩn bị : Bảng phụ, tranh vẽ.

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS

1.KTBC: 5 – 1 = , 5 – 2 = , 5 – 3 =

2.Bài mới : Giới thiệu bài

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu

5 4 5 3 5

2 1 4 2 3

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

5-1-1 = 5-1-2 =

HS nêu cách tính của dạng toán

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:

Học sinh nêu lại cách thực hiện bài này

5 – 3 2 5 – 1 3

3 em lên làm Học sinh làm bảng con.Lắng nghe

Tính Học sinh làm vào bảng con

Tính

Cả lớp làm bảng con Thực hiện từ trái qua phảiĐiền dấu <, > , =

Tính kết quả rồi điền dấu

HS làm phiếu HT, đổi phiếu để KT bài

Trang 4

Treo tranh , gọi nêu bài toán.

Cả lớp làm phép tính vào vở

Bài 5: Học sinh nêu cầu của bài:

GV hướng dẫn học sinh thực hiện các phép

tính bên phải trước, sau đó nhẩm xem số

cần điền vào ô trống là bao nhiêu, rồi điền

Hai em lên bảng làm , cả lớp làm vào vở

Cùng các em chữa bài

4.Củng cố: đọc các phép trừ trong phạm vi5

5.Dặn dò : Tiết sau số 0 trong phép trừ

Có 5 con chim , 2con bay đi Hỏi còn lại mấy con chim ?

5 – 1 = 4 + …

5 – 1 = 4 + …

4 = 4 + 0Hai em lên bảng , cả lớp làm vở Hai em đọc

Kiến thức : Nhận biết được vai trò của số 0 trong phép trừ : 0 là kết quả phép trừ 2

số bằng nhau; một số trừ đi 0 cũng bằng chính nó ; biết thực hiện phép trừ có số 0 ;

biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ

Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ một số với 0

Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

Ghi chú ,bài tập cần làm bài 1, bài 2 (cột 1,2 ), bài 3

II.Chuẩn bị : Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4.

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Tính: 5 – 1 – 2 = 5 - 2 - 3 =

2.Bài mới : GT phép trừ 1 – 1 = 0

Cô có 1 bông hoa, cô cho bạn Hạnh 1 bông

hoa Hỏi cô còn lại mấy bông hoa?

Ai có thể nêu phép tính ?

Ghi bảng và cho học sinh đọc:1–1= 0

Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0 (tương tự.)

Hai số giống nhau trừ đi nhau thì kết qủa

bằng mấy?

Giới thiệu phép trừ “Một số trừ đi 0”

Giới thiệu phép tính 4 – 0 = 4

Có 4 chấm tròn, không bớt đi chấm tròn

nào Hỏi còn lại mấy chấm tròn?

Gọi HS nêu phép tính Ghi bảng và cho đọc

Hai em lên bảng làm, cả lớp làm bảng con Học sinh QS trả lời câu hỏi

Học sinh nêu: Có 1 bông hoa, cho bạn Hạnh

1 bông hoa Cô không còn bông hoa nào

1 – 1 = 0Học sinh đọc lại nhiều lần

Bằng không

Còn lại 4 chấm tròn

Trang 5

Bài 3: HS QS tranh rồi nêu nội dung BT.

HD điền phép tính thích hợp vào ô vuông

4 Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài.

Hai số bằng nhau trừ cho nhau kết quả bằng

bao nhiêu?một số trừ đi 0 kết quả bằng mấy

5.Dặn dò : Về nhà xem bài tiết sau

Lấy một số trừ đi 0, kết qủa bằng chính số đó

Tính Học sinh làm bảng con

TínhHọc sinh làm bảng con

Trong chuồng có 3 con ngựa,chạy ra khỏi chuồng hết 3 con Hỏi trong chuồng … Học sinh nêu tên bài

Các em xung phong trả lời

-Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43

- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và Cừu

Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , kể chuyện đúng , hay

Thái độ : Qua câu chuyện giáo dục các em không nên kiêu ngạo đó là một đức

tính xấu

Ghi chú : Học sinh khá , giỏi kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh

II.Chuẩn bị :Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, truyện Sói và Cừu

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Viết : mưu trí , bầu rượu , bướu cổ

Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng

Nhận xét , ghi điểm

2.Bài mới:

GV giới thiệu bài và ghi tựa: Ôn tập

Hỏi lại vần đã học, ghi bảng: au , âu , iu , êu

, iêu , yêu , ưu , ươu

HS nêu : ưu, ươu

Cả lớp viết bảng con Hai em đọc

Học sinh vừa chỉ vừa đọc

Trang 6

Treo bảng ôn: Gọi HS chỉ vào bảng và đọc.

Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở hàng ngang

để được các vần

GV ghi vào bảng ôn

Đọc từ ứng dụng

ao bèo, cá sấu, kì diệu

Giải thích thêm về các từ này

Chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh

Tập viết từ ứng dụng

Hướng dẫn viết bảng con: cá sấu.kì diệu

3.Củng cố tiết 1:

Hỏi các vần vừa ôn

Đọc bài vừa ôn

Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng cho

học sinh quan sát và hỏi:

Đọc tên bài kể chuyện

Treo tranh minh hoạ câu chuyện và yêu cầu

học sinh quan sát

Kể lại diễn cảm nội dung câu chuyện theo

tranh “Sói và Cừu

Đọc cá nhân nhiều em Nối tiếp nhau ghép các vần

Đọc đồng thanh

Cá nhân, nhóm, lớpđọcLắng nghe

Cả lớp viết vào bảng con

Nhắc lại các vần vừa ôn Hai em đọc

Đọc cá nhân , tổ , lớp Đọc cá nhân , tổ , lớp

Chim Sáo SậuNhà Sáo Sậu ở sau dãy núi, Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào

Sáo, Sậu, ráo, nhiều, châu chấu, cào cào.Học sinh đọc trơn câu ứng dụng

Các em nhận xét khoảng cách , độ cao của các chữ

Cả lớp viết vào vở , đổi vở để kiểm tra bài

Sói và Cừu Học sinh quan sát lắng nghe

Trang 7

bỗng gặp cừu

Tranh 2 : Sói nghĩ con mồi này không thể

chạy thoát được

Tranh 3 : Người chăn cừu bỗng nghe tiếng

gào của chó sói

Tranh 4 : Cừu thoát nạn

Yêu cầu các em kể theo nhóm 4

Các nhóm trình bày

Nêu ý nghĩa của câu chuyện

Kết luận: Con Sói chủ quan và kêu căng,

độc ác nên đã bị đền tội Con Cừu bình tĩnh

và thông minh nên đã thoát chết

Tổ chức cho học sinh sắm vai kể lại câu

chuyện

4 Củng cố :

Đọc lại bài trên bảng

5.Nhận xét, dặn dò:

Học bài,kể lại chuyện, xem bài ở nhà

theo từng đoạn, đến hết câu chuyện

Học sinh lắng nghe

Kể chuyện theo nhóm 4 Các nhóm lần lượt kể lạiSói kiêu căng nên phải đền tội , cừu thông minh nên thoát chết

Học sinh xung phong sắm vai kể lại câu chuyện

Trang 8

Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có ccó tiếg chứa vần ưu, ươu

Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo , HS trung bình , yếu đọc

đánh vần

Làm đúng các dạng bài tập nối , điền , viết

II Các hoạt động dạy học:

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Bài cũ:

Viết: gầy yếu, buổi chiều, thả diều

Đọc bài vần iêu, yêu

Trang 9

dẫn HS luyện đọc

Hướng dẫn HSluyện đọc theo nhĩm ,

mỗi nhĩm cĩ đủ 4 đối tượng

Yêu cầu đọc trơn trong 5 phút

-Đọc câu ứng dụng:

Đọc mẫu , nhận xét khen em đọc tốt,

ghi điểm

b)Làm bài tập:

Bài 1: nối Hướng dẫn HS quan sát

tranh , đọc các từ hươu nai, bầu rượu,

chú cừu, rồi nối tranh cĩ nội dung

phù hợp với từ

Làm mẫu 1 tranh

Nhận xét , sửa sai

Bài 2: Nối: Hướng dẫn HS đọc các từ

ở 2 cột rồi nối từ ở cột trái với từ ở cột

phải để tạo thành câu cĩ nghĩa

Trái lựu líu lo

Chú bé mưu trí

Cơ khướu đỏ ối

Nhận xét sửa sai

c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết

Theo dõi giúp đỡ HS viết bài cịn chậm

Chấm 1/3 lớp nhận xét , sửa sai

IV.Củng cố dặn dị:

Đọc , viết bài vần ưu, ươu thành thạo

Xem trước bài ơn tập ;

Quan sát 1 em lên bảng nối, lớp nối VBT

Nêu yêu cầu2-3 em đọcTheo dõi làm mẫu và làm VBTTrái lựu líu lo

Chú bé mưu trí

Cơ khướu đỏ ối

Quan sátViết bảng conViết VBT

Thực hiện ở nhà

TiÕt 7: TiÕng ViƯt

«n tËp

I/ Mục đích –yêu cầu :

-Học sinh đọc, viết thành thạo : ưu, ươu, trái lựu, mưu trí ,hươu sao , bầu rượu -Đọc được câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nĩ thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi

-Rèn kĩ năng nghe, nói ,đọc ,viết

II/ Chuẩn bị : Bộ ghép chữ ,Bảng phụ

Trang 10

Tranh bài tập nối

III/Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Kiểm tra bài cũ :

-Đọc, viết : trái lựu, mưu trí

hươu sao , bầu rượu

Đọc câu ứng dụng

-Nhận xét ghi điểm

2/ Bài mới : Giới thiệu ghi đầu bài

*Hoạt động 1: Luyện đọc

-GV hỏi hình thành bài trên bảng lớp

+Buổi sáng các em học những vần nào ?

+Tiếng nào có chứa vần ưu ,?

+Từ nào chứa tiếng lựu ?

+Tiếng nào có chứa vần ươu ?

+Từ nào chứa tiếng hươu ?

+Từ ứng dụng nào chứa vần ưu, ươu ?

+Các em đã học câu ứng dụng nào chứa vần

ưu, ươu ?

Hướng dẫn học sinh đọc bài

-Sửa lỗi phát âm cho hs

-Cho hs thảo luận nhóm đôi tìm tiếng ,từ có

vần ưu, ươu

-GV và cả lớp nhận xét

*Hoạt động 2: Làm bài tập

+Nối : Đính tranh vẽ yêu cầu hs quan sát

thảo luận nhóm đôi nối tranh với từ thích hợp

Tuyên dương nhóm nối đúng nhanh

+Nối : Đính bảng phụ có ghi sẵn bài tập nối

yêu cầu hs thảo luận nhóm 4 hs

2 hs lên bảng đọc, viết Lớp viết bảng con

HS trả lời cá nhân

Luyện đọc: cả lớp , nhóm , cá nhân

Thảo luận nhóm đôi Đại diện trình bày

Quan sát tranh thảo luận theo cặp Đại diện các nhóm trình bày Lớp nhận xét

Thảo luận nhóm 4 hs Đại diện 3 nhóm lên trình bày Lớp góp ý bổ sung

Trái lựu

Chú bé Mưu trí

líu lo

Trang 11

-GV nhận xét đánh giá

+Viết : mưu trí , bầu rượu

-Cho hs phân tích độ cao ,khoảng cách giữa

các tiếng với nhau

-GV viết mẫu lên bảng ,học sinh viết bảng

con

-Yêu cầu hs viết vào vở bài tập

-Theo dõi giúp đỡ hs yếu

-Thu vở chấm nhận xét

3/Củng cố- dặn dò :

-Trò chơi : Thi ghép tiếng có vần vừa học

Chia lớp 3 đội mỗâi đội 3 em thi ghép tiếng

có vần ưu, ươu

-Tuyên dương khen ngợi đội thắng

-Nhận xét tiết học

-Chuẩn bị bài tiếp theo

Theo dõi gv viết

HS luyện viết b/c Luyện viết vở bài tập

Lớp chia 3 đội tham gia chơi Đội nào ghép nhanh đúng là thắng cuộc

Thø t ngµy 17 th¸ng 11 n¨m 2010 TiÕt 1+2:TiÕng ViƯt

BÀI : ON -AN

I.Mục tiêu :

Kiến thức : Đọc được : on, an , mẹ con , nhà sàn ; từ và câu ứng dụng; Viết được :

on ,an , mẹ con , nhà sàn;Luyện nĩi từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè

Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nĩi thành câu

Thái độ : Giáo dục các em biết yêu quý và giúp đỡ bạn bè '

II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ từ khĩa., tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nĩi: bé và bạn bè

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động GV Hoạt động HS

1.KTBC :

Viết bảng con : ao bèo , cá sấu , kì diệu

Đọc bài sgk , tìm tiếng cĩ vần ưu , ươu

2.Bài mới:

Cả lớp viết bảng con Hai em đọc

khướu

đỏ ối

Trang 12

Vần on được tạo bởi những âm nào ?

Lớp cài Nêu vị trí các âm trong vần on ?

HD đánh vần on, đánh vần mẫu, đọc trơn

- Có vần on, muốn có tiếng con ta làm thế

nào?

Cài tiếng con

Gọi phân tích tiếng con Đánh vần

Dùng tranh giới thiệu từ : mẹ con

Yêu cầu các em đọc toàn bài trên bảng

Đọc mẫu ,gọi một số em đọc.Đọc toàn bảng

3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học

Tìm tiếng mang vần mới học

Giới thiệu câu ứng dụng

Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì

dạy con nhảy múa

Yêu cầu các em đọc câu ứng dụng

Khi đọc câu này chúng ta phải chú ý điều gì

Đọc mẫu

YC một số em đọc lại câu trên

Trong câu vừa đọc tiếng nào có vần on, an ?

Gọi các em phân tích tiếng con , đàn

Đọc lại toàn bài

Âm o , nCài bảng cài vần onHọc sinh đánh vần cá nhân , đồng thanh Đọc trơn 4 em, nhóm.,cả lớp

Thêm âm c đứng trước vần on

Cả lớp cài tiếngconĐồng thanh tiếng con ĐV cá nhân , tổ , lớp Quan sát

Đọc cá nhân,đồng thanh Hai em đánh vần, đọc trơn toàn bài trên bảng

Quan sát viết trên không , bảng con

non , hàn ,hòn , bàn Hai em phân tích tiếng non , bàn Lắng nghe

5 em đọc lại 1em đọc toàn bài trên bảng Vần on , an

Cả lớp tìm tiếng mang vần mới học

Đọc cá nhân,tổ, lớp 5em đọc

Vẽ Gấu và Thỏ

3 em đọc Nghỉ hơi ở dấu chấm Lắng nghe

4em đọc lại câu trên

HS tìm tiếng mang vần mới học trong câucon , đàn Hai em phân tích

1em đọc toàn bài ,cả lớp đồng thanh

Trang 13

Treo bảng phụ các em đọc từ cần viết

Nhận xét độ cao, khoảng cách của các chữ ?

Viết mẫu on , an , mẹ con , nhà sàn

Yêu cầu các em viết vào vở

Bố, mẹ em có quý các bạn của em không

Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những

Bé và bạn bè

Ba bạn Chuyện trò với nhau Liên hệ thực tế trả lờiNối tiếp nhau trả lời theo sự hiểu biết của mình

Hai em luyện nói theo tranh

Hai em đọc lại toàn bài

Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi

Kiến thức : Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau , phép trừ một số cho số

0 ; biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ trong phạm vi các số đã

học

Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài

Ghi chú :bài tập cần làm bài 1(cột 1,2,3 ) bài 2 ( cột 1, 2 ) , bài 3 ( cột 2, 3 ) Bài 4

II.Chuẩn bị : Bảng phụ, SGK, tranh vẽ phóng to của bài tập 5.

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 14

1.KTBC: Gọi học sinh làm các bài tập:

Bài 1: Tính:

1 – 0 = … ; 2 – 0 = … ; 3 – 1 = … ,

3 – 0 = … ; 5 – 5 = … ; 0 – 0 = …

2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu cầu của bài:

Học sinh làm bảng con, mỗi lần 2 cột

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài?

Hỏi học sinh khi thực hiện tính theo cột

dọc cần chú ý điều gì?

Cho HS đổi vở và kiểm tra bài chéo nhau

Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:

Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào?

2-1-1 = 3-1-2 = 4- 0 - 2 =

Bài 4: Học sinh nêu cầu của bài:

Hỏi: Trước khi điền dấu ta phải làm gì?

Làm mẫu 1 bài: 5 – 3 … 2

2 = 2

Bài 5 : Học sinh nêu cầu của bài:

Cho học sinh xem mô hình và hướng dẫn

các em nói được bài toán

Gọi1em lên bảng làm Lớp làm vào vở

Tính Viết kết quả phải thẳng với các số trên

HS làm bài vào vở ,đổi vở để kiểm tra bài Tính

Thực hiện từ trái sang phải 3em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con Điền dấu < , > , =

Tính kết quả rồi so sánh

Cả lớp làm bài vào phiếu

Trong chuồng có 3 con vịt , chạy ra khỏi chuồng 3con Hỏi trong chuồng còn lại mấy con ?

Học sinh nêu

Học sinh khắc sâu kiến thức

Thực hành ở nhà

Thø n¨m ngµy 18 th¸ng 11 n¨m 2010

TiÕt 1 +2: TiÕng ViÖt

BÀI : ÂN - Ă - ĂN

I.Yêu cầu :

Kiến thức : Đọc được : ân , ă, ăn , cái cân , con trăn ; từ và câu ứng dụng.

Viết được : ân , ăn , cái cân , con trăn

Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi

Ngày đăng: 14/10/2013, 10:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w