Treo tranh , gọi nêu bài toán.Cả lớp làm phép tính vào vở Bài 5: Học sinh nêu cầu của bài: GV hướng dẫn học sinh thực hiện các phép tính bên phải trước, sau đó nhẩm xem số cần điền vào ô
Trang 1Tuần 11( Từ 15 tháng 11 đến 19 tháng 11)
Thứ hai ngày 15 tháng 11 năm 2010
Tiết 1 : Chào cờ
Tập trung toàn trờng
Tiết 2+3 :Tiếng Việt
BÀI: ƯU – ƯƠU
I.Mục tiờu:
1.Kiến thức:
-Đọc được:ưu, ươu,trỏi lượ, hươu sao , từ và cõu ứng dụng ; Viết được :ưu, ươu,
trỏi lựu, hươu sao; Luyện núi 2- 4 cõu theo chủ đề: Hổ, bỏo, gấu, hươu, nai, voi
2.Kĩ năng: Rốn cho HS đọc , viết thành thạo tiếng , từ cú chứa vần ưu, ươu
3.Thỏi độ: Giỏo dục HS tớnh cẩn thận.
II.Chuẩn bị: Vật mẫu: Trỏi lựu
-Tranh minh hoa: con hươu, hổ , bỏo , gấu, voi , cõu ứng dụng
III.Cỏc hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : viết: hiểu bài , yờu cầu , già yếu
Đọc bài vần yờu, iờu , tỡm tiếng cú chứa
vần iờu, yờu trong cõu ứng dụng ?
Nờu cấu tạo vần ưu?
So sỏnh vần ưu với vần iu
Yờu cầu học sinh tỡm vần ưu trờn bộ chữ
b) Phỏt õm và đỏnh vần tiếng:
-Phỏt õm Phỏt õm mẫu Đỏnh vần
-Giới thiệu tiếng:
Ghộp thờm õm l thanh nặng vào vần ưu để
tạo tiếng mới Gọi học sinh phõn tớch
Tỡm vần ưu và cài trờn bảng cài
Lắng nghe 6 em, nhúm 1, nhúm 2, lớp
Ghộp tiếng lựu
1 em
Trang 2Đọc trơn: lựu Trái lựu
*Vần ươu : ( tương tự vần uôi)
- Vần ươu được tạo bởi âm ư, ơ, u
- So sánh vần ươu với vần iêu?
Gạch dưới những tiếng chứa âm mới học
GV gọi học sinh đánh vần và đọc trơn tiếng
Giải thích từ, đọc mẫu
Gọi học sinh đọc trơn từ ứng dụng
Gọi học sinh đọc toàn bảng
3.Củng cố T1:Tìm tiếng mang âm mới học
Đọc lại bài Nhận xét tiết 1
Tìm tiếng có chứa vần ưu, ươu trong câu
Phân tích tiếng rượu ,mưu
Gọi ĐV tiếng, đọc trơn tiếng
Gọi ĐT toàn câu
* Luyện viết: Hướng dẫn HS viết vần ưu,
ươu vào vở tập viết
Theo dõi , giúp đỡ HS còn lúng túng
Chấm 1/3 lớp Nhận xét cách viết
* Luyện nói: CĐ luyện nói hôm nay là gì?
Tranh vẽ những con vật nào?
Những con vật đó sống ở đâu?
Những con vật đó con nào ăn thịt , con nào
ăn cỏ? Con vật nào thích ăn mật ong?
luyện viết ở vở tập viết
hổ , báo , gấu
hổ , báo
Những con vật đó sống trong rừng
Hổ báo ăn thịt ; hươu , nai ăn cỏ
Gấu ăn mật ongHươu , nai
Trang 3Giáo dục .Những con vật trên thuộc loại
động vật quý hiếm nên cần phải bảo vệ
4.Củng cố : Gọi đọc bài.
Hôm nay học bài gì?
So sánh vần ưu và vần ươu giống khác
Kiến thức : Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học ; biết biểu thị tình
huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ trong phạm vi các số đã
học
Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Ghi chú :bài tập cần làm bài 1, bài 2 ( cột 1, 3 ) , bài 3 ( cột 1, 3 ) Bài 4
II.Chuẩn bị : Bảng phụ, tranh vẽ.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC: 5 – 1 = , 5 – 2 = , 5 – 3 =
2.Bài mới : Giới thiệu bài
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu
5 4 5 3 5
2 1 4 2 3
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
5-1-1 = 5-1-2 =
HS nêu cách tính của dạng toán
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Học sinh nêu lại cách thực hiện bài này
5 – 3 2 5 – 1 3
3 em lên làm Học sinh làm bảng con.Lắng nghe
Tính Học sinh làm vào bảng con
Tính
Cả lớp làm bảng con Thực hiện từ trái qua phảiĐiền dấu <, > , =
Tính kết quả rồi điền dấu
HS làm phiếu HT, đổi phiếu để KT bài
Trang 4Treo tranh , gọi nêu bài toán.
Cả lớp làm phép tính vào vở
Bài 5: Học sinh nêu cầu của bài:
GV hướng dẫn học sinh thực hiện các phép
tính bên phải trước, sau đó nhẩm xem số
cần điền vào ô trống là bao nhiêu, rồi điền
Hai em lên bảng làm , cả lớp làm vào vở
Cùng các em chữa bài
4.Củng cố: đọc các phép trừ trong phạm vi5
5.Dặn dò : Tiết sau số 0 trong phép trừ
Có 5 con chim , 2con bay đi Hỏi còn lại mấy con chim ?
5 – 1 = 4 + …
5 – 1 = 4 + …
4 = 4 + 0Hai em lên bảng , cả lớp làm vở Hai em đọc
Kiến thức : Nhận biết được vai trò của số 0 trong phép trừ : 0 là kết quả phép trừ 2
số bằng nhau; một số trừ đi 0 cũng bằng chính nó ; biết thực hiện phép trừ có số 0 ;
biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ một số với 0
Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Ghi chú ,bài tập cần làm bài 1, bài 2 (cột 1,2 ), bài 3
II.Chuẩn bị : Các mô hình phù hợp để minh hoạ phép trừ trong phạm vi 4.
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Tính: 5 – 1 – 2 = 5 - 2 - 3 =
2.Bài mới : GT phép trừ 1 – 1 = 0
Cô có 1 bông hoa, cô cho bạn Hạnh 1 bông
hoa Hỏi cô còn lại mấy bông hoa?
Ai có thể nêu phép tính ?
Ghi bảng và cho học sinh đọc:1–1= 0
Giới thiệu phép trừ : 3 – 3 = 0 (tương tự.)
Hai số giống nhau trừ đi nhau thì kết qủa
bằng mấy?
Giới thiệu phép trừ “Một số trừ đi 0”
Giới thiệu phép tính 4 – 0 = 4
Có 4 chấm tròn, không bớt đi chấm tròn
nào Hỏi còn lại mấy chấm tròn?
Gọi HS nêu phép tính Ghi bảng và cho đọc
Hai em lên bảng làm, cả lớp làm bảng con Học sinh QS trả lời câu hỏi
Học sinh nêu: Có 1 bông hoa, cho bạn Hạnh
1 bông hoa Cô không còn bông hoa nào
1 – 1 = 0Học sinh đọc lại nhiều lần
Bằng không
Còn lại 4 chấm tròn
Trang 5Bài 3: HS QS tranh rồi nêu nội dung BT.
HD điền phép tính thích hợp vào ô vuông
4 Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài.
Hai số bằng nhau trừ cho nhau kết quả bằng
bao nhiêu?một số trừ đi 0 kết quả bằng mấy
5.Dặn dò : Về nhà xem bài tiết sau
Lấy một số trừ đi 0, kết qủa bằng chính số đó
Tính Học sinh làm bảng con
TínhHọc sinh làm bảng con
Trong chuồng có 3 con ngựa,chạy ra khỏi chuồng hết 3 con Hỏi trong chuồng … Học sinh nêu tên bài
Các em xung phong trả lời
-Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 38 đến bài 43
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Sói và Cừu
Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , kể chuyện đúng , hay
Thái độ : Qua câu chuyện giáo dục các em không nên kiêu ngạo đó là một đức
tính xấu
Ghi chú : Học sinh khá , giỏi kể được 2, 3 đoạn truyện theo tranh
II.Chuẩn bị :Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, truyện Sói và Cừu
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC : Hỏi bài trước.
Viết : mưu trí , bầu rượu , bướu cổ
Gọi đọc đoạn thơ ứng dụng
Nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài và ghi tựa: Ôn tập
Hỏi lại vần đã học, ghi bảng: au , âu , iu , êu
, iêu , yêu , ưu , ươu
HS nêu : ưu, ươu
Cả lớp viết bảng con Hai em đọc
Học sinh vừa chỉ vừa đọc
Trang 6Treo bảng ôn: Gọi HS chỉ vào bảng và đọc.
Ghép chữ ở cột dọc với chữ ở hàng ngang
để được các vần
GV ghi vào bảng ôn
Đọc từ ứng dụng
ao bèo, cá sấu, kì diệu
Giải thích thêm về các từ này
Chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh
Tập viết từ ứng dụng
Hướng dẫn viết bảng con: cá sấu.kì diệu
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi các vần vừa ôn
Đọc bài vừa ôn
Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng cho
học sinh quan sát và hỏi:
Đọc tên bài kể chuyện
Treo tranh minh hoạ câu chuyện và yêu cầu
học sinh quan sát
Kể lại diễn cảm nội dung câu chuyện theo
tranh “Sói và Cừu
Đọc cá nhân nhiều em Nối tiếp nhau ghép các vần
Đọc đồng thanh
Cá nhân, nhóm, lớpđọcLắng nghe
Cả lớp viết vào bảng con
Nhắc lại các vần vừa ôn Hai em đọc
Đọc cá nhân , tổ , lớp Đọc cá nhân , tổ , lớp
Chim Sáo SậuNhà Sáo Sậu ở sau dãy núi, Sáo ưa nơi khô ráo, có nhiều châu chấu, cào cào
Sáo, Sậu, ráo, nhiều, châu chấu, cào cào.Học sinh đọc trơn câu ứng dụng
Các em nhận xét khoảng cách , độ cao của các chữ
Cả lớp viết vào vở , đổi vở để kiểm tra bài
Sói và Cừu Học sinh quan sát lắng nghe
Trang 7bỗng gặp cừu
Tranh 2 : Sói nghĩ con mồi này không thể
chạy thoát được
Tranh 3 : Người chăn cừu bỗng nghe tiếng
gào của chó sói
Tranh 4 : Cừu thoát nạn
Yêu cầu các em kể theo nhóm 4
Các nhóm trình bày
Nêu ý nghĩa của câu chuyện
Kết luận: Con Sói chủ quan và kêu căng,
độc ác nên đã bị đền tội Con Cừu bình tĩnh
và thông minh nên đã thoát chết
Tổ chức cho học sinh sắm vai kể lại câu
chuyện
4 Củng cố :
Đọc lại bài trên bảng
5.Nhận xét, dặn dò:
Học bài,kể lại chuyện, xem bài ở nhà
theo từng đoạn, đến hết câu chuyện
Học sinh lắng nghe
Kể chuyện theo nhóm 4 Các nhóm lần lượt kể lạiSói kiêu căng nên phải đền tội , cừu thông minh nên thoát chết
Học sinh xung phong sắm vai kể lại câu chuyện
Trang 8Củng cố cho HS cách đọc , cách viết tiếng , từ , câu có ccó tiếg chứa vần ưu, ươu
Rèn cho HS khá , giỏi có kĩ năng đọc trơn thành thạo , HS trung bình , yếu đọc
đánh vần
Làm đúng các dạng bài tập nối , điền , viết
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Bài cũ:
Viết: gầy yếu, buổi chiều, thả diều
Đọc bài vần iêu, yêu
Trang 9dẫn HS luyện đọc
Hướng dẫn HSluyện đọc theo nhĩm ,
mỗi nhĩm cĩ đủ 4 đối tượng
Yêu cầu đọc trơn trong 5 phút
-Đọc câu ứng dụng:
Đọc mẫu , nhận xét khen em đọc tốt,
ghi điểm
b)Làm bài tập:
Bài 1: nối Hướng dẫn HS quan sát
tranh , đọc các từ hươu nai, bầu rượu,
chú cừu, rồi nối tranh cĩ nội dung
phù hợp với từ
Làm mẫu 1 tranh
Nhận xét , sửa sai
Bài 2: Nối: Hướng dẫn HS đọc các từ
ở 2 cột rồi nối từ ở cột trái với từ ở cột
phải để tạo thành câu cĩ nghĩa
Trái lựu líu lo
Chú bé mưu trí
Cơ khướu đỏ ối
Nhận xét sửa sai
c)Viết: Viết mẫu , hướng dẫn cách viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết bài cịn chậm
Chấm 1/3 lớp nhận xét , sửa sai
IV.Củng cố dặn dị:
Đọc , viết bài vần ưu, ươu thành thạo
Xem trước bài ơn tập ;
Quan sát 1 em lên bảng nối, lớp nối VBT
Nêu yêu cầu2-3 em đọcTheo dõi làm mẫu và làm VBTTrái lựu líu lo
Chú bé mưu trí
Cơ khướu đỏ ối
Quan sátViết bảng conViết VBT
Thực hiện ở nhà
TiÕt 7: TiÕng ViƯt
«n tËp
I/ Mục đích –yêu cầu :
-Học sinh đọc, viết thành thạo : ưu, ươu, trái lựu, mưu trí ,hươu sao , bầu rượu -Đọc được câu ứng dụng: Buổi trưa cừu chạy theo mẹ ra bờ suối Nĩ thấy bầy hươu nai đã ở đấy rồi
-Rèn kĩ năng nghe, nói ,đọc ,viết
II/ Chuẩn bị : Bộ ghép chữ ,Bảng phụ
Trang 10Tranh bài tập nối
III/Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1/ Kiểm tra bài cũ :
-Đọc, viết : trái lựu, mưu trí
hươu sao , bầu rượu
Đọc câu ứng dụng
-Nhận xét ghi điểm
2/ Bài mới : Giới thiệu ghi đầu bài
*Hoạt động 1: Luyện đọc
-GV hỏi hình thành bài trên bảng lớp
+Buổi sáng các em học những vần nào ?
+Tiếng nào có chứa vần ưu ,?
+Từ nào chứa tiếng lựu ?
+Tiếng nào có chứa vần ươu ?
+Từ nào chứa tiếng hươu ?
+Từ ứng dụng nào chứa vần ưu, ươu ?
+Các em đã học câu ứng dụng nào chứa vần
ưu, ươu ?
Hướng dẫn học sinh đọc bài
-Sửa lỗi phát âm cho hs
-Cho hs thảo luận nhóm đôi tìm tiếng ,từ có
vần ưu, ươu
-GV và cả lớp nhận xét
*Hoạt động 2: Làm bài tập
+Nối : Đính tranh vẽ yêu cầu hs quan sát
thảo luận nhóm đôi nối tranh với từ thích hợp
Tuyên dương nhóm nối đúng nhanh
+Nối : Đính bảng phụ có ghi sẵn bài tập nối
yêu cầu hs thảo luận nhóm 4 hs
2 hs lên bảng đọc, viết Lớp viết bảng con
HS trả lời cá nhân
Luyện đọc: cả lớp , nhóm , cá nhân
Thảo luận nhóm đôi Đại diện trình bày
Quan sát tranh thảo luận theo cặp Đại diện các nhóm trình bày Lớp nhận xét
Thảo luận nhóm 4 hs Đại diện 3 nhóm lên trình bày Lớp góp ý bổ sung
Trái lựu
Chú bé Mưu trí
líu lo
Trang 11-GV nhận xét đánh giá
+Viết : mưu trí , bầu rượu
-Cho hs phân tích độ cao ,khoảng cách giữa
các tiếng với nhau
-GV viết mẫu lên bảng ,học sinh viết bảng
con
-Yêu cầu hs viết vào vở bài tập
-Theo dõi giúp đỡ hs yếu
-Thu vở chấm nhận xét
3/Củng cố- dặn dò :
-Trò chơi : Thi ghép tiếng có vần vừa học
Chia lớp 3 đội mỗâi đội 3 em thi ghép tiếng
có vần ưu, ươu
-Tuyên dương khen ngợi đội thắng
-Nhận xét tiết học
-Chuẩn bị bài tiếp theo
Theo dõi gv viết
HS luyện viết b/c Luyện viết vở bài tập
Lớp chia 3 đội tham gia chơi Đội nào ghép nhanh đúng là thắng cuộc
Thø t ngµy 17 th¸ng 11 n¨m 2010 TiÕt 1+2:TiÕng ViƯt
BÀI : ON -AN
I.Mục tiêu :
Kiến thức : Đọc được : on, an , mẹ con , nhà sàn ; từ và câu ứng dụng; Viết được :
on ,an , mẹ con , nhà sàn;Luyện nĩi từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Bé và bạn bè
Kĩ năng : Rèn cho học sinh kĩ năng đọc , viết thành thạo , luyện nĩi thành câu
Thái độ : Giáo dục các em biết yêu quý và giúp đỡ bạn bè '
II.Chuẩn bị : Tranh minh hoạ từ khĩa., tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nĩi: bé và bạn bè
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1.KTBC :
Viết bảng con : ao bèo , cá sấu , kì diệu
Đọc bài sgk , tìm tiếng cĩ vần ưu , ươu
2.Bài mới:
Cả lớp viết bảng con Hai em đọc
Cô
khướu
đỏ ối
Trang 12Vần on được tạo bởi những âm nào ?
Lớp cài Nêu vị trí các âm trong vần on ?
HD đánh vần on, đánh vần mẫu, đọc trơn
- Có vần on, muốn có tiếng con ta làm thế
nào?
Cài tiếng con
Gọi phân tích tiếng con Đánh vần
Dùng tranh giới thiệu từ : mẹ con
Yêu cầu các em đọc toàn bài trên bảng
Đọc mẫu ,gọi một số em đọc.Đọc toàn bảng
3.Củng cố tiết 1: Hỏi vần mới học
Tìm tiếng mang vần mới học
Giới thiệu câu ứng dụng
Gấu mẹ dạy con chơi đàn Còn thỏ mẹ thì
dạy con nhảy múa
Yêu cầu các em đọc câu ứng dụng
Khi đọc câu này chúng ta phải chú ý điều gì
Đọc mẫu
YC một số em đọc lại câu trên
Trong câu vừa đọc tiếng nào có vần on, an ?
Gọi các em phân tích tiếng con , đàn
Đọc lại toàn bài
Âm o , nCài bảng cài vần onHọc sinh đánh vần cá nhân , đồng thanh Đọc trơn 4 em, nhóm.,cả lớp
Thêm âm c đứng trước vần on
Cả lớp cài tiếngconĐồng thanh tiếng con ĐV cá nhân , tổ , lớp Quan sát
Đọc cá nhân,đồng thanh Hai em đánh vần, đọc trơn toàn bài trên bảng
Quan sát viết trên không , bảng con
non , hàn ,hòn , bàn Hai em phân tích tiếng non , bàn Lắng nghe
5 em đọc lại 1em đọc toàn bài trên bảng Vần on , an
Cả lớp tìm tiếng mang vần mới học
Đọc cá nhân,tổ, lớp 5em đọc
Vẽ Gấu và Thỏ
3 em đọc Nghỉ hơi ở dấu chấm Lắng nghe
4em đọc lại câu trên
HS tìm tiếng mang vần mới học trong câucon , đàn Hai em phân tích
1em đọc toàn bài ,cả lớp đồng thanh
Trang 13Treo bảng phụ các em đọc từ cần viết
Nhận xét độ cao, khoảng cách của các chữ ?
Viết mẫu on , an , mẹ con , nhà sàn
Yêu cầu các em viết vào vở
Bố, mẹ em có quý các bạn của em không
Em và các bạn thường giúp đỡ nhau những
Bé và bạn bè
Ba bạn Chuyện trò với nhau Liên hệ thực tế trả lờiNối tiếp nhau trả lời theo sự hiểu biết của mình
Hai em luyện nói theo tranh
Hai em đọc lại toàn bài
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi
Kiến thức : Thực hiện được phép trừ hai số bằng nhau , phép trừ một số cho số
0 ; biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học
Kĩ năng : Rèn kĩ năng thực hành thành thạo các phép trừ trong phạm vi các số đã
học
Thái độ : Giáo dục học sinh tính cẩn thận , chính xác khi làm bài
Ghi chú :bài tập cần làm bài 1(cột 1,2,3 ) bài 2 ( cột 1, 2 ) , bài 3 ( cột 2, 3 ) Bài 4
II.Chuẩn bị : Bảng phụ, SGK, tranh vẽ phóng to của bài tập 5.
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 141.KTBC: Gọi học sinh làm các bài tập:
Bài 1: Tính:
1 – 0 = … ; 2 – 0 = … ; 3 – 1 = … ,
3 – 0 = … ; 5 – 5 = … ; 0 – 0 = …
2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa.
3.Hướng dẫn học sinh luyện tập:
Bài 1: Học sinh nêu cầu của bài:
Học sinh làm bảng con, mỗi lần 2 cột
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài?
Hỏi học sinh khi thực hiện tính theo cột
dọc cần chú ý điều gì?
Cho HS đổi vở và kiểm tra bài chéo nhau
Bài 3: Học sinh nêu cầu của bài:
Ở dạng toán này ta thực hiện như thế nào?
2-1-1 = 3-1-2 = 4- 0 - 2 =
Bài 4: Học sinh nêu cầu của bài:
Hỏi: Trước khi điền dấu ta phải làm gì?
Làm mẫu 1 bài: 5 – 3 … 2
2 = 2
Bài 5 : Học sinh nêu cầu của bài:
Cho học sinh xem mô hình và hướng dẫn
các em nói được bài toán
Gọi1em lên bảng làm Lớp làm vào vở
Tính Viết kết quả phải thẳng với các số trên
HS làm bài vào vở ,đổi vở để kiểm tra bài Tính
Thực hiện từ trái sang phải 3em lên bảng làm, cả lớp làm vào bảng con Điền dấu < , > , =
Tính kết quả rồi so sánh
Cả lớp làm bài vào phiếu
Trong chuồng có 3 con vịt , chạy ra khỏi chuồng 3con Hỏi trong chuồng còn lại mấy con ?
Học sinh nêu
Học sinh khắc sâu kiến thức
Thực hành ở nhà
Thø n¨m ngµy 18 th¸ng 11 n¨m 2010
TiÕt 1 +2: TiÕng ViÖt
BÀI : ÂN - Ă - ĂN
I.Yêu cầu :
Kiến thức : Đọc được : ân , ă, ăn , cái cân , con trăn ; từ và câu ứng dụng.
Viết được : ân , ăn , cái cân , con trăn
Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề : Nặn đồ chơi