Trường THCS Trần Quốc ToảnTIẾT 61 : Phương Trình Qui Về Phương Trình Bậc Hai GV: Nguyễn Đình Tuấn ĐẠI SỐ LỚP 9... TIẾT 61 : Phương Trình Qui Về Phương Trình Bậc Hai... Các bước giải phư
Trang 1LỚP 92
Trang 2Trường THCS Trần Quốc Toản
TIẾT 61 : Phương Trình Qui Về
Phương Trình Bậc Hai
GV: Nguyễn Đình Tuấn ĐẠI SỐ LỚP 9
Trang 3TIẾT 61 : Phương Trình Qui Về Phương
Trình Bậc Hai
Trang 41/ Nêu công thức nghiệm của pt bậc hai ? 2/ Giải pt x2 - 5x + 4 = 0
≠
Trang 64 2
1 = x =
x
Trang 7Tiết 61 : Phương Trình Qui về Phương Trình
Bậc Hai
I/ Phương trình trùng phương :
1/ Phương trình trùng phương là phương trình có dạng:
) 0 (
0
2
4 + bx + c = a ≠
ax
Trang 8Các bước giải phương trình trùng phương:
Trang 94x4 + x2 - 5 = 0
2/ Ví dụ : Giải phương trình sau:
Trang 10Tiết 60 : Phương Trình Qui về Phương Trình
Bậc Hai
I/ Phương trình trùng phương :
1 / Phương trình trùng phương là phương trình có dạng:
) 0 (
Trang 11Tiết 61 : Phương Trình Qui về Phương Trình
Bậc Hai
I/ Phương trình trùng phương :
II/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức :
1/ Tóm tắc các bước giải : ( xem sgk trang 55 )
Trang 12
Tiết 61 : Phương Trình Qui về Phương Trình
Bước 1 : Tìm điều kiện xác định của phương trình
Bước 2 : Quy đồng mẫu thức hai vế rồi khử mẫu thức Bước 3 : Giải phương trình vừa nhận được
Bước 4 : Chọn nghiệm và kết luận
Trang 13Tiết 61 : Phương Trình Qui về Phương Trình
Bậc Hai
I/ Phương trình trùng phương :
II/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức :
1/ Tóm tắc các bước giải : ( xem sgk trang 55 )
6
3 2
x x
Trang 14Tiết 60 : Phương Trình Qui về Phương Trình
x x
x 2 – 3x + 6 = x+3
3 : x ≠ ±
Trang 15Tiết 60 : Phương Trình Qui về Phương Trình
Bậc Hai
I/ Phương trình trùng phương :
II/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức :
1/ Tóm tắc các bước giải : ( xem sgk trang 55 )
2/ Ví dụ : giải pt Điều kiện
3
1 9
6
3 2
x
0 3
4 1
0 3
4 3
6 3
3
1 9
6 3
2 2
2 2
= +
−
= + +
= +
−
⇔ +
= +
x x
x x
x
x x
x x
Trang 16Tiết 61 : Phương Trình Qui về Phương Trình
Trang 17Tiết 61: Phương Trình Qui về Phương Trình
Trang 18Tiết 61 : Phương Trình Qui về Phương Trình
30 )(
4 2
( x2 − x x2 + x − =
Trang 19Tiết 61 : Phương Trình Qui về Phương Trình
Trang 21* Với t = 1 ⇒ x 2 = 1 ⇔ x = ±1
* Với t = 9 ⇒ x 2 = 9 ⇔ x = ± 3 Vậy phương trình có 4 nghiệm
x = 1 ; x = - 1 ; x = 3 ; x = -3
Trang 22Tiết 61 : Phương Trình Qui về Phương Trình Bậc Hai
Trang 23Tiết 61 : Phương Trình Qui về Phương Trình Bậc Hai
5 2
2 8
Trang 24Các bước giải
phương trình trùng
phương:
Các bước giải phương trình chứa ẩn
ở mẫu
Giải phương trình tích dạng A.B.C = 0
B 3 : Giải phương trình vừa nhận được
B 4 : So sánh với điều kiện để kết luận
Trang 25-Xem lại các cách giải pt trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu, pt tích,
-Làm các bài tập : 34, 35, 36 trang 56 sgk -Tiết học sau luyện tập.
Trang 26Cảm ơn các thầy cô đã cùng tham dự giờ học !
Chúc các em học sinh
chăm chỉ học giỏi