1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Do thi ham so y=ax + b

18 491 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đồ thị hàm số y = ax + b
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 3,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nắm vững các kết luận của bài.2.

Trang 2

1/ Nêu định nghĩa? Tính chất của hàm số bậc nhất ?

2/ Biểu diễn các điểm sau trên mặt phẳng tọa độ: B(2 ; 4)

B’(2 ; 7)

Trang 4

C’

A’

B’

C

B

y

4 5 6 7 9

2

Nhận xét:

Nếu A, B, C cùng nằm trên đường thẳng (d)

thì A’, B’, C’nằm trên đường thẳng (d’) // (d)

?1 Biểu diễn các điểm sau trên cùng một mặt phẳng tọa độ:

A(1 ; 2), B(2 ; 4), C(3 ; 6),

A’(1 ; 2 + 3), B’(2 ; 4 + 3), C’(3 ; 6 + 3)

Trang 5

C’

A’

B’

C

B

x

4 5 6 7 9

1 2

?1 Bieồu dieón caực ủieồm sau treõn cuứng moọt maởt phaỳng toùa ủoọ:

A(1 ; 2), B(2 ; 4), C(3 ; 6),

A’(1 ; 2 + 3), B’(2 ; 4 + 3), C’(3 ; 6 + 3)

?1

?2 Tính giá trị y t ơng ứng của các hàm số y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã

cho của biến x rồi điền vào bảng sau;

x - 4 - 3 - 2 - 1 -0,5 0 0,5 1 2 3 4

y = 2x

y = 2x+3

-8 -6 -4 -2 -1 0 1 2 4 6 8

Nhaọn xeựt:

Neỏu A, B, C cuứng naốm treõn ủửụứng thaỳng (d)

thỡ A’, B’, C’naốm treõn ủửụứng thaỳng (d’) // (d)

Trang 6

?1 Bieồu dieón caực ủieồm sau treõn cuứng moọt maởt phaỳng toùa ủoọ:

A(1 ; 2), B(2 ; 4), C(3 ; 6),

A’(1 ; 2 + 3), B’(2 ; 4 + 3), C’(3 ; 6 + 3)

?1

?2

Tính giá trị y t ơng ứng của các hàm số y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã

cho của biến x rồi điền vào bảng sau;

x - 4 - 3 - 2 - 1 -0,5 0 0,5 1 2 3 4

y = 2x

y = 2x+3

-8 -6 -4 -2 -1 0 1 2 4 6 8

Nhaọn xeựt:

Neỏu A, B, C cuứng naốm treõn ủửụứng thaỳng (d)

thỡ A’, B’, C’naốm treõn ủửụứng thaỳng (d’) // (d)

1

-1 -2

1 2 3

x

y = 2x

O

y = 2x + 3

-1,5

y

A

Trang 7

?2 Tính giá trị y t ơng ứng của các hàm số y = 2x và y = 2x + 3 theo giá trị đã

cho của biến x rồi điền vào bảng sau;

x - 4 - 3 - 2 - 1 -0,5 0 0,5 1 2 3 4

y = 2x

y = 2x+3

-8 -6 -4 -2 -1 0 1 2 4 6 8

1

-1 -2

1 2 3

x

y = 2x

O

y = 2x + 3

-1,5

y

A

ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ y = ax + b (a 0) laứ moọt ủửụứng ) laứ moọt ủửụứng

thaỳng:

- Caột truùc tung taùi ủieồm coự tung ủoọ baống b

- Song song vụựi ủửụứng thaỳng y = ax, neỏu b 0) laứ moọt ủửụứng ; truứng

vụựi ủửụứng thaỳng y = ax, neỏu b = 0) laứ moọt ủửụứng

Toồng quaựt

Chuự yự: ẹoà thũ cuỷa haứm soỏ y = ax + b (a 0) coứn ) coứn

ủửụùc goùi laứ ủửụứng thaỳng y = ax + b ; b ủửụùc goùi laứ

tung ủoọ goỏc cuỷa ủửụứng thaỳng.

Trang 8

Khi b = 0) thì y = ax Đồ thị của hàm số y = ax là đường thẳng đi qua gốc tọa độ O(0) ; 0)) và điểm A(1 ; a)

b

a

b x

a



 Xét trường hợp y = ax + b với a  0) và b  0)

Bước 1:

+ Cho x = 0) thì y = b, ta được điểm P(0) ; b) thuộc trục tung Oy

+ Cho y = 0) thì , ta được điểm thuộc trục hoành Ox

Bước 2: Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm P và Q ta được đồ thị hàm số y = ax + b.

2 Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a  0))

Trang 9

?3 Veừ ủoà thũ cuỷa caực haứm soỏ sau:

a) y = 2x – 3 b) y = -2x + 3

2 Caựch veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax + b (a  0))

Hoạt động nhóm

(thời gian 3 phút )

Trang 10

Bài tập 1:

2 Caựch veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax + b (a  0))

Cho hàm số y = ax+ b (b 0)), khi a > 0) đồ hàm số có dạng ở hình:

A Hình A B Hình B C Hình C D Hình D

y

3

1,5

y

y

y

Trang 11

Bài tập 2:

2 Caựch veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax + b (a  0))

Đồ thị hàm số y = -4x +1 cắt trục tung tại điểm có toạ độ:

B (0;1) C (1;0) D (1;-4)

A (-4;1)

Trang 12

Bài tập 2:

2 Caựch veừ ủoà thũ haứm soỏ y = ax + b (a  0))

Đồ thị hàm số y = x – 5 cắt trục hoành tại điểm có toạ độ: 5 cắt trục hoành tại điểm có toạ độ:

Đồ thị hàm số y = x – 5 cắt trục hoành tại điểm có toạ độ: 5 cắt trục hoành tại điểm có toạ độ:

D (5;0)

C (0;-5)

B (-5;0)

A (0;5)

Trang 13

1 Nắm vững các kết luận của bài.

2 Hoàn thành và làm các bài tập: 15;16;17;18 /50); 51

SGK

– 5 cắt trục hoành tại điểm có toạ độ:

3 Làm bài tập số 15;16;17/60)-SBT.

H ớng dẫn

Trang 16

Cho x = 0) thì y = 3 Ta được

C(0) ; 3) thuộc trục tung Oy.

y 3

1,5

C

D

b) y = -2x + 3

Cho y = 0) thì x = 1,5 Ta được

điểm D(1,5 ; 0)) thuộc trục

hoành Ox.

Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm C và D ta được đồ thị của

hàm số y =- 2x +3

?3 Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

2 Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a  0))

a) y = 2x – 3

Trang 17

?3 Vẽ đồ thị của các hàm số sau:

a) y = 2x – 3

Giải:

a) y = 2x – 3

Cho x = 0) thì y = -3

Cho y = 0) thì x = 1,5

Ta được A(0) ; -3) thuộc trục tung Oy.

B(1,5 ; 0)) thuộc trục hoành Ox.

 Vẽ đường thẳng đi qua hai điểm A và B

ta được đồ thị của hàm số y = 2x – 3.

y

-3

1,5

A

B

y = 2x - 3

2 Cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b (a  0))

Ngày đăng: 14/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số y=ax+b(a - Do thi ham so y=ax + b
th ị hàm số y=ax+b(a (Trang 3)
1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a    0)) - Do thi ham so y=ax + b
1. Đồ thị hàm số y = ax + b (a  0)) (Trang 4)
Tiết 23: Đồ thị hàm số  y = ax + b (a  y = ax + b (a   0))   0)) - Do thi ham so y=ax + b
i ết 23: Đồ thị hàm số y = ax + b (a y = ax + b (a  0))  0)) (Trang 4)
Tiết 23: Đồ thị hàm số  y = ax + b (a  y = ax + b (a   0))   0)) - Do thi ham so y=ax + b
i ết 23: Đồ thị hàm số y = ax + b (a y = ax + b (a  0))  0)) (Trang 5)
Tiết 23: Đồ thị hàm số  y = ax + b (a  y = ax + b (a   0))   0)) - Do thi ham so y=ax + b
i ết 23: Đồ thị hàm số y = ax + b (a y = ax + b (a  0))  0)) (Trang 6)
Tiết 23: Đồ thị hàm số  y = ax + b (a  y = ax + b (a   0))  0)) - Do thi ham so y=ax + b
i ết 23: Đồ thị hàm số y = ax + b (a  y = ax + b (a  0)) 0)) (Trang 7)
Tiết 23: Đồ thị hàm số  y = ax + b (a  y = ax + b (a   0))  0)) - Do thi ham so y=ax + b
i ết 23: Đồ thị hàm số y = ax + b (a  y = ax + b (a  0)) 0)) (Trang 10)
Tiết 23: Đồ thị hàm số  y = ax + b (a  y = ax + b (a   0))  0)) - Do thi ham so y=ax + b
i ết 23: Đồ thị hàm số y = ax + b (a  y = ax + b (a  0)) 0)) (Trang 16)
Tiết 23: Đồ thị hàm số y = ax + b (a  y = ax + b (a   0))   0)) - Do thi ham so y=ax + b
i ết 23: Đồ thị hàm số y = ax + b (a y = ax + b (a  0))  0)) (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w