1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA cktkn lop 2 Toan

223 379 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập các số đến 100
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 223
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết làm tính cộng , trừcác số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 - Biết giải toán bằng một phép trừ.. - Giải bài toán bằng một phép tính đã học .- Đo viết số đo đoạn thẳng.. Gi

Trang 1

` Tuần 1

Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009

Toán Ôn tập các số đến 100

A.Mục tiêu:

- Biết đếm ,đọc các số dến 100

- Nhận biết đợc các số có một chữ số , các số có hai chữ số ; số lớn nhất số bé nhất

có hai chữ số ; số liền trớc số liền sau

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài.(1ph)

H: Đọc yêu cầu của bài.

- Nhiều em nêu miệng kêt quả

H: Nêu yêu cầu của bài.

G: Cho HS làm bài vào bảng con.

- Quan sát, sửa sai cho HS

G: Nhận xét tiết học, giao BT ở buổi 2

Trang 2

Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009

Ôn tập các số đến 100 (Tiếp)

A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về

- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị , thứ tự của các số

Bài 1: Viết( theo mẫu.)

Bài 2: Viết số ( Theo mẫu)

Bài 3: Điền dấu>, <, =,

- 1 em đọc yêu cầu của bài

Trang 3

II Dạy bài mới.

1 Giới thiệu bài.(1ph)

G: Giới thiệu bài ghi tên bài.

G: Viết phép tính lên bảng.

H: Đọc phép tính.

- Nêu tên thành phần của phép tính

- Nhắc lại cách đặt tính theo cột dọc

H: Đọc yêu cầu của bài.

- Quan sát mẫu và đọc phép tính mẫu

Trang 4

Giải

Số xe đạp cả hai buổi bán đợc là

12 + 20 = 32 ( xe)

Đáp số: 32 xe

4 Củng cố dặn dò:(1ph)

- Bài toán hỏi gì?

H: Nhiều em trả lời Nêu phép tính.

- Cả lớp làm bài vào vở

- 1 em lên bảng làm bài

G+H: Nhận xét.

G: Nhận xét tiết học.

Thứ năm ngày 20 tháng 8 năm 2009

Luyện tập

A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số

- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng

-Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

B.Đồ dùng dạy – học:

- GV:Que tính, SGK

- HS: SGK, bảng con,

C.Các hoạt động dạy- học: Nội dung Cách thức tiến hành I.Kiểm tra: Tính tổng và gọi tên các số 42 + 37 (5ph) II Luyện tập: (34ph) Bài 1: Tính. 34 53 29 8

+ + + +

22 26 40 71

56 79 69 79

Bài 2: Tính nhẩm. 50 + 10 + 20 = 80 60 + 10 + 20 = 90 50 + 30 = 80 60 + 30 = 90

40 + 10 + 10 = 60 40 + 20 = 60

Bài 3:Đặt tính ròi tính biết số hạng là:

a 43 và 25 b 20 và 68 c 5 và 21

H: Cả lớp làm bài vào bảng con

- 1 em lên bảng làm bài

G+H: Nhận xét

H: Cả lớp làm vào bảng con

- 2 em thực hiện trên bảng

G+H: Nhận xet

H:1 em đọc yêu cầu của bài G: Gọi nhiều em nêu miệng kết quả G+H: Nhận xét

H:1 em nêu yêu cầu của bài

G: Muốn tìm tổng khi biết số hạng ta làm thế nào?

Trang 5

43 20 5

+ + +

25 68 21

68 88 26

Bài 4 Tóm tắt: HS trai: 25 em HS gái: 32 em Hỏi có tất cả bao nhiêu em? Giải Số HS có trong th viện là 25 + 32 = 57 ( em) Đáp số: 57 em Bài 5 Điền số thích hợp vao ô trống? ( dành cho HS khá giỏi) 32 6 5

+ + +

4 21 8

77 57 78

III Củng cố dặn dò: (1ph -3 em nêu cách đặt tính H: làm bài vào vở 3 em lên bảng làm bài G+H: Nhận xét H: Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài G: Bài toán cho em biết gì? - Bài toán hỏi gì? H: 3 em nêu cách giải - Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên bảng G+H: Nhận xét H: 1 em đọc yêu cầu của bài G: Hơng dẫn HS làm bài H: Nhiều em nêu miệng kết quả G +H: Nhận xét G: Nhận xét tiết học - Giao BTVN Thứ sáu ngày 21 tháng 8 năm 2009 Đề xi mét

A.Mục tiêu: Giúp HS - Biết đề- xi- mét là một đơn vị đo độ dài ; tên gọi ; tên gọi , kí hiệu của nó; biết quan hệ giữa dm và cm, ghi nhớ 1dm= 10 cm - Nhận biết đợc độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh độ dài đoạn thẳng trong trờng hợp đơn giản ; thực hiện phép cộng , trừ các số có đơn vị đo là đề- xi – mét B.Đồ dùng: - GV: Thớc có vạch cm Một băng giấy có độ dài 1dm - HS: SGK, bảng con C.Các hoạt động dạy- học Nội dung Cách thức tiến hành I Kiểm tra: Thớc có vạch cm.( 2p) II Bài mới 1 Giới thiệu bài.(1p) 2 Giới thiệu ĐV đo độ dài 1 dm.(15,) a Băng giấy dài 1 dm

10 Xăng ti còn gọi là 1 Đề xi mét

Đề xi mét viết tắt là dm

1 dm =10 cm 10 cm = 1 dm

G: Kiểm tra đồ dùng của HS

G: Giới thiệu bài ghi tên bài

G: Đa băng giấy Yêu cầu HS đo độ dài của băng giấy

H: Nêu kết quả Băng giấy dài 10 cm

G: Nêu Viết bảng

H: Đọc tên gọi và đơn vị đo

G: Hớng dẫn HS xác định đơn vị đo trên

Trang 6

3 Thực hành: (15ph)

Bài 1:(M) Quan sát hình vẽ và trả lời

các câu hỏi sau

Đoạn thẳng AB dài khoảng 9 cm

Đoạn thẳng MN dài khoảng 12 cm

4 Củng cố dặn dò:(1ph)

thớc

H: 1 em đọc yêu cầu của bài

- Quan sát và dùng thớc đo và nêu miệng kết quả.( 4em)

G + H: Nhận xét

1H: Đọc yêu cầu của bài

- Cả lớp quan sát bài mẫu

H: Làm bài vào vở

- 2 em nêu kết quả

H: 1 em đọc yêu cầu của bài

G: Nhắc HS không nên dùng thớc mà ứơclợng bàng mắt

Trang 7

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngợc lại trong

trờng hợp đơn giản

- Nhận biết đợc độ dài đề- xi- mét trên thớc thẳng

- Biết ớc lợng độ dài trong trờng hợp đơn giản

- Độ dài một gang tay của mẹ là: 20cm

- Độ dài một bớc chân của Khoa: 30dm

- Bé Phơng cao12dm

3 Củng cố dặn dò:

-

H: lên bảng viết các số đo (2H)G: đọc cho HS viết

H: lên bảng điền két quả.(2H)

- Cả lớp điền kết quả phần a vào vở

- Cả lớp dùng phấn đánh dấu trên thớc.và vẽ độ dài vào bảng con

G: Nhận xét bài

H: Đọc yêu cầu của bài

- Dùng phấn đánh dấu trên thớc, đổi

th-ớc kiểm tra cho nhau

G: 2dm =.? cm H: trả lời.(2H)G: Nhận xétH: Đọc yêu cầu bài

G: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

H:2 em nêu Điền số thích hợp vào chỗ chấm

H: Suy nghĩ và đổi các đơn vị đo từ dm thành cm,hoặc từ cm thành dm

H: Viết bài vào vở

H: Cả lớp đọc yêu cầu của bài

G:Muốn điền đúng ta phải ớc lợng số đo của các vật, của ngời đợc đa ra

H: Thảo luận theo nhóm đa ra kết quả

- Đại diện nhóm nêu kết quả

G + H: Nhận xét

G: Nhận xét tiết học Khen một số em học bài tốt

Trang 8

- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.

- Biết giải toán bằng phép trừ.

B Đồ dùng dạy - học

- GV: Các thanh chữ: Số bị trừ- số trừ- hiệu Nội dung bài tập 1 viết sẵn trên bảng

- HS: SGK, bảng con

C Các hoạt động dạy - học

I Giới thiệu bài: (1ph)

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu số bị trừ - số trừ- hiệu

G; Giới thiệu bài ghi tên bài lên bảng

G: Viết lên bảng phép tính, yêu cầu HS

đọcG: Hỏi 59 gọi là gì trong phép trừ ? 35 ?

24 ?G: Hớng dẫn HS đặt tính theo cột dọc

- 2 em nêu cách đặt tính

G: viết phép tính lên bảng.( Chú ý các số cùng đơn vị phải thẳng hàng)

G: Đa vài phép tính trừ để HS gọi tên.H: nêu tên.(3-4H)

G: Nhận xét

H: 2 em đọc yêu cầu của bài Đọc bài mẫu.( Bài viết sẵn trên bảng)

G: Số bị trừ và số trừ trên là những số nào?

- Quan sát sửa lỗi cho HS

H: 2 em đọc yêu cầu của bàiG: Phân tích đề toán

H: Nêu cách tính 1 em lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở

Trang 9

3 Củng cố dặn dò:(1ph) G: Nhận xét tiết học.- Giao bài tập về nhà cho HS

Thứ t ngày 26 tháng 8 năm 2009

Luyện tập

A Mục tiêu: - Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số - Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 - Biết giải toán bằng phép trừ B Đồ dùng dạy - học: - GV: Nội dung bài 1 và bài 2 lên bảng - HS: SGK, bảng con,… C Các hoạt động dạy - học Nội dung Cách thức tiến hành I Kiểm tra : Đặt tính rồi tính hiệu.(5ph) a Số bị trừ là 79 Số trừ là25 b .38 12

II Dạy bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1ph) 2 Thực hành:(32ph) Bài 1:Tính. 88 49 64 96

36 15 44 12

52 34 50 84

Bài 2: tính nhẩm: (M) 60 -10 - 30 = 20 90 - 10 - 20 = 60 60 - 40 = 20 90 - 30 = 60

Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ và số trừ lần lợt là a 84 và 31 84

31

53

Bài 4: (Viết)

H: 2 em lên bảng làm bài

G +H: Nhận xét

H: Đọc yêu cầu của bài

H: làm bài vào vở

-3 em nêu cách tính và lên bảng làm bài G: Nhận xét

H: 2 em đọc yêu bài:

- 3 em nêu cách tính nhẩm G: Hớng dẫn tính theo từng cột

H; Tiếp nối nêu kết quả

H: 2 em đọc yêu cầu bài:

G: Số bị trừ là số nào? ( 84)

- Số trừ là số nào? (31) H: Làm bài vào bảng con

- 1 em lên bảng làm bài

G: Nhận xét

H: 2 em Đọc yêu cầu của bài

H: TL theo nhóm đôi làm bài vào vở

Trang 10

Tóm tắt: Có : 9dm

Bỏ đi: 5dm

Hỏi còn lại: dm?

Giải

Mảnh vải còn lại là

9dm - 5dm = 4 (dm)

Đáp số: 4dm

3 Củng cố dặn dò:(1ph)

- 2 em đọc bài giải

G + H: Nhận xét

G: Nhận xét tiết học.Khen một số em làm bài tốt Nhắc nhở các em học cha tốt

Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009

Luyện tập chung

A.Mục tiêu: - Biết đếm đọc ,viết các số trong phạm vi 100 - Biết viết số liền trớc , số liền sau của một số cho trớc - Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 - Biết giải toán bằng một phép cộng B.Đồ dùng dạy - học: - GV:Phiếu học tập - HS: SGK C.Các hoạt động dạy- học Nội dung Cách thức tiến hành I Kiểm tra: Làm lại bài tập 3 (tr10) ( 5ph) II Dạy bài mới 1 Giới thiệu bài: (1ph) 2 Hớng dẫn HS làm BT (32ph) Bài 1:Viết các số: a 40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50 b 68,69,70,71,72,73,74 c 10,20,30,40,50 Bài 2:Viết a Số liền sau của 59: là số 60 ( lấy 59 +1 =60) b Số liền trớc của89: là số 88 ( lấy 98 - 1 = 88) Bài 3: Đặt tính rồi tính: 32 87 21

+ - +

43 35 57

75 52 78

H: 3 em lên bảng làm bài

G+H: Nhận xét

G: Giới thiệu bài ghi tên bài

H:1 em đọc yêu cầu bài

- 3 em lên bảng làm bài cả lớp làm bài vào vở

G: Yêu cầu HS lần lợt đọc các số trên

- 1 em đọc yêu cầu của bài:

H: Nêu cách tìm số liền trớc, số liền sau của một số

H: Nêu miệng kết quả phần còn lại

H: 2 em đọc yêu cầu của bài

- 3 em lên bảng tính

- Cả lớp làm bài vào vở

G +H: Nhận xét

Trang 11

H: 2 em đọc yêu cầu của bài.

G: Bài toán cho biết gì? (Lớp 2A có 18 HS: Lớp 2B có 21 HS)

- Bài toán hỏi gì? ( số hoc cả hai lớp)H: Theo nhóm tóm tắt bài toán rồi giải bài vào phiếu

- Đại diện nhóm nêu kết quả

- Biết làm tính cộng , trừcác số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải toán bằng một phép trừ

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài: (2ph)

G: Giới thiệu bài ghi tên bài.

H: Cả lớp đọc thầm yêu cầu bài

- 1 em đọc bài mẫu

G: Hỏi 20 gồm mấy chục? ( 2chục)

- 25 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

- Tơng tự HS làm bài vào vở

- 2 em lên bảng làm bài

G +H: Nhận xét.

H: 2 em đọc yêu cầu bài:

G: HD học sinh nhớ lại kiến thức đã học

để tìm só thích hợp điền và bảng

G: phát phiếu HS làm bài theo nhóm H: Đại diện nhóm nêu kết quả Nhóm

nào Đ nhanh sẽ thắng

Trang 12

H: 1 em đọc yêu cầu bài.

Cả lớp làm bài vào bảng con

A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:

- Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:

- Đọc viết số có 2 chữ số ; viết số liền trớc , số liền sau

- Kĩ năng thực hiện cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100

Trang 13

- Giải bài toán bằng một phép tính đã học

- Đo viết số đo đoạn thẳng

B.Đồ dùng dạy- học.

- GV: Đề kiểm tra

- HS: Giấy KT, bút,

C.Các hoạt động dạy - học.

I Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

II Bài mới

1.Giới thiệu bài: (2ph)

Bài 4: Mai và Hoa làm đợc 36 bông hoa.

Hoa làm đợc 16 bông Hỏi Mai làm đợc

bao nhiêu bông

Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết

số thích hợp vào chỗ chấm

Độ dài của đoạn thẳng AB là: … cm

Độ dài của đoạn thẳng AB là: … dm

G: Thu bài kiểm tra

- Nhận xét giờ kiểm tra

H: Xem trớc bài tiết 12

Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009

Toán

Phép cộng có tổng bằng 10I.Mục tiêu:

- Biết cộng 2 số có tổng bằng 10

- Biết dựa vào bảng cộng để tìm 1 số cha biết trong phép cộng có tổng bằng 10

- Biết viết 10 thành tổng của 2 số trong đó có 1 số cho trớc

- Biết cộng nhẩm : 10 cộng với 1 số có 1 chữ số

Trang 14

- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12.

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: Bảng gài, que tính

- Học sinh: Vở ô li, bút,… que tính.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

yêu cầu của GV:

- lấy 6 que

- Thêm 4 que

- Đợc 10 que (bó thành 1 bó)

G: HD học sinh thực hiện cộng cột dọc H: Lên bảng thực hiện( 3 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung H: Nhắc lại cách đặt tính ( 2 em)

H: Nêu yêu cầu H: Nêu miệng cách tính

H+G: Nhận xét, bổ sung, H: Nêu yêu cầu bài tập

- Thi đua tính nhẩm nhanh, nêu miệng nốitiếp

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Nêu yêu cầu bài tập H: Nêu miệng kết quả (2 em) H+G: Chữa bài, đánh giá

G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.

Trang 15

Thứ t ngày 9 tháng 9 năm 2009

Toán

26+4; 36+24

I.Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 ; dạng 26 + 4; 36 + 24

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: Bảng gài, que tính

- Học sinh: Vở ô li, bút,… que tính.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

1 4

+ 9 + 6

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Lấy 2 bó que tính và 6 que tính rời H: Đếm nhẩm ( 2 chục que tính) thêm 6

que tính… Có tất cả….que tính

G: Yêu cầu HS lấy que tính thực hiện theo

yêu cầu của GV:

H+G: Nhận xét, bổ sung H: Nhắc lại cách đặt tính ( 2 em)

H: Nêu yêu cầu H: Nêu miệng cách tính

- HS làm bài vào nháp

- Nêu miệng kết quả

H+G: Nhận xét, bổ sung

Trang 16

6 0

b Thực hành: ( 19 phút )

Bài1: Tính

55 42

+ 5 + 8

63 48

+27 + 42

Bài 2: Giải bài toán Mai nuôi: 28 con gà Lan nuôi: 18 con gà Cả 2 bạn nuôi: con gà? 3 Củng cố, dặn dò: (3 phút) H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm trên bảng lớp ( 2 em) H: Làm bảng con H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán H: Làm bài vào vở - Trình bày kết quả( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2. Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009 Toán Luyện tập I.Mục tiêu: - Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5 ; - Biết thực hiện phép cộng có nhó trong phạm vi 100; dạng 26 + 4; 36 + 24; - Biết giải toán bằng 1 phép tính cộng II Đồ dùng dạy – học: - Giáo viên: Phiếu HT, que tính - Học sinh: Vở ô li, bút,… que tính, bảng con III Các hoạt động dạy – học chủ yếu: Nội dung Cách thức tiến hành A.Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút ) 57 48

+ 3 + 42

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu bài qua KTBC

Trang 17

2 Luyện tập: ( 30 phút )

Bài1: Tính nhẩm

9+1+5 = 8+2+6 =

9+1+8 = 8+2+1 =

Bài 2: Tính

55 42

+ 5 + 8

63 48

+27 + 42

Bài 3: Đặt tính rồi tính

24+6 48+12 3+27

Bài 4: Giải bài toán

Nữ: 14 HS

Nam: 16 HS

Tất cả có: HS?

3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)

H: Nêu yêu cầu H: Nêu miệng cách tính

- HS làm bài vào nháp

- Nêu miệng kết quả

H+G: Nhận xét, bổ sung

H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm trên bảng lớp ( 2 em) H: Làm bảng con.

H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá

H: Nêu yêu cầu H: Nêu miệng cách tính

- HS làm bài vào vở

- Nêu miệng kết quả

H+G: Nhận xét, bổ sung H: Đọc đề toán

G: Phân tích đề toán

H: Làm bài vào vở

- Trình bày kết quả( 2 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung

H: Nhắc lại ND bài học G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài 3,4 vào buổi 2.

Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2009

Toán

9 cộng với một số 9+5 I.Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9+ 5; lập đợc bảng 9 cộng với một số

- Nhận biết trực giác về tính giao hoán của phép cộng

- Biết giải toán bằng một phép tính cộng

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: Bảng gài, 20 que tính

- Học sinh: Vở ô li, bút, 20 que tính.

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

Trang 18

- Đặt tính rồi tính

48+12 3+27

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Hình thành KT mới( 14 phút )

a Giới thiệu phép cộng: 9+5

95

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Nêu đề toán: Có 9 QT thêm 5 QT Hỏi

có tất cả bao nhiêu que tính?

G: Nêu yêu cầu H: Tự tìm và nêu miệng kết quả

- HS làm bài vào vở

G: HD học sinh đọc thuộc bảng cộng

H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Tính nhẩm, nêu miệng KQ ( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung,

G: Đánh giá

H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm bảng con ( cả lớp ) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán H: Làm bài vào vở

- Trình bày kết quả trên bảng lớp( 1 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung, lu ý cách trình

bày bài trong vở ô li

G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.

Trang 19

-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 29 + 5.

- Biết số hạng tổng

- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: Bảng gài, 3 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.

- Học sinh: Vở ô li, bút, 3 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời III Các hoạt động dạy – học :

Trang 20

Nội dung Cách thức tiến hành A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Tính: 9+6+3 = 9+4+2 =

9+9+1 = 9+2+4 =

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Nêu đề toán:

- Thực hiện thao tác hớng dẫn trên que tính,giúp HS nhận ra cách thực hiện phép cộng (que tính )

G: Đánh giá

H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện G: Giúp HS nắm yêu cầu BT H: Làm bài vào vở

H: Lên bảng thực hiện ( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.

G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào

buổi 2

Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009

Toán 49+25I.Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 49 + 25

Trang 21

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: Bảng gài, 7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.

- Học sinh: Vở ô li, bút, 7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

9 29 39

+63 + 9 + 7

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Nêu đề toán:

- Thực hiện thao tác hớng dẫn trên que tính,giúp HS nhận ra cách thực hiện phép cộng (que tính )

H: Lên bảng thực hiện ( 1 em)

- Cả lớp làm vào vở

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học Chuẩn bị trớc bài

18

Thứ t ngày 16 tháng 9 năm 2009

Trang 22

Toán Luyện tậpI.Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5 , thuộc bảng cộng 9 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5 ; 49 + 25

- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh số trong phạm vi 20

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: Phiếu học tập

- Học sinh: Vở ô li, bút, SGK

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

59 39 69

+ 3 +19 + 6

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Nêu yêu cầu H: Tính nhẩm, nối tiếp nêu miệng kết quả

( 10 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ND

H: Nhắc lại thực hiện phép tính H: Làm bảng con

cầu của bài toán

H: Lên bảng thực hiện ( 2 em)

- Cả lớp làm vào vở

H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá

G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.

Trang 23

G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8+5 , lập đợc bảng cộng 8 cộng với một số

- Nhận biết trực giác về tính giao hoán của phép cộng

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: Bảng gài, 20 que tính

- Học sinh: Vở ô li, bút, 20 que tính.

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Điền dấu thích hợp( < = > )

9+5 … 9+69+3 … 9+2

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Hình thành KT mới( 14 phút )

a Giới thiệu phép cộng: 8+5

85

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Nêu đề toán: Có 8 QT thêm 5 QT Hỏi

có tất cả bao nhiêu que tính?

H: Tự tìm và nêu miệng kết quả

- HS làm bài vào vở

G: HD học sinh đọc thuộc bảng cộng

Trang 24

G: Đánh giá

H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm bảng con ( cả lớp ) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán H: Làm bài vào vở

- Trình bày kết quả trên bảng lớp( 1 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung, lu ý cách trình

bày bài trong vở ô li

H: Nhắc lại ND bài học G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.

Thứ sáu ngày 18 tháng 9 năm 2009

Toán 28+5I.Mục tiêu:

- Biét thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 28 +5

- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng

II Đồ dùng dạy – học:

- Giáo viên: Bảng gài, 2 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.

- Học sinh: Vở ô li, bút, 2 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.

III Các hoạt động dạy – học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Tính: 8+6+3 =

8+9+1 =

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

Trang 25

H: Lên bảng thực hiện ( 1 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

H: Nêu yêu cầu G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT H: làm bài vào vở ( cả lớp) G: Quan sát, giúp đỡ.

G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.

G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào

buổi 2

Trang 26

Tuần 5

Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009

38+25

A.Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng các số với số đo có đơn vị dm

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh 2 số

B Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng gài, 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.

- Học sinh: Vở ô li, bút, 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.

I.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Tính:

40 29 18

+ 6 + 7 + 8

II.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Hình thành KT mới( 14 phút )

a Giới thiệu phép cộng: 38+25

H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Nêu đề toán:

- Thực hiện thao tác hớng dẫn trên que tính,giúp HS nhận ra cách thực hiện phép cộng (que tính ) để tìm ra kết quả

Trang 27

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

H: Nêu yêu cầu G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT H: làm bài vào vở ( cả lớp) G: Quan sát, giúp đỡ.

G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.

G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài 1,2 vào

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 5 ; 38 + 25

- Biết giải bài toán theo một phép tính cộng

Trang 28

Gói kẹo chanh: 28 cái

Gói kẹo dừa: 26 cái

Cả hai gói:…cái?

3 Củng cố, dặn dò: ( 2 phút )

G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học

H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)H: Nhớ bảng cộng nối tiếp nêu miệng kết quả (10-12H)

G: Chia nhóm phát phiếu giao việcH: Thảo luận làm bằng phiếu (3N)H: Lên bảng dán phiếu

H+G: Nhận xét, đanh giá

- Nêu miệng kết quả

H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Nhắc lại ND bài họcG: Nhận xét chung giờ họcH: Làm bài 3 ở buổi 2

Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009

Toán Hình chữ nhật, hình tứ giác

A.Mục tiêu:

- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình chữ nhật , hình tứ giác

- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật , hình tứ giác

B Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Mô hình: hình chữ nhật, hình tứ giác bảng phụ BT2

- Học sinh: Vở ô li, bút, Mô hình: hình chữ nhật, hình tứ giác.

I.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Đặt tính rồi tính

78 + 9 68 + 26 H: Lên bảng thực hiện ( 2 em )

H+G: Nhận xét, đánh giá

Trang 29

II.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

đọc ( cả lớp)

H+G: Nhận xét, bổ sung G: Giới thiệu 1 số hình tứ giác( mô hình)

- Vẽ hình lên bảng

G: HD học sinh ghi tên hình và đọc H: Vẽ hình ( bảng con), tập ghi tên hình và

- Đại diện nhóm lên bảng chỉ vào hình vànêu tên ( 1 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung, Đánh giá

G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.

G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào

buổi 2

Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009

ToánBài toán về nhiều hơn

A.Mục tiêu:

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn

B Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Mô hình: hình chữ nhật, hình tứ giác, quả cam,… Bảng nam châm

- Học sinh: Vở ô li, bút, bộ đồ dùng học toán.

Trang 30

Nội dung Cách thức tiến hành I.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Bài 3( trang 23)

II.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: HD cách trình bày bài giải trên bảng

H: Đọc đề toán G: Nêu yêu cầu, hớng dẫn H: Làm bài vào vở

- HS lên bảng thực hiện ( 2 em )

H+G: Nhận xét, đánh giá.

H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán, giúp HS hiểu từ( cao

G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào

Trang 31

- Làm bài vào vởH+G: Nhận xét đánh giá

G: Nêu đề toánH+G: Phân tích đề toánH: Làm bài vào vở

- Lên bảng chữa bài ( 1 em)H+G: Nhận xét đánh giá

H: Đọc đề toán(1 lần)G: Gợi ý cách tính độ dài đoạn thẳng CDH: Thảo luận làm bằng phiếu (3N)

H: Lên bảng dán phiếuH+G: Nhận xét, đanh giá

H: Nhắc lại ND bài họcG: Nhận xét chung giờ họcH: Làm bài 3 ở buổi 2

Trang 32

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7+5 , lập bảng cộng 7 cộng với một số

- Nhận biết đợc trực giác về tính giao hoán của phép cộng

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng gài, 20 que tính

- Học sinh: Vở ô li, bút, 20 que tính Bảng con

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Bài 3 SGK

B Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Hình thành KT mới( 14 phút )

a Giới thiệu phép cộng: 7+5

75

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Nêu đề toán: Có 7 QT thêm 5 QT Hỏi

có tất cả bao nhiêu que tính?

G: Nêu yêu cầu

Trang 33

G: Đánh giá

H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm bảng con ( cả lớp ) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán H: Làm bài vào vở

- Trình bày kết quả trên bảng lớp( 1 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung, lu ý cách trình

bày bài trong vở ô li

H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện G: giúp HS nắm yêu cầu của bài tập H: Lên bảng điền ( 2 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá

G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.

Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009

Toán 47+5

I.Mục tiêu:

- Biết thực hiện có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 47+ 5

- Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tăt bằng sơ đồ đoạn thẳng

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng gài, 12 que tính, 4 bó 1 chục que tính

- Học sinh: Vở ô li, bút Bảng con, 12 que tính, 4 bó 1 chục que tính

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

7 7

+ 7 + 3

H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá

Trang 34

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Nêu đề toán: Có 47 que tính thêm 5 que

tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?

H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Nêu cách tính

Thứ t ngày 30 tháng 9 năm 2009

Toán 47+25

I.Mục tiêu:

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 47 + 25

- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép cộng

II Đồ dùng dạy học:

Trang 35

- Giáo viên: Bảng gài, 12 que tính, 6 bó 1 chục que tính, bảng phụ ghi ND bài2

- Học sinh: Vở ô li, bút Bảng con, 12 que tính, 6 bó 1 chục que tính

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

25 57

+ 7 + 8

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: Nêu đề toán: Có 47 que tính thêm 25

que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu quetính?

H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Nêu cách tính

- Làm bảng con ( cả lớp )

H+G: Nhận xét, bổ sung, H: Nêu yêu cầu,.

G: HD học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Làm VBT

- Lên bảng chữa bài (5 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

( lu ý cách đặt tính)

H: Đọc bài toán G: HD học sinh phân tích, tóm tắt H: Làm bài theo nhóm

- Trình bày kết quả nhóm

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá

H: Nhắc lại ND bài G: Nhận xét chung giờ học,

Trang 36

H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.

Thứ năm ngày 1 tháng 10 năm 2009

Toán Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng 7 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 47 +5 , 47 + 25

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng phụ ghi ND bài5

- Học sinh: Vở ô li, bút Bảng con,

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

47 29

+ 9 + 7

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

2 Luyện tập ( 28 phút )

Bài1: Tính nhẩm

7+ 3 =

7 +7 = 5+7 =

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Tính nhẩm điền vào VBT

- Nêu miệng kết quả ( 12 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.

H: Nêu yêu cầu,.

H: Nêu cách thực hiện H: Làm VBT

- Lên bảng chữa bài (3 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá H: Đọc bài toán

G: HD học sinh phân tích, tóm tắt H: Làm bài theo nhóm

- Trình bày kết quả nhóm

H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện

Trang 37

3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)

G: HD cách làm H: Làm bài vào vở

- Lên bảng làm bài ( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, H: Nhắc lại ND bài

G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.

Thứ sáu ngày 2 tháng 10 năm 2009

ToánBài toán về ít hơn

I.Mục tiêu:

- Biết giải và trình bày bài giải về bài toán về ít hơn

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Mô hình: hình chữ nhật, hình tứ giác, quả cam,… Bảng nam châm

- Học sinh: Vở ô li, bút, bộ đồ dùng học toán.

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

37+15 … 51-1 38 – 3 … 32 +7

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

Vờn nhà Mai: 17 cây

Vờn nhà Hoa ít hơn: 7 cây

Vờn nhà Hoa: … cây ?

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: HD cách trình bày bài giải trên bảng

H: Đọc đề toán G: Hớng dẫn nắm yêu cầu của đề.

H: Làm bài vào vở

- HS lên bảng thực hiện ( 1 em )

H+G: Nhận xét, đánh giá.

H: Đọc đề toán ( 1 em) G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT H: Trao đổi nhóm hoàn thành BT( phiếu

học tập)

Trang 38

G: Nh¾c nhë HS hoµn thiÖn bµi cßn l¹i vµo

buæi 2

Trang 39

III Các hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Bài trang 30

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

H: Đọc đề toán theo tóm tắt ( 1 em) G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT H: làm bài vào VBT

- Nêu miệng lời giải và kết quả( 2 em)

H+G: Nhận xét, bổ sung, Đánh giá H: Đọc đề toán theo tóm tắt ( 1 em) G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT H: làm bài vào VBT

H G nhận xét bổ xung.

H: Đọc đề toán G: Hớng dẫn nắm yêu cầu của đề.

H: Làm bài vào vở ô li

- HS lên bảng thực hiện ( 1 em )

H+G: Nhận xét, đánh giá.

G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.

G: Nhắc HS hoàn thiện bài còn lại ở B 2

Trang 40

Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009

Toán

Ki lô - gam

I.Mục tiêu:

- Biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thờng

- Biết ki- lô- gam là dơn vị đo khối lợng ; đọc viết tên và kí hiệu của nó

- Biết dụng cụ cân đĩa , thực hiện cân một số vật quen thuộc

- Biết thực hiện phép cộng , phép trừ các số kèm đơn vị kg

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: can đĩa, quả cân, mẫu vật để cân.

- Học sinh: tập cân ở nhà

A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )

- Bài 4 trang 31

B.Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1 phút)

G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học

G: HD học sinh cầm trên tay một số vật

khác nhau, nêu đợc nhận xét về cảm giácnặng, nhẹ của vật

H: Phát biểu ( 5 em) H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận

H: Quan sát cân G: HD học sinh thực hành cân H: thực hành cân theo HD của GV

G: Quan sát, uốn nắn

G: Giới thiệu cho HS biết, muốn cân đồ vật

để xem nặng, nhẹ thế nào ta dùng đơn vị làkg

- Giới thiệu cách viết tắt

H: Đọc lại( cá nhân, đồng thanh)

- Tập viết kg trên bảng con

H: Nêu yêu cầu G: Đa mẫu, HD cách đọc, viết

Ngày đăng: 14/10/2013, 02:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thành KT mới( 14 phút ) - GA cktkn lop 2 Toan
2. Hình thành KT mới( 14 phút ) (Trang 18)
2. Hình thành KT mới( 14 phút ) - GA cktkn lop 2 Toan
2. Hình thành KT mới( 14 phút ) (Trang 32)
2. Hình thành KT mới( 14 phút ) - GA cktkn lop 2 Toan
2. Hình thành KT mới( 14 phút ) (Trang 34)
2. Hình thành KT mới( 14 phút ) - GA cktkn lop 2 Toan
2. Hình thành KT mới( 14 phút ) (Trang 35)
Bảng cộng - GA cktkn lop 2 Toan
Bảng c ộng (Trang 47)
2. Hình thành KT mới    ( 15 phút ) - GA cktkn lop 2 Toan
2. Hình thành KT mới ( 15 phút ) (Trang 56)
2. Hình thành KT mới    ( 15 phút ) - GA cktkn lop 2 Toan
2. Hình thành KT mới ( 15 phút ) (Trang 58)
2. Hình thành KT mới    ( 15 phút ) - GA cktkn lop 2 Toan
2. Hình thành KT mới ( 15 phút ) (Trang 60)
2. Hình thành KT mới    ( 15 phút ) - GA cktkn lop 2 Toan
2. Hình thành KT mới ( 15 phút ) (Trang 63)
2. Hình thành KT mới    ( 15 phút ) - GA cktkn lop 2 Toan
2. Hình thành KT mới ( 15 phút ) (Trang 66)
2. Hình thành KT mới    ( 15 phút ) - GA cktkn lop 2 Toan
2. Hình thành KT mới ( 15 phút ) (Trang 69)
2. Hình thành KT mới    ( 15 phút ) - GA cktkn lop 2 Toan
2. Hình thành KT mới ( 15 phút ) (Trang 80)
- Lập đợc bảng nhân 1, bảng chia 1. - GA cktkn lop 2 Toan
p đợc bảng nhân 1, bảng chia 1 (Trang 172)
Bài 1: Bảng trong SGK cho biết thời gian Hà - GA cktkn lop 2 Toan
i 1: Bảng trong SGK cho biết thời gian Hà (Trang 216)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w