- Biết làm tính cộng , trừcác số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 - Biết giải toán bằng một phép trừ.. - Giải bài toán bằng một phép tính đã học .- Đo viết số đo đoạn thẳng.. Gi
Trang 1` Tuần 1
Thứ hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
Toán Ôn tập các số đến 100
A.Mục tiêu:
- Biết đếm ,đọc các số dến 100
- Nhận biết đợc các số có một chữ số , các số có hai chữ số ; số lớn nhất số bé nhất
có hai chữ số ; số liền trớc số liền sau
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài.(1ph)
H: Đọc yêu cầu của bài.
- Nhiều em nêu miệng kêt quả
H: Nêu yêu cầu của bài.
G: Cho HS làm bài vào bảng con.
- Quan sát, sửa sai cho HS
G: Nhận xét tiết học, giao BT ở buổi 2
Trang 2Thứ ba ngày 18 tháng 8 năm 2009
Ôn tập các số đến 100 (Tiếp)
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về
- Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị , thứ tự của các số
Bài 1: Viết( theo mẫu.)
Bài 2: Viết số ( Theo mẫu)
Bài 3: Điền dấu>, <, =,
- 1 em đọc yêu cầu của bài
Trang 3II Dạy bài mới.
1 Giới thiệu bài.(1ph)
G: Giới thiệu bài ghi tên bài.
G: Viết phép tính lên bảng.
H: Đọc phép tính.
- Nêu tên thành phần của phép tính
- Nhắc lại cách đặt tính theo cột dọc
H: Đọc yêu cầu của bài.
- Quan sát mẫu và đọc phép tính mẫu
Trang 4Giải
Số xe đạp cả hai buổi bán đợc là
12 + 20 = 32 ( xe)
Đáp số: 32 xe
4 Củng cố dặn dò:(1ph)
- Bài toán hỏi gì?
H: Nhiều em trả lời Nêu phép tính.
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 em lên bảng làm bài
G+H: Nhận xét.
G: Nhận xét tiết học.
Thứ năm ngày 20 tháng 8 năm 2009
Luyện tập
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Biết cộng nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết tên gọi thành phần và kết quả của phép cộng
-Biết thực hiện phép cộng các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
B.Đồ dùng dạy – học:
- GV:Que tính, SGK
- HS: SGK, bảng con,
C.Các hoạt động dạy- học: Nội dung Cách thức tiến hành I.Kiểm tra: Tính tổng và gọi tên các số 42 + 37 (5ph) II Luyện tập: (34ph) Bài 1: Tính. 34 53 29 8
+ + + +
22 26 40 71
56 79 69 79
Bài 2: Tính nhẩm. 50 + 10 + 20 = 80 60 + 10 + 20 = 90 50 + 30 = 80 60 + 30 = 90
40 + 10 + 10 = 60 40 + 20 = 60
Bài 3:Đặt tính ròi tính biết số hạng là:
a 43 và 25 b 20 và 68 c 5 và 21
H: Cả lớp làm bài vào bảng con
- 1 em lên bảng làm bài
G+H: Nhận xét
H: Cả lớp làm vào bảng con
- 2 em thực hiện trên bảng
G+H: Nhận xet
H:1 em đọc yêu cầu của bài G: Gọi nhiều em nêu miệng kết quả G+H: Nhận xét
H:1 em nêu yêu cầu của bài
G: Muốn tìm tổng khi biết số hạng ta làm thế nào?
Trang 543 20 5
+ + +
25 68 21
68 88 26
Bài 4 Tóm tắt: HS trai: 25 em HS gái: 32 em Hỏi có tất cả bao nhiêu em? Giải Số HS có trong th viện là 25 + 32 = 57 ( em) Đáp số: 57 em Bài 5 Điền số thích hợp vao ô trống? ( dành cho HS khá giỏi) 32 6 5
+ + +
4 21 8
77 57 78
III Củng cố dặn dò: (1ph -3 em nêu cách đặt tính H: làm bài vào vở 3 em lên bảng làm bài G+H: Nhận xét H: Cả lớp đọc thầm yêu cầu của bài G: Bài toán cho em biết gì? - Bài toán hỏi gì? H: 3 em nêu cách giải - Cả lớp làm bài vào vở 1 em lên bảng G+H: Nhận xét H: 1 em đọc yêu cầu của bài G: Hơng dẫn HS làm bài H: Nhiều em nêu miệng kết quả G +H: Nhận xét G: Nhận xét tiết học - Giao BTVN Thứ sáu ngày 21 tháng 8 năm 2009 Đề xi mét
A.Mục tiêu: Giúp HS - Biết đề- xi- mét là một đơn vị đo độ dài ; tên gọi ; tên gọi , kí hiệu của nó; biết quan hệ giữa dm và cm, ghi nhớ 1dm= 10 cm - Nhận biết đợc độ lớn của đơn vị đo dm; so sánh độ dài đoạn thẳng trong trờng hợp đơn giản ; thực hiện phép cộng , trừ các số có đơn vị đo là đề- xi – mét B.Đồ dùng: - GV: Thớc có vạch cm Một băng giấy có độ dài 1dm - HS: SGK, bảng con C.Các hoạt động dạy- học Nội dung Cách thức tiến hành I Kiểm tra: Thớc có vạch cm.( 2p) II Bài mới 1 Giới thiệu bài.(1p) 2 Giới thiệu ĐV đo độ dài 1 dm.(15,) a Băng giấy dài 1 dm
10 Xăng ti còn gọi là 1 Đề xi mét
Đề xi mét viết tắt là dm
1 dm =10 cm 10 cm = 1 dm
G: Kiểm tra đồ dùng của HS
G: Giới thiệu bài ghi tên bài
G: Đa băng giấy Yêu cầu HS đo độ dài của băng giấy
H: Nêu kết quả Băng giấy dài 10 cm
G: Nêu Viết bảng
H: Đọc tên gọi và đơn vị đo
G: Hớng dẫn HS xác định đơn vị đo trên
Trang 63 Thực hành: (15ph)
Bài 1:(M) Quan sát hình vẽ và trả lời
các câu hỏi sau
Đoạn thẳng AB dài khoảng 9 cm
Đoạn thẳng MN dài khoảng 12 cm
4 Củng cố dặn dò:(1ph)
thớc
H: 1 em đọc yêu cầu của bài
- Quan sát và dùng thớc đo và nêu miệng kết quả.( 4em)
G + H: Nhận xét
1H: Đọc yêu cầu của bài
- Cả lớp quan sát bài mẫu
H: Làm bài vào vở
- 2 em nêu kết quả
H: 1 em đọc yêu cầu của bài
G: Nhắc HS không nên dùng thớc mà ứơclợng bàng mắt
Trang 7- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngợc lại trong
trờng hợp đơn giản
- Nhận biết đợc độ dài đề- xi- mét trên thớc thẳng
- Biết ớc lợng độ dài trong trờng hợp đơn giản
- Độ dài một gang tay của mẹ là: 20cm
- Độ dài một bớc chân của Khoa: 30dm
- Bé Phơng cao12dm
3 Củng cố dặn dò:
-
H: lên bảng viết các số đo (2H)G: đọc cho HS viết
H: lên bảng điền két quả.(2H)
- Cả lớp điền kết quả phần a vào vở
- Cả lớp dùng phấn đánh dấu trên thớc.và vẽ độ dài vào bảng con
G: Nhận xét bài
H: Đọc yêu cầu của bài
- Dùng phấn đánh dấu trên thớc, đổi
th-ớc kiểm tra cho nhau
G: 2dm =.? cm H: trả lời.(2H)G: Nhận xétH: Đọc yêu cầu bài
G: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
H:2 em nêu Điền số thích hợp vào chỗ chấm
H: Suy nghĩ và đổi các đơn vị đo từ dm thành cm,hoặc từ cm thành dm
H: Viết bài vào vở
H: Cả lớp đọc yêu cầu của bài
G:Muốn điền đúng ta phải ớc lợng số đo của các vật, của ngời đợc đa ra
H: Thảo luận theo nhóm đa ra kết quả
- Đại diện nhóm nêu kết quả
G + H: Nhận xét
G: Nhận xét tiết học Khen một số em học bài tốt
Trang 8- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100.
- Biết giải toán bằng phép trừ.
B Đồ dùng dạy - học
- GV: Các thanh chữ: Số bị trừ- số trừ- hiệu Nội dung bài tập 1 viết sẵn trên bảng
- HS: SGK, bảng con
C Các hoạt động dạy - học
I Giới thiệu bài: (1ph)
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu số bị trừ - số trừ- hiệu
G; Giới thiệu bài ghi tên bài lên bảng
G: Viết lên bảng phép tính, yêu cầu HS
đọcG: Hỏi 59 gọi là gì trong phép trừ ? 35 ?
24 ?G: Hớng dẫn HS đặt tính theo cột dọc
- 2 em nêu cách đặt tính
G: viết phép tính lên bảng.( Chú ý các số cùng đơn vị phải thẳng hàng)
G: Đa vài phép tính trừ để HS gọi tên.H: nêu tên.(3-4H)
G: Nhận xét
H: 2 em đọc yêu cầu của bài Đọc bài mẫu.( Bài viết sẵn trên bảng)
G: Số bị trừ và số trừ trên là những số nào?
- Quan sát sửa lỗi cho HS
H: 2 em đọc yêu cầu của bàiG: Phân tích đề toán
H: Nêu cách tính 1 em lên bảng làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở
Trang 93 Củng cố dặn dò:(1ph) G: Nhận xét tiết học.- Giao bài tập về nhà cho HS
Thứ t ngày 26 tháng 8 năm 2009
Luyện tập
A Mục tiêu: - Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số - Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 - Biết giải toán bằng phép trừ B Đồ dùng dạy - học: - GV: Nội dung bài 1 và bài 2 lên bảng - HS: SGK, bảng con,… C Các hoạt động dạy - học Nội dung Cách thức tiến hành I Kiểm tra : Đặt tính rồi tính hiệu.(5ph) a Số bị trừ là 79 Số trừ là25 b .38 12
II Dạy bài mới: 1 Giới thiệu bài:(1ph) 2 Thực hành:(32ph) Bài 1:Tính. 88 49 64 96
36 15 44 12
52 34 50 84
Bài 2: tính nhẩm: (M) 60 -10 - 30 = 20 90 - 10 - 20 = 60 60 - 40 = 20 90 - 30 = 60
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ và số trừ lần lợt là a 84 và 31 84
31
53
Bài 4: (Viết)
H: 2 em lên bảng làm bài
G +H: Nhận xét
H: Đọc yêu cầu của bài
H: làm bài vào vở
-3 em nêu cách tính và lên bảng làm bài G: Nhận xét
H: 2 em đọc yêu bài:
- 3 em nêu cách tính nhẩm G: Hớng dẫn tính theo từng cột
H; Tiếp nối nêu kết quả
H: 2 em đọc yêu cầu bài:
G: Số bị trừ là số nào? ( 84)
- Số trừ là số nào? (31) H: Làm bài vào bảng con
- 1 em lên bảng làm bài
G: Nhận xét
H: 2 em Đọc yêu cầu của bài
H: TL theo nhóm đôi làm bài vào vở
Trang 10Tóm tắt: Có : 9dm
Bỏ đi: 5dm
Hỏi còn lại: dm?
Giải
Mảnh vải còn lại là
9dm - 5dm = 4 (dm)
Đáp số: 4dm
3 Củng cố dặn dò:(1ph)
- 2 em đọc bài giải
G + H: Nhận xét
G: Nhận xét tiết học.Khen một số em làm bài tốt Nhắc nhở các em học cha tốt
Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009
Luyện tập chung
A.Mục tiêu: - Biết đếm đọc ,viết các số trong phạm vi 100 - Biết viết số liền trớc , số liền sau của một số cho trớc - Biết làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 - Biết giải toán bằng một phép cộng B.Đồ dùng dạy - học: - GV:Phiếu học tập - HS: SGK C.Các hoạt động dạy- học Nội dung Cách thức tiến hành I Kiểm tra: Làm lại bài tập 3 (tr10) ( 5ph) II Dạy bài mới 1 Giới thiệu bài: (1ph) 2 Hớng dẫn HS làm BT (32ph) Bài 1:Viết các số: a 40,41,42,43,44,45,46,47,48,49,50 b 68,69,70,71,72,73,74 c 10,20,30,40,50 Bài 2:Viết a Số liền sau của 59: là số 60 ( lấy 59 +1 =60) b Số liền trớc của89: là số 88 ( lấy 98 - 1 = 88) Bài 3: Đặt tính rồi tính: 32 87 21
+ - +
43 35 57
75 52 78
H: 3 em lên bảng làm bài
G+H: Nhận xét
G: Giới thiệu bài ghi tên bài
H:1 em đọc yêu cầu bài
- 3 em lên bảng làm bài cả lớp làm bài vào vở
G: Yêu cầu HS lần lợt đọc các số trên
- 1 em đọc yêu cầu của bài:
H: Nêu cách tìm số liền trớc, số liền sau của một số
H: Nêu miệng kết quả phần còn lại
H: 2 em đọc yêu cầu của bài
- 3 em lên bảng tính
- Cả lớp làm bài vào vở
G +H: Nhận xét
Trang 11H: 2 em đọc yêu cầu của bài.
G: Bài toán cho biết gì? (Lớp 2A có 18 HS: Lớp 2B có 21 HS)
- Bài toán hỏi gì? ( số hoc cả hai lớp)H: Theo nhóm tóm tắt bài toán rồi giải bài vào phiếu
- Đại diện nhóm nêu kết quả
- Biết làm tính cộng , trừcác số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán bằng một phép trừ
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2ph)
G: Giới thiệu bài ghi tên bài.
H: Cả lớp đọc thầm yêu cầu bài
- 1 em đọc bài mẫu
G: Hỏi 20 gồm mấy chục? ( 2chục)
- 25 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- Tơng tự HS làm bài vào vở
- 2 em lên bảng làm bài
G +H: Nhận xét.
H: 2 em đọc yêu cầu bài:
G: HD học sinh nhớ lại kiến thức đã học
để tìm só thích hợp điền và bảng
G: phát phiếu HS làm bài theo nhóm H: Đại diện nhóm nêu kết quả Nhóm
nào Đ nhanh sẽ thắng
Trang 12H: 1 em đọc yêu cầu bài.
Cả lớp làm bài vào bảng con
A.Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
- Đọc viết số có 2 chữ số ; viết số liền trớc , số liền sau
- Kĩ năng thực hiện cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100
Trang 13- Giải bài toán bằng một phép tính đã học
- Đo viết số đo đoạn thẳng
B.Đồ dùng dạy- học.
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Giấy KT, bút,
C.Các hoạt động dạy - học.
I Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
II Bài mới
1.Giới thiệu bài: (2ph)
Bài 4: Mai và Hoa làm đợc 36 bông hoa.
Hoa làm đợc 16 bông Hỏi Mai làm đợc
bao nhiêu bông
Bài 5: Đo độ dài đoạn thẳng AB rồi viết
số thích hợp vào chỗ chấm
Độ dài của đoạn thẳng AB là: … cm
Độ dài của đoạn thẳng AB là: … dm
G: Thu bài kiểm tra
- Nhận xét giờ kiểm tra
H: Xem trớc bài tiết 12
Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009
Toán
Phép cộng có tổng bằng 10I.Mục tiêu:
- Biết cộng 2 số có tổng bằng 10
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm 1 số cha biết trong phép cộng có tổng bằng 10
- Biết viết 10 thành tổng của 2 số trong đó có 1 số cho trớc
- Biết cộng nhẩm : 10 cộng với 1 số có 1 chữ số
Trang 14- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12.
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút,… que tính.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
yêu cầu của GV:
- lấy 6 que
- Thêm 4 que
- Đợc 10 que (bó thành 1 bó)
G: HD học sinh thực hiện cộng cột dọc H: Lên bảng thực hiện( 3 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung H: Nhắc lại cách đặt tính ( 2 em)
H: Nêu yêu cầu H: Nêu miệng cách tính
H+G: Nhận xét, bổ sung, H: Nêu yêu cầu bài tập
- Thi đua tính nhẩm nhanh, nêu miệng nốitiếp
H+G: Nhận xét, bổ sung G: Nêu yêu cầu bài tập H: Nêu miệng kết quả (2 em) H+G: Chữa bài, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.
Trang 15Thứ t ngày 9 tháng 9 năm 2009
Toán
26+4; 36+24
I.Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 ; dạng 26 + 4; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút,… que tính.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
1 4
+ 9 + 6
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Lấy 2 bó que tính và 6 que tính rời H: Đếm nhẩm ( 2 chục que tính) thêm 6
que tính… Có tất cả….que tính
G: Yêu cầu HS lấy que tính thực hiện theo
yêu cầu của GV:
H+G: Nhận xét, bổ sung H: Nhắc lại cách đặt tính ( 2 em)
H: Nêu yêu cầu H: Nêu miệng cách tính
- HS làm bài vào nháp
- Nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét, bổ sung
Trang 166 0
b Thực hành: ( 19 phút )
Bài1: Tính
55 42
+ 5 + 8
63 48
+27 + 42
Bài 2: Giải bài toán Mai nuôi: 28 con gà Lan nuôi: 18 con gà Cả 2 bạn nuôi: con gà? 3 Củng cố, dặn dò: (3 phút) H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm trên bảng lớp ( 2 em) H: Làm bảng con H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán H: Làm bài vào vở - Trình bày kết quả( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2. Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009 Toán Luyện tập I.Mục tiêu: - Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 5 ; - Biết thực hiện phép cộng có nhó trong phạm vi 100; dạng 26 + 4; 36 + 24; - Biết giải toán bằng 1 phép tính cộng II Đồ dùng dạy – học: - Giáo viên: Phiếu HT, que tính - Học sinh: Vở ô li, bút,… que tính, bảng con III Các hoạt động dạy – học chủ yếu: Nội dung Cách thức tiến hành A.Kiểm tra bài cũ: ( 4 phút ) 57 48
+ 3 + 42
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Giới thiệu bài qua KTBC
Trang 172 Luyện tập: ( 30 phút )
Bài1: Tính nhẩm
9+1+5 = 8+2+6 =
9+1+8 = 8+2+1 =
Bài 2: Tính
55 42
+ 5 + 8
63 48
+27 + 42
Bài 3: Đặt tính rồi tính
24+6 48+12 3+27
Bài 4: Giải bài toán
Nữ: 14 HS
Nam: 16 HS
Tất cả có: HS?
3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)
H: Nêu yêu cầu H: Nêu miệng cách tính
- HS làm bài vào nháp
- Nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm trên bảng lớp ( 2 em) H: Làm bảng con.
H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá
H: Nêu yêu cầu H: Nêu miệng cách tính
- HS làm bài vào vở
- Nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét, bổ sung H: Đọc đề toán
G: Phân tích đề toán
H: Làm bài vào vở
- Trình bày kết quả( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung
H: Nhắc lại ND bài học G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài 3,4 vào buổi 2.
Thứ sáu ngày 10 tháng 9 năm 2009
Toán
9 cộng với một số 9+5 I.Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9+ 5; lập đợc bảng 9 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính giao hoán của phép cộng
- Biết giải toán bằng một phép tính cộng
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, 20 que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút, 20 que tính.
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
Trang 18- Đặt tính rồi tính
48+12 3+27
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Hình thành KT mới( 14 phút )
a Giới thiệu phép cộng: 9+5
95
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán: Có 9 QT thêm 5 QT Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính?
G: Nêu yêu cầu H: Tự tìm và nêu miệng kết quả
- HS làm bài vào vở
G: HD học sinh đọc thuộc bảng cộng
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Tính nhẩm, nêu miệng KQ ( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung,
G: Đánh giá
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm bảng con ( cả lớp ) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán H: Làm bài vào vở
- Trình bày kết quả trên bảng lớp( 1 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, lu ý cách trình
bày bài trong vở ô li
G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.
Trang 19-Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 29 + 5.
- Biết số hạng tổng
- Biết nối các điểm cho sẵn để có hình vuông
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, 3 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.
- Học sinh: Vở ô li, bút, 3 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời III Các hoạt động dạy – học :
Trang 20Nội dung Cách thức tiến hành A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Tính: 9+6+3 = 9+4+2 =
9+9+1 = 9+2+4 =
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán:
- Thực hiện thao tác hớng dẫn trên que tính,giúp HS nhận ra cách thực hiện phép cộng (que tính )
G: Đánh giá
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện G: Giúp HS nắm yêu cầu BT H: Làm bài vào vở
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.
G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào
buổi 2
Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2009
Toán 49+25I.Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 49 + 25
Trang 21- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, 7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.
- Học sinh: Vở ô li, bút, 7 bó 1 chục que tính và 14 que tính rời.
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
9 29 39
+63 + 9 + 7
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán:
- Thực hiện thao tác hớng dẫn trên que tính,giúp HS nhận ra cách thực hiện phép cộng (que tính )
H: Lên bảng thực hiện ( 1 em)
- Cả lớp làm vào vở
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học Chuẩn bị trớc bài
18
Thứ t ngày 16 tháng 9 năm 2009
Trang 22Toán Luyện tậpI.Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng dạng 9 + 5 , thuộc bảng cộng 9 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 29 + 5 ; 49 + 25
- Biết thực hiện phép tính 9 cộng với một số để so sánh số trong phạm vi 20
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Phiếu học tập
- Học sinh: Vở ô li, bút, SGK
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
59 39 69
+ 3 +19 + 6
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu yêu cầu H: Tính nhẩm, nối tiếp nêu miệng kết quả
( 10 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, chốt lại ND
H: Nhắc lại thực hiện phép tính H: Làm bảng con
cầu của bài toán
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em)
- Cả lớp làm vào vở
H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.
Trang 23G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào
- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 8+5 , lập đợc bảng cộng 8 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính giao hoán của phép cộng
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, 20 que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút, 20 que tính.
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Điền dấu thích hợp( < = > )
9+5 … 9+69+3 … 9+2
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Hình thành KT mới( 14 phút )
a Giới thiệu phép cộng: 8+5
85
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán: Có 8 QT thêm 5 QT Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính?
H: Tự tìm và nêu miệng kết quả
- HS làm bài vào vở
G: HD học sinh đọc thuộc bảng cộng
Trang 24G: Đánh giá
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm bảng con ( cả lớp ) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán H: Làm bài vào vở
- Trình bày kết quả trên bảng lớp( 1 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, lu ý cách trình
bày bài trong vở ô li
H: Nhắc lại ND bài học G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.
Thứ sáu ngày 18 tháng 9 năm 2009
Toán 28+5I.Mục tiêu:
- Biét thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 28 +5
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng
II Đồ dùng dạy – học:
- Giáo viên: Bảng gài, 2 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.
- Học sinh: Vở ô li, bút, 2 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Tính: 8+6+3 =
8+9+1 =
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
Trang 25H: Lên bảng thực hiện ( 1 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu yêu cầu G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT H: làm bài vào vở ( cả lớp) G: Quan sát, giúp đỡ.
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.
G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào
buổi 2
Trang 26Tuần 5
Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2009
38+25
A.Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép tính cộng các số với số đo có đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh 2 số
B Đồ dùng dạy học:–
- Giáo viên: Bảng gài, 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.
- Học sinh: Vở ô li, bút, 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời.
I.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Tính:
40 29 18
+ 6 + 7 + 8
II.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Hình thành KT mới( 14 phút )
a Giới thiệu phép cộng: 38+25
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán:
- Thực hiện thao tác hớng dẫn trên que tính,giúp HS nhận ra cách thực hiện phép cộng (que tính ) để tìm ra kết quả
Trang 27H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nêu yêu cầu G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT H: làm bài vào vở ( cả lớp) G: Quan sát, giúp đỡ.
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.
G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài 1,2 vào
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 28 + 5 ; 38 + 25
- Biết giải bài toán theo một phép tính cộng
Trang 28Gói kẹo chanh: 28 cái
Gói kẹo dừa: 26 cái
Cả hai gói:…cái?
3 Củng cố, dặn dò: ( 2 phút )
G: Nêu mục đích yêu cầu tiết học
H: Nêu yêu cầu bài tập (1H)H: Nhớ bảng cộng nối tiếp nêu miệng kết quả (10-12H)
G: Chia nhóm phát phiếu giao việcH: Thảo luận làm bằng phiếu (3N)H: Lên bảng dán phiếu
H+G: Nhận xét, đanh giá
- Nêu miệng kết quả
H+G: Nhận xét, đánh giá
H: Nhắc lại ND bài họcG: Nhận xét chung giờ họcH: Làm bài 3 ở buổi 2
Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009
Toán Hình chữ nhật, hình tứ giác
A.Mục tiêu:
- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình chữ nhật , hình tứ giác
- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật , hình tứ giác
B Đồ dùng dạy học:–
- Giáo viên: Mô hình: hình chữ nhật, hình tứ giác bảng phụ BT2
- Học sinh: Vở ô li, bút, Mô hình: hình chữ nhật, hình tứ giác.
I.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Đặt tính rồi tính
78 + 9 68 + 26 H: Lên bảng thực hiện ( 2 em )
H+G: Nhận xét, đánh giá
Trang 29II.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
đọc ( cả lớp)
H+G: Nhận xét, bổ sung G: Giới thiệu 1 số hình tứ giác( mô hình)
- Vẽ hình lên bảng
G: HD học sinh ghi tên hình và đọc H: Vẽ hình ( bảng con), tập ghi tên hình và
- Đại diện nhóm lên bảng chỉ vào hình vànêu tên ( 1 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, Đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.
G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào
buổi 2
Thứ năm ngày 24 tháng 9 năm 2009
ToánBài toán về nhiều hơn
A.Mục tiêu:
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
B Đồ dùng dạy học:–
- Giáo viên: Mô hình: hình chữ nhật, hình tứ giác, quả cam,… Bảng nam châm
- Học sinh: Vở ô li, bút, bộ đồ dùng học toán.
Trang 30Nội dung Cách thức tiến hành I.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3( trang 23)
II.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: HD cách trình bày bài giải trên bảng
H: Đọc đề toán G: Nêu yêu cầu, hớng dẫn H: Làm bài vào vở
- HS lên bảng thực hiện ( 2 em )
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán, giúp HS hiểu từ( cao
G: Nhắc nhở HS hoàn thiện bài còn lại vào
Trang 31- Làm bài vào vởH+G: Nhận xét đánh giá
G: Nêu đề toánH+G: Phân tích đề toánH: Làm bài vào vở
- Lên bảng chữa bài ( 1 em)H+G: Nhận xét đánh giá
H: Đọc đề toán(1 lần)G: Gợi ý cách tính độ dài đoạn thẳng CDH: Thảo luận làm bằng phiếu (3N)
H: Lên bảng dán phiếuH+G: Nhận xét, đanh giá
H: Nhắc lại ND bài họcG: Nhận xét chung giờ họcH: Làm bài 3 ở buổi 2
Trang 32- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7+5 , lập bảng cộng 7 cộng với một số
- Nhận biết đợc trực giác về tính giao hoán của phép cộng
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
II Đồ dùng dạy học:–
- Giáo viên: Bảng gài, 20 que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút, 20 que tính Bảng con
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 3 SGK
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Hình thành KT mới( 14 phút )
a Giới thiệu phép cộng: 7+5
75
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán: Có 7 QT thêm 5 QT Hỏi
có tất cả bao nhiêu que tính?
G: Nêu yêu cầu
Trang 33G: Đánh giá
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Làm bảng con ( cả lớp ) H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Đọc đề toán G: Phân tích đề toán H: Làm bài vào vở
- Trình bày kết quả trên bảng lớp( 1 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, lu ý cách trình
bày bài trong vở ô li
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện G: giúp HS nắm yêu cầu của bài tập H: Lên bảng điền ( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, G: Đánh giá
G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.
Thứ ba ngày 29 tháng 9 năm 2009
Toán 47+5
I.Mục tiêu:
- Biết thực hiện có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 47+ 5
- Biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tăt bằng sơ đồ đoạn thẳng
II Đồ dùng dạy học:–
- Giáo viên: Bảng gài, 12 que tính, 4 bó 1 chục que tính
- Học sinh: Vở ô li, bút Bảng con, 12 que tính, 4 bó 1 chục que tính
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
7 7
+ 7 + 3
H: Lên bảng thực hiện ( 2 em ) H+G: Nhận xét, đánh giá
Trang 34
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
3 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán: Có 47 que tính thêm 5 que
tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu que tính?
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Nêu cách tính
Thứ t ngày 30 tháng 9 năm 2009
Toán 47+25
I.Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 , dạng 47 + 25
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán bằng một phép cộng
II Đồ dùng dạy học:–
Trang 35- Giáo viên: Bảng gài, 12 que tính, 6 bó 1 chục que tính, bảng phụ ghi ND bài2
- Học sinh: Vở ô li, bút Bảng con, 12 que tính, 6 bó 1 chục que tính
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
25 57
+ 7 + 8
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: Nêu đề toán: Có 47 que tính thêm 25
que tính nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu quetính?
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Nêu cách tính
- Làm bảng con ( cả lớp )
H+G: Nhận xét, bổ sung, H: Nêu yêu cầu,.
G: HD học sinh nắm yêu cầu bài tập H: Làm VBT
- Lên bảng chữa bài (5 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
( lu ý cách đặt tính)
H: Đọc bài toán G: HD học sinh phân tích, tóm tắt H: Làm bài theo nhóm
- Trình bày kết quả nhóm
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá
H: Nhắc lại ND bài G: Nhận xét chung giờ học,
Trang 36H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.
Thứ năm ngày 1 tháng 10 năm 2009
Toán Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng 7 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 47 +5 , 47 + 25
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
II Đồ dùng dạy học:–
- Giáo viên: Bảng phụ ghi ND bài5
- Học sinh: Vở ô li, bút Bảng con,
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
47 29
+ 9 + 7
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
2 Luyện tập ( 28 phút )
Bài1: Tính nhẩm
7+ 3 =
7 +7 = 5+7 =
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện H: Tính nhẩm điền vào VBT
- Nêu miệng kết quả ( 12 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá.
H: Nêu yêu cầu,.
H: Nêu cách thực hiện H: Làm VBT
- Lên bảng chữa bài (3 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá H: Đọc bài toán
G: HD học sinh phân tích, tóm tắt H: Làm bài theo nhóm
- Trình bày kết quả nhóm
H+G: Nhận xét, bổ sung, đánh giá H: Nêu yêu cầu, cách thực hiện
Trang 373 Củng cố, dặn dò: (3 phút)
G: HD cách làm H: Làm bài vào vở
- Lên bảng làm bài ( 2 em) H+G: Nhận xét, bổ sung, H: Nhắc lại ND bài
G: Nhận xét chung giờ học, H: Hoàn thiện bài còn lại vào buổi 2.
Thứ sáu ngày 2 tháng 10 năm 2009
ToánBài toán về ít hơn
I.Mục tiêu:
- Biết giải và trình bày bài giải về bài toán về ít hơn
II Đồ dùng dạy học:–
- Giáo viên: Mô hình: hình chữ nhật, hình tứ giác, quả cam,… Bảng nam châm
- Học sinh: Vở ô li, bút, bộ đồ dùng học toán.
III Các hoạt động dạy học:–
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
37+15 … 51-1 38 – 3 … 32 +7
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
Vờn nhà Mai: 17 cây
Vờn nhà Hoa ít hơn: 7 cây
Vờn nhà Hoa: … cây ?
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: HD cách trình bày bài giải trên bảng
H: Đọc đề toán G: Hớng dẫn nắm yêu cầu của đề.
H: Làm bài vào vở
- HS lên bảng thực hiện ( 1 em )
H+G: Nhận xét, đánh giá.
H: Đọc đề toán ( 1 em) G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT H: Trao đổi nhóm hoàn thành BT( phiếu
học tập)
Trang 38G: Nh¾c nhë HS hoµn thiÖn bµi cßn l¹i vµo
buæi 2
Trang 39III Các hoạt động dạy học:–
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài trang 30
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
H: Đọc đề toán theo tóm tắt ( 1 em) G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT H: làm bài vào VBT
- Nêu miệng lời giải và kết quả( 2 em)
H+G: Nhận xét, bổ sung, Đánh giá H: Đọc đề toán theo tóm tắt ( 1 em) G: Giúp HS nắm yêu cầu của BT H: làm bài vào VBT
H G nhận xét bổ xung.
H: Đọc đề toán G: Hớng dẫn nắm yêu cầu của đề.
H: Làm bài vào vở ô li
- HS lên bảng thực hiện ( 1 em )
H+G: Nhận xét, đánh giá.
G: Nhận xét chung giờ học, H: Nhắc lại ND bài học.
G: Nhắc HS hoàn thiện bài còn lại ở B 2
Trang 40Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009
Toán
Ki lô - gam–
I.Mục tiêu:
- Biết nặng hơn, nhẹ hơn giữa hai vật thông thờng
- Biết ki- lô- gam là dơn vị đo khối lợng ; đọc viết tên và kí hiệu của nó
- Biết dụng cụ cân đĩa , thực hiện cân một số vật quen thuộc
- Biết thực hiện phép cộng , phép trừ các số kèm đơn vị kg
II Đồ dùng dạy học:–
- Giáo viên: can đĩa, quả cân, mẫu vật để cân.
- Học sinh: tập cân ở nhà
A.Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút )
- Bài 4 trang 31
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1 phút)
G: Nêu mục đích yêu cầu giờ học
G: HD học sinh cầm trên tay một số vật
khác nhau, nêu đợc nhận xét về cảm giácnặng, nhẹ của vật
H: Phát biểu ( 5 em) H+G: Nhận xét, bổ sung G: Kết luận
H: Quan sát cân G: HD học sinh thực hành cân H: thực hành cân theo HD của GV
G: Quan sát, uốn nắn
G: Giới thiệu cho HS biết, muốn cân đồ vật
để xem nặng, nhẹ thế nào ta dùng đơn vị làkg
- Giới thiệu cách viết tắt
H: Đọc lại( cá nhân, đồng thanh)
- Tập viết kg trên bảng con
H: Nêu yêu cầu G: Đa mẫu, HD cách đọc, viết