1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA van 7

5 361 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra Tiếng Việt
Thể loại Kiểm tra
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 46: Kiểm tra tiếng việt Thời gian làm bài:45 phút A/ Mục tiêu :Qua bài kiểm tra nhằm: 1.Đánh giá khả năng nhận thức của HS về các kiến thức đã học trong c/t NV7- phần TV từ đầu học

Trang 1

Tiết 46:

Kiểm tra tiếng việt (Thời gian làm bài:45 phút)

A/ Mục tiêu :Qua bài kiểm tra nhằm:

1.Đánh giá khả năng nhận thức của HS về các kiến thức đã học trong c/t NV7- phần

TV từ đầu học kỳ

- H/s kiểm tra đợc nhận thức của mình Gv biết đợc những chỗ còn khiếm khuyết của các em để có hớng bồi dỡng

2.Rèn kĩ năng viết, biết tập hợp v/đ cho h/s

3.Giáo dục cho HS ý thức tự giác khi làm bài

B / Chuẩn bị của thầy - trò :

1.GV : Giáo án, Chuẩn KT-KN, Đề kiểm tra

2 HS : Ôn tập phần tiếng việt đã học

C/

Tiến trình hoạt động :

I.Tổ chức lớp:

Ngày dạy: Lớp 7A6- Sĩ số:37 - Vắng: Ngày dạy: Lớp 7A8- Sĩ số:30 - Vắng:

II.Nội dung kiểm tra:

A.Ma trận đề kiểm tra:

Nội dung

Các cấp độ nhận thức

Tổng

điểm

0,5đ

0,25đ

0,25đ

C6 0,25đ

0,25đ C1 1đ

0,25đ C3 1đ C3 3đ C3 1đ

B.Đề bài:

Phần I:Trắc nghiệm(2 điểm) :

Câu1: Từ ghép đẳng lập:

A.Có tính chất phân nghĩa B Có nghĩa hẹp hơn tiếng chính C Có tính chất hợp nghĩa

Câu 2: Trong số các từ sau đây: nóng ran, nóng bỏng, nóng nực, nóng rực, lạnh toát,

lạnh giá, lạnh ngắt có sáu từ ghép chính phụ.

A.Đúng B.Sai

Câu 3: Các từ láy có khuôn vần “i”(li ti, ti hí…) thờng mang sắc thái miêu tả nh thế nào?

A.Nhỏ, hẹp B.To lớn C.Bình thờng

Câu 4: Hai câu thơ sau có mấy từ Hán Việt:

Ngẩng đầu nhìn trăng sáng

Cúi đầu nhớ cố hơng

A.Không có từ nào B.Có một từ Hán Việt C.Có hai từ Hán Việt

Câu 5: Nối cột A với cột B cho phù hợp:

1.Từ đồng nghĩa a.Là những từ giống nhau về âm thanh nhng nghĩa không

1-2.Từ trái nghĩa b Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau 2-3.Từ đồng âm c.Là những từ có nghiã trái ngợc nhau 3-Câu 6: Chữ “thiên” trong yếu tố nào sau đây không có nghĩa là “trời”?

A.Thiên th B.thiên mã C.Thiên hạ

Phần Ii:tự luận(8 điểm) :

Câu 1: Tìm từ đồng nghĩa trong các câu sau:

Trang 2

a Bác đã đi rồi sao Bác ơi.

- Bác Dơng thôi đã thôi rồi

b Ngời ta bảo không trông

Ai cũng nhủ đừng mong

Riêng em thì em nhớ

Câu 2: Đặt câu với mỗi cặp từ đồng âm sau:

a.bàn(danh từ)-bàn(động từ)

b.sâu(danhtừ)- sâu(tính từ)

c.tranh(danh từ)- tranh(động từ)

d.cuốc(danh từ)- cuốc (động từ)

Câu 3: Hãy viết một đoạn văn biểu cảm về quê hơng em (khoảng 8 dòng) có sử dụng

từ trái nghĩa.Chỉ rõ các cặp từ trái nghĩa trong đoạn văn đó?

C.Đáp án-Biểu điểm:

I.Trắc nghiệm(2đ): Mỗi đáp án đúng đợc 0,25đ

II.Tự luận(8đ)

Câu 1(1đ): HS chỉ đợc các cặp từ đồng nghĩa

a.đi- thôi (0,5đ)

b.trông- mong-nhớ (0,5đ)

Câu2(2đ): Với mỗi cặp từ đồng âm HS đặt đúng một câu đợc 0,5đ

Câu 3(5 đ):

*Về hình thức: HS viết đúng một đoạn văn ngắn.Chữ viết rõ ràng trình bày sạch đẹp, không sai lỗi chính tả (1đ)

*Về nội dung:

-Diễn đạt lu loát, mạch lạc có sự sáng tạo (1đ)

-Đoạn văn nêu đợc tình cảm với quê hơng(yêu quý, gắn bó, )có sử dụng từ trái nghĩa.(2đ)

- Xác định đúng các cặp từ trái nghĩa trong đoạn văn.(1đ)

IV.Thu bài - Nhận xét:

-Thu bài

-Nhận xét và rút kinh nghiệm giờ kiểm tra

V.H ớng dẫn về nhà:

- Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập

- Nắm chắc kiến thức các văn bản đã học

- Chuẩn bị bài sau: “Trả bài tập làm văn số 2”

Tiết 42 : Kiểm tra văn

A/

Mục tiêu : Qua bài kiểm tra:

1.Kiến thức:

Trang 3

- Đánh giá đợc khả năng nhận thức của hs về các văn bản tác phẩm trữ tình dân gian

và trung đại (B 4 – B 10) ( Từ đó hiểu biết về nội dung t tởng và nghệ thuật trong các văn bản đó)

2.Kĩ năng:

- Rèn cho hs kỹ năng ghi nhớ, tổng hợp vấn đề KH và kỹ năng diễn đạt (viết) những v/đ đã đợc tìm hiểu

- Trên cơ sở bài làm của Hs,Gv có hớng để bổ xung bồi dỡng cho các em

3.Thái độ:

- Giáo dục cho HS ý thức tự giác khi làm bài kiểm tra, không quay cóp gian lận trong kiểm tra

B / Chuẩn bị của thầy - trò :

1.GV : Giáo án, Chuẩn KT-KN, Đề kiểm tra

2 HS : Ôn tập các văn bản từ bài 4 đến bài 10

C/ tiến trình hoạt động:

I.Tổ chức lớp:

Ngày dạy: Lớp 7A6- Sĩ số:37 - Vắng: Ngày dạy: Lớp 7A8- Sĩ số:30 - Vắng:

II.Nội dung kiểm tra:

A.Ma trận đề kiểm tra:

Nội dung

Các cấp độ nhận thức

Tổng

điểm

2đ C2 3đ C2 1đ 6đ

B.Đề bài:

Phần I:Trắc nghiệm(2 điểm) :

Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu phơng án trả lời đúng:

Câu 1: Tác giả của bài thơ “Sông núi nớc Nam” là ai?

A.Lí Thờng Kiệt B Trần Quang Khải C.Cha rõ là ai

Câu 2:Nội dung chính của đoạn trích “Bài ca Côn Sơn”

A.Miêu tả cảnh đẹp của Côn Sơn

B.Thể hiện sự giao hoà giữa con ngời và thiên nhiên

C.Bộc lộ nhân cách thanh cao và tâm hồn thi sĩ của Nguyễn Trãi

D.Phơng án B, C

Trang 4

Câu 3:Cảnh tợng buổi chiều đợc miêu tả trong bài thơ “Buổi chiều đứng ở phủ Thiên

Trờng trông ra” là cảnh tợng nh thế nào?

A.Trầm lặng mà không đìu hiu C.Hùng vĩ tơi tắn

B.Không rõ ràng D ảm đạm, đìu hiu

Câu 4: Dịch giả của “Chinh phụ ngâm khúc” là ai?

C Đoàn Thị Điểm D.Nguyễn Gia Thiều

Câu 5: Những đặc tính nào của “Bánh trôi nớc “ đợc gắn với phẩm chất của ngời phụ

nữ?

A.Hình thể đẹp đẽ, phẩm giá trong sạch

B Hình thể đẹp đẽ, thân phận chìm nổi

C Hình thể đẹp đẽ, thận phận chìm nổi, phẩm giá trong sạch

D Hình thể đẹp đẽ, tính cách ngay thẳng, thân phận chìm nổi

Câu 6: Thể thơ bài “Qua Đèo Ngang” là:

A Song thất lục bát

B Thất ngôn tuyệt cú Đờng luật

C Tuyệt cú Đờng luật

D Thất ngôn bát cú Đờng luật

Câu 7: Bài thơ “Phò giá về kinh” thể hiện niềm mong ớc về một đất nớc vững bền

mãi mãi

A.Đúng B.Sai

Câu 8: Chọn từ (cụm từ) thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

“Bài thơ Tĩnh dạ tứ đã thể hiện một cách nhẹ nhàng và thấm thía………… của

một con ngời sống xa nhà trong đêm trăng thanh tĩnh.”

A Nỗi lòng B Tình quê hơng C.Tình cảm nhớ nhà

Phần II :Tự luận (8 điểm)

Câu 1(2 điểm) :

a.Chép lại chính xác bản phiên âm bài thơ Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê (Hồi

hơng ngẫu th)

b.Cho biết tên tác giả và hoàn cảnh sáng tác của bài thơ ?

Câu 2(6 điểm): Viết đoạn văn ngắn nêu cảm nhận của em về tình bạn đợc thể hiện trong bài thơ Bạn đến

chơi nhà của Nguyễn Khuyến Em có nhận xét gì quan niệm tình bạn của Nguyễn Khuyến ?

III.Đáp án-Biểu điểm:

Phần I:Trắc nghiệm (2 đ) Mỗi đáp án đúng đợc 0,25đ

Phần II:Tự luận (8 điểm)

Câu 1(2đ)

a HS chép chính xác bản phiên âm bài thơ “Ngẫu nhiên viết nhân buổi mới về quê” (1 điểm)

b Tác giả: Hạ Tri Chơng (0,5đ)

- Hoàn cảnh sáng tác bài thơ: Năm 744 ông về quê sau hơn 50 năm xa quê làm quan

ở kinh đô Trờng An (0,5đ)

Câu 2(6 điểm):

*Về hình thức: HS viết đúng một đoạn văn ngắn.Chữ viết rõ ràng trình bày sạch đẹp, không sai lỗi chính tả (1đ)

*Về nội dung:

-Diễn đạt lu loát, mạch lạc có sự sáng tạo (1đ)

-Đoạn văn nêu đợc các ý cơ bản sau:

+ Tác giả tiếp đón bạn trong một tình huống khó xử-> tình cảm bạn bè chân thành không cầu kì khách sáo.Nụ cời hóm hỉnh nói cái có để khẳng định cái không có (1,5đ)

+ Cách kết thúc bất ngờ khẳng định một tình bạn đậm đà, thắm thiết không cần điều kiện về vật chất (1,5 đ)

Trang 5

+Nhận xét: Quan niệm tình bạn của Nguyễn Khuyến là đúng đắn và còn nguyên giá trị đến ngày hôm nay (1đ)

IV.Thu bài - Nhận xét:

-Thu bài

-Nhận xét và rút kinh nghiệm giờ kiểm tra

V.H ớng dẫn về nhà:

- Làm lại bài kiểm tra vào vở bài tập

- Nắm chắc kiến thức các văn bản đã học

- Chuẩn bị bài sau: “Tù đồng âm”

Ngày đăng: 14/10/2013, 00:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

*Về hình thức: HS viết đúng một đoạn văn ngắn.Chữ viết rõ ràng trình bày sạch đẹp, không sai lỗi chính tả - GA van 7
h ình thức: HS viết đúng một đoạn văn ngắn.Chữ viết rõ ràng trình bày sạch đẹp, không sai lỗi chính tả (Trang 2)
A.Hình thể đẹp đẽ, phẩm giá trong sạch B. Hình thể đẹp đẽ, thân phận chìm nổi - GA van 7
Hình th ể đẹp đẽ, phẩm giá trong sạch B. Hình thể đẹp đẽ, thân phận chìm nổi (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w