i Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC.. ii Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành , tính tọa độ tâm của nó... ii Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành ,
Trang 1KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toân 10 – Chương trình nđng cao
Thời Gian: 90 Phút - Đề 01
1
y
x
=
-a) Tìm tập xác định của hàm số.
b) Xét sự biến thiên của hàm số trong khoảng (0;1)
2/ (1,5đ) Cho hàm số : y = ( x - 2 ) 2 - 1 (P) a) xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)
b) Dựa vào (P) , xác định k để đường thẳng d : y = k +2 cắt (P) tại 2 điểm phân
biệt có hoành độ dương 3/ (3 đ) Giải , biện luận các phương trình và hệ phương trình sau :
a) m2(x - 1) = 2(mx - 2) c)
2
x y xy
b) x2 − 7x− 1 − 1 = 0
4/ (0,5 đ)
Xác định các giá trị của m để phương trình : mx2 – 2 (m – 3)x + m – 4 = 0
có đúng 1 nghiệm dương
5/ (3 đ)
a) CMR , diện tích tam giác ABC có thể tính theo công thức :
1 2 2 2
2
S = uuur uuurAB AC − uuuruuurAB AC
b) Aïp dụng : Trong mp Oxy , Cho 3 ñieơm A( 2 ; -1), , B(1 ; 3) ,C(-1 ; 1)
i) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC ii) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành , tính tọa độ tâm của nó
6/ (1 đ)
Chứng minh đẳng thức : 1 cos 1 cos 4cot
-HẾT
-KIỂM TRA HỌC KỲ I
Trang 2Môn: Toân 10 – Chương trình nđng cao
Thời Gian: 90 Phút - Đề 02
2
y
x
-=
-a) Tìm tập xác định của hàm số.
b) Xét sự biến thiên của hàm số trong khoảng (0 ; 4)
2/ (1,5đ) Cho hàm số : y = ( x + 2 ) 2 - 1 (P) a) xét sự biến thiên và vẽ đồ thị (P)
b) Dựa vào (P) , xác định k để đường thẳng d : y = k +1 cắt (P) tại 2 điểm phân biệt
có hoành độ âm 3/ (3 đ) Giải , biện luận các phương trình và hệ phương trình sau :
a) m2(x - 1) = 3(mx - 3) c)
= + +
=
+
5
5
2 2
xy y x
y x
b) x2 − 5 x − − = 1 1 0 4/ (0,5 đ)
Xác định các giá trị của m để phương trình : mx2 – 2 (m –
3)x + m + 2 = 0
có đúng 1 nghiệm âm
5/ (3 đ)
a) CMR , diện tích tam giác ABC có thể tính theo công thức :
1 2 2 2
2
S = uuur uuurAB AC − uuuruuurAB AC
b) Aïp dụng : Trong mp Oxy , Cho 3 ñieơm A(1 ; 3) , B(-1 ; 1) , C( 2 ; -1)
i) Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC ii) Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành , tính tọa độ tâm của nó
6/ (1 đ)
Chứng minh đẳng thức : 1 sin 1 sin 4tan
-HẾT
Trang 3ĐÁP ÁN TOÁN 10 NÂNG CAO (08-09)
ĐỀ 1: phần đại số : 6 điểm
1/ ( 0,5 + 0,5 = 1)
a) T X Đ : D = [0; +∞ ) \{1}
b) Hàm số nghịch biến trong (0 ; 1)
2/ ( 1 + 0,5 = 1,5 )
a) làm đủ các bước : 0,75 đ - vẽ đồ thị : 0, 25
y = ( x - 2 ) 2 - 1 ( P) và (d) y = k + 2
b) YCBT khi : -1 < k+2 < 3 hay -3 < k < 1
3/ ( 1 + 1+1 = 3)
a) pt t đ (m2 - 2m)x = m2 - 4 và kết quả :
* nếu 0
2
m m
≠
≠
: pt có ng duy nhất : x m 2
m
+
=
* nếu m= 0 : pt vô nghiệm
* nếu m = 2 : pt vô số nghiệm
b) x2 − 7x− 1 − 1 = 0
Xét 2 trường hợp và S = { -8 ; 1 ; 6 }
c) Đặt S = x+y , P = xy , hệ tương đương :
2, 0 (nhan) 2
S P loai
S P
S P
S P
= − =
− = ⇔
+ = = =
Hệ có 2 nghiệm : ( 0 ; 2 ) , ( 2 ; 0 ) 4/ Xét pt : mx2 - 2(m - 3 )x + m - 4 = 0 ,
xét 4 trường hợp sau :
* khi m = 0 : 6x - 4 = 0 nên x = 2/3 > 0 thỏa
* pt có 2 nghiệm trái dấu khi :
4
m
m
−
* pt có nghiệm kép dương khi :
Trang 4
' 9 2 0
9
0
m
m m
x
m
−
* pt có 1 nghiệm bằng 0 và 1 nghiệm dương khi
m = 4, khi đó ta có pt : 4x2 - 2x = 0
hay x = 0 , x = 0,5 : thỏa
Vậy giá trị m cần tìm là : m∈[0; 4] {9 / 2}∪
Phần hình 4 điểm
5/ ( 1 + 1 + 1 = 3)
a) Yêu câu bài toán tương đương :
.sin
S AB AC AB AC A
AB AC A dpcm
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
b) A( 2 ; -1), , B(1 ; 3) ,C(-1 ; 1)
i)
( 1;4) 17; 11
uuur
uuur
kết quả là
CVABC = 17 + 13 2 2 +
SABC = 5
ii) ABCD là hình bình hành khi :
AD BC
− = − =
+ = − = −
uuur uuur
Vậy điểm D( 0 ; - 3) Tọa độ tâm ( 1/2; 0) 6/ (1 đ)
Trang 5
2
VT
VP dpcm
ĐỀ 2: phần đại số : 6 điểm
1/ ( 0,5 + 0,5 = 1)
a) T X Đ : D = [0;+∞) \{4}
b) Hàm số đồng biến trong (0 ; 4)
2/ ( 1 + 0,5 = 1,5 )
d) làm đủ các bước : 0,75 đ - vẽ đồ thị : 0, 25
y = ( x + 2 ) 2 - 1 ( P) và (d) y = k + 1
e) YCBT khi : -1 < k+1 < 3 hay -2 < k < 2
3/ ( 1 + 1+1 = 3)
a) pt t đ (m2 - 3m)x = m2 - 9 và kết quả :
* nếu 0
3
m m
≠
≠
: pt có ng duy nhất :
3
m x m
+
=
* nếu m= 0 : pt vô nghiệm
* nếu m = 3 : pt vô số nghiệm
b) x2 − 5 x − − = 1 1 0
Xét 2 trường hợp và S = { - 6 ; 1 ; 4 }
c) Đặt S = x+y , P = xy , hệ tương đương :
3, 2 (nhan) 5
S P
S P
S P
= − =
− = ⇔
+ = = =
Hệ có 2 nghiệm : ( 1 ; 2 ) , ( 2 ; 1 ) 4/ Xét pt : mx2 - 2(m - 3 )x + m + 2 = 0 ,
Trang 6xét các trường hợp sau :
* khi m = 0 : 6x + 2 = 0 nên x = -1/3 < 0 thỏa
* pt có 2 nghiệm trái dấu khi :
2
m
m
+
* pt có nghiệm kép âm khi :
' 9 8 0
9 3
8 0
m
m m
x
m
−
* pt có 1 nghiệm bằng 0 và 1 nghiệm âm khi
m = - 2, khi đó ta có pt : -2x2 + 10x = 0
hay x = 0 , x = 5 : không thỏa
Vậy giá trị m cần tìm là : m∈ −( 2;0] {9 / 8}∪
Phần hình 4 điểm
5/ ( 1 + 1 + 1 = 3)
c) Yêu câu bài toán tương đương :
.sin
S AB AC AB AC A
AB AC A dpcm
uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur uuur
i) A(1 ; 3) , B(-1 ; 1) , C( 2 ; -1)
( 2; 2) 8; 6 (1; 4) 17
(3; 2) 13
uuur uuur
kết quả là
CVABC = 2 2 + 17 + 13
SABC = 5
iii) ABCD là hình bình hành khi :
Trang 71 3 4
AD BC
− = − =
uuur uuur
Vậy điểm D ( 4 ; 1) Tọa độ tâm ( 3/2; 1) 6/ (1 đ)
2
VT
VP dpcm