C2H5COOH ; HCOOH ; CH3COOH Câu 6: Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ có màng ngăn.. Có thể dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt 3 mẫu hợp kim
Trang 1Trang 1/4 Mã 05
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 5
Cho biết nguyên tử khối (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; He = 4; Li = 7; Be = 9; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85; Sr = 88; Ag =108; Sn =
119;Cs =133; Ba = 137; Pb = 207
Câu 1: Cho hỗn hợp gồm Fe và Cu dư vào dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X Chất tan trong dung dịch X là:
A Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2 C Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 D Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 Câu 2: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chứa C, H, O Có d(X/kk) = 2 Số công thức cấu tạo X có khả năng làm mất mầu dung dịch Brôm là:A 4 B 5 C 3 D 2
0
O ,xt
A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3
C HCOOCH(CH3)2 D HCOOCH2-CH2-CH3
Câu 4: Brom phản ứng với axit butiric (X) sinh ra CH3CHBrCH2COOH (Y) hoặc CH3CH2CHBrCOOH (Z) hoặc BrCH2CH2CH2COOH (T) tùy theo điều kiện phản ứng Chiều tăng dần tính axit (từ trái qua phải) của các axit trên là :
A Y, Z, T, X B X , T , Y , Z C X, Y, Z, T D T, Z, Y, X
Câu 5: Cho hằng số phân li của các axit lần lượt là : 1,75 10-5 ; 13.8 10-5 ; 1,32 10-5 Dãy các axit được sắp xếp tương ứng với dãy hằng số phân li trên là:
A CH3COOH ; HCOOH ; C2H5COOH B CH3COOH ; C2H5COOH ; HCOOH
C HCOOH ; C2H5COOH ; CH3COOH D C2H5COOH ; HCOOH ; CH3COOH
Câu 6: Điện phân một dung dịch chứa hỗn hợp gồm HCl, CuCl2, NaCl với điện cực trơ có màng ngăn Kết luận nào dưới đây là không đúng:
A Kết thúc điện phân, pH của dung dịch tăng so với ban đầu
B Thứ tự các chất bị điện phân là CuCl2, HCl, (NaCl và H2O)
C Quá trình điện phân NaCl đi kèm với sự tăng pH của dung dịch
D Quá trình điện phân HCl đi kèm với sự giảm pH của dung dịch
Câu 7: X là este đơn chức Trong phân tử X tỉ lệ mC:mH:mO=24: 3:16 Số đồng phân cấu tạo mạch hở của X là:
Câu 8: Hỗn hợp X gồm 2 este không no, đơn chức mạch hở chứa 1 liên kết đôi C =C Đốt cháy hoàn toàn m gamX thì thu được V lít CO2 (đktc) và a gamH2O Quan hệ của m,V, a là:
A.m =
9
15 4 , 22
44V a
B m =
9
15 2 , 11
12V a
C m =
9
17 4 , 22
44V a
9
15 4 , 22
28V a
Câu 9: Có thể thu được kim loại nào trong số các kim loại sau: Cu, Na, Ca, Al bằng cả 3 phương pháp điều chế kim loại phổ biến:
A Na B Ca C Cu D Al
Câu 10: Có 3 mẫu hợp kim: Fe−Al, K−Na, Cu−Mg Có thể dùng dung dịch nào dưới đây để phân biệt 3 mẫu hợp kim trên:
A NaOH dư B HCl dư C H2SO4 loãng, dư D MgCl2 dư.
Câu 11: Oxihóa 12 gam1 anđehit đơn chức X bằng O2 ở nhiệt độ và xúc tác thích hợp, sau 1 thời gian phản ứng thì thu được 16,8 gam hỗn hợp lỏng Y gồm anđehit X dư và axit tương ứng Nếu cho toàn bộ lượng hỗn hợp lỏng
Y trên tác dụng với AgNO3/NH3 dư thì thu được bao nhiêu gam Ag kết tủa:
A 108 B 129,6 C 86,4 D 97,2
Câu 12: Thuỷ phân hoàn toàn 8,8 gam một este X được tạo bởi axít cacboxylic đơn chức và ancol etylic trong
200 ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,2 gam rắn khan X là:
A etylfomat B etylaxetat C etylacrylat D etylpropionat
Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 (đktc) vào bình đựng 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,3M thì thu được a gam kết tủa Hấp thụ hoàn toàn 2V lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,3M cũng thu được a gam kết tủa Giá trị V là:
Câu 14: Thuỷ phân hoàn toàn 17,68 gam một loại chất béo trung Tính X (được tạo bởi glixerol và 1 axit béo Y) trong 100 ml dung dịch NaOH 1M người ta thu được 19,84 gam hỗn hợp rắn khan Chất béo X là:
Trang 2Trang 2/4 Mã 05
Câu 15: Thuỷ phân hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm 2 este được tạo bởi 2 axit cacboxylic đơn chức đồng đẳng kế tiếp và ancol etylic trong 200 ml dung dịch (NaOH 0,5 M và KOH 1M ) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,2 gam rắn khan X là:
A HCOOC2H5 ; CH3COOC2H5 B CH3COOC2H5 ; C2H5COOC2H5
C C2H3COOC2H5 ; C3H5COOC2H5 D C2H5COOC2H5 ; C3H7COOC2H5
Câu 16: Thuỷ phân hoàn toàn 35,2 gam hỗn hợp X gồm (CH3COOC2H5 , HCOOC3H7 , C2H5COOCH3) trong
500 ml dung dịch với H2SO4 đặc, 1400c ( H= 100% ) thì khối lượng các ete thu được là:
Câu 17: Hoà tan hoàn toàn 8 gam hỗn hợp X gồm Al , Zn bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 24,5% thì thu được dung dịch Y và 7,616 lít H2 (đktc) Khối lượng dung dịch Y là:
A.143,32 (g) B 135,32 (g) C 144 (g) D 136 gam
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm (Mg, Al, Zn) trong dung dịch HCl vừa đủ , dung dịch thu được chứa 48,4 gam muối Clorua Mặt khác hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X trên trong dung dịch H2SO4 loãng vừa đủ, dung dịch thu được chứa 58,4 gam muối sunfat Giá trị m là
A 21,6 B 19,2 C 16,8 D 20
Câu 19: Chỉ từ etanol và fenyletan-1-ol , các dụng cụ thiết bị đầy đủ, không được sử dụng thêm các hoá chất nào khác Có thể điều chế được những polime nào cho dưới đây: PE(1); PVC(2); PVA(3); PS(4); tơ nilon 6,6 (5); caosubuna(6); nhựa PPF (7); caosubuna-s(8)
A 1,4,6,8 B 1,2,4,6,8 C 1,3,4,6,8 D 2,3,5,7 Câu 20: Cho phản ứng: Al+HNO3 Al(NO3)3 + NxOy +H2O Hệ số của axit HNO3 trong phản ứng trên là:
A.18x – 6y B 15x – 6y C 45x – 6y D 46x – 6y
Câu 21 Có các kim loại sau Ba, Al, Fe, Mg, Ag Chỉ dùng thêm hoá chất nào dưới đây có thể phân biệt được các kim loại trên:
A dung dịch H2SO4 loãng B dung dịch HNO3 C H2O D NaOH
Câu 22 Thuỷ phân hoàn toàn 16,2 gam hỗn hợp X gồm 2 este được tạo bởi 2 ancol đơn chức đồng đẳng kế tiếp
và axit đơn chức Y bằng 1 lượng vừa đủ dung dịch NaOH Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 16,4 gam rắn khan Công thức cấu tạo thu gọn của 2 ancol trong hỗn hợp este là:
A C2H5 OH ; CH3OH B C2H5 OH; C3H7 OH
C C3H5 OH ; C4H7 OH D C3H7 OH ; C4H9OH
Câu 23: Số công thức cấu tạo của các hợp chất hữu cơ no đơn chức ứng với CTPT C2HxOy là:
Câu 24: Trong công thức của 1 ôxit sắt (X ) Oxi chiếm 30% về khối lượng Khử hoàn toàn m gam cần một lượng vừa đủ H2 ở nhiệt độ cao Hấp thụ toàn bộ lượng nước sinh ra vào bình đựng 100 gam dung dịch H2SO4 90% thì thu được dung dịch H2SO4 85,39% Công thức sắt ôxit và giá trị m là:
A.Fe2O3 và 16 B.Fe2O3 và 32 C Fe3O4 và 23,2 D.FeO và 7,2
Câu 25: Phương pháp điều chế polime nào sau đây đúng ?
A Trùng ngưng caprolactam tạo ra tơ nilon-6
B Đồng trùng hợp axit terephtalic và etilenglicol để được poli(etylen terephtalat)
C Trùng hợp ancol vinylic để được poli(vinyl ancol)
D Đồng trùng hợp butađien-1,3 và vinyl xianua để được cao su buna-N
Câu 26: Có các chất lỏng sau: etyl axêtat, etyl fomiat, glixêrin tri fomiat và glixerin tri axêtat Hãy cho biết
cặp hoá chất nào có thể sử dụng để phân biệt các chất lỏng trên?
A Cu(OH)2 và dung dịch NaOH B Cu(OH)2 và dung dịch H2SO4
C AgNO3/NH3 và dung dịch NaOH D CuSO4 và dung dịch NH3
Câu 27: Ngâm một vật bằng Cu có khối lượng 10 gam trong 250 gam dung dịch AgNO3 4% Khi lấy vật ra khỏi dung dịch thì khối lượng AgNO3 trong dung dịch giảm 17% Khối lượng của vật sau phản ứng là
A 27 gam B 10,76 gam C 11,08 gam D 17 gam
Câu 28: X là Anđehit mạch hở Khi cho X tác dụng với H2 (Ni , t0) thì nH2 = 2nX Còn khi cho X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì nAg = 2nX Công thức tổng quát của X là:
A.CnH2nO ( n 1 ) B CnH2n- 2O ( n 2 ) C CnH2n – 1CHO ( n 2) D CnH2n-3CHO ( n 2)
Câu 29: Trong 1 lít dung dịch X chứa 0,05 mol Na2SO4 ; 0,1 mol KCl ; 0,05 mol NaCl Để pha chế dung dịch trên cần:
A 0,15 mol NaCl ; 0,05 mol K2SO4 B 0,1 mol NaCl ; 0,1 mol K2SO4
C 0,15 mol NaCl ; 0,1 mol K2SO4 D 0,1 mol NaCl ; 0,05 mol K2SO4
Trang 3
Trang 3/4 Mã 05
Câu 30: Cho sơ đồ sau:
MnO2 + HCl đặc(t0) khí X + … (1) ; Na2SO3+H2SO4(đặc, t0
) khí Y + … (2) ; NH4Cl + NaOH (t0) khí Z + ….(3) ; NaCl (r)+H2SO4 (đặc, t0 cao) khí G +….(4)
Cu + HNO3 (đăc, nóng) khí E + ….(5) ; FeS + HCl (t0) khí F + … (6) ;
Hãy cho biết khí nào tác dụng với dung dịch NaOH:
A X, Y, G, E, F B X, Y, G, F C X, Y, Z, G, E, F D X, Y, G
Câu 31: Cho các polime: teflon (1), len (2), tơ tằm (3), PE (4), thuỷ tinh hữu cơ (5), PVC (6), tơ capron (7) Những polime bền với tác dụng của axit và bazơ là:
A (1), (2), (4), (5) B (1), (4), (5), (6) C (1), (3), (4), (5) D (1), (4), (5), (7) Câu 32: Điện phân 200 ml dung dịch X gồm (AgNO3 0,5M , Cu(NO3)2 1M) trong thời gian là 3860 giây với I
= 3A, thì khối lượng catot tăng:
A.11,12 gam B 14 gam C 11,44 gam D 3,84 gam
Câu 33: Chất nào sau đây khi thuỷ phân trong dung dịch NaOH không thu được muối và ancol:
A.C2H5Cl B CH3COOC2H5 C C3H5(OOCC17H35)3 D CH3COOC6H5
Câu 34: Hoà tan hoàn toàn 1 hỗn hợp chứa a mol Al2O3, b mol CuO, c mol Fe2O3 trong dung dịch chứa 3a + b + 3c mol H2SO4 thu được dung dịch Y Thêm tiếp m gam Zn vào dung dịch Y Sau khi Zn tan hết dung dịch thu được chỉ chứa 2 muối Quan hệ của m với a, b, c là ?
A m = 65(b + c) B m = 65(b + 3c) C m = 65(3a+ 3c) D m =65(b + 2c)
Câu 35: Cho các chất sau: Xenlulozơ, aminozơ, aminopectin, saccarozơ, glicozen, đestrin, glucozơ, tơ axetat, tơ visco, glyxin Số các chất hữu cơ có công thức phân tử dạng (C6H10O5)n là:
A 3 B 4 C 6 D 5
Câu 36: Cho các kim loại Al, Mg, Cu, Fe có cùng khối lượng lần lượt tác dụng với H2SO4 đặc nóng dư Thể tích SO2 giải phóng nhiều nhất (ở cùng điều kiện ) từ kim loại:A.Al B Mg C Cu D Fe Câu 37: Cho các chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, tinh bột, xenlulozơ, glixerol , etanal, etanol, propan-1,3-điol , butan-1,2-điol, axit fomic, axit axetic Số chất có thể hoà tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:
A 4 B 7 C 8 D 5
Câu 38: Phương pháp nào sau đây thường được dùng để điều chế Ag từ Ag2S:
A Ag2S NaCN Na[Ag(CN)2] Zn Ag B Ag2S HNO3 AgNO3 t Ag
Câu 39 Chất nào sau đây không phải là este:
A CH3COOH3NCH3 B CH3COOCH3 C CH3CH2ONO2 D (CH3CH2O)HSO3 Câu 40 Dãy gồm các chất đều làm giấy qùi tím ẩm chuyển sang màu xanh là
A Metylamin, amoniac, natri axetat B Amoniclorua, metylamin, natri hiđroxit
C Anilin, amoniac, natri hiđroxit D Anilin, metylamin, amoniac Câu 41 Hỗn hợp X gồm một hiđrocacbon trong điều kiện thường ở thể khí và hiđro Tỷ khối của X so với hiđro bằng 5 Cho hỗn hợp đi qua Ni nung nóng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y có tỉ khối với hiđro bằng 6,25 Công thức phân tử của hiđrocacbon là:
Câu 42 Hỗn hợp X gồm Mg, MgS và S Hoà tan hoàn toàn m gam X trong HNO3 đặc, nóng thu được 2,912 lít khí N2 duy nhất (đktc) và dung dịch Y Thêm Ba(OH)2 dư vào Y được 46,55 gam kết tủa Giá trị của m là:
A 4,8 B 7,2 C 9,6 D 12,0
Câu 43 Khử hoàn toàn 3,2 gam một ôxit kim loại M trong CO dư Lượng khí sinh ra được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được 6 gam kết tủa Lượng kim loại M thu được đem hoà tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thì thu được 0,896 lít H2 (đktc) Ôxit kim loại M là:
A Fe2O3 B Fe3O4 C FeO D Fe4O5
Câu 44 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai hiđrôcacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng cần 7,28 lít O2 (đktc) sản phẩm cháy thu được cho hấp thụ hết vào bình đưng 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M thì thấy có 9,85 gam kết tủa xuất hiện lọc bỏ kết tủa đun nóng nước lọc lại xuất hiện kết tủa Giá trị của m là:
A.4,3 B 3,3 C 2,3 D không thể xác định
Câu 45 Thuỷ phân hoàn toàn 500 gam protein thu được 170 gam alanin Nếu số mắt xích alanin trong phân tử prôtêin là 3000 thì phân tử khối của protein là:
Câu 46 Nhiệt phân hoàn toàn m gam một hỗn hợp X (KCl, KClO3, CaCl2, CaOCl2, Ca(ClO3)2 thu được rắn Y
và 2,24 lít O2 (đktc) Hoà tan Y vào nước Cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư thu được
20 gam kết tủa Nếu cho dung dịch thu được tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 71,75 gam kết tủa
Trang 4Trang 4/4 Mã 05
Giá trị m là: A 35,82 B 32,58 C 32,85 D 38,52
Câu 47 Thuỷ phân hoàn toàn 166,4 gam một triglixerit thu được 18,4gam glixerol và 2 loại axit béo Cấu tạo thu gọn của triglixerit là:
A.(C15H31COO)2C3H5(OOCC17H35) B.(C17H33COO)C3H5(OOCC15H31)2
C.(C15H31COO)C3H5(OOCC17H33)2 D (C17H33COO)2C3H5(OOCC17H35)
Câu 48 Cho 0,1 mol amino axit X tác dụng đủ với 200 ml dung dịch NaOH 0,5M Cũng cho 0,1 mol X trên tác dụng đủ với 1 lượng dung dịch HCl thì thu được 17,7 gam muối X là:
A H2NCH2COOH B (H2N)2C2H3COOH
Câu 49 Hiện tượng nào sau đây mô tả không chính xác:
A Nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện mầu vàng
B Trộn lẫn lòng trắng trứng với dung dịch NaOH và 1 ít CuSO4 thấy xuất hiện mầu đỏ đặc trưng
C Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch
D Đốt cháy 1 mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy
Câu 50 Trong số các polime sau: PE, PVC, PVA, PP, nilon-6, nilon- 6,6 , nhựa novolac , capron, nitron, caosubuna-s, poli (metylmetacrylat) Số các polime được điều chế bằng phương pháp trùng hợp là: