1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu thi HKI Hóa 11 số 2

3 166 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I môn hóa học lớp 11-CB
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 60,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: 1đ Viết phương trình phản ứng chứng tỏ NaHCO3 là hợp chất lưỡng tính.. Câu 4: 1,5đ Cho Magie kim loại vào dung dịch HNO3 loãng dư chỉ thu được dung dịch X.. không có khí thoát ra

Trang 1

MÔN: HÓA HỌC LỚP 11-CB

(Thời gian làm bài 45 phút)

-0O0 -Câu 1: (1đ) Hoàn thành phương trình phản ứng sau ở dạng phân tử và ion rút gọn

Câu 2: (1đ) Viết phương trình phản ứng chứng tỏ NaHCO3 là hợp chất lưỡng tính Câu 3: (1đ) Viết phương trình phản ứng xảy ra khi nhiệt phân hoàn toàn các muối

sau: Ca(NO3)2, Pb(NO3)2 , NH4NO3, Ca(HCO3)2.

Câu 4: (1,5đ) Cho Magie kim loại vào dung dịch HNO3 loãng dư chỉ thu được dung

dịch X (không có khí thoát ra) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X thu được dung dịch Y, khí C Viết các phản ứng đã xảy ra ở thí nghiệm trên

Câu 5: (1đ) Cho 0,4g NaOH vào nước được 1lít dung dịch Tính pH của dung dịch

thu được.

Câu 6: (1đ) Dựa vào thuyết cấu tạo hóa học hãy viết công thức cấu tạo có thể có của

C3H6Cl2.

Câu 7: (1,5đ) Đem nung nóng m gam muối Mg(NO3)2 một thời gian rồi dừng lại,

làm nguội, đem cân thấy khối lượng giảm 5,4 gam so với ban đầu Tính khối lượng Mg(NO3)2 đã bị nhiệt phân.

Câu 8: (2đ) Đốt cháy hoàn toàn 4,40g chất hữu cơ A, người ta thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O.

a Xác định CTĐG nhất của A.

b Xác định CTPT của A Biết tỉ khối hơi của A so với CO2 bằng 2.

Cho: C=12, H=1, O=16, Mg=24, N=14, Na=23

-Giáo viên coi thi không giải thích gì thêm.

Trang 2

0,01 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: HÓA 11-CB

Câu 1 a

(1 đ) 2NaOH + H2SO4 → Na2SO4 + 2H2O

H+ + OH- → H2O

0,5 đ

b CaCl2 + Na2CO3 → CaCO3 + 2NaCl

Ca2+ + CO32- → CaCO3

0,5 đ

Câu 2

(1 đ) NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O

NaHCO3 + HCl → NaCl + H2O + CO2

0,5 đ 0,5đ

Câu 3

(1 đ)

Ca(NO3)2 → Ca(NO2)2 + O2

2Pb(NO3)2 → 2PbO + 4NO2 + O2

NH4NO3 → N2O + 2 H2O

Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

Hoặc Ca(HCO3)2 → CaO + 2CO2 + H2O

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 4

(1,5 đ) 4Mg + 10 HNO3 → 4Mg(NO3)2 + NH4NO3 + 3H2O

HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O

NH4NO3 + NaOH → NaNO3 + NH3 + H2O

Mg(NO3)2 + 2NaOH → Mg(OH)2 + 2NaNO3

0,5 đ 0,5 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 5

(1 đ)

NaOH → Na+ + OH

-Số mol OH- = số mol NaOH = 0,4/40 =0,01 (mol)

[OH-] = = 10-2 => [H+] = == 10-12 => pH = 12

0,25 đ 0,25 đ 0,5 đ

Câu 6

(1 đ)

Mỗi công thức đúng được 0,25 đ

CH3 –CH3 – CHCl2

CH3- CCl2 – CH3

CH3- CHCl- CH2Cl

CH2Cl-CH2 – CH2Cl

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Câu 7

(1,5 đ) Mg(NO3)2 → MgO + 2NO2 + ½ O2

Gọi số mol Mg(NO3)2 phản ứng là x

Vì khi nung NO2 và O2 bay ra khỏi hỗn hợp nên khối lượng giảm

là khối lượng của NO2 và O2

 46.2x + 32 x/2 = 5,4 => x = 0,05

 m Mg(NO3)2 = (24 + 62.2)0,05 = 7,4 (g)

0,25 đ

0,25 đ 0,5 đ

Câu 8

(2 đ)

a

Vì khi đốt cháy A thu được CO2 và H2O => A chứa C, H, O

Đặt công thức của A là: CxHyOz

Ta có: nC = nCO2 = 4,48/22,4 = 0,2 (mol)

nH = 2nH2O = 2 3,6/18 = 0,4 (mol) 0,25 đ

10-14

10-2

Trang 3

nO= = 0,1

Ta có: x:y:z = nC: nH: nO = 0,2: 0,4: 0,1 = 2 : 4 : 1

 CTĐG nhất của A là C2H4O

0,25 đ

0,25 đ 0,25 đ

b A có CTĐG là C2H4O => CTPT là (C2H4O)n

Ta có: dA/ CO2 = 2 => MA = 2x44 = 88

<=> (12.2 + 4 + 16)n = 88 => n = 2

Vậy CTPT của A là C4H8O2

0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ

Chý ý: Học sinh viết PTPƯ không cân bằng, hoặc không có điều kiện thì trừ ½ số điểm

phương trình đó.

Nếu học sinh làm theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa.

4,40-0,2.12-0,4.1 16

Ngày đăng: 10/11/2013, 05:11

w