1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề mẫu HKI Toán_10 số 3

4 367 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Học Kỳ I Môn: Toán - Khối 10 - Ban Cơ Bản
Trường học Trường Trung học Phổ thông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2025
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 198,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số.. a Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB.

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KỲ I

MÔN: TOÁN - KHỐI 10 - BAN CƠ BẢN

 Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề

-Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: 1 1 1 y x x     a) Tìm tập xác định của hàm số b) Xác định tính chẵn, lẻ của hàm số Câu 2 (1,5 điểm) Không dùng máy tính cầm tay, hãy giải hệ phương trình sau: 2 3 4 2 4 2 3 4 0 x y z x y z x y z               Câu 3 (2,0 điểm) Cho phương trình (m2  1)xm m(  1) (1) , với tham số 0 mR a) Giải phương trình (1) khi m 2 b) Giải và biện luận phương trình (1) theo tham số m Câu 4 (3,5 điểm) Cho tam giác ABCvới A( 7;5), (5;5), (1;1) B C a) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB b) Tìm tọa độ điểm M thỏa mãn hệ thức AM  2MB c) Chứng minh 1 2 3 3 CM  CA  CB                            d) Chứng minh CMAB e) Tính góc B của tam giác ABC Câu 5 (1,0 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2 1 x y x    với x 1

-HẾT -Họ và tên học sinh:………

Lớp :…………

Số báo danh :…………

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN 10

Câu

1a yx 1 1 x  1

Hàm số xác định khi và chỉ khi x 1  x  1 0

TXĐ : D = R

0,50 0,50

1,00

 Vậy hàm số  

1 1

1

x x

x f

0,25 0,50

0,25

1,00

Câu

x y z

x y z

 Đưa được về dạng tam giác hoặc dùng các phương pháp

khác để đưa được về hệ 2 phương trình và giải được hệ đó

 Giải ra đúng kết quả 18 2; ;2

7 7

 và trả lời đúng

1,00 0,50

1,50

Câu

3a

2 (m  1)xm m(  1)0

 Khi m 2, phương trình trở thành : 3x 20

3

x

0,50 0,50

1,00

3b

m 1 phương trình có nghiệm duy nhất:

1

m x

m



m 1 phương trình có tập nghiệm là R

m 1 phương trình vô nghiệm

0,50 0,25 0,25

1,00

Câu

2

I

I

x x x

y y y

7 5

1 2

5 5

5 2

I

I

x

y

 

Vậy I ( 1;5)

0,25

0,25

0.50

4b Gọi M x y( ; )

AMxy

MB  xy

2

AMMB

0,25

0,50

0,75

Trang 3

Vậy M(1;5)

4cCM  (0;4)

3CA 3CB

CMCACB

0,25

0,25 0,25

0,75

4dCM  (0;4); AB (12;0)

CM AB   . 0

 Kết luận CMAB

0,25 0,25 0,25

0,75

4e

BA BC B

BA BC

 

 

BA12 ; BC4 2

2 12.4 2

45

B 

0,25 0,25 0,25

0,75

Câu

5

y

 Áp dụng được bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương 1

2

x 

và 2

1

x  ta có 2 1

2

y  

 GTNN của hàm số là 5

2

 Hàm số đạt GTNN khi x 3

0,25 0,25

0,25 0,25

1,00

Ngày đăng: 14/10/2013, 00:11

w