Đồ án nghiên cứu chọn máy phát điện, tính toán phụ tải, cân bằng công suất; xác định các phương án và chọn máy biến áp; tính toán dòng điện ngắn mạch; tính toán chọn phương án tối ưu; chọn khí cụ điện và thanh dẫn
Trang 2Nh ng năm g n đây kinh t nữ ầ ế ước ta đang phát tri n theo xu hể ướng công nghi p hóa,ệ
hi n đ i hóa. Kéo theo đó là s phát tri n m nh m c a các khu công nghi p, khu chệ ạ ự ể ạ ẽ ủ ệ ế
xu t. Đ i s ng c a nhân dân cũng ngày m t nâng cao, các khu đô th l n và hi n đ i hìnhấ ờ ố ủ ộ ị ớ ệ ạ thành trên kh p c nắ ả ước v i m t đ dân c cao đòi h i nhu c u v năng lớ ậ ộ ư ỏ ầ ề ượng ngày càng
l n. Ngành năng lớ ượng do đó cũng ph i có nh ng bả ư ước ti n đ đáp ng nh ng nhu c uế ể ứ ữ ầ
đó góp ph n vào s phát tri n c a n n kinh t qu c dân. Ngành công nghi p đi n năngầ ự ể ủ ề ế ố ệ ệ trong nh ng năm v a qua đã đ t đữ ừ ạ ược nh ng thành t u đáng k v i nhi u nhà máy l n điữ ự ể ớ ề ớ vào ho t đ ng nh :ạ ộ ư
Nhà máy th y đi n S n La, Nhà máy th y đi n Lai Châu, Nhi t đi n Mông Dủ ệ ơ ủ ệ ệ ệ ương, Nhi t đi n Thái Bình 1, Nhi t đi n Cà Mau, Nhi t đi n Nh n Tr ch …ệ ệ ệ ệ ệ ệ ơ ạ
Nhà máy th y đi n đem l i nh ng l i ích to l n v kinh t cũng nh k thu t. Tuyủ ệ ạ ữ ợ ớ ề ế ư ỹ ậ nhiên đ xây d ng để ự ược các nhà máy th y đi n c n có v n đ u t l n, th i gian xâyủ ệ ầ ố ầ ư ớ ờ
d ng lâu dài, bên c nh đó ti m năng th y đi n nự ạ ề ủ ệ ước ta ph n l n đ u đã đầ ớ ề ược khai thác trong khi công ngh đi n h t nhân và năng lệ ệ ạ ượng tái t o v n còn nhi u rào c n v kinhạ ẫ ề ả ề
t và k thu t. Đ đáp ng nhu c u đi n năng ngày càng l n nh m phát tri n n n kinh tế ỹ ậ ể ứ ầ ệ ớ ằ ể ề ế xây d ng các nhà máy nhi t đi n v i v n đ u t ít, th i gian xây d ng nhanh v n là m tự ệ ệ ớ ố ầ ư ờ ự ẫ ộ trong nh ng phữ ương án t i u.ố ư
Vi c gi i quy t đúng đ n các v n đ kinh t k thu t s đem l i l i ích không nhệ ả ế ắ ấ ề ế ỹ ậ ẽ ạ ợ ỏ cho n n kinh t nề ế ước nhà. V i đi u ki n đó vi c th c hi n đ án thi t k ph n đi n nhàớ ề ệ ệ ự ệ ồ ế ế ầ ệ máy nhi t đi n, tính toán ch đ v n hành t i u c a h th ng đi n không ch là nhi mệ ệ ế ộ ậ ố ư ủ ệ ố ệ ỉ ệ
v mà còn là s c ng c toàn di n v m t ki n th c đ i v i m i sinh viên.ụ ự ủ ố ệ ề ặ ế ứ ố ớ ỗ
Qua đây em xin chân thành c m nả ơ TS. Nguyên Thi Hoai Thũ ̣ ̀ cùng các th y cô trongầ
b môn đã t n tình hộ ậ ướng d n và giúp đ em hoàn thành b n đ án này.ẫ ỡ ả ồ
Tuy nhiên do th i gian có h n nên b n đ án này không tránh kh i nh ng thi u sót. Vìờ ạ ả ồ ỏ ữ ế
v y em r t mong đậ ấ ượ ực s đóng góp ý ki n c a các th y cô.ế ủ ầ
Hà N i, Ngày tháng năm 2019ộ
Trang 4CH ƯƠ NG 1: CH N MÁY PHÁT ĐI N, TÍNH TOÁN PH T I, CÂN B NG Ọ Ệ Ụ Ả Ằ
CÔNG SU T Ấ
Đ i v i h th ng đi n thì t i m i th i đi m đi n năng do nhà máy phát ra ph i cânố ớ ệ ố ệ ạ ỗ ờ ể ệ ả
b ng v i đi n năng tiêu th c a ph t i có k c các t n th t c a h th ng. Trong th cằ ớ ệ ụ ủ ụ ả ể ả ổ ấ ủ ệ ố ự
t đi n năng tiêu th t i các h dùng đi n luôn luôn thay đ i, vì v y vi c tìm đế ệ ụ ạ ộ ệ ổ ậ ệ ược đ thồ ị
ph t i là r t quan tr ng đ i v i vi c thi t k và v n hành.ụ ả ấ ọ ố ớ ệ ế ế ậ
D a vào đ th ph t i ta có th ch n đự ồ ị ụ ả ể ọ ược phương án n i đi n h p lý, đ m b o cácố ệ ợ ả ả
ch tiêu kinh t kĩ thu t. Đ th ph t i còn giúp ta ch n đúng công su t c a các máy bi nỉ ế ậ ồ ị ụ ả ọ ấ ủ ế
áp (MBA) và phân b t i u công suât gi a các t máy v i nhau và gi a các nhà máy đi nố ố ư ữ ổ ớ ữ ệ
v i nhau.ớ
1.1 Ch n máy phát đi nọ ệ
Nhà máy nhi t đi n thi t k g m 4 t máy có t ng công su t 4×55 MW = 220MW. Taệ ệ ế ế ồ ổ ổ ấ
c n chú ý m t s đi m sau khi ch n các máy phát:ầ ộ ố ể ọ
Ch n đi n áp đ nh m c c a máy phát l n thì dòng đi n đ nh m c, dòng ng n m ch ọ ệ ị ứ ủ ớ ệ ị ứ ắ ạ ở
c p đi n áp này s nh và do đó yêu c u đ i v i các khí c đi n s gi m th p.ấ ệ ẽ ỏ ầ ố ớ ụ ệ ẽ ả ấ
Đ thu n ti n cho vi c xây d ng cũng nh v n hành nên ch n các máy phát đi n cùngể ậ ệ ệ ự ư ậ ọ ệ
lo i. T đó tra trong s tay ta ch n 4 máy phát đi n đ ng b tua bin h i ki u TBạ ừ ổ ọ ệ ồ ộ ơ ể 552 có các thông s cho trong b ng sau:ố ả
1.2 Tính toán ph t i và cân b ng công su tụ ả ằ ấ
Đ đ m b o v n hành an toàn, t i m i th i đi m đi n năng do các nhà máy phát raể ả ả ậ ạ ỗ ờ ể ệ
ph i hoàn toàn cân b ng v i lả ằ ớ ượng đi n năng tiêu th t i các h tiêu th k c t n th tệ ụ ạ ộ ụ ể ả ổ ấ
đi n năng.ệ
Trang 5Trong th c t lự ế ượng đi n năng tiêu th t i các h dùng đi n luôn luôn thay đ i. Vi cệ ụ ạ ộ ệ ổ ệ
n m đắ ược quy lu t bi n đ i này t c là tìm đậ ế ổ ứ ược đ th ph t i là đi u r t quan tr ng đ iồ ị ụ ả ề ấ ọ ố
v i vi c thi t k và v n hành. Nh vào đ th ph t i mà ta có th l a ch n đớ ệ ế ế ậ ờ ồ ị ụ ả ể ự ọ ược các
phương án n i đi n h p lý, đ m b o các ch tiêu kinh t kĩ thu t, nâng cao đ tin c yố ệ ợ ả ả ỉ ế ậ ộ ậ cung c p đi n. Ngoài ra d a vào đ th ph t i còn cho phép ch n đúng công su t cácấ ệ ự ồ ị ụ ả ọ ấ máy bi n áp, các khí c đi n, dây d n và phân b t i u công su t gi a các t máy phátế ụ ệ ẫ ố ố ư ấ ữ ổ
đi n trong cùng m t nhà máy ho c phân b công su t gi a các nhà máy khác nhau. Đệ ộ ặ ố ấ ữ ể
đ n gi n ta tính toán g n đúng theo công su t bi u ki n vì h s công su t c a các phơ ả ầ ấ ể ế ệ ố ấ ủ ụ
t i khác nhau không nhi u.ả ề
Trong nhi m v thi t k đã cho đ th ph t i c a nhà máy và đ th ph t i các c pệ ụ ế ế ồ ị ụ ả ủ ồ ị ụ ả ấ
đi n áp đệ ược xây d ng dự ướ ại d ng b ng theo ph n trăm công su t tác d ng Pả ầ ấ ụ max và h sệ ố cosφtb c a t ng ph t i tủ ừ ụ ả ương ng. T đó ta tính đứ ừ ược ph t i các c p theo công th cụ ả ấ ứ sau:
Trong đó:
S(t) : công su t bi u ki n c a ph t i th i đi m tấ ể ế ủ ụ ả ở ờ ể
Cosφtb : h s công su t trung bình c a ph t iệ ố ấ ủ ụ ả
P(t)% : Công su t c a ph t i tính theo ph n trăm công su t c c đ i t i th i đi m tấ ủ ụ ả ầ ấ ự ạ ạ ờ ể
Pmax : Công su t ph t i c c đấ ụ ả ự ạ
1.2.1 Đ th ph t i toàn nhà máyồ ị ụ ả
Nhà máy đi n g m 4 t máy, m i t máy có công su t 55MW nên:ệ ồ ổ ỗ ổ ấ
T ng công su t đ t c a nhà máy: Pổ ấ ặ ủ nm = 4 . 55 = 220 MWSNM = 275 MVA
Theo các công th c (1.1) và (1.2) ta có b ng sau:ứ ả
B ng 1: Bi n thiên ph t i hàng ngày c a nhà máy ả ế ụ ả ủ
Trang 6St : Công su t nhà máy phát ra th i đi m t ấ ở ờ ể
α : S ph n trăm lố ầ ượng đi n t dùng, = 7%ệ ự α
Theo công th c (1.3) ta đứ ược b ng sau:ả
B ng 1: Bi n thiên hàng ngày c a ph t i t dùng ả ế ủ ụ ả ự
Trang 7Đ th ph t i t dùng c a nhà máy:ồ ị ụ ả ự ủ
Hình 1: Đ th ph t i t dùng nhà máy ồ ị ụ ả ự
1.2.3 Đ th ph t i c p đi n áp máy phát (ph t i đ a phồ ị ụ ả ấ ệ ụ ả ị ương)
Ph t i đi n áp máy phát có = 10kV; = 12MW; cosụ ả ệ = 0,87
Theo các công th c (1.1) và (1.2) ta có b ng k t qu sau :ứ ả ế ả
B ng 1: Bi n thiên hàng ngày c a ph t i c p đi n áp máy phát (ph t i đ a ph ả ế ủ ụ ả ấ ệ ụ ả ị ươ ng)
Đ th ph t i c p đi n áp máy phát (Ph t i đ a phồ ị ụ ả ấ ệ ụ ả ị ương):
Hình 1: Đ th ph t i c p đi n áp máy phát (ph t i đ a ph ồ ị ụ ả ấ ệ ụ ả ị ươ ng)
1.2.4 Đ th ph t i đi n áp trung ápồ ị ụ ả ệ
Ph t i trung áp có = 110 kV; = 110MW; cosụ ả = 0,85
Theo các công th c: 1.1 và 1.2 ứ ta có b ng k t qu sau:ả ế ả
B ng 1: Bi n thiên hàng ngày ph t i c p đi n áp trung ả ế ụ ả ấ ệ
Trang 81.3 Nh n xétậ
1.3.1 Ph t i đ a phụ ả ị ương
Xét t s :ỉ ố
Ta th y ph t i đi n áp máy phát nh ta có th l y r nhánh t s đ b máy phátấ ụ ả ệ ỏ ể ấ ẽ ừ ơ ồ ộ
đi n – máy bi n áp mà không c n thanh góp c p đi n áp máy phát.ệ ế ầ ấ ệ
1.3.2 H th ngệ ố
T ng công su t c a h th ng không k nhà máy thi t k Sổ ấ ủ ệ ố ể ế ế HT = 3200MVA
D tr quay c a h th ng Sự ữ ủ ệ ố dt = 6% . 3200 = 192 MVA
H th ng có lệ ố ượng công su t d tr là 192 MVAấ ự ữ
Nh n th y: ậ ấ
Vì v y n u m t máy phát b h ng không nh hậ ế ộ ị ỏ ả ưởng đ n h th ng.ế ệ ố
1.3.3 Nh n xét chungậ
T đ th ph t i t ng h p ta th y nhà máy luôn cung c p đ công su t cho các ph t iừ ồ ị ụ ả ổ ợ ấ ấ ủ ấ ụ ả
và phát công su t th a lên lấ ừ ưới
Công su t phát lên h th ng c a nhà máy Sấ ệ ố ủ VHT max = 155,5 MVA nh h n d tr quay c aỏ ơ ự ữ ủ
h th ng nên khi có s c tách nhà máy ra kh i h th ng v n đ m b o n đ nhệ ố ự ố ỏ ệ ố ẫ ả ả ổ ị
h th ng.ệ ố
Theo b ng 1.6 ta có k t qu tính toán sau:ả ế ả
Ph t i đ a phụ ả ị ương:
Trang 9Công su t h th ng (không k nhà máy đang thi t k ): Sấ ệ ố ể ế ế HT = 3200MVA
Công su t c c đ i nhà máy phát lên h th ng là Sấ ự ạ ệ ố VHTmax = 155,5MVA t c là chi m:ứ ế
Công su t d tr quay c a h th ng.ấ ự ữ ủ ệ ố
Và chi m: ế
Công su t toàn h th ng.ấ ệ ố
Trang 10CH ƯƠ NG 2: XÁC Đ NH CÁC PH Ị ƯƠ NG ÁN VÀ CH N MÁY BI N ÁP Ọ Ế
Trong s đ ghép b thì công su t m i b ph i nh h n lơ ồ ộ ấ ỗ ộ ả ỏ ơ ượng d tr quay c a hự ữ ủ ệ
th ng b i n u không tho mãn đi u ki n này thì khi x y ra s c b đó thì ph t i khôngố ở ế ả ề ệ ả ự ố ộ ụ ả
đượ ấc c p đi n đ y đ do công su t d tr huy đ ng v không đ ệ ầ ủ ấ ự ữ ộ ề ủ
Đ liên l c gi a hai h th ng 110kV và 220kV ta có th s d ng máy bi n áp ba cu nể ạ ữ ệ ố ể ử ụ ế ộ dây ho c máy bi n áp t ng u nh ng do tính u vi t c a máy bi n áp t ng u so v i máyặ ế ự ẫ ư ư ệ ủ ế ự ẫ ớ
bi n áp ba dây qu n nh t n th t đi n năng bé, kích thế ấ ư ổ ấ ệ ước tr ng lọ ượng cũng nh tiêu haoư
v t li u bé, hi u su t l i cao, linh ho t trong v n hành nên ta dùng máy bi n áp t ng uậ ệ ệ ấ ạ ạ ậ ế ự ẫ
đ liên l c gi a hai h th ng. H n n a, đi n áp h th ng 220kV và phía trung áp 110ể ạ ữ ệ ố ơ ữ ệ ở ệ ố
kV đ u là m ng trung tính n i đ t tr c ti p nên ta dùng máy bi n áp t ng u đ liên l cề ạ ố ấ ự ế ế ự ẫ ể ạ
gi a hai h th ng là hoàn toàn phù h p.ữ ệ ố ợ
Trang 11Hình 2.1Trong phương án này ta dùng 2 máy bi n áp t ng u liên l c gi a 2 h th ng 110kV vàế ự ẫ ạ ữ ệ ố 220kV. Bên phía trung áp 110kV có 2 b máy phát máy bi n áp ghép b Ph t i đ aộ ế ộ ụ ả ị
phương l y phía h áp c a máy bi n áp t ng u. Ph t i t dùng l y đ u c c c aấ ở ạ ủ ế ự ẫ ụ ả ự ấ ở ầ ự ủ
Khi ph t i trung áp nh h n so v i công su t 2 b bên trung áp s tăng t n th t đi nụ ả ỏ ơ ớ ấ ộ ẽ ổ ấ ệ
năng do công su t ph i truy n qua 2 l n bi n áp. ấ ả ề ầ ế
S lố ượng và ch ng lo i máy bi n áp nhi u nên v n đ u t l n.ủ ạ ế ề ố ầ ư ớ
Do ch ng lo i khác nhau nên quá trình s a ch a thay th g p khó khăn.ủ ạ ử ữ ế ặ
Trang 12Hình 2.2
Phương án 2 có m t b máy phát đi n máy bi n áp 2 cu n dây n i lên thanh góp đi nộ ộ ệ ế ộ ố ệ
áp 110kV đ cung c p đi n cho ph t i 110kV và 1 b máy phát đi n máy bi n áp 2ể ấ ệ ụ ả ộ ệ ế
cu n dây n i lên thanh góp 220kV. Hai b máy phát đi n máy bi n áp t ng u liên l cộ ố ộ ệ ế ự ẫ ạ
gi a các c p đi n áp, v a làm nhi m v phát công su t lên h th ng, v a truy n t i côngữ ấ ệ ừ ệ ụ ấ ệ ố ừ ề ả
su t th a ho c thi u cho phía 110kVấ ừ ặ ế
u đi m:
S đ n i đi n đ n gi n, v n hành linh ho t, cung c p đ công su t cho ph t i các c pơ ồ ố ệ ơ ả ậ ạ ấ ủ ấ ụ ả ấ
đi n áp.ệ
Do đ c đi m c a ph t i trung áp nên v i s đ này trong các ch đ v n hành s r tặ ể ủ ụ ả ớ ơ ồ ế ộ ậ ẽ ấ
linh ho t, lạ ượng công su t ph i truy n qua 2 l n bi n áp trong ch đ Sấ ả ề ầ ế ế ộ TAmin
Trang 13Đ m b o cung c p đ y đ đi n năng cho các ph t i các c p đi n áp.ả ả ấ ầ ủ ệ ụ ả ở ấ ệ
Khi h ng 1 máy bi n áp t ng u ch nh hỏ ế ự ẫ ỉ ả ưởng đ n vi c truy n t i công su t gi a cácế ệ ề ả ấ ữ
c p đi n áp, các máy phát v n làm vi c bình thấ ệ ẫ ệ ường
Nhược đi m:ể
Do ph t i trung áp khi ch đ Sụ ả ở ế ộ TAmin nh h n so v i công su t 2 b bên trung áp nên cóỏ ơ ớ ấ ộ
lượng t n th t đi n năng do công su t ph i truy n qua 2 l n bi n áp.ổ ấ ệ ấ ả ề ầ ế
S lố ượng máy bi n áp nhi u đòi h i v n đ u t l n, đ ng th i trong quá trình v n hànhế ề ỏ ố ầ ư ớ ồ ờ ậ
xác su t s c máy bi n áp tăng, t n th t công su t l n.ấ ự ố ế ổ ấ ấ ớ
Do ch ng lo i khác nhau nên quá trình s a ch a thay th g p khó khăn.ủ ạ ử ữ ế ặ
K t lu n:ế ậ
Qua 3 phương án ta có nh n xét r ng hai phậ ằ ương án 1 và 2 đ n gi n và kinh t h n soơ ả ế ơ
v i phớ ương án còn l i. H n n a, nó v n đ m b o cung c p đi n liên t c, an toàn cho cácạ ơ ữ ẫ ả ả ấ ệ ụ
ph t i và tho mãn các yêu c u k thu t.Do đó ta s gi l i phụ ả ả ầ ỹ ậ ẽ ữ ạ ương án 1 và phương án
2 đ tính toán ể kinh t và k thu t nh m ch n đế ỹ ậ ằ ọ ược s đ n i đi n t i u cho nhà máyơ ồ ố ệ ố ư
Trang 14Máy bi n áp ngày nay đế ược ch t o đã có hi u su t khá cao song t n th t đi n hàngế ạ ệ ấ ổ ấ ệ năm do máy bi n áp v n khá l n. Đ c đi m c a máy bi n áp là v n hành kinh t nh t khiế ẫ ớ ặ ể ủ ế ậ ế ấ
ta t n d ng h t kh năng t i c a nó vì tu i th c a máy bi n áp ph thu c ch y u vàoậ ụ ế ả ả ủ ổ ọ ủ ế ụ ộ ủ ế
s già hóa c a cách đi n. Ch n máy bi n áp c n c g ng đ cho th i gian làm vi c tiêuự ủ ệ ọ ế ầ ố ắ ể ờ ệ chu n g n b ng th i gian già hóa cách đi n tiêu chu n . Vi c ch n máy bi n áp ngoàiẩ ầ ằ ờ ệ ẩ ệ ọ ế
vi c t n d ng kh năng t i còn c n chú ý t i gi i h n làm vi c c a máy bi n áp , đ cệ ậ ụ ả ả ầ ớ ớ ạ ệ ủ ế ặ
bi t là kh năng quá t i s c nh m đ m b o tin c y cung c p đi n cho các ph t i quanệ ả ả ự ố ằ ả ả ậ ấ ệ ụ ả
tr ng và s n đ nh c a h th ng.ọ ự ổ ị ủ ệ ố
Vi c l a ch n máy bi n áp cho các phệ ự ọ ế ương án d a vào nh ng đi u ki n sau:ự ữ ề ệ
Đ i v i máy bi n áp hai dây qu n m c theo s đ b :ố ớ ế ấ ắ ơ ồ ộ
SđmB ≥ SđmFTrong đó:
SđmB: Công su t đ nh m c c a máy bi n ápấ ị ứ ủ ế
SđmF: Công su t đ nh m c c a máy phát đi nấ ị ứ ủ ệ
1.1.1.a, MBA 2 cu n dây phía 110kV B3, B4 ộ
Máy bi n áp 2 cu n dây B3, B4 đế ộ ược ch n theo đi u ki n:ọ ề ệ
Do đó ta có th ch n máy bi n áp B3, B4 có các thông s k thu t:ể ọ ế ố ỹ ậ
n dây, kV
UN
%
∆P0 kW
∆
PN, kW
Trang 15Máy bi n áp t ng u B1, B2 đế ự ẫ ược ch n theo đi u ki n:ọ ề ệ
V i ớ là h s có l i c a máy bi n áp t ng u:ệ ố ợ ủ ế ự ẫ
B ng 2: Thông s máy bi n áp t ng u B1, B2 ả ố ế ự ẫ
2.2.1.2 Phân b công su t cho các máy bi n áp ố ấ ế
2.1.2.a, Máy bi n áp 2 cu n dây bên trung áp 110 kV B3, B4 ế ộ
Đ v n hành kinh t và thu n ti n, đ i v i b máy phát đi n máy bi n áp 2 cu n dâyể ậ ế ậ ệ ố ớ ộ ệ ế ộ
ta cho phát h t công su t t 0 24h , t c là làm vi c liên t c v i ph t i b ng ph ng. Khiế ấ ừ ứ ệ ụ ớ ụ ả ằ ẳ
Trang 16B ng 2: B ng phân b công su t trong ch đ bình th ả ả ố ấ ế ộ ườ ng máy bi n áp t ng u ế ự ẫ
2.2.1.3 Ki m tra kh năng quá t i c a máy bi n áp ể ả ả ủ ế
Đ i v i s đ b MFMBA hai dây qu n đã ch n theo đi u ki n b :ố ớ ơ ồ ộ ấ ọ ề ệ ộ
SđmB ≥ SđmFnên ta không c n ki m tra quá t i.ầ ể ả
Đ i v i máy bi n áp t ng u, gi thi t s c trong hai trồ ớ ế ự ẫ ả ế ự ố ường h p:ợ
S c h ng m t b máy phát – máy bi n áp bên trungự ố ỏ ộ ộ ế
S c h ng m t máy bi n áp t ng u liên l cự ố ỏ ộ ế ự ẫ ạ
Trang 17Nh n th y trong ch đ s c này máy bi n áp t ng u luôn làm vi c ch đ truy nậ ấ ế ộ ự ố ế ự ẫ ệ ở ế ộ ề
t i công su t t h lên cao và trung. Do đó cu n h ch u t i l n nh t. Vì v y taả ấ ừ ạ ộ ạ ị ả ớ ấ ậ
ch c n ki m tra quá t i cu n h :ỉ ầ ể ả ộ ạ
Nh v y máy bi n áp t ng u B1, B2 không b quá t i khi s c B4F4.ư ậ ế ự ẫ ị ả ự ố
Ta có d tr quay c a h th ng:ự ữ ủ ệ ố
61,1875MVA
V y v i s c này h th ng có th làm vi c hoàn toàn bình thậ ớ ự ố ệ ố ể ệ ường
K t lu n: Máy bi n áp đã ch n đ m b o đi u ki n k thu tế ậ ế ọ ả ả ề ệ ỹ ậ
Trang 192.1.3.a, S c h ng m t máy bi n áp liên l c ự ố ỏ ộ ế ạ
Nh n th y trong ch đ s c này máy bi n áp t ng u làm vi c ch đ truy n t iậ ấ ế ộ ự ố ế ự ẫ ệ ở ế ộ ề ả
công su t t h và trung áp sang cao áp. Do đó cu n n i ti p ch u t i l n nh t.ấ ừ ạ ộ ố ế ị ả ớ ấ
Vì v y ta ch c n ki m tra quá t i cu n n i ti p: ậ ỉ ầ ể ả ộ ố ế
Nh v y máy bi n áp B1 không b quá t i khi s c B2.ư ậ ế ị ả ự ố
Trang 20Máy bi n áp B3, B4 làm vi c v i đ th ph t i b ng ph ng do đó t n th t đi n năngế ệ ớ ồ ị ụ ả ằ ẳ ổ ấ ệ
Trang 21T n th t công su t trong MBA B3, B4 là:ổ ấ ấ
2.1.4.b, T n th t đi n năng trong máy bi n áp liên l c ổ ấ ệ ế ạ
Do nhà ch t o cho nên ta l y ế ạ ấ
T n th t đi n năng trong máy bi n áp B1, B2 đổ ấ ệ ế ược tính b ng:ằ
Trong đó:
ΔPNC, ΔPNT, ΔPNH: công su t ng n m ch các phía cao, trung, hấ ắ ạ ạ
SCi: Công su t truy n qua phía cao t i th i đi m t.ấ ề ạ ờ ể
STi: Công su t truy n qua phía trung t i th i đi m t.ấ ề ạ ờ ể
SHi: Công su t truy n qua phía h t i th i đi m t.ấ ề ạ ạ ờ ể
+
= 1006,3098 . 103 kWh
T ng t n th t đi n năng trong MBA phổ ổ ấ ệ ở ương án 1 là
2.2.1.5 Tính dòng đi n c ệ ưỡ ng b c c a các m ch ứ ủ ạ
2.1.5.a, Các m ch phía đi n áp cao 220 kV ạ ệ
Trang 22Đường dây n i gi a h th ng đi n và nhà máy đi n thi t k là m t đố ữ ệ ố ệ ệ ế ế ộ ường dây kép, ta
tính dòng đi n cệ ưỡng b c trong trứ ường h p công su t phát lên h th ng là c cợ ấ ệ ố ự
M ch máy bi n áp n i b MFMBAạ ế ố ộ
V y dòng đi n cậ ệ ưỡng b c phía đi n áp cao 110kV là:ứ ệ
2.1.5.c, Các m ch phía đi n áp 10,5 kV ạ ệ
Dòng làm vi c bình thệ ường và cưỡng b c phía máy phátứ
B ng t ng k t dòng cả ổ ế ưỡng b c các c p đi n áp:ứ ấ ệ
B ng 2: T ng h p dòng c ả ổ ợ ưỡ ng b c các c p đi n áp ứ ấ ệ
Trang 232.3 Tính toán phương án 2
2.3.1.1 Ch n máy bi n áp ọ ế
3.1.1.a, MBA 2 cu n dây B1, B4 ộ
Máy bi n áp 2 cu n dây B3, B4 đế ộ ược ch n theo đi u ki n:ọ ề ệ
Do đó ta có th ch n máy bi n áp B1, B4 có các thông s k thu t:ể ọ ế ố ỹ ậ
Máy bi n áp t ng u B1, B2 đế ự ẫ ược ch n theo đi u ki n:ọ ề ệ
V i ớ là h s có l i c a máy bi n áp t ng u:ệ ố ợ ủ ế ự ẫ
U N % ∆P0,
Trang 24ATДЦTH 160 230 121 11 11 32 20 85 380 0,5
B ng 2: B ng thông s máy bi n áp B2, B3 ả ả ố ế
2.3.1.2 Phân b công su t cho các máy bi n áp ố ấ ế
3.1.2.a, Máy bi n áp 2 cu n dây B1, B4 ế ộ
Đ v n hành kinh t và thu n ti n, đ i v i b máy phát đi n máy bi n áp 2 cu n dâyể ậ ế ậ ệ ố ớ ộ ệ ế ộ
ta cho phát h t công su t t 0 24h , t c là làm vi c liên t c v i ph t i b ng ph ng. Khiế ấ ừ ứ ệ ụ ớ ụ ả ằ ẳ
B ng phân b công su t trong ch đ bình thả ố ấ ế ộ ường phương án 2
B ng 2: Phân b công su t trong ch đ bình th ả ố ấ ế ộ ườ ng máy bi n áp t ng u ế ự ẫ
Nh n xét:ậ
Trong ch đ làm vi c bình thế ộ ệ ường công su t truy n t phía h lên trung và cao áp.ấ ề ừ ạMáy bi n áp t ng u làm vi c hoàn toàn bình thế ự ẫ ệ ường ch đ này.ở ế ộ
2.3.1.3 Ki m tra kh năng quá t i c a máy bi n áp ể ả ả ủ ế
Đ i v i s đ b MFMBA hai dây qu n đã ch n theo đi u ki n b :ố ớ ơ ồ ộ ấ ọ ề ệ ộ
SđmB ≥ SđmFnên ta không c n ki m tra quá t i.ầ ể ả
Đ i v i máy bi n áp t ng u, gi thi t s c trong hai trồ ớ ế ự ẫ ả ế ự ố ường h p:ợ
S c h ng m t b máy phát – máy bi n áp bên trungự ố ỏ ộ ộ ế
Trang 25S c h ng m t máy bi n áp t ng u liên l cự ố ỏ ộ ế ự ẫ ạ
Trang 26Tùy theo phân b công su t gi a các cu n dây c a máy bi n áp liên l c mà ta xác đ nhố ấ ữ ộ ủ ế ạ ị
cu n dây nào ch u t i n ng n nh t và ki m tra đi u ki n quá t i.ộ ị ả ặ ề ấ ể ề ệ ả
Trang 27B ng phân b công su t trong ch đ h ng máy bi n áp B4ả ố ấ ế ộ ỏ ế
B ng 2: Phân b công su t máy bi n áp t ng u B2, B3 ả ố ấ ế ự ẫ
Nh n xét: ậ
Nh n th y trong ch đ s c này máy bi n áp t ng u luôn làm vi c ch đậ ấ ế ộ ự ố ế ự ẫ ệ ở ế ộ truy n t i công su t t H lên Cao và Trung. Do đó cu n h ch u t i l n nh t. Vì v y taề ả ấ ừ ạ ộ ạ ị ả ớ ấ ậ
ch c n ki m tra quá t i cu n H : ỉ ầ ể ả ộ ạ
Ta th y do đó máy bi n áp không b quá t i trong ch đ s c máy bi n áp B4.ấ ế ị ả ế ộ ự ố ế
Ki m tra đi u ki n:ể ề ệ
V y v i s c này h th ng có th làm vi c hoàn toàn bình thậ ớ ự ố ệ ố ể ệ ường
Trang 283.1.3.a, S c máy bi n áp t ng u liên l c B3 ự ố ế ự ẫ ạ
S đơ ồ
Công su t phía trung áp:ấ
Công su t phía h áp:ấ ạ
Công su t phía cao áp:ấ
Tùy theo phân b công su t gi a các cu n dây c a máy bi n áp liên l c mà ta xác đ nhố ấ ữ ộ ủ ế ạ ị
cu n dây nào ch u t i n ng n nh t và ki m tra đi u ki n quá t i.ộ ị ả ặ ề ấ ể ề ệ ả
B ng phân b công su t trong ch đ h ng máy bi n áp B3ả ố ấ ế ộ ỏ ế
Trang 29B ng 2: Phân b công su t máy bi n áp t ng u B2 ả ố ấ ế ự ẫ
Nh n xét:ậ
Nh n th y trong ch đ s c này máy bi n áp t ng u làm vi c ch đ truy n t iậ ấ ế ộ ự ố ế ự ẫ ệ ở ế ộ ề ả công su t t h áp sang trung áp và cao áp nên cu n h ch u t i n ng nh t. Ta th y do đóấ ừ ạ ộ ạ ị ả ặ ấ ấ máy bi n áp không b quá t i trong ch đ s c máy bi n áp B3.ế ị ả ế ộ ự ố ế
Ki m tra đi u ki n:ể ề ệ
V y v i s c này h th ng có th làm vi c hoàn toàn bình thậ ớ ự ố ệ ố ể ệ ường
2.3.1.4 Tính t n th t đi n năng ổ ấ ệ
3.1.4.a, T n th t đi n năng trong s đ b máy phát máy bi n áp ổ ấ ệ ơ ồ ộ ế
Máy bi n áp B1, B4 làm vi c v i đ th ph t i b ng ph ng do đó t n th t đi n năngế ệ ớ ồ ị ụ ả ằ ẳ ổ ấ ệ
3.1.4.b, T n th t đi n năng trong máy bi n áp liên l c ổ ấ ệ ế ạ
Do nhà ch t o cho nên ta l y ế ạ ấ
T n th t đi n năng trong máy bi n áp B1, B2 đổ ấ ệ ế ược tính b ng:ằ
Trong đó:
Trang 30ΔPNC, ΔPNT, ΔPNH: công su t ng n m ch các phía cao, trung, hấ ắ ạ ạ
+
= 948,4569 . 103 kWh
T ng t n th t đi n năng trong MBA phổ ổ ấ ệ ở ương án 4 là:
2.3.1.5 Tính dòng đi n c ệ ưỡ ng b c c a các m ch ứ ủ ạ
3.1.5.a, Các m ch phía đi n áp cao 220 kV ạ ệ
Đường dây n i gi a h th ng đi n và nhà máy đi n thi t k là m t đố ữ ệ ố ệ ệ ế ế ộ ường dây kép nên dòng đi n cệ ưỡng b c b ng: ứ ằ
V y dòng đi n cậ ệ ưỡng b c phía đi n áp cao 220kV là:ứ ệ
3.1.5.b, Các m ch phía đi n áp trung 110 kV ạ ệ
M ch đạ ường dây ph t i trung áp (2 đụ ả ường dây kép x 30MW, 2 đường dây đ n x 25MW)ơ
Đường dây kép:
Trang 31Đường dây đ n:ơ
M ch máy bi n áp n i b MFMBAạ ế ố ộ
V y dòng đi n cậ ệ ưỡng b c phía đi n áp cao 110kV là:ứ ệ
3.1.5.c, Các m ch phía đi n áp 10,5 kV ạ ệ
Dòng làm vi c bình thệ ường và cưỡng b c phía máy phátứ
B ng t ng k t dòng cả ổ ế ưỡng b c các c p đi n áp:ứ ấ ệ
B ng 2: T ng h p dòng c ả ổ ợ ưỡ ng b c các c p đi n áp ứ ấ ệ
Trang 32CH ƯƠ NG 3: TÍNH TOÁN DÒNG ĐI N NG N M CH Ệ Ắ Ạ
3.1 M c đíchụ
Trong h th ng đi n nói chung và các nhà máy đi n nói riêng, các khí c đi n và dâyệ ố ệ ệ ụ ệ
d n c n làm vi c đ m b o an toàn kinh t ch đ bình thẫ ầ ệ ả ả ế ở ế ộ ường, đ ng th i ch u đồ ờ ị ượ c
nh ng tác đ ng c , nhi t l n khi có s c , đ c bi t trong s c ng n m ch. Vi c tínhữ ộ ơ ệ ớ ự ố ặ ệ ự ố ắ ạ ệ toán dòng đi n ng n m ch nh m giúp cho vi c ch n đúng các khí c đi n và dây d n c aệ ắ ạ ằ ệ ọ ụ ệ ẫ ủ nhà máy đ m b o các tiêu chu n v n đ nh đ ng và n đ nh nhi t khi ng n m ch x yả ả ẩ ề ổ ị ộ ổ ị ệ ắ ạ ả ra
Trong chương này ta tính toán ng n m ch cho t ng phắ ạ ừ ương án v i d ng ng n m chớ ạ ắ ạ
Trang 33 Đường dây: Nhà máy thi t k n i v i h th ng b ng m t đế ế ố ớ ệ ố ằ ộ ường dây kép có chi uề dài 125km ta l y giá tr g n đúng c a đi n kháng là xấ ị ầ ủ ệ 0 0.4 /km.Ω
Máy bi n áp t ng uế ự ẫ :
Tính đi n áp ng n m ch các c p :ệ ắ ạ ấ
Đi n kháng thay th :ệ ế
Máy bi n áp hai dây qu n bên trungế ấ :
Máy bi n áp hai dây qu n bên cao:ế ấ
Máy phát đi n:ệ
Trang 343.3 Phương án 1
Ch n đi m ng n m ch ọ ể ắ ạ
Phía 220kV: c p đi n áp 220kV, thỞ ấ ệ ường ch ch n lo i máy c t đi n và dao cách ly, vìỉ ọ ạ ắ ệ
v y ch c n tính đi m ng n m ch N1 ngay trên thanh góp 220kV. Ngu n cungậ ỉ ầ ể ắ ạ ồ
c p g m t t c các máy phát đi n c a nhà máy thi t k và h th ngấ ồ ấ ả ệ ủ ế ế ệ ố
Phía 110kV: Tương t nh phía 220kV, ch tính đi m ng n m ch N2 trên thanh gópự ư ỉ ể ắ ạ
110kV. Ngu n cung c p cho đi m ng n m ch là các máy phát đi n và hồ ấ ể ắ ạ ệ ệ
th ng. C hai đi m ng n m ch N1 và N2 đ u là đi m ng n m ch đ i x ngố ả ể ắ ạ ề ể ắ ạ ố ứ nên ta có th đ n gi n s đ b ng cách g p đôi s đ ể ơ ả ơ ồ ằ ậ ơ ồ
Phía h c a MBA liên l c: Ch n đi m ng n m ch là N3. Ngu n cung c p là máy phátạ ủ ạ ọ ể ắ ạ ồ ấ
Trang 35S đ thay th :ơ ồ ế
X1
X2
X8 X4
Trang 361.1.2 Đi m ng n m ch N1ể ắ ạ
X1
X2
X8 X4
HT
N1
N – 1 là đi m ng n m ch đ i x ng nên ta có th thu g n s đ nh sau:ể ắ ạ ố ứ ể ọ ơ ồ ư
HT X13
X15 X14
Trang 37Ti p t c bi n đ i s đ ta cóế ụ ế ổ ơ ồ
E1234HT
Dòng đi n ng n m ch trong h có tênệ ắ ạ ệ
Dòng đi n xung kích t i N1ệ ạ
Trang 383.3.1 Đi m ng n m ch N2ể ắ ạ
X1
X2
X8 X4
N2
X13 = X1 + X2 = 0,024 + 0,047 = 0,071;
Sau khi bi n đ i s đ ta có:ế ổ ơ ồ
Trang 39Đi n kháng tính toánệ
Tra đường cong tính toán ta có
Dòng đ nh m c phía nhà máy ị ứ
Dòng đi n ng n m ch trong h có tênệ ắ ạ ệ
Dòng đi n xung kích t i N2ệ ạ
3.3.2 Đi m ng n m ch N3ể ắ ạ
Vì N3 ch có ngu n cung c p là máy phát 1 nênỉ ồ ấ
Tra đường cong tính toán ta có
Dòng đi n ng n m ch t i N3ệ ắ ạ ạ
Dòng đi n xung kích (do N4 là ng n m ch đ u c c MF nên kệ ắ ạ ở ầ ự xk = 1,91)
Trang 403.3.3 Đi m ng n m ch N4ể ắ ạ
X1
X2
X8 X4