Đồ án Thiết kế nhà máy sản xuất bia vàng với năng suất 5 triệu lít/năm gồm có các nội dung chính như: Tổng quan, quy trình công nghệ, cân băng vật chất, thiết bị,...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1phương pháp thanh trùng Pasteur c a ông v n đủ ẫ ược s d ng cho đ n ngày nayử ụ ế trong s n xu t bia. Đ n ngày nay, công ngh s n xu t bia đã phát tri n đ n đ nhả ấ ế ệ ả ấ ể ế ỉ
Trang 2cao, nhi u thề ương hi u bia n i ti ng c th gi i nh Heniken, Tiger, Halida…ệ ổ ế ả ế ớ ư
được c th gi i a dùng. Vì v y, lả ế ớ ư ậ ượng bia s n xu t hàng năm không ng ngả ấ ừ tăng lên
Đượ ảc s n xu t t các lo i nguyên li u chính là malt đ i m ch, hoa houblon,ấ ừ ạ ệ ạ ạ
nước và men đã t o ra cho bia m t hạ ộ ương v đ c tr ng mà các lo i đ u ng khácị ặ ư ạ ồ ố không có được. Bia có m t hộ ương th m đ c tr ng, v đ ng d u, l p b t tr ngơ ặ ư ị ắ ị ớ ọ ắ
m n, v i hàm lị ớ ượng CO2 khá cao giúp c th gi i khát m t cách tri t đ U ngơ ể ả ộ ệ ể ố bia v i m t lớ ộ ượng thích h p không nh ng có l i cho s c kh e, ăn c m ngon, dợ ữ ợ ứ ỏ ơ ễ tiêu hóa mà còn gi m đả ượ ự ệc s m t m i sau ngày làm vi c m t nh c.ỏ ệ ệ ọ
Đ i v i Vi t Nam nói riêng, ngành công nghi p bia hi n nay đang trên đàố ớ ệ ệ ệ phát tri n không ng ng và đang t o cho mình m t v th m i. ể ừ ạ ộ ị ế ớ Nhi u lo i bia raề ạ
đ i và đang chi m lĩnh th trờ ế ị ường trong nước nh bia Sài Gòn, bia Lager, biaư HuDa, bia Hà N i, M c tiêu nh m đ n c a ngành công nghi p bia hi n nay làộ ụ ắ ế ủ ệ ệ
s n xu t các lo i bia có ch t lả ấ ạ ấ ượng cao, n đ nh, đáp ng th hi u cũng nh nhuổ ị ứ ị ế ư
c u c a ngầ ủ ười tiêu dùng, tăng s c c nh tranh v i các s n ph m khác.ứ ạ ớ ả ẩ
Đ có th tìm hi u sâu và n m b t chi ti t h n v dây chuy n công nghể ể ể ắ ắ ế ơ ề ề ệ
s n xu t bia, em đã ch n đ tài: “ả ấ ọ ề Thi t k nhà máy s n xu t bia vàng v i năng ế ế ả ấ ớ
su t 5 tri u lít/năm ấ ệ ”
CHƯƠNG I
T NG QUANỔ
1.1. Đ nh nghĩa bia vàng ị
Bia là lo i đ u ng có đ c n th p, giàu dinh d ng. Ngoài vi c cung c pạ ồ ố ộ ồ ấ ưỡ ệ ấ
m t lộ ượng calori khá l n, trong bia còn ch a m t h enzyme khá phong phú, đ cớ ứ ộ ệ ặ
bi t là nhóm enzyme kích thích tiêu hoá amylaza. Nguyên li u chính dùng đ s nệ ệ ể ả
xu t bia là malt đ i m ch, hoa houblon, nấ ạ ạ ước và s d ng nguyên li u thay th làử ụ ệ ế
g o, ngô, đạ ường saccaraza v i m t quy trình khá đ c bi t, cho nên bia có tínhớ ộ ặ ệ
ch t c m quan khá h p d n đ i v i con ngấ ả ấ ẫ ố ớ ười: hương th m đ c tr ng, v đ ngơ ặ ư ị ắ
d u, l p b t tr ng m n, v i hàm lị ớ ọ ắ ị ớ ượng CO2 khá cao giúp con người gi i khát m tả ộ
Trang 3cách tri t đ khi ta u ng. Lệ ể ố ượng bia s n xu t ngày càng tăng và s n ph m ngàyả ấ ả ẩ càng được đa d ng hoá m u mã nh m đáp ng yêu c u dinh dạ ẫ ằ ứ ầ ưỡng và c m quanả
c a ngủ ười tiêu dùng.
Hi n nay trên th trệ ị ường có nhi u lo i bia, tùy theo t ng lo i nguyên li uề ạ ừ ạ ệ
s n xu t mà ta có bia vàng và bia đen. Trong đó, bia vàng là lo i ph bi n và đả ấ ạ ổ ế ượ c
s n xu t nhi u h n c Bia vàng có v đ ng d u và mùi th m đ c tr ngả ấ ề ơ ả ị ắ ị ơ ặ ư đượ cquy t đ nh b i nguyên li u là malt vàng và hoa houblon.ế ị ở ệ
Hình 1.1. M t s s n ph m c a bia ộ ố ả ẩ ủ
1.1.1. Thành ph n hóa h c c a biaầ ọ ủ
Thành ph nầ hóa h c c a bia ph thu cọ ủ ụ ộ vào thành ph n c a nguyên li u,ầ ủ ệ
n ng đ d ch lên men ban đ u và m c đ lên men.ồ ộ ị ầ ứ ộ
1.1.1.1. Các ch t bay h i ấ ơ [1, trang 74]
Ngoài rượu Etylic và CO2, trong bia còn ch a m t lứ ộ ượng không nhi u cácề
ch t bay h i khác nh rấ ơ ư ượu b c cao, andehyt, các axit h u c , este và m t s ch tậ ữ ơ ộ ố ấ khác. Hàm lượng rượu etylic quy t đ nh đ n ch t lế ị ế ấ ượng c a bia. Hàm lủ ượ ng
rượu etylic t 1,8–7,0% so v i th tích và hàm lừ ớ ể ượng CO2 kho ng 0,3 – 0,5% khíả CO2 tính theo tr ng lọ ượng. Khí CO2 là thành ph n quan tr ng c a bia, nó đ m b oầ ọ ủ ả ả
ch t lấ ượng cũng nh v tư ị ươi mát cho bia. Rượu b c cao là các ch t có mùi, v vàậ ấ ị tham gia t o este nh hạ ả ưởng đ n mùi v c a bia. Hàm lế ị ủ ượng c a nó kho ng 40–ủ ả80mg/lit. Axetaldehyt và andehyt ch y u có trong bia và nó ch a kho ng 5mg/lit.ủ ế ứ ả Trong bia còn có ch a diaxetyl và m t s h p ch t ch a l u hu nh nh SOứ ộ ố ợ ấ ứ ư ỳ ư 2
Trang 4kho ng 216 mg/lit, Hả 2S kho ng 0,04 mg/lit, các mecaptan bay h i kho ng 0,07ả ơ ả mg/lit.
1.1.1.2. Các ch t không bay h i ấ ơ [1, trang 74]
Ph thu c vào n ng đ d ch lên men ban đ u và m c đ lên men, bia thànhụ ộ ồ ộ ị ầ ứ ộ
ph m ch a 2,55% các ch t không bay h i. Trong đó saccarit chi m 8085%, cácẩ ứ ấ ơ ế
ch t Nito 69%, Glyxerin 57%, các ch t khoáng 34%, các ch t đ ng tanin và cácấ ấ ấ ắ
ch t màu 23%, các axit h u c không bay h i 0,71% và m t lấ ữ ơ ơ ộ ượng nh vitamin. ỏ1.1.2. Các ch s c m quan ỉ ố ả [1, trang 75]
Các ch tiêu c m quan c a bia là v , mùi, màu, đ trong, s t o b t và đ b nỉ ả ủ ị ộ ự ạ ọ ộ ề
c a b t bia. Bia ph i có mùi tinh khi t c a hoa houblon và malt, không đủ ọ ả ế ủ ược có mùi l và mùi chua. Đ axit trung bình c a bia kho ng b ng 4, pH dao đ ng 4,1ạ ộ ủ ả ằ ộ 4,8. V c a bia do các thành ph n khác nhau c a bia t o nên, bia ph i có v đ cị ủ ầ ủ ạ ả ị ặ
tr ng. COư 2 cũng góp ph n t o v cho bia, yêu c u COầ ạ ị ầ 2 trong bia ph i d ng liênả ở ạ
k t và tách ra kh i bia ch m. Bia ph i có b t m n, đ c và b n. Bia ph i bão hòaế ỏ ậ ả ọ ị ặ ề ả
đ y đ COầ ủ 2 thì khi rót bia vào c c các b t khí COố ọ 2 tách kh i bia ch m và t oỏ ậ ạ thành l p b t b n trên b m t bia. Bia ph i có màu vàng nâu ho c vàng sáng vàớ ọ ề ề ặ ả ặ óng ánh, bia ph i th t trong. ả ậ
1.2. Nguyên li u s n xu t biaệ ả ấ
Trang 5H t malt g m 3 b phân chính: V h t, phôi và n i nh ạ ồ ộ ỏ ạ ộ ủ
V h t ỏ ạ (Hull): V h t chia thành ba b ph n chính: v tr u, v l a vàỏ ạ ộ ậ ỏ ấ ỏ ụ
v al ron. Ph n này thỏ ơ ầ ường chi m t 8 ÷ 15% tr ng lế ừ ọ ượng h t.ạ
Phôi: Là c quan s ng, hô h p c a h t. Phôi th ng chi m t 2,5 ÷ 5%ơ ố ấ ủ ạ ườ ế ừ
tr ng lọ ượng h t. Trong phôi có t 37 ÷ 50% ch t khô là thành ph n nit , kho ngạ ừ ấ ầ ơ ả 7% ch t béo, 5 ÷ 6% đấ ường saccharose, 7 ÷ 7,5% pentose, 6 ÷ 6,5% ch t tro vàấ
m t s ít thành ph n khác. ộ ố ầ Riêng tinh b t h u nh r t ít.ộ ầ ư ấ
N i nhũ ộ (Endosperm): Chi m t 45 ÷ 68% tr ng l ng h t. Ph n nàyế ừ ọ ượ ạ ầ
c a h t đ i m ch gi vai trò quy t đ nh ch t lủ ạ ạ ạ ữ ế ị ấ ượng c a đ i m ch trong s n xu tủ ạ ạ ả ấ bia. Thành ph n chính trong n i nhũ là h t tinh b t hình tròn, có kích thầ ộ ạ ộ ướ ấ c r t
l n (t 20 ÷ 30μ) ho c r t bé (t 2 ÷ 10μ). R t ít nh ng h t có kích thớ ừ ặ ấ ừ ấ ữ ạ ước trung bình. N u hàm lế ượng protein trong đ i m ch càng cao thì càng nhi u h t tinh b tạ ạ ề ạ ộ kích thước nh ỏ
Trang 6Hình 1.4. C u t o h t đ i m ch.ấ ạ ạ ạ ạ
1.2.1.3. Thành ph n hóa h c ầ ọ [1, trang 32]
Thành ph n hóa h c trung bình c a malt bia tính theo ph n trăm ch t khô là:ầ ọ ủ ầ ấ tinh b t 58 %, độ ường kh 4 %, saccaroza 5 %, pentozan hòa tan 1 %, pentozanử không hòa tan và hexozan 9 %, xenluloza 6 %, ch t ch a Nito 10 %, ch t béo 2 %,ấ ứ ấ
ch t khoáng 2,5 %. Ngoài ra còn m t s ch t nh inozit, các ch t màu, các taninấ ộ ố ấ ư ấ
và ch t đ ng. Trong malt còn ch a các enzym th y phân c n thi t cho s n xu tấ ắ ứ ủ ầ ế ả ấ bia nh : ư αamylaza, βamylaza, proteinaza, peptidaza, fitaza, xitaza, amylofotfataza…
1.2.1.4. Yêu c u đ i v i malt dùng trong s n xu t bia ầ ố ớ ả ấ [1, trang 32]
Malt dùng đ s n xu t bia ph i s ch, có mùi th m đ c tr ng c a malt, có vể ả ấ ả ạ ơ ặ ư ủ ị
ng t, có màu vàng sáng đ u. Không đọ ề ược có mùi v l , không đị ạ ược m c và khôngố hôi khói. Yêu c u kích thầ ước c a các h t malt ph i đ u. Kích thủ ạ ả ề ước h t malt đ tạ ạ yêu c u n u nh h t malt trên sàn 2,8 mm và 2,5 mm chi m 94 %, h t dầ ế ư ạ ế ạ ưới sàn 2,2 mm không quá 0,5%. Kh i lố ượng riêng c a malt trong kho ng 520600g/l. Đủ ả ộ
m c a malt không quá 6%. Đ chi t c a malt: 7582%. Th i gian đ ng hoá: 20
35 phút, ho t l c amylaza đ t 100300 đ n v , hàm lạ ự ạ ơ ị ượng tinh b t càng cao càngộ
t t nh ng hàm lố ư ượng protein ph i n m trong kho ng 912%, n u cao h n bia sả ằ ả ế ơ ẽ
đ c, r t khó b o qu n, còn n u th p h n thì bia kém b t, v kém đ m đà. ụ ấ ả ả ế ấ ơ ọ ị ậ
Trang 71.2.2.1. Vai trò
Hoa houblon là nguyên li u không thệ ể
thi u trong s n xu t bia và hi n nay ch a m tế ả ấ ệ ư ộ
lo i nguyên li u nào có th thay th đạ ệ ể ế ược. Hoa
houblon làm cho bia có v đ ng d u, hị ắ ị ương th mơ
r t đ c tr ng, làm tăng kh năng t o và gi b t,ấ ặ ư ả ạ ữ ọ
làm tăng đ b n keo và n đ nh thành ph n sinhộ ề ổ ị ầ
h c c a s n ph m. Thành ph n hóa h c c aọ ủ ả ẩ ầ ọ ủ
hoa g m nhi u ch t khác nhau, nh ng ch t có giá tr cho bia là nh a houblon, cácồ ề ấ ữ ấ ị ự
ch t tanin và tinh d u.ấ ầ
1.2.2.2. Thành ph n hoá h c ầ ọ [1, trang 33]
Thành ph n hoá h c c a hoa houblon g m nhi u ch t khác nhau nh ng cácầ ọ ủ ồ ề ấ ư
ch t có giá tr trong công ngh s n xu t bia là nh a houblon, các tanin và tinh d u.ấ ị ệ ả ấ ự ầ Ngoài ra trong hoa còn ch a m t s ch t khác nh : protein, m , sáp, các h p ch tứ ộ ố ấ ư ỡ ợ ấ phiprotein, xenluloza,…
Nh a hoa houblon là thành ph n chính và quan tr ng c a hoa houblon, baoự ầ ọ ủ
g m nh a c ng và nh a m m: nh a m m g m có ồ ự ứ ự ề ự ề ồ αnh a m m và ự ề βnh a m m,ự ề trong nh a m m g m các d ng axít đ ng là ự ề ồ ạ ắ α, β, γ, δaxít đ ng. V đ ng c a biaắ ị ắ ủ
ch y u là do ủ ế αaxít đ ng t o nên, còn các d n xu t c a ắ ạ ẫ ấ ủ βaxít đ ng t o nên vắ ạ ị
đ ng hài hoà, d ch u.ắ ễ ị
Các ch t tanin c a hoa houblon là các polyphenol, d hoà tan trong nấ ủ ễ ướ c,
d b oxy hoá nên nó b o v nh a houblon. Trong quá trình n u bia, h u h t taninễ ị ả ệ ự ấ ầ ế
c a hoa houblon liên k t v i protein c a malt, do đó hàm lủ ế ớ ủ ượng polyphenol ở trong bia ch y u là c a malt và ch kho ng 10ủ ế ủ ỉ ả 20% là polyphenol c a hoaủ houblon
Tinh d u hoa houblon là m t h n h p ph c t p c a các hydrat cacbon vàầ ộ ỗ ợ ứ ạ ủ nhi u h p ch t ch a oxy d ng tecpen. Tinh d u houblon không hoà tan trongề ợ ấ ứ ạ ầ
Trang 8nước nh ng d bay theo h i nư ễ ơ ước. Trong quá trình s n xu t kho ng 98% lả ấ ả ượ ngtinh d u b bay h i ch còn kho ng 2% t n t i trong bia t o hầ ị ơ ỉ ả ồ ạ ạ ương th m cho bia.ơ Trong quá trình b o qu n, tinh d u s m t d n do bay h i và b ôxy hoá. Do đóả ả ầ ẽ ấ ầ ơ ị không dùng hoa cũ đ s n xu t bia vì các s n ph m chuy n hoá c a tinh d u n uể ả ấ ả ẩ ể ủ ầ ế
đ a vào bia s làm gi m ch t lư ẽ ả ấ ượng c a bia. ủ
1.1.2.3. Phương pháp b o qu n và nâng cao hi u qu s d ng hoaả ả ệ ả ử ụ [1,trang35]
Đ gi ch t lể ữ ấ ượng cho hoa thì nên b o qu n hoa trong các đi u ki n sau:ả ả ề ệNgăn chăn s xâm nh p c a không khí vào hoa b ng cách b o qu n trongự ậ ủ ằ ả ả thùng kín, môi trường chân không ho c môi trặ ường khí tr ơ
Xông SO2 đ h n ch s oxy hoá và phát tri n c a vi sinh v t.ể ạ ế ự ể ủ ậ
B o qu n nhi t đ th p, g n 0ả ả ở ệ ộ ấ ầ oC vì nhi t đ th p có tác d ng kìmở ệ ộ ấ ụ hãm các quá trình hoá h c, h n ch s phát tri n c a vi sinh v t.ọ ạ ế ự ể ủ ậ
Cách m t t.ẩ ố
N u b o qu n đế ả ả ược trong các đi u ki n trên thì hoa có th b o qu n trong 2ề ệ ể ả ả năm mà ch t lấ ượng không thay đ i. Hi u qu s d ng các ch t đ ng còn phổ ệ ả ử ụ ấ ắ ụ thu c vào nhi u y u t khi đun sôi hoa v i d ch độ ề ế ố ớ ị ường, quan tr ng nh t là th iọ ấ ờ gian và cường đ đun sôi, lộ ượng và ch t c a hoa s d ng và pH c a d ch đấ ủ ử ụ ủ ị ường.
N u ti n hành houblon hoá trong đi u ki n t i u thì lế ế ề ệ ố ư ượng ch t đ ng s d ngấ ắ ử ụ
được trong giai đo n này kho ng 80ạ ả 85%, còn 15 20% l i trong bã hoa. ở ạ
1.2.3. Nước
1.2.3.1. Vai trò
Hàm lượng nước trong bia thành ph m chi m trung bình kho ng 90%. Trongẩ ế ả nhà máy bia, nước được dùng v i nhi u m c đích khác nhau: x lý nguyên li u,ớ ề ụ ử ệ
n u nguyên li u, làm ngu i bán thành ph m, thanh trùng, v sinh sát trùng thi tấ ệ ộ ẩ ệ ế
b , v sinh xí nghi p,…Do đó lị ệ ệ ượng nước dùng trong nhà máy r t l n. Nấ ớ ước có
nh h ng l n đ n ti n trình công ngh và ch t l ng s n ph m. Vì v y, n c
Trang 9dùng đ n u bia không nh ng đòi h i ph i có đ y đ tiêu chu n c a nể ấ ữ ỏ ả ầ ủ ẩ ủ ước u ngố
mà còn có nh ng yêu c u riêng đáp ng cho công ngh s n xu t bia.ữ ầ ứ ệ ả ấ
1.2.3.2. Thành ph n hoá h c ầ ọ [1, trang 37]
Nước th c ch t là m t dung d ch loãng c a các lo i mu i d ng ion.ự ấ ộ ị ủ ạ ố ở ạ
Nhóm cation chi m nhi u nh t là: Caế ề ấ 2+, Mg2+, H+, Na+, K+, Fe2+, Mn2+,Al3+.Nhóm anion ch y u là: OHủ ế , HCO3, Cl, SO42, NO3, NO2, SiO32, PO43.Các mu i c a canxi và magie là nguyên nhân gây đ c ng c a nố ủ ộ ứ ủ ước.
1.2.3.3. Yêu c u đ i v i nầ ố ớ ước dùng trong s n xu t bia ả ấ [1, trang 36]
Nước dùng đ n u bia trể ấ ước h t ph i trong su t, không màu, có mùi d ch uế ả ố ễ ị
ho c không mùi và không ch a các vi sinh v t gây b nh.ặ ứ ậ ệ
Đ c ng trung bình c a nộ ứ ủ ước: 5 6 miligam đương lượng/lit
pH= 6,8 7,3
Đ oxi hoá không vộ ượt quá 1 2 mg/lit
Hàm lượng căn khô không vượt quá
600mg/lit
Các ch tiêu sinh h c: ỉ ọ
Chu n đ coli không nh h n 300ml.ẩ ộ ỏ ơ
Ch s coli không l n h n 3.ỉ ố ớ ơ1.2.4. N m menấ
Đ th c hi n quá trình lên men d ch để ự ệ ị ường houblon hoá, đi u ki n tiênề ệ quy t là ph i có m t lế ả ộ ượng nh t đ nh sinh kh i n m men bia thu n khi t.ấ ị ố ấ ầ ế
N m men đấ ượ ử ục s d ng trong s n xu t bia g m 2 lo i:ả ấ ồ ạ
Saccharomyces cerevisiae (gi ng n m men n i).ố ấ ổ
Saccharomyces carlsbergensis (gi ng n m men chìm).ố ấ
Yêu c u k thu t đ i v i gi ng n m men đ s n xu t bia: ầ ỹ ậ ố ớ ố ấ ể ả ấ [2, trang 405]
Trang 10N m men bia ph i đấ ả ược nhân gi ng t ch ng thu n khi t và m t ch ngố ừ ủ ầ ế ộ ủ
n m men phù h p có ch t lấ ợ ấ ượng t t có th tái s d ng đ n đ i th 7 th 8.ố ể ử ụ ế ờ ứ ứ
Gi ng n m men ph i thích ng đố ấ ả ứ ược v i nh ng đi u ki n nh : nhi t đ ,ớ ữ ề ệ ư ệ ộ
pH, thành ph n môi trầ ường
M t đ gieo c y n m men ban đ u càng nhi u thì hàm lậ ộ ấ ấ ầ ề ượng diaxetyl càng th p, ch t lấ ấ ượng bia càng t t, nh ng m t đ gieo c y ban đ u vố ư ậ ộ ấ ầ ượt qua
ngưỡng 70.106 t bào/cmế 3 thì hi u qu mang l i không đệ ả ạ ược rõ nét.
1.2.5. Nguyên li u thay th (G o) ệ ế ạ
Người ta s d ng nguyên li u thay th trong s n xu t bia nh m m c đíchử ụ ệ ế ả ấ ằ ụ
gi m giá thành s n ph m. Nguyên li u thay th có th s d ng là nguyên li uả ả ẩ ệ ế ể ử ụ ệ giàu tinh b t ho c giàu độ ặ ường. Đ i v i nhà máy, nguyên li u thay th đố ớ ệ ế ược sử
d ng là g o. V kh năng thay th malt đ i m ch thì g o là lo i c c đụ ạ ề ả ế ạ ạ ạ ạ ố ược dùng nhi u h n c , mà ề ơ ả ch t lấ ượng bia không thua kém so v i s d ng toàn b malt đ iớ ử ụ ộ ạ
m ch.ạ
Trong thành ph n ch t khô c a g o thì tinh b t chi m 75 %, protein 8%,ầ ấ ủ ạ ộ ế
ch t béo 1 – 1,5%, xenluloza 0,5 – 0,8%, ch t khoáng 1 – 1,2%. Trong quá trìnhấ ấ
n u ta thu đấ ược nhi u ch t hoà tan. G o có ch a r t nhi u tinh b t, protein v aề ấ ạ ứ ấ ề ộ ừ
ph i, ch t béo và xenlulo gi i h n th p. Do đó g o là nguyên li u thay th kháả ấ ở ớ ạ ấ ạ ệ ế
lý tưởng. [2, trang 25]
Yêu c u v g o s d ng trong s n xu t bia ph i s ch, không t p ch t,ầ ề ạ ử ụ ả ấ ả ạ ạ ấ không m i m t và lố ọ ượng amylopectin th p. ấ
Nước ta là m t nộ ước nông nghi p nên g o có th thu mua trong nệ ạ ể ở ướ c
G o đạ ược b o qu n trong các xilo ch a, th i gian b o qu n là m t tháng. ả ả ứ ờ ả ả ộ
1.2.6. Các lo i nguyên li u ph khácạ ệ ụ
Dùng nh các ph gia trong quá trình s n xu t bia, các hóa ch t s d ngư ụ ả ấ ấ ử ụ trong các công đo n t y r a, các lo i b t tr l c, các ch t n đ nh và đ c bi t làạ ẩ ử ạ ộ ợ ọ ấ ổ ị ặ ệ các enzym s d ng trong công đo n s n xu t d ch đử ụ ạ ả ấ ị ường lên men và lên men
Trang 111.3. Các phương pháp lên men trong s n xu t biaả ấ
Lên men truy n th ngề ố
Đây là phương pháp lên men có t lâu đ i, quá trình lên men chính và lên ừ ờmen ph đụ ược th c hi n trong hai thi t b riêng bi t, đ t trong phòng l nh. Th i ự ệ ế ị ệ ặ ạ ờgian lên men ph thu c vào n ng đ ch t hòa tan ban đ u c a d ch đụ ộ ồ ộ ấ ầ ủ ị ường và chế
đ nhi t trong th i gian lên men đó. Quá trình lên men chính độ ệ ờ ược th c hi n áp ự ệ ở
su t thấ ường, còn quá trình lên men ph đụ ược th c hi n dự ệ ưới áp su t d 0,30,7 ấ ưatm. T l n m men gi ng đỷ ệ ấ ố ượ ử ục s d ng kho ng 0,40,6 l/100l d ch đả ị ường
Thi t b lên men đế ị ược ch t o t nhi u lo i v t li u khác nhau và thế ạ ừ ề ạ ậ ệ ường
có d ng thân tr , đáy côn ho c ch m c u.ạ ụ ặ ỏ ầ
Lên men hi n đ iệ ạ
Đ c tr ng c a phặ ư ủ ương pháp này là c quá trình lên men chính và lên menả
ph đụ ược th c hi n trong cùng m t thi t b Thi t b lên men không đ t trongự ệ ộ ế ị ế ị ặ phòng l nh. G m có phạ ồ ương pháp lên men m t pha, lên men liên t c và lên menộ ụ bán liên t c.ụ
Phương pháp lên men truy n th ng có nhi u u đi m n i b t đó là ề ố ề ư ể ổ ậ sử
d ng thi t b đ n gi n, dây chuy n không khép kín, d ki m soát khi g p s c ,ụ ế ị ơ ả ề ễ ể ặ ự ố không lên men liên t c nên thi t b đụ ế ị ượ ửc r a s ch thạ ường xuyên. Do v y, trongậ bài này em ch n phọ ương pháp lên men truy n th ng nh m t o ra s n ph m bia cóề ố ằ ạ ả ẩ
ch t lấ ượng cao
Trang 12QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ 2.1 Quy trình công nghệ
Trang 14Hình 2.1 Minh h a quy trình công ngh [11] ọ ệ
Trang 152.2. Thuy t minh quy trìnhế
2.2.1. Làm s ch nguyên li uạ ệ
2.2.1.1. M c đích ụ
Malt và g o trạ ước khi đem vào s n xu t bia c n ph i có quá trình làm s chả ấ ầ ả ạ
đ lo i b t p ch t. Quá trình này đ m b o cho nguyên li u để ạ ỏ ạ ấ ả ả ệ ược s ch, kíchạ
thước h t đ ng đ u, không nh hạ ồ ề ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng bia, thu n l i cho quáậ ợ trình nghi n.ề
2.2.1.2. Ti n hành làm s ch ế ạ
Nguyên li u sau khi đệ ược đ nh lị ượng thì qua máy làm s ch đ lo i b b iạ ể ạ ỏ ụ
b n, các h t b gãy d p, ch t lẩ ạ ị ậ ấ ượng kém ho c m m r còn sót, các t p ch t l nặ ầ ễ ạ ấ ớ
nh lông chim, lá khô,…đ đ m b o không nh hư ể ả ả ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng c a bia.ủ Sau đó, nguyên li u đệ ược đ a qua b ph n tách t đ lo i b các t p ch t có tư ộ ậ ừ ể ạ ỏ ạ ấ ừ tính nh m tránh gây nh hằ ả ưởng đ n quá trình nghi n phía sau.ế ề
2.2.2. Nghi n nguyên li u ề ệ
và bia. M t khác, v malt càng nguyên càng t o đi u ki n thu n l i cho quá trìnhặ ỏ ạ ề ệ ậ ợ
l c, nâng cao v n t c và hi u su t l c.ọ ậ ố ệ ấ ọ
N i nhũ ph i độ ả ược nghi n nh Tuy nhiên, n u t l b t và t m m n,ề ỏ ế ỷ ệ ộ ấ ị
nh t là b t quá cao thì l c d ch đấ ộ ọ ị ường s khó khăn và gi m hi u su t thu h i. Vìẽ ả ệ ấ ồ
v y, khi nghi n c n t o t l thích h p gi a t m thô, t m m n và b t phù h pậ ề ầ ạ ỷ ệ ợ ữ ấ ấ ị ộ ợ
v i t ng lo i thi t b l c. ớ ừ ạ ế ị ọ
Trang 16tr c và g o đụ ạ ược nghi n b ng thi t b nghi n búa.ề ằ ế ị ề
Máy nghi n tr c (nghi n malt)ề ụ ề
C u t oấ ạ
Nguyên t c ho t đ ngắ ạ ộ
Malt được đ vào ph u và đổ ễ ược nghi n s b c p rulô th nh t.ề ơ ộ ở ặ ứ ấ Kho ng cách gi a 2 tr c nghi n c a c p rulô th nh t l n h n so v i kho ngả ữ ụ ề ủ ặ ứ ấ ớ ơ ớ ả cách gi a 2 tr c nghi n c a c p rulô th 2. Sau khi nghi n s b , b t malt đữ ụ ề ủ ặ ứ ề ơ ộ ộ ượ c
đ a vào rulô th 2 đ nghi n ti p. ư ứ ể ề ế
Máy nghi n búa ( nghi n g o )ề ề ạ
C u t o: ấ ạ
Trang 17 Nguyên t c ho t đ ng:ắ ạ ộ
Nguyên li u đệ ược đ a vào máy nghi n búa qua ph u n p li u (1). G oư ề ễ ạ ệ ạ
được nghi n nát nh vào l c va đ p c a búa nghi n (2) vào thành trong c a máyề ờ ự ậ ủ ề ủ nghi n búa. Búa đề ượ ắc l p trên đĩa treo s (4), các búa đố ược treo cách đ u nhau.ề
G o sau khi đạ ược nghi n m n s đi qua lề ị ẽ ướ ối s (3) ra ngoài và được đ a vàoư bunke ch a.ứ
Trang 182.2.3.2. Ti n hành n uế ấ
Sau khi nghi n xong, nguyên li u nên đem đi n u ngay vì n u đ lâu b tề ệ ấ ế ể ộ
s b chua, làm nh hẽ ị ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng c a bán thành ph m và thành ph mủ ẩ ẩ sau này
Ti n hành n u theo phế ấ ương pháp k t h p v i nguyên li u thay th chi mế ợ ớ ệ ế ế 45%. T l ph i tr n nguyên li u và nỷ ệ ố ộ ệ ước n u là: ấ
Malt : nước = 1 kg : 3 lít
G o : nạ ước = 1 kg : 4 lít
N i g o: ồ ạ G o đã nghi n m n v i 10% b t malt lót (so v i t ng lạ ề ị ớ ộ ớ ổ ượng g o)ạ
được đem vào ph i tr n v i nố ộ ớ ướ ấc m 370C theo đúng t l trên. B sung lỷ ệ ổ ượ ng
ch ph m enzyme Termamyl c n dùng vào. Khu y tr n đ u d ch b t trong vòngế ẩ ầ ấ ộ ề ị ộ
10 phút. Sau khi khu y tr n xong nhi t đ c a n i n u h xu ng còn kho ngấ ộ ệ ộ ủ ồ ấ ạ ố ả
350C, b sung axit lactic đ pH h xu ng còn 5,6 và gi m đ nh t c a d ch. Nângổ ể ạ ố ả ộ ớ ủ ị nhi t đ c a kh i n u lên 66ệ ộ ủ ố ấ 0C v i t c đ kho ng 1ớ ố ộ ả 0C/phút và gi nhi t đữ ở ệ ộ này 30 phút đ h hóa tinh b t. Sau đó nâng nhi t đ kh i n u đ n nhi t đ sôiể ồ ộ ệ ộ ố ấ ế ệ ộ (kho ng 105ả 0C) trong 30 phút và gi sôi 20 phút. Trong su t quá trình n u g oữ ố ấ ạ
ph i khu y tr n liên t c đ tránh cháy đáy n i, v n t c cánh khu y kho ngả ấ ộ ụ ể ở ồ ậ ố ấ ả 30÷40 vòng/phút
N i malt: ồ Khi n i g o đã ti n hành nâng nhi t đun sôi thì n i malt cũng b tồ ạ ế ệ ồ ắ
đ u cho nầ ước 370C vào. Th i gian hòa b t malt và nờ ộ ước trong 10 phút. B sungổ CaCl2, lượng enzim Ultraflo và axit lactic vào. Nhi t đ c a kh i d ch kho ngệ ộ ủ ố ị ả
350C và pH là 5,6. Nâng nhi t kh i n u lên 52ệ ố ấ 0C trong vòng 20 phút và gi ữ ở nhi t đ này 30 phút đ th c hi n quá trình đ m hóa.ệ ộ ể ự ệ ạ
H i cháo: ộ Khi n i g o đun sôi xong thì quá trình đ m hóa n i malt cũngồ ạ ạ ở ồ
v a k t thúc. Ti n hành b m cháo g o sang n i malt đ h i cháo, th i gian b mừ ế ế ơ ạ ồ ể ộ ờ ơ
là 10 phút. Nhi t đ toàn kh i n u lúc này đ t 63ệ ộ ố ấ ạ 0C, gi nhi t đ 63ữ ở ệ ộ 0C trong 30 phút đ t o đi u ki n cho enzim amylaza thu phân tinh b t. Sau đó, nângể ạ ề ệ β ỷ ộ nhi t đ kh i n u lên 73ệ ộ ố ấ 0C trong vòng 10 phút và gi nhi t đ này 30 phút đữ ở ệ ộ ể
Trang 19enzim amylaza ti p t c thu phân tinh b t. Nâng nhi t đ toàn kh i d ch lênα ế ụ ỷ ộ ệ ộ ố ị
780C trong vòng 5 phút r i sau đó b m d ch đi l c.ồ ơ ị ọ
2.2.4. L c d ch đọ ị ường
2.2.4.1. M c đích ụ
D ch đị ường hoá bao g m các ch t hoà tan và các ch t không hoà tan nênồ ấ ấ
c n ph i l c đ tách các ch t hoà tan ra kh i các ch t không hoà tan.ầ ả ọ ể ấ ỏ ấ
2.2.4.2. Ti n hành l c d ch đế ọ ị ường
Trang 20Đ l c d ch để ọ ị ường ta s d ng thi t b l c khung b n. Quá trình l c d chử ụ ế ị ọ ả ọ ị
đường hoá đ l c l i. Khi d ch để ọ ạ ị ường đã đ t đạ ược đ trong c n thi t thì choộ ầ ế
ch y vào thi t b houblon hoá. Sau khi đã l c h t d ch thì ti n hành r a bã đ thuả ế ị ọ ế ị ế ử ể
h i các ch t hoà tan còn sót trong bã. Đ tăng cồ ấ ể ường quá trình khuy ch tán cácế
ch t hoà tan vào dung d ch r a bã thì c n dùng nấ ị ử ầ ước nóng 75÷ 78oC đ r a. Nể ử ướ c
r a bã cũng đử ược ch y vào n i houblon hoá. Không nên dùng nả ồ ước có nhi t đệ ộ quá cao đ r a bã và cũng không nên r a bã quá kĩ. B i vì, n u r a kĩ quá thì m tể ử ử ở ế ử ộ
s các ch t đ ng và tanin s trích ly vào làm cho d ch có mùi và v không bìnhố ấ ắ ẽ ị ị
thường, đôi lúc còn làm loãng d ch đị ường nên ph i m t th i gian và t n kémả ấ ờ ố năng lượng cho vi c cô đ c đ n n ng đ c n thi t. ệ ặ ế ồ ộ ầ ế
D ch đị ường sau khi l c xong ph i đ m b o v đ trong. Khi đã r a bã xongọ ả ả ả ề ộ ử thì ti n hành tháo bã và v sinh sát trùng thi t b ế ệ ế ị
+ Truy n cho bia mùi và v c a hoa houblon.ề ị ủ
+ Vô ho t enzyme và thanh trùng d ch đạ ị ường
2.2.5.2 Ti n hành Houblon hóa ế
K thu t đun sôi:ỹ ậ D ch đị ường ban đ u và nầ ướ ửc r a bã được tr n l nộ ẫ vào nhau trong thi t b houblon hoá. Yêu c u ph i gi nhi t đ c a h n h p nàyế ị ầ ả ữ ệ ộ ủ ỗ ợ
Trang 21không nh h n 70ỏ ơ oC. Đ gi để ữ ược d ch đị ường nhi t đ c n ph i cung c pở ệ ộ ầ ả ấ nhi t cho nó. Trong quá trình cung c p nhi t ph i tính toán nh th nào đ khiệ ấ ệ ả ư ế ể quá trình r a bã v a k t thúc thì d ch đử ừ ế ị ường cũng v a sôi. Không nên đ d chừ ể ị
đường ch a sôi trong th i gian quá dài. Vì nh v y s t o đi u ki n cho oxiư ờ ư ậ ẽ ạ ề ệ không khí ti p xúc v i d ch đế ớ ị ường và d n t i các ph n ng oxi hoá làm gi mẫ ớ ả ứ ả
ch t lấ ượng c a d ch đủ ị ường
Th i gian houblon hoá trung bình là 2h và không nên ít h n 1,5h và khôngờ ơ quá 2,5h
Thiêt bi houblon hoa cung giông nh thiêt bi nâu.́ ̣ ́ ̃ ́ ư ́ ̣ ́
Tiên hanh:́ ̀ Dich đ̣ ương va ǹ ̀ ươ ửc r a ba t thiêt bi loc chuyên thăng vaó ̃ ̀ư ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀ nôi houblon hoa. Khi dich đ̀ ́ ̣ ương lâp đây đay nôi thi băt đâu cung câp nhiêt đề ́ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̉ nhiêt đô dich đ̣ ̣ ̣ ương luôn gi 75̀ ư ở̃ oC. Khi nươ ửc r a ba chay vao nôi gân kêt thuć ̃ ̉ ̀ ̀ ̀ ́ ́ thi băt đâu nâng nhiêt đ n sôi va cho 1/3 l̀ ́ ̀ ̣ ế ̀ ượng hoa vao nhăm lây chât đăng. Gì ̀ ́ ́ ́ ư ̃sôi 30 phut rôi tiêp tuc cho 1/3 ĺ ̀ ́ ̣ ượng hoa vao. Tr̀ ươc khi kêt thuc qua trinh́ ́ ́ ́ ̀ houblon hoa khoang 30 phut thi cho tiêp 1/3 ĺ ̉ ́ ̀ ́ ượng hoa con lai nhăm tao h̀ ̣ ̀ ̣ ương và kêt lăng protein. Trong qua trinh đun sôi thi chi sô đâu tiên đê kêt thuc qua trinh́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ́ ́ ̀ đun sôi la nông đô dich đ̀ ̀ ̣ ̣ ương, nh ng chi sô khac la s co măt kêt tua cua proteiǹ ữ ̉ ́ ́ ̀ ự ́ ̣ ́ ̉ ̉
va đô trong cua dich đ̀ ̣ ̉ ̣ ương, tông th i gian đun sôi la 120 phut. ̀ ̉ ờ ̀ ́
Ti n hành l ng trong trong thi t b whirlpool và làm l nh b ng thi t b làmế ắ ế ị ạ ằ ế ị
l nh b n m ng. Thiêt bi l ng whirlpool la môt thung đạ ả ỏ ́ ̣ ắ ̀ ̣ ̀ ược lam băng thep không̀ ̀ ́
ri, co dung tich rât khac nhau va thich h p đôi v i công suât t ng nha may, đaỷ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ợ ́ ớ ́ ừ ̀ ́ ́ thung co đô nghiêng 810% so v i ph̀ ́ ̣ ớ ương ngang. đô cao 1/4 thân thung kê tỞ ̣ ̀ ̉ ư ̀
Trang 22dươi lên la đ́ ̀ ường ông đê b m dich vao thung, h́ ̉ ơ ̣ ̀ ̀ ương đi cua dich la theo ph́ ̉ ̣ ̀ ươ ngtiêp tuyên v i thân thung, vân tôc dich đ́ ́ ớ ̀ ̣ ́ ̣ ương vao thung phai đat 1014 m/s, taò ̀ ̀ ̉ ̣ ̣ môt s c đây manh, l c nay tao ra môt xung l c theo pḥ ứ ̉ ̣ ự ̀ ̣ ̣ ự ương tiêp tuyên v i côt́ ́ ớ ̣ chât long bên trong thung va lam cho ca côt chât long đo xoay tron. Nh co l ć ̉ ̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ́ ̉ ́ ̀ ờ ́ ự
hương tâm l n, căn lăng bi hut vao tâm thung va lăng xuông đay. ́ ớ ̣ ́ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ́ ́
Thi t b whirlpool có u đi m là đ m b o vô trùng vì d ch đế ị ư ể ả ả ị ường khi đ aư vào thi t b cũng nh ra kh i thi t b nhi t đ r t cao (kho ng 90˚C) và th iế ị ư ỏ ế ị ở ệ ộ ấ ả ờ gian l ng ch kho ng 20 phút. Đê yên 20 phut rôi dich đắ ỉ ả ̉ ́ ̀ ̣ ương trong đ̀ ược b mơ sang thiêt bi la lanh nhanh, đây dich đ́ ̣ ̀ ̣ ở ̣ ược lam lanh đên nhiêt đô lên men la 10˚C,̀ ̣ ́ ̣ ̣ ̀
th i gian làm l nh không vờ ạ ượt quá 1 gi Sau khi lam lanh xong dich đờ ̀ ̣ ̣ ương đ̀ ượ cchuyên vao thiêt bi lên men, con căn đay thung đ̉ ̀ ́ ̣ ̀ ̣ ở ́ ̀ ược dôi ṇ ươc va cho xa rá ̀ ̉ ngoai.̀
2.2.7. Lên men chính
2.2.7.1. M c đích ụ
Quá trình lên men chính là quá trình chuy n hoá các ch t để ấ ường và dextrin
th p phân t trong d ch lên men thành Cấ ử ị 2H5OH, CO2 và m t s ch t h u c khácộ ố ấ ữ ơ
dưới tác d ng c a n m men:ụ ủ ấ
Phương pháp nuôi c y men gi ng:ấ ố
Nuôi c y men gi ng thu n khi tấ ố ầ ế
N m men gi ng thu n khi t đấ ố ầ ế ược nuôi c y qua hai giai đo n: giai đo n nuôiấ ạ ạ
c y trong phòng thí nghi m và giai đo n nuôi c y s n xu t. Đ b o qu n menấ ệ ạ ấ ả ấ ể ả ả
gi ng, ngố ười ta nuôi c y nó trong môi trấ ường d ch đị ường 10% và gi nhi t đữ ở ệ ộ 2÷40C. Sau th i gian 1÷2 tháng ph i c y chuy n m t l n. Trờ ả ấ ề ộ ầ ước khi đ a vào s nư ả
Trang 23xu t, men gi ng đấ ố ược nuôi c y trong phòng thí nghi m cho đ n 10 lít. Sau đóấ ệ ế
ti p t c nhân gi ng trong các thi t b chuyên dùng đ t trong phòng bên c nh phânế ụ ố ế ị ặ ạ
xưởng lên men. M i l n nhân, th tích men gi ng tăng t 5÷7 l n. ỗ ầ ể ố ừ ầ
Thi t b nuôi c y men gi ng g m các thùng hình tr b ng thép không g ế ị ấ ố ồ ụ ằ ỉ
Trước khi ti n hành nuôi c y yêu c u thi t b và môi trế ấ ầ ế ị ường ph i vô trùng tuy tả ệ
đ i. Men thu n khi t thố ầ ế ường ph i tuy n ch n và b t đ u nuôi c y 25ả ể ọ ắ ầ ấ ở 0C. Trong phòng thí nghi m nó sinh s n nhi t đ 18÷20ệ ả ở ệ ộ 0C. Khi đ a vào nuôi c y s n xu tư ấ ả ấ thì cho nó phát tri n 12÷15ể ở 0C và ti p t c gi m đ n 8÷10ế ụ ả ế 0C r i đ a vào thi t bồ ư ế ị lên men. Đ n m men gi ng sinh s n nhanh, d ch men chuy n t giai đo n trể ấ ố ả ị ể ừ ạ ướ csang giai đo n sau ph i đang th i k lên men m nh.ạ ả ở ờ ỳ ạ
X lý s a menử ữ
S a men đữ ược thu vào các ch u chuyên dùng, sau đó tr n v i nậ ộ ớ ước vô trùng
có cùng th tích và cho qua rây có để ường kính 0,4÷0,6 mm r i ngâm trong nồ ướ c
l nh. Hàng ngày ph i thay nạ ả ước cho men và gi nhi t đ nữ ệ ộ ước trong thi t b b oế ị ả
qu n g n 0ả ầ 0C. Trong nướ ạc l nh, n m men có th b o qu n t t t 4÷6 ngày. Đấ ể ả ả ố ừ ể lên men tr l i ta ti n hành nh sau: men cái sau khi đã r a và sát trùng thì choở ạ ế ư ử
tr n v i d ch lên men theo t l 2÷6 lít men/100 lít d ch độ ớ ị ỷ ệ ị ường, khu y đ u r i đấ ề ồ ể yên 1÷3 gi Cho lên men nhi t đ không vờ ở ệ ộ ượt quá nhi t đ lên men chính. Khiệ ộ nào n m men n y ch i m nh và rấ ẩ ồ ạ ượ ạu t o thành kho ng 0,3% coi nh đả ư ược. Men cái có th tái s d ng nhi u l n. Tuy nhiên s l n tái sinh còn ph thu c vàoể ử ụ ề ầ ố ầ ụ ộ
ho t l c và s nhi m t p c a nó.ạ ự ự ễ ạ ủ
Ti n hành lên men ế
V i phớ ương pháp lên men c đi n, d ch đổ ể ị ường sau khi làm l nh đạ ược bổ sung không khí s ch (kho ng 8 mg Oạ ả 2/lít d ch đị ường) đã qua bình l c bông gònọ
gi b i c h c và thi t b kh trùng b ng tia c c tím. Sau đó, c y n m men vàoữ ụ ơ ọ ế ị ử ằ ự ấ ấ
v i lớ ượng men kho ng 20×10ả 6 t bào/1ml d ch lên men. Vi c c y n m men vàoế ị ệ ấ ấ
th ng ng d n d ch lên men có u đi m làm cho n m men phân b đ u toàn kh iẳ ố ẫ ị ư ể ấ ố ề ố
d ch lên men ban đ u và t o đi u ki n cho chúng sinh trị ầ ạ ề ệ ưởng nhanh h n. ơ
Trang 24D ch lên men đị ược b m vào thùng lên men chính ơ trong nhi u l n nh ng chề ầ ư ỉ
có l n đ u d ch lên men có hoà n m men, còn nh ng l n sau ch châm đ y nầ ầ ị ấ ữ ầ ỉ ầ ướ c,
t o th i gian cho n m men ho t đ ng thích nghi v i môi trạ ờ ấ ạ ộ ớ ường
Khi d ch lên men vào đ y thùng thì b t đ u đi u khi n quá trình lên men,ị ầ ắ ầ ề ể theo dõi nhi t đ , đ đệ ộ ộ ường h ng ngày. Lên men chính đằ ược ti n hành trongế thi t b hình tr b ng thép không g , đáy và n p hình ch m c u, h s ch a đ yế ị ụ ằ ỉ ắ ỏ ầ ệ ố ứ ầ
là 0,8÷0,85. Nhi t đ lên men chính là 10ệ ộ oC, áp su t d trong thi t b lên menấ ư ế ị chính là 0,2÷0,4 at. CO2 sinh ra trong quá trình lên men s hoà tan vào bia non m tẽ ộ
ph n. Đ hoà tan c a COầ ộ ủ 2 vào bia s tăng khi nhi t đ gi m, do đó đ đ m b oẽ ệ ộ ả ể ả ả
lượng CO2 hoà tan trong bia nhi u thì nhi t đ th i k cu i c a quá trình lên menề ệ ộ ờ ỳ ố ủ kho ng 5ả oC, hàm lượng CO2 trong bia non ph i đ t 0,2 %. Lên men chính đả ạ ượ cxem là k t thúc khi ch t chi t trong d ch lên men gi m đi t 0,150,2%/ ngày đêm.ế ấ ế ị ả ừ
Qua trinh lên men phu đ́ ̀ ̣ ược tiên hanh trong cac thung kin đăt trong phong lanh́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ̣
t 1ừ 20C. Nhiêt đô lên men phu khoang 1̣ ̣ ̣ ̉ 0C ap suât d 0,3́ ́ ư 0,7at. Trong qua trinh́ ̀ lên men phu cân theo doi ap suât trong thiêt bi lên men, m c đô trong cua bia, nhiêṭ ̀ ̃ ́ ́ ́ ̣ ứ ̣ ̉ ̣
đô trong phân x̣ ưởng
Bia non được chuyên vao t đay thiêt bi nhăm giam s tao bot va giam mât̉ ̀ ừ ́ ́ ̣ ̀ ̉ ự ̣ ̣ ̀ ̉ ́ mat CÓ 2. Đâu tiên co thê cho bia chay nhanh nh ng vê sau do co s tao bot nên chò ́ ̉ ̉ ư ̀ ́ ự ̣ ̣ bia chay gian đoan. Khi bia non đa đây thung băt đâu thai không khi trên bê măt biả ́ ̣ ̃ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ́ ̀ ̣ non. Đê đam bao bia thanh phâm co chât l̉ ̉ ̉ ̀ ̉ ́ ́ ượng nh nhau vê mau săc, mui vi cungư ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̃
nh thanh phân hoa hoc thi bia non t môt thung lên men chinh co thê chuyên vaoư ̀ ̀ ́ ̣ ̀ ừ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ̀ nhiêu thung lên men phu. Qua trinh chuyên bia non vao thiêt bi lên men phu co thề ̀ ̣ ́ ̀ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ̉
Trang 25tiên hanh t t va keo dai 1́ ̀ ư ừ ̀ ̀ ́ ̀ 2 ngay đêm. Tuy nhiên sau 2 ngay đêm thi thung lêǹ ̀ ̀ ̀ men phu cân phai ch a đây bia non nêu không thi dê bi nhiêm vi sinh vât va s baọ ̀ ̉ ứ ̀ ́ ̀ ̃ ̣ ̃ ̣ ̀ ự ̃ hoa CÒ 2 kho do s bôc h i cua no. Hê sô ch a đây thung lên men phu vao khoanǵ ự ́ ơ ̉ ́ ̣ ́ ứ ̀ ̀ ̣ ̀ ̉ 0,960,98. Khi bia ch a đây thung thi đong van điêu chinh ap suât, tiên hanh thaiứ ̀ ̀ ̀ ́ ̀ ̉ ́ ́ ́ ̀ ̉ không khi trên bê măt bia va nâng ap suât đat theo yêu câu .́ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ̣ ̀
Qua trinh nâng cao ap suât keo dai 1́ ̀ ́ ́ ́ ̀ 3 ngay kê t luc chuyên xong bia noǹ ̉ ừ ́ ̉ vao. Nêu nâng ap suât qua nhanh thi không khi trên bê măt bia non se hoa tan vaò ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̃ ̀ ̀ bia va oxy trong không khi se gây anh h̀ ́ ̃ ̉ ưởng xâu đên chât ĺ ́ ́ ượng bia thanh phâm .̀ ̉
Th i gian lên men phu la 30 ngay. Sau khi lên men phu bia đờ ̣ ̀ ̀ ̣ ược chuyên̉ vao thung ch a va đem đi loc.̀ ̀ ứ ̀ ̣
2.2.9. L c trong bia ọ
2.2.9.1. M c đíchụ
Tách các h t nh bé nh t bào n m men, protein, các ch t huy n phù…làmạ ỏ ư ế ấ ấ ề cho bia đ t đạ ược đ trong sáng đúng yêu c u ch t lộ ầ ấ ượng, n đ nh và tăng đ b nổ ị ộ ề sinh h c, hoá lý cho bia.ọ
2.2.9.2. Ti n hành ế
Bia đượ ọc l c b ng thi t b l c khung b n v i ch t tr l c là b t diatomit.ằ ế ị ọ ả ớ ấ ợ ọ ộ
Ð u tiên, b t diatomit đầ ộ ược tr n cùng v i nộ ớ ước vô trùng theo m t t l nh tộ ỷ ệ ấ
đ nh và t o thành m t dung d ch huy n phù, sau đó dung d ch huy n phù đị ạ ộ ị ề ị ề ượ c
b m vào máy l c ép đ t o thành m t l p l c diatomit trên v i l c. N u bia đi raơ ọ ể ạ ộ ớ ọ ả ọ ế còn đ c thì ph i b m tr l i thùng ph i li u, bia trong đụ ả ơ ở ạ ố ệ ược đ a vào thùng ch a.ư ứ
Áp su t l c c a thi t b là 1,2÷1,3 at. N u vấ ọ ủ ế ị ế ượt quá 3 at thì l p v i l c có th bớ ả ọ ể ị rách
Trang 262.2.11. Chi t chai ế
Đ thu n ti n cho vi c tiêu th , v nể ậ ệ ệ ụ ậ chuy n, b o qu n ta chi t bia vào chaiể ả ả ế thu tinh màu nâu, có dung tích 0,45 lít.ỷChai đ a vào rót ph i có đ tiêu chu nư ả ủ ẩ
v đ kín, đ nguyên v n, v kích thề ộ ộ ẹ ề ướ c,
đ s ch.ộ ạ
Trước khi rót, chai được r a và sátử trùng k b ng nỹ ằ ước nóng 75oC và dung d ch NaOH 2% có b sung stabilon đ làmị ổ ể chai bóng h n, sau đó chai đơ ược làm ngu i r i rót bia vào. Bia rót trong đi u ki nộ ồ ề ệ
đ ng áp đ tránh t n th t COẳ ể ổ ấ 2 và tránh trào b t gây t n th t s n ph m.ọ ổ ấ ả ẩ
Dây chuy n chi t bia đề ế ượ ơ ớc c gi i hoá hoàn toàn và bao g m các công đo n:ồ ạ
r a chai, chi t bia vào chai, đóng n p chai, ki m tra đ kín c a chai thành ph m,ử ế ắ ể ộ ủ ẩ thanh trùng bia, hoàn thi n s n ph m.ệ ả ẩ
2.2.12. Thanh trùng bia
2.2.12.1. M c đích ụ
Thanh trùng bia đ tăng đ b n cho bia. Trong đi u ki n thanh trùng, ph nể ộ ề ề ệ ầ
l n vi sinh v t, n m men bia sót l i b tiêu di t, các vi sinh v t ch u nhi t b y uớ ậ ấ ạ ị ệ ậ ị ệ ị ế
đi và m t kh năng sinh s n.ấ ả ả
2.2.12.2. Ti n hành ế
Đ i v i máy thanh trùng ki u tunel phun tuy n tính, nhi t đ c a các vùngố ớ ể ế ệ ộ ủ
nước phun nh sau: vùng 1 là 45ư 0C, vùng 2 là 650C, vùng 3 là 450C, vùng 4 là 350C
và vùng 5 là 250C. Nước phun c a vùng nào thì thì gom ngay vào b ch a tủ ể ứ ươ ng
ng phía d i. Các b ch a đ c trang b các đ ng ng d n h i đ th ng
xuyên b sung nhi t cho chúng.ổ ệ
T ng th i gian thanh trùng là 90 phút.ổ ờ
Trang 272.2.13.1. M c đíchụ
Nhãn mác c a s n ph m là m t thành ph n không th thi u khi s n ph mủ ả ẩ ộ ầ ể ế ả ẩ
l u thông trên th trư ị ường. Không ch có thông tin v s n ph m, nhãn mác có tácỉ ề ả ẩ
đ ng r t l n t i ngộ ấ ớ ớ ười tiêu dùng thông qua cách b trí, màu s c, s lố ắ ố ượng c a cácủ nhãn mác…
Chai bia hoàn thi n đệ ược đem đi dán nhãn chai và phun h n s d ng lên bạ ử ụ ề
m t chai, g m có nhãn thân chai và nhãn c chai.ặ ồ ổ
2.2.13.2. Ti n hànhế
Chai bia được thao tác qua các b ph n c a máy xì khô đ th i s ch nộ ậ ủ ể ổ ạ ướ cbám trên thành và nút chai. Ti p đó ti n hành dán nhãn và dán b t gi y b c đ uế ế ị ấ ạ ở ầ chai. Chai được x p vào két bia r i đế ồ ược chuy n vào kho ho c đi tiêu th ể ặ ụ
Trang 28CHƯƠNG IIICÂN B NG V T CH TẰ Ậ Ấ
3.1. Ch n các s li u ban đ uọ ố ệ ầ
Đ bia c a s n ph m: 13,5˚ộ ủ ả ẩ
T l nguyên li u dùng: malt đ i m ch/g o = 55/45ỉ ệ ệ ạ ạ ạ
Năng su t nhà máy: 5×10ấ 6 lít bia /năm
Các thông s tr ng thái ban đ u c a nguyên li u:ố ạ ầ ủ ệ
+ Đ m c a malt: 3,5%ộ ẩ ủ + Đ chi t c a malt: 80%ộ ế ủ
+ Đ m c a g o: 11%ộ ẩ ủ ạ + Đ chi t c a g o: 80,5%ộ ế ủ ạ
Lượng hoa s d ng: 3g/lít d ch đử ụ ị ường đem đun sôi
M c tiêu hao nguyên li u qua t ng công đo n:ứ ệ ừ ạ
N uấ, l cọ
Houblon hoá L ngắ
trong
Làm
l nạh
Lên men chính
Lên men phụ
L cọ bia
Chi t rótế
và thanh trùngTiêu
hao,
(%)
Hao h t các công đo n làm s ch, nghi n, n u, l c, l ng trong và làmụ ở ạ ạ ề ấ ọ ắ
l nh tính theo ph n trăm ch t khô c a nguyên li u trạ ầ ấ ủ ệ ước đó. Còn hao h t trongụ các quá trình lên men, l c bia và chi t rót đọ ế ược tính theo ph n trăm th tích trầ ể ướ cđó
3.2. K ho ch s n xu t ế ạ ả ấ
Trang 29Theo s đ n u m c 2.2.3.2, th i gian th c hi n m t m n u là 205ơ ồ ấ ở ụ ờ ự ệ ộ ẻ ấ phút. Do n i malt và n i g o n u song song nên th i gian n u th c t là 150 phút.ồ ồ ạ ấ ờ ấ ự ế
V y ch n s m n u trong ngày là 9 m ậ ọ ố ẻ ấ ẻ
Phân xưởng n u và chi t rót làm vi c 3 ca trong m t ngày. Riêng đ i v iấ ế ệ ộ ố ớ phân xưởng lên men, do đ c thù c a công ngh nên làm vi c liên t c. Nhà máyặ ủ ệ ệ ụ làm vi c 11 tháng trong m t năm. Công nhân đệ ộ ược ngh ngày ch nh t, các d p lỉ ủ ậ ị ễ
t t và ngh tháng 11 do nh hế ỉ ả ưởng không t t c a th i ti t và đ u vào nguyênố ủ ờ ế ầ
3.3. Tính cân b ng s n ph m cho 100 kg nguyên li u ban đ u ằ ả ẩ ệ ầ
3.3.1. Lượng ch t khô trong nguyên li u (Mấ ệ 1)
Trang 303.3.4. Lượng ch t khô chuy n vào d ch đấ ể ị ường sau n u (Mấ 4)
3.3.6. Th tích c a d ch để ủ ị ường khi đun sôi (V6)
Nồng độ chất khô của dịch đường sau khi lắng trong và làm lạnh là 13,5%. Trong quá trình houblon hoá có một lượng nước bay h i làm nơ ồng độ của dịch đường tăng khoảng 1 1,5%, ta ch n 1,2 %. Còn quá trình lọ ắng trong và làm l nh,ạ nồng độ của dịch đường tăng kho ngả 0,4 1,2%, ch n 0,5%.[1, trang 52]ọ
Do đó cần phải khống ch nế ồng độ dịch đường trước khi houblon hoá là:
C% = 13,5% 1,2% 0,5% = 11,8 %Khối lượng riêng của dịch đường 11,8% ở 20ºC là:
V y thậ ể tích dịch đường khi đun sôi là:
V6 = (lít)
3.3.7. Lượng ch t khô còn l i sau khi houblon hóa (Mấ ạ 7)
M7 = (kg)
Trang 313.3.10. Th tích d ch để ị ường sau quá trình l ng trong ắ
Ch n n ng đ d ch đọ ồ ộ ị ường sau quá trình l ng trong là 13,4 %.ắ
Kh i lố ượng d ch đị ường sau làm l nh : ạ
Th tích d ch để ị ường sau quá trình l ng trong 90ắ ở oC là :
(lit)3.3.11. Lượng ch t khô còn l i sau quá trình làm l nh (Mấ ạ ạ 10)
Trang 32Ta có: Thể tích riêng của nước ở 20oC là: 1000,77106 (m³/kg),
Th tích c a d ch để ủ ị ường trước đun sôi đã tính trên làở : 602,13 (lít)
Lượng hoa s d ng là 3 g/ lít d ch đử ụ ị ường
V y lậ ượng hoa c n dùng: ầ mhoa = 602,133 = 1.806,39 (g)
Trong đó 63% lượng hoa là dùng dướ ại d ng cao hoa. Mà 1 gam cao hoa có
th thay th cho 5 gam hoa nguyên cánh. Nh v y lể ế ư ậ ượng cao hoa c n dùng là:ầ
Trang 33Lượng nguyên li u sau khi nghi n c a g o đã tính m c 3.3.3 là 44,33 ệ ề ủ ạ ở ụkg.
Lượng ch ph m enzym c n dùng là : ế ẩ ầ (kg)
3.3.20. Lượng bã nguyên li u ệ
Lượng nguyên li u sau khi nghi n:ệ ề
mnl = m3malt + m3g oạ = 54,19 + 44,33 = 98,52 (kg)
Thông thường cứ 100 kg nguyên liệu ban đầu, sau khi nấu và lọc thu được khoảng 130 kg bã ướt có độ ẩm 75%. [1, trang 76]
V y lậ ượng bã ướt thu hồi được: mbã ướ t = (kg)
3.3.21. Lượng c n l ng sau l ng trong và làm l nh ặ ắ ắ ạ
Thường c 100 kg nguyên li u ngứ ệ ười ta thu được kho ng 2,5 kg c n l ng ả ặ ắ
V y lậ ượng men gi ng c n dùng là: ố ầ
mmen =(lít)
3.3.22. Lượng CO2 thu được
Ch n đ lên men th c là 58%ọ ộ ự
V y lậ ượng ch t khô hoà tan đã lên men là: (kg)ấ
Ph n l n các ch t lên men đầ ớ ấ ược trong d ch lên men là disacarit. Nên quáị trình lên men được bi u di n b i phể ễ ở ương trình:
C12H22O11 + H2O 2 C6H12O6
342
2C6H12O6 4C2H5OH + 4CO2 + Q
176
Lượng CO2 sinh ra: (kg)
Hàm lượng CO2 trong bia chi m 0,4%, do đó hàm lế ượng CO2 trong bia là: