Đây là một nhà máy với năng suất trung bình, nếu được trang bị và tổ chức hợp lý sẽ có khả năng thích ứng linh hoạt với qui mô sản xuất trung bình, cũng như có khả năng mở rộng qui mô sản xuất.
Trang 1L I C M N Ờ Ả Ơ
Trước khi bước vào n i dung c a bài ti u lu n, nhóm chúng em xin độ ủ ể ậ ược bày t lòngỏ
c m n chân thành nh t đ i v i trả ơ ấ ố ớ ường Đ i h c Công Ngh Th c Ph m TP.HCM đãạ ọ ệ ự ẩ
t o môi trạ ường cho chúng em h c t p, làm vi c. Ti p theo đó, chúng em cũng xin g iọ ậ ệ ế ử
l i c m n đ n các th y cô trong Khoa Công Ngh Th c Ph m, đ c bi t là th yờ ả ơ ế ầ ệ ự ẩ ặ ệ ầ Nguy n H u Quy n đã t n t y d y d , truy n đ t và giúp đ chúng em trong môn h cễ ữ ề ậ ụ ạ ỗ ề ạ ỡ ọ này. Chúng em xin được bày t lòng c m n chân thành nh t.ỏ ả ơ ấ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
LỜI CẢM ƠN 1
MỤC LỤC 2
Lời nói đầu 3
2 Tính cân bằng vật chất cho 100 kg nguyên liệu ban đầu: 7
2.1 Lượng chất khô trong nguyên liệu 7
2.2 Lượng nguyên liệu còn lại sau làm sạch 7
2.3 Lượng nguyên liệu còn lại sau khi nghiền 7
2.4 Lượng chất khô chuyển vào dịch đường sau khi nấu 8
2.5 Lượng chất khô còn lại sau quá trình nấu và lọc: 8
2.6 Thể tích dịch đường khi đun sôi : 8
2.7 Lượng chất khô còn lại sau khi houblon hóa: 9
2.8 Lượng dịch đường còn lại sau khi houbln hóa: 9
2.9 Lượng chất khô còn lại sau quá trình lắng trong và làm lạnh: 10
2.10 Khối lượng dịch lên men từ 100 Kg nguyên liệu ban đầu 10
2.11 Thể tích của dịch lên men 10
2.12 Lượng bia non sau khi lên men chính 10
2.13 Lượng bia sau khi lên men phụ 11
2.14 Lượng bia sau khi lọc 11
2.15 Lượng bia sau chiết rót thanh trùng 11
2.16 Lượng hoa houblon cần dùng 11
2.17 Lượng bã nguyên liệu 11
2.18 Lượng cặn lắng khi lắng trong và làm lạnh 12
2.19 Lượng men giống đặc cần dùng 12
2.20 Lượng CO thu được 12
2.21 Lượng men thu hồi 13
3 Kế hoạch sản xuất của nhà máy 14
3.1 Tính cân bằng sản phẩm cho một ngày 15
3.2 Chi phí bao bì 17
Trang 3Chương 2 Tính và chọn thiết bị cho phân xưởng : 21
1 Phân xưởng nấu: 21
1.1 Máy nghiền: 21
1.2.Nồi hồ hoá: 21
1.3 Nồi đường hoá: 23
1.4 Thùng lọc đáy bằng: 25
1.5 Nồi nấu hoa: 26
1.6 Thùng lắng xoáy: 28
1.7 Thiết bị lạnh nhanh và sục khí: 29
1.8 Thùng nước nấu: 30
1.9 Hệ thống cip nấu: 31
2 Chọn thiết bị cho phân xưởng lên men: 32
2.1.Tank lên men: 32
2.2 Thiết bị nhân men giống : 35
2.3 Thiết bị bảo quản men sữa: 38
2.4 Thiết bị chứa và bão hòa : 39
3 Chọn thiết bị cho phân xưởng hoàn thiện: 40
3.1 Thiết bị lọc trong bia: 40
3.2 Thùng tàng trữ và bão hoà CO2: 41
3.3 Hệ thống chiết bock: 42
3.4 Hệ thống chiết chai: 43
III Tính toán các hạ mục công trình 48
III/ Kết luận: 51
Tài liệu tham khảo: 52
L i nói đ u ờ ầ
Bia là m t lo i đ u ng gi i khát hi n r t độ ạ ồ ố ả ệ ấ ượ ưc a chu ng nộ ở ước ta cũng nh trênư
th gi i. Bia có màu s c, hế ớ ắ ương v đ c tr ng, d dàng phân bi t v i các lo i đ u ngị ặ ư ễ ệ ớ ạ ồ ố khác. Đượ ảc s n xu t t các nguyên li u chính là malt đ i m ch, hoa hublon bia đemấ ừ ệ ạ ạ
l i giá tr dinh dạ ị ưỡng, m t lít bia cung c p 400 – 450kcal, bia có kh năng kích thíchộ ấ ả
Trang 4tiêu hoá, giúp c th kho m nh khi dùng v i li u lơ ể ẻ ạ ớ ề ượng thích h p và đ c bi t còn cóợ ặ ệ tác d ng làm gi m nhanh c n khát c a ngụ ả ơ ủ ườ ối u ng nh đ c tính bão hoà CO2.ờ ặ
Theo nghiên c u c a các nhà khoa h c, bia ra đ i t kho ng 7000 năm trứ ủ ọ ờ ừ ả ước Công nguyên, b t ngu n t các b l c c trú ven b sông Lắ ồ ừ ộ ạ ư ờ ưỡng Hà, sau đó được truy nề sang các châu l c khác thông qua quá trình trao đ i, buôn bán gi a các b l c. Trongụ ổ ữ ộ ạ quá trình tìm ki m nguyên li u ph đ tăng ch t lế ệ ụ ể ấ ượng cho bia, người ta nh n th y hoaậ ấ houblon mang l i cho bia hạ ương v r t đ c bi t và nhi u đ c tính quý giá. Hi n nay,ị ấ ặ ệ ề ặ ệ hoa hublon v n là nguyên li u không th thay th trong s n xu t bia. Đ n th k XIXẫ ệ ể ế ả ấ ế ế ỷ Louis Pasteur xu t b n cu n sách v bia đã t o ra ngành công nghi p s n xu t biaấ ả ố ề ạ ệ ả ấ
dưới ánh sáng khoa h c, cùng v i s phát tri n c a các ngành khoa h c khác quy trìnhọ ớ ự ể ủ ọ công ngh s n xu t bia đang ngày càng tr nên hoàn thi n. Chính vì v y, bia đã trệ ả ấ ở ệ ậ ở thành lo i đ u ng đạ ồ ố ượ ưc a chu ng nh t hi n nay, độ ấ ệ ược s n xu t và tiêu th ngàyả ấ ụ nhi u trên ph m vi toàn th gi i. ề ạ ế ớ
Vi t Nam, bia xu t hi n ch a lâu l m (ch kho ng 100 năm), ngành công nghi p
s n xu t bia v n còn r t nhi u ti m năng phát tri n. Trong nh ng năm g n đây, nhuả ấ ẫ ấ ề ề ể ữ ầ
c u s d ng bia nầ ử ụ ở ước ta ngày càng tăng. R t nhi u nhà máy cũng nh c s s n xu tấ ề ư ơ ở ả ấ bia được thành l p trên kh p c nậ ắ ả ước nh ng v n ch a đáp ng h t đư ẫ ư ứ ế ược nhu c u thầ ị
trường c v ch t lả ề ấ ượng cũng nh s lư ố ượng. H n n a bia là m t ngành công nghi p cóơ ữ ộ ệ nhi u đóng góp to l n cho ngành kinh t qu c dân vì nó là ngành s n xu t đem l i l iề ớ ế ố ả ấ ạ ợ nhu n cao, kh năng thu h i v n nhanh, và là ngu n thu quan tr ng cho ngân sách qu cậ ả ồ ố ồ ọ ố gia
Xu t phát t nhu c u th c t , m c tiêu đ ra và l i ích c a vi c phát tri n công nghấ ừ ầ ự ế ụ ề ợ ủ ệ ể ệ
s n xu t bia nên vi c xây d ng thêm các nhà máy bia v i c c u t ch c ch t chả ấ ệ ự ớ ơ ấ ổ ứ ặ ẽ cùng các thi t b công ngh hi n đ i đ cung c p cho ngế ị ệ ệ ạ ể ấ ười tiêu dùng các lo i bia cóạ
ch t lấ ượng cao, giá thành phù h p là vô cùng c n thi t.ợ ầ ế
Trang 5Trong b n đ án này em trình bày thi t k nhà máy bia năng su t 35tri u lít/năm. Đâyả ồ ế ế ấ ệ
là m t nhà máy v i năng su t trung bình, n u độ ớ ấ ế ược trang b và t ch c h p lý s cóị ổ ứ ợ ẽ
kh năng thích ng linh ho t v i qui mô s n xu t trung bình, cũng nh có kh năng mả ứ ạ ớ ả ấ ư ả ở
r ng qui mô s n xu t.ộ ả ấ
Trang 6Năng su t c a nhà máy: 35 tri u lít / nămấ ủ ệ
Các thông s tr ng thái ban đ u c a nguyên li u ố ạ ầ ủ ệ
L ngắ trong, làm l nhạ
Lên men chính
Lên men phụ
L cọ bia
Chi tế rót, thanh trùngTiêu
hao (%)
M c hao h t trong quá trình nghi n, n u, l c, houblon hóa, l ng trong và làm l nh tínhứ ụ ề ấ ọ ắ ạ theo ph n trăm ch t khô c a nguyên li u trầ ấ ủ ệ ước đó. Còn m c hao h t c a quá trình lênứ ụ ủ men, l c trong bia, chi t rót tính theo ph n trăm th tích trọ ế ầ ể ước đó
Lượng hoa houblon s d ng : 2g/lit d ch đử ụ ị ường
Trang 72. Tính cân b ng v t ch t cho 100 kg nguyên li u ban đ u:ằ ậ ấ ệ ầ
2.1. Lượng ch t khô trong nguyên li u ấ ệ
)(18100
)10100.(
20:
)(8,76100
)4100.(
80:
kg Ngô
kg Malt
2.2. Lượng nguyên li u còn l i sau làm s ch ệ ạ ạ
+ Ch t khôấ
)(91,17100
)5,0100.(
18:
)(42,76100
)5,0100.(
8,76:
kg Ngô
kg Malt
+ Nguyên li uệ
) ( 89 , 19 10 100
100 9 , 17 :
) ( 6 , 79 4 100
100 42 , 76 :
kg Ngô
kg Malt
2.3. Lượng nguyên li u còn l i sau khi nghi n ệ ạ ề
+ Ch t khôấ
) ( 82 , 17 100
) 5 , 0 100 (
91 , 17 :
) ( 04 , 76 100
) 5 , 0 100 (
42 , 76 :
kg Ngô
kg Malt
+Nguyên li uệ
)(8,19100.82,17:
)(21,794100
100.04,76:
kg Ngô
kg Malt
Trang 82.4. Lượng ch t khô chuy n vào d ch đấ ể ị ường sau khi n u ấ
)(37,13100
75.82,17:
)(03,57100
75.04,76:
kg Ngô
kg Malt
T ng lổ ượng ch t khô chuy n vào dung d ch là :ấ ể ị
57,03 + 13,37 =70,4 kg2.5. Lượng ch t khô còn l i sau quá trình n u và l c: ấ ạ ấ ọ
) ( 99 , 68 100
) 2 100 (
4 ,
70 kg
2.6. Th tích d ch để ị ường khi đun sôi :
Đ bia theo yêu c u là : 14 ộ ầ 0. Đây chính là n ng đ ch t khô c a d ch đồ ộ ấ ủ ị ường sau khi
l ng trong và làm l nh. Trong quá trình houblon hóa do b c h i m t lắ ạ ố ơ ộ ượng nướ ớ c l nnên n ng đ d ch đồ ộ ị ường tăng 1 1,5% so v i n ng đ c a nó trớ ồ ộ ủ ước đó, ch n giá tr làọ ị 1%. Trong quá trình làm l nh và l ng trong, n ng đ d ch đạ ắ ồ ộ ị ường ti p t c tăng lênế ụ kho n 0,4 ả 1,2%, ch n giá tr là 1%.ọ ị
T đó ta có n ng đ ch t chi t trong d ch đừ ồ ộ ấ ế ị ường trước khi houblon hóa là :
100 99 ,
68 kg
Trang 9Th tích d ch để ị ường khi ch a đun sôi : quy v 20ư ề 0C là
Vì hàm lượng ch t chi t nh h n nhi u so v i hàm lấ ế ỏ ơ ề ớ ượng nước trong d ch đị ường nên
ta tính th tích d ch để ị ường theo th tích nể ước. Ta có :
Th tích riêng c a nể ủ ước :
20
Ở 0C : 1000,77 m3/kg 100
Ở 0C : 1043,43 m3/kg
Th tích d ch để ị ường khi đun sôi :
)(8,57177,1000
43,1043.426,
548 lít
2.7. Lượng ch t khô còn l i sau khi houblon hóa:ấ ạ
) ( 65 , 68 100
) 5 , 0 100 (
99 ,
68 kg
2.8. Lượng d ch đị ường còn l i sau khi houbln hóa: ạ
Theo kh i lố ượng :
) ( 1 , 528 1
12
100 65 ,
68 kg
Kh i lố ượng riêng c a d ch 13% 20ủ ị ở 0C là 1052,52 kg/m3
Th tích d ch để ị ường sau khi houblon hóa 100ở 0C là
ít)(136,523)(523136,
077,1000.52,1052
43,1043.1,
528 m3 l
Trang 102.9. Lượng ch t khô còn l i sau quá trình l ng trong và làm l nhấ ạ ắ ạ :
) ( 31 , 68 100
) 5 , 0 100 (
65 ,
68 kg
2.10. Kh i lố ượng d ch lên men t 100 Kg nguyên li u ban đ uị ừ ệ ầ
) ( 93 , 487 14
100 31 ,
,1056
1000.93,
) 5 , 0 100 (
42 ,
461 l
Trang 11ít) ( 82 , 456 100
) 5 , 0 100 (
) 5 , 0 100 (
) 2 100 (
V y lậ ượng hoa c n dùng là : 548,426 .2 =1096,852 (g) ầ
Trong đó 1/3 lượng hoa dùng dướ ại d ng cao hoa mà 1g cao hoa có th thay th cho 5 gể ế hoa nguyên cánh. Nh v y lư ậ ượng cao hoa c n dùng là ầ
0,0731(Kg) g)
( 123 , 73 15
852 , 1096
Và 2/3 lượng hoa là dùng dướ ại d ng hoa viên mà 1g hoa viên có th thay th cho 3 gể ế hoa nguyên cánh. Nh v y lư ậ ượng hoa viên c n dùng là ầ
0,244(Kg) g)
( 745 , 243 15
2 852 , 1096
Trang 12Lượng bã ướt thu h i có đ m 75% :ồ ộ ẩ
)(76,123100
125.01,99
kg
2.18. Lượng c n l ng khi l ng trong và làm l nhặ ắ ắ ạ
C 100 lít d ch đứ ị ường đun sôi thì lượng c n l ng là 5g ch t khô.ặ ắ ấ
V y lậ ượng c n l ng trong d ch đun sôi là :ặ ắ ị
) ( 4213 , 27 100
5 426 ,
548 g
Ch n đ m c a c n là 75%. V y lọ ộ ẩ ủ ặ ậ ượng c n ặ ướt là :
) ( 69 , 109 75
100
100 4213 ,
8 , 0 42 ,
461 l
2.20. Lượng CO2 thu được
Đ lên men bi u ki n đ i v i bia vàng kho ng 60 – 65 %. Đ lên men th c thộ ể ế ố ớ ả ộ ự ườ ng
nh h n đ lên men bi u ki n. Ch n đ lên men th c là 55%. V y lỏ ơ ộ ể ế ọ ộ ự ậ ượng ch t khô hòaấ tan lên men được là :
) ( 571 , 37 55 100
31 ,
68 kg
Trang 13Ph n l n đầ ớ ường lên men được là đisaccarit. Nên quá trình lên men được bi u di n b iể ễ ở
phương trình :
C12H22O11 + H2O 2C6H12O62C6H12O6 4CO2 + 4C2H5OH + Q176
Lượng CO2 sinh ra :
) ( 335 , 19 342
176 571 ,
37 kg
Ch n hàm lọ ượng CO2 trong bia chi m 0,4%. V y lế ậ ượng CO2 liên k t trong bia là:ế
) ( 83 , 1 100
4 , 0 82 ,
456 kg
Do đó lượng CO2 t do thu h i đự ồ ược :
19,335 1,83 = 17,505 (kg)2.21. Lượng men thu h iồ
C 100 lít d ch lên men thì thu h i đứ ị ồ ược 2 lít men bã có đ m là 85% trong đó ch 0,8ộ ẩ ỉ lít dùng làm men gi ng. S còn l i dùng vào m c đích khác ố ố ạ ụ
Lượng s a men thu h i đữ ồ ược:
) ( 14 , 9 100
2 82 ,
456 kg
Lượng s a men dùng làm gi ng là:ữ ố
) ( 65 , 3 100
8 , 0 82 ,
456 lít
Lương s a men dùng làm ph li u là :ữ ế ệ
Trang 14) ( 49 , 5
Phân xưởng làm vi c 3 ca/ ngày, s n xu t theo mệ ả ấ ẻ
K ho ch s n xu t c a phân xế ạ ả ấ ủ ưởng n u theo năm 2006.ấ
Bi u đ s n xu t c a phân xể ồ ả ấ ủ ưởng n u ấ
Trang 153.1. Tính cân b ng s n ph m cho m t ngày ằ ả ẩ ộ
Theo 3.2.15 c 100 Kg nguyên li u ban đ u cho ra 445,445 (lít) bia thànhứ ệ ầ
ph m ẩ
Nh v y năng su t c a nhà máy là 35.10ư ậ ấ ủ 6 lít/năm
Lượng nguyên li u dùng cho c năm làệ ả
)(033,7857223100
.445,445
35000000 kg
Lượng nguyên li u c n cho m t ngày là ệ ầ ộ
) ( 91 , 25427 309
80 kg
Ngô : 5085 , 582 ( )
100
91 , 25247
79 kg
100
91 , 25247 89 ,
79 kg
Trang 16Ngô : 5034 , 73 ( )
100
91 , 25247 8 ,
19 kg
3.1.4. Lượng d ch đị ường khi đun sôi
ít) ( 79 , 145396 100
91 , 25427 8 ,
571 l
3.1.5. Lượng d ch đị ường sau khi houblon hóa 100ở oC
ít) ( 42 , 138615 100
91 , 25427 131 ,
3.1.6. Lượng d ch lên men ị
ít) ( 46 , 117329 100
91 , 25427 42 ,
461 l
3.1.7. Lượng bia non sau khi lên men chính
ít) ( 84 , 116742 100
91 , 25427 113 ,
459 l
3.1.8. Lượng bia non sau khi lên men phụ
ít) ( 78 , 116159 100
91 , 25427 82 ,
456 l
3.1.9 Lượng bia sau khi đã l c trongọ
ít) ( 005 , 115579 100
91 , 25427 536 ,
3.1.10. Lượng bia sau khi đã chi t rótế
ít) ( 35 , 113267 100
91 , 25427 445 ,
0 kg
Trang 17D ng cao hoa: ạ 18 , 56 ( )
100
91 , 25427 073 ,
0 kg
3.1.12. Lượng bã nguyên li u ệ
) ( 58 , 31469 100
91 , 25427 76 ,
123 kg
3.1.13. Lượng men gi ng đ c c n dùng ố ặ ầ
ít) ( 29 , 938 100
91 , 25427 69 ,
3.1.14 Lượng men thu h iồ
ít) ( 11 , 2324 100
91 , 25427 14 ,
3.1.15. Lượng CO2 thu h i ồ
) ( 16 , 4451 100
91 , 25427 505 ,
,0
63,
Trang 18) ( 3624596 100
Nhà máy ch s d ng m t nhãn cho m t chai bia.Ch n tiêu hao là 4%/ năm. V yỉ ử ụ ộ ộ ọ ậ
s nhãn c n dùng cho m t năm là :ố ầ ộ
80888889100
.45,0
)4100.(
35000000
(nhãn)
Lượng nhãn c n dùng cho m t ngày là ầ ộ
261777 309
80888889 (nhãn)
3.2.3. N pắ
Trung bình kho ng 300 n p chai thì n ng 1 kg. M i chai có m t n p. Lả ắ ặ ỗ ộ ắ ượ ng
n p hao h t kho ng 4%. V y lắ ụ ả ậ ượng n p chai c n cho m t năm :ắ ầ ộ
80888889100
.45,0
)4100.(
35000000
(n p)ắ
Lượng n p c n dùng cho m t ngày là ắ ầ ộ
261777 309
80888889 (n p) ắ
3.2.4. Két đ ng chaiự
Nhà máy dùng két nh a lo i 20 chai/két, lự ạ ượng két c n cho m t ngày :ầ ộ
12586 4
, 12585 20
251708 (két)
Trang 19Lượng két c n dùng cho m t chu k là ầ ộ ỳ
12386.30=3777570 (két)
V y lậ ượng két c n b sung cho c năm :ầ ổ ả
45310 6
, 45309 100
12 1
Tính cho 1 ngày
Trang 21Chương 2. Tính và ch n thi t b cho phân xọ ế ị ưởng :
1. Phân xưởng n u:ấ
1.1. Máy nghi n:ề
Máy nghi n g o: M t m n u s d ng 5057,61: 8= 632,20 kg ngô. Ch n máy nghi nề ạ ộ ẻ ấ ử ụ ọ ề
g o là máy nghi n búa có năng su t 1500kg/h có các thông s k thu t:ạ ề ấ ố ỹ ậ
Kích thước bu ng nghi n: đồ ề ường kính 500mm, chi u r ng 200mmề ộ
Kích thước máy: dài 1,85m, r ng 1,6m, cao 1,65mộ
Máy nghi n malt: M t m n u lề ộ ẻ ấ ượng malt c n nghi n là 20240,62: 8= 2530kg. Ch nầ ề ọ máy nghi n malt ề ướt có công su t 4000kg/h có các thông s k thu t:ấ ố ỹ ậ
V t li u ch t o: thép không g ch u mài mònậ ệ ế ạ ỉ ị
Kích thước thi t b : dài 1m, r ng 0,8m, cao 3,2mế ị ộ
Kích thước tr c nghi n: đụ ề ường kính 250mm, dài 600mm
S đôi tr c: 2ố ụ
Kho ng cách gi a 2 tr c: 1,25mả ữ ụ
Nước ngâm malt có nhi t đ 65˚C, lệ ộ ượng nước dùng đ ngâm 60l/100kg.T ng th iể ổ ờ gian ngâm và nghi n không quá 30 phút. Khi đó thu ph n c a h t tăng lên 20%.ề ỷ ầ ủ ạ
Trang 22Th tích c a h n h p trong n i h hoá là:ể ủ ỗ ợ ồ ồ
3,16: 1,07 = 2,96 ( )
Th tích s d ng c a n i là 75%, th tích c a n i c n đ t là:ể ử ụ ủ ồ ể ủ ồ ầ ạ
2,96 : 0,75 = 3,94 ( )
Ch n thi t b h hoá là thi t b thân hình tr , đáy ch m c u, n p nón, làmọ ế ị ồ ế ị ụ ỏ ầ ắ
b ng thép không g , có các thông s nh sau: H = 0,6D; h1 = 0,2D; h2 =0,15D.ằ ỉ ố ư
Th tích n i:ể ồ
V = Vtr + Vđáy = ụ H ( + ) = 0,554.
Ta có: 0,554. = 3,94 ( )
Trang 23Ch n cánh khu y có đọ ấ ường kính: d = 0,8D = 1,6m, t c đ khu y 32v/ph.ố ộ ấ
L y di n tích b m t truy n nhi t 0,5ấ ệ ề ặ ề ệ / d chị , th tích d ch trong n i hể ị ồ ồ
hoá là 2,96 ( )
T ng di n tích b m t truy n nhi t c a n i là:ổ ệ ề ặ ề ệ ủ ồ
F = 0,5.2,96 1,48(≈ )
1.3. N i đồ ường hoá:
Lượng d ch đị ường khi đun sôi là 145396,799(l)
T ng kh i lổ ố ượng d ch trong n i đị ồ ường hoá ng v i m t m n u là: 18,17 t n.ứ ớ ộ ẻ ấ ấ
Trang 24D ch b t có kh i lị ộ ố ượng riêng là 1,08(t n/ấ ), th tích d ch trong n i để ị ồ ường
hoá là: 18,17/ 1,08 = 16,83( )
Th tích s d ng c a n i là 75%, th tích c a n i c n đ t là: 16,83/ 0,75 = 22,44(ể ử ụ ủ ồ ể ủ ồ ầ ạ )
* Ch n thi t b đọ ế ị ường hoá là thi t b thân hình tr , đáy ch m c u, n p nón làmế ị ụ ỏ ầ ắ
b ng thép không g , có các thông s nh sau: H = 0,6D; h1 = 0,2D; h2 =0,15D.ằ ỉ ố ư
Trang 25Ch n kho ng cách t n n nàh đ n đáy thi t b là 1m. V y chi u cao t ng th c a thi tọ ả ừ ề ế ế ị ậ ề ổ ể ủ ế
b là: 3,23+ 1 = 4,23m.ị
B dày thép ch t o là 5mm, ph n v dày 50mm, đề ế ạ ầ ỏ ường kính ngoài c a thi t b :ủ ế ị
= D + (50.2) = 3,5m
Th tích th c c a n i: V = ể ự ủ ồ 0,554. =21,77 ( )
Chi u cao ph n hai v : ề ầ ỏ = 0,8H= 1,64m
Ch n cánh khu y có đọ ấ ường kính: d = 0,8D = 2,72m. T c đ khu y 32v/ph.ố ộ ấ
Th tích th c c a n i: V = ể ự ủ ồ 0,554. =21,77 ( )
L y di n tích b m t truy n nhi t 0,5ấ ệ ề ặ ề ệ / d chị , th tích d ch trong n i hể ị ồ ồ
hoá là 16,83( )., t ng di n tích b m t truy n nhi t c a n i là:ổ ệ ề ặ ề ệ ủ ồ
Lượng d ch đị ường đem đi l c là 18,17 (ọ )
Chi u cao c a l p d ch trong thùng là; 18,17: 7,6 = 2,4 m.ề ủ ớ ị
Trang 26H s đ đ y thùng kho ng 70%. Do đó chi u cao th c ph n tr c a thùng ( đ cệ ố ổ ầ ả ề ự ầ ụ ủ ủ ả kho ng cách gi a đáy và sàng l c , thả ữ ọ ường kho ng cách đó là 1015mm).ả