5 Tính công suất phát của nhà máy điệnTrong mùa mưa 180 ngày phát 100% công suất ϕ Trong mùa khô 185 ngày phát 80% công suất ϕ 6 Tính công suất tự dùng nhà máy điện Vì nhà máy thuỷ đ
Trang 23) Tính toán phụ tải cấp điện áp trung 110kV
Trang 34) Tính toán phụ tải cấp điện áp cao 220kV
Trang 45) Tính công suất phát của nhà máy điện
Trong mùa mưa ( 180 ngày ) phát 100% công suất
ϕ
Trong mùa khô ( 185 ngày ) phát 80% công suất
ϕ
6) Tính công suất tự dùng nhà máy điện
Vì nhà máy thuỷ điện điện tự dùng chủ yếu phục vụ cho phần chung của nhà máy, ít liên quan đến công suất phát của từng tổ máy, chỉ một phần nhỏ cho từng tổ máy nên công suất tự dùng của nhà máy thuỷ điện
có thể tính theo công thức:
td
nm 0
0 td
cos
P 100 )
Trang 5a) Trong mùa mưa
Trang 7Nhận xét :
* Phụ tải cấp điện áp máy phát :
- Phụ tải cực đại : Sufmax = 8,24 MVA
- Phụ tải cực tiểu : Sufmin = 5,76 MVA
Phụ tải cấp điện áp máy phát gồm 2 lộ kép là phụ tải cấp 1 và 2 lộ đơn là phụ tải cấp 2
* Phụ tải cấp điện áp trung :
- Phụ tải cực đại : Sutmax = 79,55 MVA
- Phụ tải cực tiểu : Sutmin = 63,64 MVA
Phụ tải cấp điện áp trung gồm 1 lộ kép là phụ tải cấp 1
Trang 8* Phụ tải cấp điện áp cao :
- Phụ tải cực đại : Sucmax = 112,36 MVA
- Phụ tải cực tiểu : Sucmin = 89,39 MVA
Phụ tải cấp điện áp cao gồm 1 lộ kép là phụ tải cấp 1
* Công suất phát về hệ thống :
- Công suất cực đại : Sht mưamax = 168,83 MVA , Sht khô max = 102,16 MVA
- Công suất cực tiểu : Sht mưamin = 139,23 MVA , Sht khô min= 72,56 MVA
* Công suất phát của toàn nhà máy
Như vậy công suất phát lớn nhất của toàn nhà máy chiếm khoảng
% 100 3000
Như vậy vai trò của nhà máy trong hệ thống là khá lớn
CHƯƠNG 2 : LỰA CHỌN SƠ ĐỒ NỐI ĐIỆN CỦA NHÀ MÁY
= 4,12 MVA
Trang 92) Lưới phía cao (220kV) và lưới phía trung (110kV) là lưới trung tính trực
tiếp nối đất và
c
T c U
4) STGcaomax = ( Suc + Sht )max = 112,36 + 147,18 = 259,54 MVA
STGcaomin = ( Suc + Sht )min = 101,12 + 140,86 = 241,99 MVA
Sđmmf = 66,7 MVA
Phu ong án 1
Trang 10kV kV
Phuong án 2
SdpPhu ong án 3
5) Ưu nhược điểm các phương án
* Phương án 1:
- Ưu điểm :
cao và trung vừa làm nhiệm vụ tải công suất của máy phát tương ứng lên hai cấp điện áp cao và trung
trung áp có thể lớn hơn phụ tải cực tiểu ở cấp điện áp này
Khi phụ tải trung và cao áp thay đổi, có thể chỉ xảy ra sự phân bố lại
Trang 11công suất ở các cuộn thứ cấp của các máy biến áp tự ngẫu , lượng công suất phải tải qua 2 lần MBA nhỏ
- Nhược điểm :
của máy phát nối vào nó, mà việc chuyển tải công suất thừa hoặc thiếu phía điện áp trung sẽ bị hạn chế
* Phương án 2:
- Ưu điểm :
phương án 1 do có một MBA bộ chuyển từ phía cao sang phía trung
do đó cũng làm giảm vốn đầu tư
- Nhược điểm :
tải qua MBA tự ngẫu còn lại sẽ lớn gây quá tải MBA và có thể gây ứ đọng công suất
* Phương án 3:
- Ưu điểm :
tải công suất giữa hai cấp điện áp, các máy phát vẫn làm việc bình thường
- Nhược điểm :
lượng máy cắt cao áp lớn, vốn đầu tư tăng
vì không những tổn thất không tải tăng lên do sử dụng nhiều MBA,
mà lượng công suất thừa hoặc thiếu phía trung áp luôn phải qua hai lần MBA và làm tăng tổn thất đồng trong các MBA
MFĐ không lớn trong khi điện áp phía cao lại rất lớn( 400 – 500 kV )Như vậy trong 3 phương án thì phương án 1 và 2 có nhiều ưu điểm nổi trội hơn so với phương án 3 do đó ta chon phương án 1 và 2 để tính toán
Trang 12II Chọn MBA cho các phương án
1) MBA bộ trong sơ đồ MF- MBA 2 cuộn dây
- Điện áp phía đầu ra khá ổn định, chỉ yêu cầu điều chỉnh phía cao của bộ và việc điều chỉnh này chỉ bằng điều chỉnh dòng kích từ
Mang tải không bằng phẳng, lại liên quan đến nhiều cấp điện áp, nếu chỉ dùng điều chỉnh dòng kích từ thì chưa đủ mà phải huy động đến điều chỉnh dưới tải của MBA
- Các cấp điện áp của MBA liên lạc đều phải có máy cắt để đảm bảo việc vận hành linh hoạt
Trang 13+ Để loại MBA đó khỏi hệ thống khi sự cố
+ Khi mất điện một phía, chỉ phía đó mất điện, hai phía còn lại vẫn liên lạc với nhau
- Công suất định mức MBA được chọn
max thua dmB 1S
• Phân bố công suất cho các MBA
- MBA 2 dây quấn
Sb1 = Sb2 = Sb5 = SđmF – 1/5.Stdmax
Trang 15- Kiểm tra điều kiện mang tải
Trang 16- Kiểm tra điều kiện mang tải
• Tính tổn thất điện năng của MBA
T S
S P P A
A
2 dm
b n 0 2
B 1
822 , 65 320 80
=
= 2.598.450,63 kWh
Trang 17
T S
S P P A
2 dm
b n 0 5
822 , 65 310 70
2 iT
T N
2 iC
C N 2
dm 0
kho mua
t.
S P S
P S
P S
180 T P A
2 iH
H N
2 iT
T N
2 iC
C N 2
dm
t.
S P S
P S
P S
185
∆ +
∆ +
∆
2 iH
H N
2 iT
2 iC
C N 2
dm
0 P S S P S t.
S
180 T
H N
2 iT
2 iC
C N 2
dm
t.
S P S
S P S
185
∆ + +
Trang 18max uc )
1 ( cb
U 3
S
220 3
4 , 112
= 0,295 kA
(2) :
C dm
max ht )
2 ( cb
U 3
S
220 3
83 , 168
= 0,443 kA
(3) :
C dm
fdm )
3 ( cb
U 3
S 05 , 1
220 3
7 , 66 05 ,
max CC )
4 ( cb
U 3
S
220 3
95 , 63
= 0,168 kA + Khi sự cố MBA B5
C dm
CC )
4 ( cb
U 3
S
220 3
345 , 22
= 0,059 kA + Khi sự cố MBA B4
C dm
CC )
4 ( cb
U 3
S
220 3
653 , 44
= 0,117 kA → ( 4 )
I , ( 3 ) cb
I , ( 4 ) cb
Trang 19 Cấp 110 kV
(6) :
T dm
max ut )
6 ( cb
U 3
S
110 3
55 , 79
= 0,418 kA (7) :
+ Trong chế độ làm việc bình trường
T dm
max CT )
7 ( cb
U 3
S
110 3
86 , 6
= 0,036 kA + Khi sự cố MBA B5
T dm
CT )
7 ( cb
U 3
S
110 3
775 , 39
= 0,209 kA + Khi sự cố MBA B4
T dm
CT )
7 ( cb
U 3
S
110 3
728 , 13
= 0,072 kA → ( 7 )
cb
I = max (I(cb7)) = 0,209 kA (8) :
T dm
fdm )
8 ( cb
U 3
S 05 , 1
110 3
7 , 66
= 0,368 kA → 110 kV
cb
I = max { ( 6 )
cb
I , ( 7 ) cb
I , ( 8 ) cb
(5) :
H dm
fdm )
5 ( cb
U 3
S 05 , 1
5 , 10 3
7 , 66
Trang 20• Phân bố công suất cho các MBA
- MBA 2 dây quấn
Trang 21kV kVSuc ( t ) Sht ( t ) Sut ( t )
Trang 22- Kiểm tra điều kiện mang tải
• Tính tổn thất điện năng của MBA
T S
S P P A
A
2 dm
b n 0 2
B 1
822 , 65 320 80
S P P A
2 dm
b n 0 5
822 , 65 310 70
Trang 23=
∆ +
iH
H N
2 iT
T N
2 iC
C N 2
dm 0
kho
S
180 T P A
P S
P S
S P S
max uc )
1 ( cb
U 3
S
220 3
4 , 112
= 0,295 kA
Trang 24(2) :
C dm
ht )
2 ( cb
U 3
S
220 3
83 , 168
= 0,443 kA
(3) :
C dm
fdm )
3 ( cb
U 3
S 05 , 1
220 3
7 , 66 05 ,
max CC )
4 ( cb
U 3
S
220 3
86 , 96
= 0,254 kA + Khi sự cố MBA B5
C dm
CC )
4 ( cb
U 3
S
220 3
265 , 55
= 0,145 kA
+ Khi sự cố MBA B4
C dm
CC )
4 ( cb
U 3
S
220 3
475 , 110
= 0,29 kA → ( 4 )
I , ( 3 ) cb
I , ( 4 ) cb
(6) :
T dm
max ut )
6 ( cb
U 3
S
110 3
55 , 79
= 0,418 kA (7) :
+ Trong chế độ làm việc bình trường
T dm
max CT )
7 ( cb
U 3
S
110 3
34
= 0,178 kA + Khi sự cố MBA B5
T dm
CT )
7 ( cb
U 3
S
110 3
864 , 6
= 0,036 kA + Khi sự cố MBA B4
Trang 25
T dm
CT )
7 ( cb
U 3
S
110 3
094 , 52
= 0,273 kA → ( 7 )
cb
I = max (I(cb7)) = 0,273 kA (8) :
T dm
fdm )
8 ( cb
U 3
S 05 , 1
110 3
7 , 66
= 0,368 kA → 110 kV
cb
I = max { ( 6 )
cb
I , ( 7 ) cb
I , ( 8 ) cb
(5) :
H dm
fdm )
5 ( cb
U 3
S 05 , 1
5 , 10 3
7 , 66
Trang 26• Chọn đại lượng cơ bản
S
S x x
3000
100 75 ,
2 tb
cb 0 d 2
U
S 2
l.
x x
2
230
100 2
90 4 ,
Trang 27
1 dmB cb
% N 1 B 5 3
S
S 100
U x x
80
100 100
1 dmF
cb
"
d 1 F 16 14 10 6 4
S
S x x x x x x
7 , 66
100 14 ,
( ) (11 32 20)
2
1 U
U U
U U
U U
C N C
TN 11 7
S
S 100
% U x
x
160
100 100
5 ,
x 8 = x 12 = 0
dmTN cb
H N H
TN 13 9
S
S 100
% U x
x
160
100 100
5 , 20
5 dmB cb
% N 5 B 15
S
S 100
U x
80
100 100
5 , 10
a) Ngắn mạch tại N 1
Trang 28Do tính chất đối xứng của sơ đồ nên ta có
Trang 30Tính dòng I
cb 28 17
x
1 x
1 I
100 0802
, 0
1 059 , 0
tt
S
S x
x = ⋅ ∑ =
100
3000 059 ,
ck
U 3
S I
3000 69
, 0
tt
S
S x
100
7 , 66 5 0802 ,
= 0,267Tra bảng tìm được I∗ck2( )∞ = 3,3
→ Ick2( )∞ = ( )
tb
2 dm 2
ck
U 3
S I
7 , 66 5 3 , 3
Trang 31Do tính chất đối xứng của sơ đồ nên ta có
Trang 32x ⋅
= 0,0359 + 0,1737 + 0,03590,059⋅0,1737 = 0,3153
x28 = x20 + x17 +
24
17 20 x
x
x ⋅
= 0,0359 + 0,059 + 0,03590,1737⋅0,059 = 0,1071
Trang 33x29 = x26 // x27 = 00,113,113+⋅00,,31533153= 0,0832
• Tính dòng I "
cb 29 28
x
1 x
1 I
100 0832
, 0
1 1071 , 0
tt
S
S x
x = ⋅ ∑ =
100
3000 1071 ,
→ Ick1( )∞ =
tb
1 dm 1 tt
''
U 3
S x
1 I
3000 213
, 3
tt
S
S x
100
7 , 66 5 0832 ,
= 0,277Tra bảng tìm được I∗ck2( )∞ = 3,25
→ Ick2( )∞ = ( )
tb
2 dm 2
ck
U 3
S I
7 , 66 5 25 , 3
xk 2 I K
i = ⋅ ⋅ = 2 ⋅ 10 , 72 ⋅ 1 , 8 = 27,289 kA
c) Ngắn mạch tại N 3 (Chỉ có nguồn F 3 )
Trang 34• Tính dòng I”
tb
cb 10
''
U 3
S x
1 I
⋅
11 3
100 2099 , 0
S
S x
100
7 , 66 2099 ,
U 3
S I
7 , 66 5 , 4
Trang 36x25= x21 // x22 = 00,,338338+⋅00,,34123412= 0,1857
x26 = x20 + x24 +
17
24 20 x
x
x ⋅
= 0,0359 + 0,1737+0,03590,059⋅0,1737 = 0,3153
x27 = x20 + x17 +
24
17 20 x
1857 , 0 3153 , 0 +
''
I x
1 x
1 I
100 3526
, 0
1 3848 , 0
tt
S
S x
x = ⋅ ∑ =
100
3000 3526 ,
→ Ick1( )∞ =
tb
1 dm 1 tt
''
U 3
S x
1 I
⋅
⋅
11 3
3000 578
, 10
tt
S
S x
100
7 , 66 4 3848 ,
= 1,027Tra bảng tìm được I∗ck2( )∞ = 1,3
→ Ick2( )∞ = ( )
tb
2 dm 2
ck
U 3
S I
7 , 66 4 3 , 1
xk 2 I K
i = ⋅ ⋅ = 2 ⋅ 28 , 53 ⋅ 1 , 8 = 72,626 kA
N '
3
N I
I 〉 → Dùng dòng I3N' để chọn khí cụ
Trang 38⇔ Sơ đồ tương đương
Do tính chất đối xứng của sơ đồ nên ta có
Trang 391705 , 0 169 , 0 +
⋅
= 0,0849
x25 = x17 + x24 = 0,0359+ 0,0849= 0,1208
Trang 40x26 = x16 // x25 = 00,,34743474+⋅00,,12081208= 0,0896
• Tính dòng I"
26 15
x
1 x
1 I
100 0896
, 0
1 059 , 0
tt
S
S x
100
3000 059 ,
Tra bảng tìm được ∗ ( )∞ =
1 ck
→ Ick1( )∞ = ( )
tb
1 dm 1
ck
U 3
S I
3000 69
, 0
tt
S
S x
100
7 , 66 5 0896 ,
= 0,299Tra bảng tìm được ∗ ( )∞ =
2 ck
→ Ick2( )∞ = ( )
tb
2 dm 2
ck
U 3
S I
7 , 66 5 2 , 3
Trang 41Do tính chất đối xứng của sơ đồ nên ta có
Trang 42Trong đó
x25 = x17 + x16 +
15
16 17 x
x
x ⋅
= 0,0359 + 0,3474 +
059 , 0
3474 , 0 0359 ,
= 0,5947
x26 = x17 + x15 +
16
15 17 x
x
x ⋅
= 0,0359 + 0,059 + 0,03590,3474⋅0,059 = 0,101
x27 = x24 // x25 = 00,,08490849+⋅00,,59475947= 0,0743
• Tính dòng I "
cb 27 26
''
I x
1 x
1 I
100 0743
, 0
1 101 , 0
Trang 43• Tính dòng I ∞
cb
1 dm 1 td 1
tt
S
S x
x = ⋅ ∑ =
100
3000 101 ,
→ Ick1( )∞ =
tb
1 dm 1 tt
''
U 3
S x
1 I
3000 03
, 3
tt
S
S x
100
7 , 66 5 0743 ,
= 0,248Tra bảng tìm được ∗ ( )∞ =
2 ck
→ Ick2( )∞ = ( )
tb
2 dm 2
ck
U 3
S I
7 , 66 5 5 , 3
''
U 3
S x
1 I
⋅
11 3
100 2099 , 0
S
S x
100
7 , 66 2099 ,
U 3
S I
7 , 66 5 , 4
Trang 44⇔ Sơ đồ tương đương
Trang 45x ⋅
= 0,0359 + 0,3474+ 0,03590,059⋅0,3474 = 0,5947
Trang 46x23 = x14 + x16 +
15
16 14 x
x
x ⋅
= 0,0359 + 0,059 + 0,03590,3474⋅0,059 = 0,101
x24 = x21 // x22= 00,1133,1133+⋅00,,59475947= 0,0952
x25 = x6 + x24 +
23
24 6 x
''
I x
1 x
1 I
100 365
, 0
1 3848 , 0
tt
S
S x
x = ⋅ ∑ =
100
3000 365 ,
→ Ick1( )∞ =
tb
1 dm 1 tt
''
U 3
S x
1 I
⋅
⋅
11 3
3000 95
, 10
tt
S
S x
100
7 , 66 4 3848 ,
=1,027Tra bảng tìm được I∗ck2( )∞ = 1,3
→ Ick2( )∞ = ( )
tb
2 dm 2
ck
U 3
S I
7 , 66 4 3 , 1
ixk4 = ixk3 +ixk3’ = 63,64 + 71,327 = 134,967 kA
III. Chọn sơ bộ máy cắt
Trang 47Máy cắt được chọn phải thoả mãn các điều kiện
UđmMC
(kV) IđmMC (A) Icắtdm (kA) iđđm (kA)
2) Phương án 2
Trang 48(kV) IđmMC (A) Icắtdm (kA) iđđm (kA)
Trang 49CHƯƠNG 4 : SO SÁNH KINH TẾ KỸ THUẬT - CHỌN PHƯƠNG ÁN TỐI ƯU
1) Tính vốn đầu tư mua MBA
V B = v B ⋅ k B
Trong đó
kB : hệ số tính đến tiền chuyên chở và xây lắp MBA
vB : Giá tiền mua MBA
MBA 2cuộn dây
MBA tựngẫu
MBA 2cuộn dây
Trang 50PK : Tiền khấu hao hao mòn và sửa chữa lớn thiết bị
a : H ệ số khấu hao = 8,4
Pt : Tiền tổn thất điện năng hàng năm
β : Tiền tiêu thụ điện năng của 1 KWh = 500 đ/ kWh
công nhân viên : có thể bỏ qua
Pt = β ΔA = 500 x 10.336.533,41 = 5,168.109 đ
Trang 512 1 P P
V V
−
−
9 9
10 278 , 9 10 464 , 9
10 25 , 48 10 94 , 48
Chon
Trang 52Vì Icb = 3,851 kA ∈( 3000 A ÷ 8000 A ) nên ta chọn thanh dẫn cứng dạng hình máng
b
xc
y
0
y0x
hh
Chọn theo điều kiện phát nóng cho phép
I’cp = khc Icp ≥ Icb
Với khc là hệ số hiệu chỉnh theo nhiệt độ
Chọn thanh dẫn cứng nhôm tiết diện hình máng có sơn có các thông sốKích thước
mm
Tiết diện 1cực
Momen trở kháng
cm2
Dòng điện chophép cả hai thanh,
0 cp θ
− θ
θ
− θ
=
25 70
35 70
2 i a
l 10 76 ,
76 ,
Trang 53203 ⋅
= 2036,5 kG.cm Ứng suất do lực tác dụng giữa các pha gây ra
σ1 =
y0 - y0
1 W
M
=
100
5 , 2036
Trong đó
Wy0-y0 : Momen chống uốn
1 10 254 ,
2 W M
Trong đó
l2 : chiều dài đoạn thanh dẫn giữa 2 miếng đệm liên tiếp ; cm
Wy-y : Momen chống uốn
Điều kiện ổn định động của thanh dẫn
σ = σ1 + σ2 ≤σcp
→ l2 ≤ l2max =
tt2
y - y 1
cp f
W 12 ) ( σ − σ ⋅ ⋅
Trong đó
σcp : ứng suất cho phép của nhôm = 700 kg/cm2
Trang 54→ l2 ≤ l2max = =
2,67
5 , 9 12 ) 365 , 20 700
σ2 =
y - y
2 W
Lực phá hoại nhỏ
nhất khi uốn tính, kG
Chiều cao ,HmmOΦP-20-
Ftt' = tt1⋅ +
=
16
2 5 , 12 16 65 ,
203 ⋅ +
= 283,2 kG 0,6.Fptpháhoại = 0,6 750 = 450 kG
Trang 55Với khc là hệ số hiệu chỉnh theo nhiệt độ
Khc =
dm 0 cp
0 cp θ
− θ
θ
− θ
=
25 70
35 70
m : hệ số xù xì Với dây AC m = 0,96
r : bán kính ngoài dây dẫn, cm
atb : khoảng cách trung bình hình học giữa các trục dây dẫn, cm
V ới 3 pha đặt trên đỉnh tam giác đều thì atb = a
a : khoảng cách giữa các pha = 500 cm (với U = 220
0 cp θ
− θ
θ
− θ
=
25 70
35 70
Điệntrở
Icp
A
Trang 56Al / thép Nhôm thép Dâydẫn thépLõi Ω / km
m : hệ số xù xì Với dây AC m = 0,96
r : bán kính ngoài dây dẫn, cm
atb : khoảng cách trung bình hình học giữa các trục dây dẫn, cm
V ới 3 pha đặt trên đỉnh tam giác đều thì atb = a
a : khoảng cách giữa các pha = 300 cm (với U = 110 kV ) → Uvq = 84 m r.lg
suất địnhmức VA
Cuộn sơcấp
Cuộn thứcấpchính
Cuộn thứcấp phụ
Điện áp định mức, V
Côngsuất địnhmức VA
Cuộn sơcấp
Cuộn thứcấpchính
Cuộn thứcấp phụ
Trang 57Các dụng cụ đo lường sử dụng qua máy biến điện áp được cho trong bảng sau
ab
ab ab
S
P cos ϕ = =
68 , 20
42 , 20
= 0,99Phụ tải của biến điện áp bc
bc
bc bc
S
P cos ϕ = =
98 , 19
72 , 19
= 0,99Máy biến điện áp được chọn phải thoả mãn điều kiện
VÌ phụ tải của máy biến điện áp là các dụng cụ đo lường nên ta dùng
2 máy biến điện áp một pha nối dây kiểu V/V kiểu HOM - 10 có các thông số
Trang 58Loại máy
Cấp điệnápkV
suất địnhmức VA
Cuộn sơcấp
Cuộn thứcấp
Xuất phát từ điều kiện tổn thất điện áp cho phép
∆U≤∆Ucp
(Vì có công tơ trong mạch thứ cấp nên ∆Ucp = 0,5%)
Giả sử độ dài từ BU đến dụng cụ đo lường là l = 60m
Dòng điện trong các pha a, b, c với giả thiết cosϕab = cosϕbc = 1
→ Ia =
ab
ab U
S
=
100
68 , 20
= 0,2068 A
→ Ic =
bc
bc U
S
=
100
98 , 19
b a
⋅ ρ
U
l I
I
∆
⋅ ρ
⋅
5 , 0
60 0175 , 0 346 , 0 2 ,
Các máy biến dòng điện được đi kèm với các mạch máy cắt có nhiệm
vụ cung cấp tín hiệu cho hệ thống bảo vệ Rơle
Trang 59• Cấp điện áp 220 kV
BI được chọn phải thoả mãn các điều kiện sau
UđmBI ≥ Uđmlưới
IđmscBI ≥ Icb
kV
chínhxác
Phụ tảiđịnh mức,Ω
Phụ tảiđịnh mức,Ω
• Cấp điện áp 10,5 kV
Các BI được đặt trên cả 3 pha và được nối theo sơ đồ sao Vì các công
tơ đặt sau BI có cấp chính xác 0,5 nên các BI được chọn cũng có cùng cấpchính xác 0,5
BI được chọn theo các điều kiện
UđmBI ≥ Uđmlưới = 10,5 kV
IđmscBI ≥ Icb = 3851 A
→Ta chọn BI có các thông số
Trang 60Loại máy Uđm
kV
chínhxác
Phụ tảiđịnh mức,Ω
Các dụng cụ đo lường nối vào BI
Giả sử khoảng cách từ BI đến các dụng đo lường là l = 50m
Để sai số BI không vượt quá giá trị cho phép phụ tải thứ cấp của BI không được vượt quá phụ tải định mức → Z2 ≤ Z2đm = 1,2 Ω
l
⋅ ρ
→ Fdd =
dd
Cu R
l
⋅ ρ
≥ 0,01750,16⋅50=5,47mm2
Trang 61Máy BI vừa chọn có sơ cấp là thanh dẫn của thiết bị
phân phối nên ổn định của nó quyết định bởi ổn định động củathanh dẫn mạch máy phát Do vậy không cần kiểm tra ổn địnhđộng của BI này
Iđmsc = 8000 A > 1000 A nên không cần kiểm tra điều kiện ổn định nhiệt
5) Chọn máy cắt và dao cách ly
Cấp điện áp,kV Icbmax,kA Loại máycắt UđmMC,kV IđmMCA ,k Icắtdm,kA iđđm,kA