Nhằm giúp các bạn đang học chuyên ngành Điện - Điện tử có thêm tài liệu tham khảo, mời các bạn cùng tham khảo đồ án môn học Nhà máy nhiệt điện dưới đây. Nội dung đồ án giới thiệu đến các bạn những nội dung thiết kế sơ đồ công nghệ nhà máy, thuyết minh sơ đồ nhiệt nguyên lý của nhà máy,... Mời các bạn cùng tham khảo để có thêm tài liệu phục vụ nhu cầu học tập và nghiên cứu.
Trang 1A PH N NHI T Ầ Ệ
1. Thi t k s đ công ngh nhà máy.ế ế ơ ồ ệ
1.1. Ch n lo i nhà máy.ọ ạ
Do tính ch t và yêu c u c a ph t i c n xác đ nh lo i nhà máy phù h pấ ầ ủ ụ ả ầ ị ạ ợ
v i lo i ph t i đ n thu n là ph t i đi n. N u lo i nhà máy phù h p là nhàớ ạ ụ ả ơ ầ ụ ả ệ ế ạ ợ máy nhi t đi n ng ng h i. Nên ph t i bao g m c ph t i đi n và ph t iệ ệ ư ơ ụ ả ồ ả ụ ả ệ ụ ả nhi t thì ph i thi t k trung tâm nhi t đi n. Các yêu c u này liên quan đ n đ aệ ả ế ế ệ ệ ầ ế ị
đi m xây d ng nhà máy, v n đ cung c p nhiên li u và cung c p nể ự ấ ề ấ ệ ấ ước và công
su t t ng c a nhà máy. ấ ổ ủ
Nh v y nhà máy nhi t đi n c n thi t k là nhà máy nhi t đi n ng ngư ậ ệ ệ ầ ế ế ệ ệ ư
h i.ơ
1.2. Ch n s t máy và thông s c a các thi t b chính.ọ ố ổ ố ủ ế ị
a. Đi u ki n ch n t máy ề ệ ọ ổ
+ Công su t càng l n, th ng s h i càng cao thì hi u su t c a nhà máy càng l n.ấ ớ ố ố ơ ệ ấ ủ ớ+ Công su t đ n v c a nhà máy n m trong h th ng đi n vấ ơ ị ủ ằ ệ ố ệ ượt quá công su tấ
d phòng c a h th ng đi n nghĩa là ph i nh h n 10% công su t c a h th ng.ự ủ ệ ố ệ ả ỏ ơ ấ ủ ệ ố+ Công su t đ n v c a các t máy ph i ch n gi ng nhau đ thu n ti n cho vi cấ ơ ị ủ ổ ả ọ ố ể ậ ệ ệ thi t k xây d ng, d phòng, cũng nh v n hành nhà máy.ế ế ự ự ư ậ
+ Khi ch n công su t c a t máy ph i chú ý đ n công su t toàn b c a nhà mátọ ấ ủ ổ ả ế ấ ộ ủ
Trang 2T ng năng su t lò h i đ nh m c ph i cao h n ph t i h i c c đ i m t ít phổ ấ ơ ị ứ ả ơ ụ ả ơ ự ạ ộ ụ
t i c a lò h i bao g m lả ủ ơ ồ ượng h i c c d i đ n tuabin làm vi c. Các thi t b gi mơ ự ạ ế ệ ế ị ả
áp lượng hao h i đ n các ê jeter, b m d u h i đ n các tuabin ph ơ ế ơ ầ ơ ế ụ
Trang 3Ph t i c a lò h i (năng su t h i) đ c ch n theo tiêu hao h i c c đ i choụ ả ủ ơ ấ ơ ự ọ ơ ự ạ tuabin v i đ d ch (3 – 5%). N u áp su t h i m i Pớ ộ ự ữ ế ấ ơ ứ 0 < Pth ch n lò bao h i.ọ ơ
Ch n lo i nhiên li u:ọ ạ ệ
Do đi u ki n nề ệ ước ta có ngu n than đá r i rào nên ta ch n: Than đá.ồ ồ ọ
Theo b ng tra 26 ta ch n lo i nhiên li u cho c 2 phả ọ ạ ệ ả ương án là than mua
t i m Hòn Gai, v i nhi t khi làm vi c tạ ỏ ớ ệ ệ ương đ i cao và đ tro th p:ố ộ ấ
V i s li u v than cám ớ ố ệ ề
Trang 4Theo d n ch ng trên tra b ng đ c tính c a tuabin ng ng h i trang 69 (tàiẫ ứ ả ặ ủ ư ơ
li u hệ ướng d n thi t k nhà máy đi n) ta ch n lo i tuabin K – 100 – 90 v i cacẫ ế ế ệ ọ ạ ớ thông s trong b ng sau:ố ả
Lo i tuabin K – 100 90ạ
Trang 5Áp l c h i m i (ata)ự ơ ớ 90
Nhi t đ h i m i [ệ ộ ơ ớ oC] 500
Áp l c h i thoát [ata] ự ơ 0,0033
S c a trích không đi u ch nh ố ử ế ỉ 5
L u lư ượng h i c c đ i qua ph n cao áp [t/h]ơ ự ạ ầ 405
L u lư ượng h i c c đ i qua ph n h áp [t/h]ơ ự ạ ầ ạ 298
Su t tiêu hao khi đóng các c a trích h i nhi tấ ử ồ ệ
Trang 61.2.1.3. Xác đ nh ch tiêu kinh t c a ph ị ỉ ế ủ ươ ng án.
Trang 7Cb = giá bán + chi phí v n chuy n + công b c d ậ ể ố ỡ
Tra tài li u hệ ướng d n và các s li u tra c u dùng cho thi t k c a ngành nhi tẫ ố ệ ứ ế ế ủ ệ
Trang 8+ Chi phí tr lả ương công nhân viên v ti n lề ề ương
Zn= *Wβ e*n
β= 20*106 (chi phí tr lả ương công nhân)
n= 1.3 (h s biên ch công nhân viên tra trang 29 ‘ệ ố ế tài li u h ệ ướ ng d n và ẫ các s li u tra c u dùng cho thi t k c a ngành ố ệ ứ ế ế ủ nhi t’ ệ
Trang 9Ta ch n t máy: 8 x 50 (MW)ọ ổ
Công su t d phòng: 0,1 x 5000 = 500 MW > 100 (MW)ấ ự
Ch n lo i tuabinọ ạ :
Theo d n ch ng trên tra b ng đ c tính c a tuabin ng ng h i trang 69 ẫ ứ ả ặ ủ ư ơ (tài li uệ
hướng d n thi t k nhà máy đi n) ta ch n lo i tuabin K – 50 – 90 v i cacẫ ế ế ệ ọ ạ ớ thông s trong b ng sauố ả :
Trang 10Su t tiêu hao khi đóng các c a trích h i nhi tấ ử ồ ệ
Trang 11Nhi t đ h i quá nhi t ệ ộ ơ ệ [oC] 540
1.2.2.3 xác đ nh ch tiêu kinh t c a ph ị ỉ ế ủ ươ ng án .
Trang 12Tra tài li u hệ ướng d n và các s li u tra c u dùng cho thi t k c a ngànhẫ ố ệ ứ ế ế ủ nhi t ta cóệ :
β 6 (chi phí tr lả ương công nhân)
n= 1,5 (h s biên ch công nhân viên tra trang 29 ‘ệ ố ế tài li u h ệ ướ ng d n và các s ẫ ố
li u tra c u dùng cho thi t k c a ngành ệ ứ ế ế ủ nhi t’ ệ
Zn= 20*106 *400*1,5 = 12*109 (đ)
Trang 13V y ta th yậ ấ : ZpA1 < ZpA2 mà ta có c hai phả ương án trên đ u đ m b o đi uề ả ả ề
ki n k thu t t i thi u ệ ỹ ậ ố ể
V y ta ch n phậ ọ ương án thi t k làế ế : Phương án 1
1.4 Thi t k s đ công ngh c a nhà máy.ế ế ơ ồ ệ ủ
Sau khi đã xác đ nh phị ương án 1 là phương án thi t k v i thông s c aế ế ớ ố ủ tuabin và lò h i:ơ
Trang 15Thông s c a các c a trích gia nhi t h i nhi t ch đ làm vi c đ nhố ủ ử ệ ồ ệ ở ế ộ ệ ị
m c:ứ
Ch n các bình gia nhi t ọ ệ
Các bình gia nhi t đệ ược ch n theo lo i c a tuabin nên theo b ng thông s bìnhọ ạ ủ ả ố gia nhi t trang 99 ‘ệ tài li u h ệ ướ ng d n và các s li u tra c u dùng cho thi t k ẫ ố ệ ứ ế ế
Trang 16nước đ ng nh sau:ọ ư
Nước đ ng trong bình gia nhi t h áp đọ ệ ạ ược đ a tr c ti p t i đi m h nư ự ế ớ ể ỗ
h p đ t sau bình gia nhi t và đ t trợ ặ ệ ặ ước bình ng ng.ư
Trang 171.4.1. Ch n bình kh khí ọ ử
Nước c p bình kh khí đấ ử ược tính v i kh năng nớ ả ước vào bình l n nh t đ i v iớ ấ ố ớ
s đ thơ ồ ường đ t m t ho c hai bình kh khíặ ộ ặ ử v i nhà máy đi n không l n thìớ ệ ớ
ph i l a ch n có bình d phòng bình chính c n tu b s a ch aả ự ọ ự ầ ổ ứ ữ .
Th tích bình kh khí để ử ược tính d tr đự ữ ược trong kho ng th i gian 5 phút v iả ờ ớ nhà máy đi n kh i và trệ ố ước 10 phút v i nhà máy đi n không kh i khi làm vi cớ ệ ố ệ
v i ph t i c c đ i.ớ ụ ả ự ạ
D0= 405 (t/h)
Lượng d ch nự ữ ước trong 5 phút Gkk>Gmax= 405*5/60 =33,75 (t n)ấ
Tra b ng 107 ta ch n bình kh khí v i thông s k thu t sau:ả ọ ử ớ ố ỹ ậ
Lo i bìnhạ
kh khíử
Năng su t ấ[t/h]
Thông số
đ nh m cị ứ
Áp l cự bình
[ata]
Tr ng lọ ượng[kg]
Pdm(ata) Tdm(oC)
1.4.2 Ch n b m c p ọ ơ ấ
B m c p là lo i thi t b quan tr ng trong nhà máy đi n tuabin h i ch n sao choơ ấ ạ ế ị ọ ệ ơ ọ
c p đ nấ ủ ướ ởc công su t c c đ i v i đ d tr nấ ự ạ ớ ộ ự ữ ước không nh h n 5%ỏ ơ
Trang 18Dùng b m c p ch y b ng đi n đ t m t b m làm vi c và m t b m d trơ ấ ạ ằ ệ ặ ộ ơ ệ ộ ơ ự ữ
m i chi c có công su t l u lỗ ế ấ ư ượng toàn b ộ
Xác đ nh c t áp b m c p.ị ộ ơ ấ
Áp l c đ u đ y.ự ầ ẩ
Đ i v i lò bao h i tu n hoàn t nhiên và m c b m sau bình c p kh khíố ớ ơ ầ ự ắ ơ ấ ử :
Pđ=Pbhm +Hd*δd*g*106 + Ptlđ (MPA)
Trong đó:Pđ là áp l c đ u đ y b m c p.ự ầ ẩ ơ ấ
Pbhm = (1,05 1,08)Pbh: áp l c l n nh t cho phép rong bao h i tính đ n làm vi c c aự ớ ấ ơ ế ệ ủ các van an toàn
Trang 19Hh: đ cao dâng nộ ướ ừ ục t tr c b m c p đ n m c nơ ấ ế ứ ước trong bình kh khí.ử
δd: kh i lố ượng riêng trung bình c a nủ ướ ấc c p
Ptlh: Tr kháng th y l c c a đở ủ ự ủ ường ng.ố
Trang 20S đ m c b m c p vào m ng đ ơ ồ ắ ơ ấ ạ ườ ng b m ơ
Ch n b m c p có đ c tính k thu t sau:ọ ơ ấ ặ ỹ ậ
Lo i b mạ ơ Năng
su t ấ[m3/h]
Đ chênh ộ
c t áp ộ[mH2O]
T c đ ố ộvòng quay
Công su t đ ng ấ ộ
c kéo b m ơ ơ(MW)
Trang 211.4.3. Thi t k s đ s d ng n ế ế ơ ồ ử ụ ướ ả c x và n ướ c b xung ổ
Vì lò h i là lò bao h i nên thơ ơ ường xuyên ph i x m t lả ả ộ ượng nướ ừc t bao
h i đ làm gi m lơ ể ả ượng mu i hòa tan trong nố ước, t t nhiên x nh v y s gâyấ ả ư ậ ẽ nên t n th t nhi t và nổ ấ ệ ước trong nhà máy, làm gi m ch tiêu kinh t đ th c hi nả ỉ ế ể ự ệ thu h i nồ ước và nhi t trong nệ ước x b ng cách m c s đ phân lả ằ ắ ơ ồ ượng m t c pộ ấ
n i ti p v i bình làm l nh nố ế ớ ạ ước x lò.ả
Nước b sung, đổ ược th c hi n b ng nhi t có s d ng bình b c h i 1 c pự ệ ằ ệ ử ụ ố ơ ấ
trước khi nước c p b xung vào bình phân ly đấ ổ ược hâm nóng bình nở ước xả
h i th c p đơ ứ ấ ược ng ng t trong bình GNHAư ụ
Năng su t c a bình sinh h i c a tuabin ph i đ m b o cung c p đ lấ ủ ơ ủ ả ả ả ấ ủ ượ ng
h i và lơ ượng t n th t có đ d tr t n th t 5% ổ ấ ộ ự ữ ổ ấ
Năng su t sinh h i c a ph i đ m b o đi u ki nấ ơ ủ ả ả ả ề ệ .
DT = (αrr+ αxả)*Dtbmax+ 0,05(αrr+ αxả)*Dtbmax
= 1,05*405 = 21,2625 (t/h)
Tra b ng 112 ta có lo i bình b c h i có đ c tính nh sau:ả ạ ố ơ ặ ư
Lo i bìnhạ Ps (ata) Ts(oC) Pt(ata) tt(oC)
Trang 22Kh khí 1 c p s d ng phử ấ ử ụ ương pháp kh khí b ng nhi t h i b m c pử ằ ệ ơ ơ ấ
m t b m d phòng và m t b m làm vi c, m i b m có năng su t 100% đ tộ ơ ự ộ ơ ệ ỗ ơ ấ ặ
trước bình kh khí và sau bình gia nhi t h i nhi t th 3ử ệ ồ ệ ứ
S d ng bình phân ly n i n i ti p v i bình làm l nh nử ụ ố ố ế ớ ạ ước x ả
B xung nổ ước c p b ng thi t b b c h i 1 c pấ ằ ế ị ố ơ ấ , h i th c p đơ ứ ấ ược ng ngư
t trong bình gia nhi t h i nhi t h áp ụ ệ ồ ệ ạ
S đ nơ ồ ước đ ng c a bình gia nhi t có áp su t th p h n bình kh khíọ ủ ệ ấ ấ ơ ử
đ ng th i là bình gia nhi t 4ồ ờ ệ ,là bình gia nhi t ki u h n h p ệ ể ỗ ợ
Nước đ ng trong BGN h áp đọ ạ ược đ a tr c ti p t i đi m h n h p đ tư ự ế ớ ể ỗ ợ ặ
trước bình ng ng và sau b m c p.ư ơ ấ
Trang 232. Thuy t minh s đ nhi t nguyên lý c a nhà máy.ế ơ ồ ệ ủ
Trong toàn b nhà máy 400MW bao g m 4 kh i, m i kh i 100MW g m ộ ồ ố ỗ ố ồcó: lò h i, tuabin ng ng h i K10090.ơ ư ơ
H i quá nhi t t lò h i sau khi đ a qua b quá nhi t s đơ ệ ừ ơ ư ộ ệ ẽ ược đ a t i ư ớtuabin, t i đây h i đạ ơ ược th i vào các t ng cánh c ng c a tuabin s giãn n sinh ổ ầ ứ ủ ẽ ởcông, trên tuabin có 7 c a trích gia nhi t cho nử ệ ước ng ng, nư ướ ấc c p và thi t b ế ị
kh khí. Ph n h i còn l i sau khi ra kh i ph n h áp c a tuabin đử ầ ơ ạ ỏ ầ ạ ủ ược đ a vào ưbình ng ng, t i đây h i đư ạ ơ ược ng ng t thành nư ụ ước ng ng nh nư ờ ước tu n hoàn ầlàm mát
Nước ng ng sau khi ra kh i bình ng ng đư ỏ ư ược b m ng ng b m nơ ư ơ ước qua các bình gia nhi t h áp r i d n v thi t b kh khí. Nệ ạ ồ ồ ề ế ị ử ước ng ng sau khi đư ược
Trang 24kh khí s đử ẽ ược ch a trong b kh khí, sau đó đứ ể ử ược b m c p nơ ấ ướ ấc c p đ a ưqua các bình gia nhi t cao áp làm tăng nhi t đ trệ ệ ộ ước khi đ a vào lò h i.ư ơ
H i t các c a trích c a tuabin gia nhi t cho nơ ừ ử ủ ệ ước ng ng và nư ướ ấc c p bao
g m: 3 c a trích đồ ử ược gia nhi t cho 3 BGNCA và KK, 4 c a trích gia nhi t cho ệ ử ệBNGHH và 3 BGNHA. thi t b kh khí do h i t c a trích có áp su t cao nên Ở ế ị ử ơ ừ ử ấ
được đ a qua gi m áp đ h nhi t đ và áp su t xu ng cho phù h p v i yêu ư ả ể ạ ệ ộ ấ ố ợ ớ
c u. H i các c a trích sau khi đi qua các BGN s ng ng t thành nầ ơ ở ử ẽ ư ụ ước đ ng. ọ
S đ d n nơ ồ ồ ước đ ng các BGN đọ ở ược ch n đây là s đ d n c p ph i h p ọ ở ơ ồ ồ ấ ố ợ
v i b m: v a d n c p, v a b m đ y v đớ ơ ừ ồ ấ ừ ơ ẩ ề ường nước chính. các BGNCA Ở
nước đ ng đọ ược d n t CA1 sang CA2 sang CA3 do đ l ch v áp su t sau đó ồ ừ ộ ệ ề ấ
nước đ ng đọ ược d n vào bình kh khí. các BGNHA thì nồ ử Ở ước đ ng đọ ược d nồ
t bình GNHA: HA7 sang HA6 sang HH.ừ
3. L p b ng thông s h i và nậ ả ố ơ ước, xây d ng đ th isự ồ ị
3.1. L p b ng thông s h i và nậ ả ố ơ ước
L p b ng thông s h i và nậ ả ố ơ ước theo quá trình làm vi c c a dòng h i vàệ ủ ơ
nước k t h p v i phân chia đ gia nhi t gi a các bình gia nhi t khi bi t áp l cế ợ ớ ộ ệ ữ ệ ế ự
h i t i c a trích (Pơ ạ ử r) xác đ nh đị ược áp l c làm vi c th c t c a dòng h i nự ệ ự ế ủ ơ ướ ccác bình gia nhi t khi tính đ n gi m áp trên đệ ế ả ường d n h i t n th t áp l c trênẫ ơ ổ ấ ự
đường d n h i kho ng t (38)% áp l c h i các c a trích (ch n 5%) ta xác đ nhẫ ơ ả ừ ự ơ ử ọ ị
được nhi t hàm c a nệ ủ ước ng ng d a vào b ng nư ự ả ước sôi và h i quá nhi t. t đóơ ệ ừ xác đ nh đị ược nhi t đ c a nệ ộ ủ ước c p trấ ước các bình gia nhi t ệ (xác đ nh nhi tị ệ hàm tương ng c a nứ ủ ướ ấc c p theo đ gia nhi t thi u) áp l c làm vi c trộ ệ ế ự ệ ước các bình gia nhi t có tính đ n t n th t.ệ ế ổ ấ
Trang 25B ng: Thông s h i trên các c a trích c a Tuabin làm vi c ch đ đ nh ả ố ơ ử ủ ệ ở ế ộ ị
9.54/9.36
6.21/6.09
4.59/4.5 2.43/2.3
8
0.81/0.79
Riêng t i bình kh khí ch n làm vi c v i h i c p cho bình kh khí đạ ử ọ ệ ớ ơ ấ ử ược
l y t c a trích s 3 có áp su t cao do đó ph i qua van gi m áp trấ ừ ử ố ấ ả ả ước khi vào bình kh khí.ử
Do đi u ki n khí h u Vi t Nam, nhi t đ nề ệ ậ ở ệ ệ ộ ước làm mát bình ng ng là ư
26 do đó áp su t ng ng t thay đ i.ấ ư ụ ổ
Nhi t đ ng ng t đệ ộ ư ụ ược xác đ nh nh sau:ị ư
Trong đó:
Nhi t đ ng ng t t i bình ng ng ệ ộ ư ụ ạ ư
Trang 26Đ gia nhi t thi u c a nộ ệ ế ủ ướ ởc bình ng ng . ư
B ng: Thông s h i và n ả ố ơ ướ c ch a k đ n đ gia nhi t thêm c a n ư ể ế ộ ệ ủ ướ c sau b m c p và bình ng ng t c a thi t b b c h i ơ ấ ư ụ ủ ế ị ố ơ
Hi u su t ( ) ệ ấ Ƞ
Pr (bar)
T r ( o C) i r
(kj/kg )
PGN (bar)
iGN (kj/kg)
Tbh (oC )
i'bh (kJ/kg )
Pnc (bar)
Tnc (oC )
inc (kj/kg)
Trang 272745 4.1876 2745 145 612 8.59 145 605 0 1
6 GN6 2.383
8
x=0.9 5
3.2.1. Ph ươ ng pháp xây d ng đ th is ự ồ ị
Đ th is đồ ị ược xây d ng d a vào áp su t và nhi t đ c a dòng h i c a ự ự ấ ệ ộ ủ ơ ủtuabin t i các c a trích v i tr ng thái c a h i trích là h i quá nhi t.ạ ử ớ ạ ủ ơ ơ ệ
Đi m O: là đi m có áp su t h i m i và nhi t đ h i m i trể ể ấ ơ ớ ệ ộ ơ ớ ước khi
đ a vào tuabin v i thông s c a áp su t h i m i và nhi t đ h i ư ớ ố ủ ấ ơ ớ ệ ộ ơ
m i đớ ược xác đ nh theo lo i tuabin K10090.ị ạ
Đi m O’: là đi m có thông s áp su t và nhi t đ c a h i m i khi ể ể ố ấ ệ ộ ủ ơ ớ
đi qua van STOP vào t ng cánh đ u tiên c a tuabin. Van STOP có ầ ầ ủtác d ng đi u ch nh l u lụ ề ỉ ư ượng c a dòng h i khi ph t i đi n thay ủ ơ ụ ả ệ
đ i.ổ
Trang 28 Áp su t t i đi m O’ đấ ạ ể ượ ấc l y b ng 95% áp su t c a h i m i do ằ ấ ủ ơ ớ
nh h ng c a van STOP
Nhi t đ t i đi m O’ s đệ ộ ạ ể ẽ ược gi m đi so v i nhi t đ c a h i m i ả ớ ệ ộ ủ ơ ớ
là
Đi m : là đi m làm vi c c a các bình gia nhi t cao áp. Thông s áp ể ể ệ ủ ệ ố
su t và nhi t đ đấ ệ ộ ược xác đ nh theo thông s c a các bình gia nhi t ị ố ủ ệcao áp ng v i lo i tuabin K10090.ứ ớ ạ
Đi m 4: là đi m làm vi c c a bình kh khí. Do h i quá nhi t đ a ể ể ệ ủ ử ơ ệ ưvào bình kh khí đử ược trích ra t đừ ường h i t c a trích th 3. Do ơ ừ ử ứ
h i trích t i c a trích có áp su t cao h n áp su t làm vi c t i bình ơ ạ ử ấ ơ ấ ệ ạ
kh khí (áp su t đ nh m c) đ đ m b o an toàn cho bình kh khí, ử ấ ị ứ ể ả ả ử
áp su t đ a vào bình kh khí ph i không vấ ư ử ả ượt quá áp su t đ nh m cấ ị ứ
c a bình kh khí. Nh v y h i trích t đủ ử ư ậ ơ ừ ường h i trích c a s 3 ơ ử ố
được đ a qua 1 van gi m áp đi u ch nh sao cho áp su t h i quá ư ả ề ỉ ấ ơnhi t đ a vào bình kh khí ph i b ng áp su t đ nh m c c a bình ệ ư ử ả ằ ấ ị ứ ủ
kh khí là 6 ata. Nhi t đ c a h i quá nhi t t i bình kh khí đử ệ ộ ủ ơ ệ ạ ử ược
l y b ng nhi t đ c a bình GNCA3.ấ ằ ệ ộ ủ
Đi m : là đi m làm vi c c a các bình gia nhi t h áp v i áp su t ể ể ệ ủ ệ ạ ớ ấ
được xác đ nh theo thông s c a các BGNHA ng v i lo i tuabin.ị ố ủ ứ ớ ạNhi t đ t i BGN này không đệ ộ ạ ược xác đ nh theo nhi t đ c a h i ị ệ ộ ủ ơquá nhi t mà xác đ nh theo đ khô c a h i. Do BGN này l y h i ệ ị ộ ủ ơ ấ ơtrích t t ng cánh cu i c a tuabin nên sau khi sinh công nh ng ừ ầ ố ủ ở ữ
Trang 29không còn là h i quá nhi t mà thu c vùng h i m, h i thoát ra kh i ơ ệ ộ ơ ẩ ơ ỏ
t ng cánh cu i đầ ố ược ch n v i đ khô t .ọ ớ ộ ừ
Đi m 8: là đi m làm vi c c a bình ng ng (BN), t i đây áp su t ể ể ệ ủ ư ạ ấ
được xác đ nh theo áp su t h i thoát kh i tuabin tr đi lị ấ ơ ỏ ừ ượng t n ổ
th t trong ng thoát c a tuabin. V i đ khô c a h i thoát là ấ ố ủ ớ ộ ủ ơ
Entropi (s):
Trang 30 Được xác đ nh theo nhi t đ và áp su t t i các đi m làm vi c tị ệ ộ ấ ạ ể ệ ươ ng
ng. Cách xác đ nh t ng t nh xác đ nh “i”
Đ th is đồ ị ược xây d ng trên hìnhự
3.2.2. Đ th is ồ ị
Trang 31s h i và nố ơ ước ta xác đ nh đị ược:
Entanpi c a h i trích vào BGNCA1: ủ ơ
Entanpi nước đ ng ra kh i BGNCA1: ọ ỏ
Entanpi nướ ấc c p vào BGNCA1:
Entanpi nướ ấc c p ra kh i BGNCA1: ỏ
L u lư ượng nướ ấc c p qua BG
NCA1:
Ph ươ ng trình cân b ng năng l ằ ượ ng cho BGNCA1 có d ng: ạ
Trang 324.1.2. Tính toán cân b ng cho BGNCA2 ằ
Entanpi c a h i trích vào BGNCA2:ủ ơ
Entanpi nước đ ng ra kh i BGNCA2: ọ ỏ
Entanpi nướ ấc c p vào BGNCA2:
Entanpi nướ ấc c p ra kh i BGNCA2: ỏ
Entanpi nước đ ng d n t BGNCA1 v : ọ ồ ừ ề
L u lư ượng nướ ấc c p qua BGNC2:
L u lư ượng nước đ ng d n t BGNCA1: ọ ồ ừ
Ph ươ ng trình cân b ng năng l ằ ượ ng cho BGNCA2 có d ng: ạ
D a vào tính toán bình kh khí và hình 3.1 ta có t ng chi u cao c t áp c a ự ử ổ ề ộ ủ
b m c p:ơ ấ
Trang 33
Đ gia nhi t b m c p: ộ ệ ơ ấ
Trong đó:
Th tích riêng trung bình c a nể ủ ướ ạ ầc t i đ u đ y và hút , ẩ
: Hi u su t c a b m c p , ệ ấ ủ ơ ấ
4.1.3. Tính toán cân b ng cho BGNCA3 ằ
Entanpi c a h i trích vào BGNCA3:ủ ơ
Entanpi nước đ ng ra kh i BGNCA3: ọ ỏ
Entanpi nướ ấc c p vào BGNCA3:
Entanpi nướ ấc c p ra kh i BGNCA3: ỏ
Entanpi nước đ ng d n t BGNCA2 v : ọ ồ ừ ề
L u lư ượng nướ ấc c p qua BGNC3:
L u lư ượng nước đ ng d n t BGNCA2: ọ ồ ừ
Ph ươ ng trình cân b ng năng l ằ ượ ng cho BGNCA3 có d ng: ạ
Trang 34Thay các thông s đã bi t ta có:ố ế
4.1.4. Tính toán cân b ng cho bình kh khí (KK) ằ ử
Entanpi c a h i trích vào KK:ủ ơ
Entanpi nước đ ng ra kh i KK: ọ ỏ
Entanpi nước ng ng d n t BGNHH: ư ồ ừ
Entanpi nước đ ng d n t BGNCA3 v : ọ ồ ừ ề
L u lư ượng nướ ấc c p qua BGNC3:
Phương trình cân b ng v t ch t cho bình kh khí có d ng:ằ ậ ấ ử ạ
Phương trình cân b ng năng lằ ượng cho bình kh khí có d ng:ử ạ
Trang 35
4.1.5. Tính toán cân b ng cho BGNHH ằ
Entanpi c a h i trích vào BGNHH:ủ ơ
Entanpi nước ra kh i BGNHH: ỏ
Entanpi nước ng ng vào BGNHH: ư
Entanpi nước đ ng vào BGNHH: ọ
L u lư ượng nước ng ng qua BGNH4: ư
Phương trình cân b ng năng lằ ượng và v t ch t có d ng:ậ ấ ạ (1)
(2)
4.1.6. Tính toán cân b ng cho BGHA6 ằ
Entanpi c a h i trích vào BGNHA6:ủ ơ
Entanpi nước đ ng ra kh i BGNHA6: ọ ỏ
Entanpi nước đ ng vào BGNHA6: ọ
Trang 36Entanpi nước ng ng vào BGNHA6: ư
Entanpi nước ng ng ra kh i BGNHA6: ư ỏ
Phương trình cân b ng năng lằ ượng cho BGNHA6 có d ng: ạ (3)
(4)
4.1.7. Tính toán cân b ng cho BGNHA7 ằ
Entanpi c a h i trích vào BGNHA7:ủ ơ
Entanpi nước đ ng ra kh i BGNHA7: ọ ỏ
Entanpi nước ng ng vào BGNHA7: ư
Entanpi nước ng ng ra kh i BGNHA7: ư ỏ
Phương trình cân b ng năng lằ ượng cho BGNHA7 có d ng: ạ (5)
Ta có thêm:
Mà
(6)
Trang 37
4.1.8. Tính toán cân b ng năng l ằ ượ ng cho bình ng ng (BN): ư
Entanpi c a h i thoát vào BN:ủ ơ
Entanpi nước ng ng ra kh i BN: ư ỏ
Ki m tra cân b ng v t ch t chu trình t i bình ng ngể ằ ậ ấ ạ ư
Tính theo đường h i:ơ
K t qu tính toán ki m tra cân b ng v t ch t cho chu trình t i đi m nút ế ả ể ằ ậ ấ ạ ể
là bình ng ng theo 2 dòng v t ch t nh trên ch ng t r ng khi tính toán ư ậ ấ ư ứ ỏ ằ
đã ko có 1 sai ph m nào v cân b ng v t ch t.ạ ề ằ ậ ấ
4.2. Ki m tra cân b ng Công su t tua bin ể ằ ấ