1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an bai luu huynh

8 1,1K 30
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lưu Huỳnh
Trường học Sichuan University
Chuyên ngành Chemistry
Thể loại Bài giảng
Thành phố Chengdu
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 332 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Một số ứng dụng và phương pháp sản xuất lưu huỳnh.. HS hiểu: + Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh.. HS vận dụng: + Viết được phương tr

Trang 1

Tiết 67: LƯU HUỲNH

I. Mục tiêu bài học :

HS biết:

+ Cấu tạo tinh thể gồm hai dạng Sα và Sβ

+ Tính chất hóa học cơ bản của lưu huỳnh

+ Trong các hợp chất lưu huỳnh có số oxi hóa -2, +4, +6

+ Một số ứng dụng và phương pháp sản xuất lưu huỳnh

+ Ứng dụng và sản xuất lưu huỳnh

HS hiểu:

+ Ảnh hưởng của nhiệt độ đối với cấu tạo phân tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh

+ Tính chất hóa học: lưu huỳnh vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa

HS vận dụng:

+ Viết được phương trình chứng minh tính chất oxi hóa, tính khử của lưu huỳnh

+ Giải thích một số hiện tượng vật lí, hóa học liên quan đến lưu huỳnh

2 Kỹ năng:

tượng thí nghiệm

khử, xác định chất khử, chất oxi hóa

huỳnh

- So sánh tính chất hóa học của oxi và lưu huỳnh

3 Thái độ:

Giáo dục ý thức sai mê học tập môn hoá học

Ý thức bảo vệ môi trường chống gây ô nhiểm nguồn nước và ô nhiểm không khí

II. Trọng tâm:

- Tính chất vật lí, hóa học của lưu huỳnh

III Phương pháp dạy hoc

- Thuyết trình

- Đàm thoại nêu vấn đề

- Phương pháp nghiên cứu

IV Chuẩn bị của thầy và trò:

1 HS

- Đọc bài Lưu huỳnh

- Đọc bài khai thác lưu huỳnh trong lòng đất

- Ôn kiến thức về độ âm điện, cấu hình electron, tính chất hóa học của phi kim, tính chất hóa học của oxi

2. GV :

Trang 2

- Tranh mô tả cấu trúc tinh thể Sα và Sβ.

- Hóa chất: S, Cu

- Dụng cụ: ống nghiệm, đèn cồn

III.Các hoạt động dạy học :

Câu hỏi: Nhận biết các bình mất nhãn sau:

a, O2, O3

b, H2O, H2O2

Viết pthh?

Gọi 2HS làm 2 câu

Trả lời:

H2O2 + 2KI®I2 + 2KOH

5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4®2MnSO4 + 5O2 + K2SO4+ 8H2O

Vào bài: Bài trước chúng ta đã nghiên cứu nguyên tố oxi, đóng vai trò quan trọng đối với sự sống Hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu một nguyên tố khác trong nhóm oxi đó là nguyên tố lưu huỳnh, nó đóng vai trò quan trọng trong công nghiệp hóa chất

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Trang 3

I Tính chất vật lí của

lưu huỳnh

Hoạt động 1:(5’)

1.Hai dạng thù hình của

lưu huỳnh

- Giới thiệu bảng tính

chất vật lí và cấu tạo tinh

thể hai dạng thù hình của

lưu huỳnh (Sα và Sβ)

Nhậm xét:

- Tính bền

- Nhiệt độ nóng chảy

- Khối lượng riêng

- Cấu tạo

+ Sβ bền hơn Sα

+ Khối lượng riêng của

Sβnhỏ hơn Sα

+Các tinh thể Sα và Sβ đều cấu tạo từ các vòng

S8

I Tính chất vật lí của lưu huỳnh

1.Hai dạng thù hình của lưu huỳnh

+ Sβ bền hơn Sα

b < a

+ t o ncS b>t o ncS a

+Các tinh thể Sα và Sβ

đều cấu tạo từ các vòng

S8

Hoạt động 2:(5’)

2 Ảnh hưởng của nhiệt

độ đối với cấu tạo phân

tử và tính chất vật lí của

lưu huỳnh

- Thí nghiệm: đun nóng

ống nghiệm đựng lưu

huỳnh trên ngọn lửa đèn

cồn ®NX sự biến đổi

trạng thái, màu sắc và độ

linh động của lưu huỳnh

theo nhiệt độ? (ghi vào

phiếu học tập)

Giải thích?

- Hướng dẫn HS dựa vào

sơ đồ biến đổi S8 thành Sn

để giải thích hiện tượng

- Để đơn giản dùng kí

trong các phản ứng hóa

học

- Quan sát

- Hiên tượng: S chuyển

từ dạng rắn, màu vàng sang dạng lỏng, màu vàng rồi sang dạng quánh nhớt, màu nâu đỏ

- Giải thích

<113oC: rắn, vàng,S8

hoặc Sβ

119oC: lỏng,vàng, S8 mạch vòng linh động

Sn

445oC: hơi, da cam, S6, S4

1440oC: hơi, da cam, S2

2 Ảnh hưởng của nhiệt

độ đối với cấu tạo phân

tử và tính chất vật lí của lưu huỳnh

<113oC: rắn, vàng,S8

hoặc Sβ

119oC: lỏng,vàng, S8 mạch vòng linh động

Sn

445oC: hơi, da cam, S6, S4

1440oC: hơi, da cam, S2

II Tính chất hóa học

của lưu huỳnh

Hoạt động 3:(5’)

- Viết cấu hình electron? - Cấu hình electron S:

II Tính chất hóa học của lưu huỳnh

- Cấu hình electron S:

Trang 4

Biểu diễn dạng obitan

của electron lớp ngoài

cùng?

- NX về lớp vỏ electron ở

trạng thái cơ bản và kích

thích?

– Dựa vào cấu hình

electron và độ âm điện

tính chất hóa học?

- KL:

+ Số oxi hóa của lưu

huỳnh trong các hợp chất

là -2, +4, +6

+ Lưu huỳnh vừa có tính

oxi hóa vừa có tính khử

1s22s22p63s23p4

ở trạng thái cơ bản nguyên tử S có 2 electron độc thân, ở trạng thái kích thích nguyên tử S có

4 hoặc 6 electron độc thân

những nguyên tố có độ

âm điện nhỏ hơn, nguyên

tố S có số oxi hóa -2

+ Trong hợp chất với những nguyên tố có độ

âm điện lớn hơn, nguyên

tố S có số oxi hóa +4, +6

+ Lưu huỳnh đơn chất

số oxi hóa 0 trung gian giữa -2 và +6 nên khi tham gia phản ứng hóa học, S vừa thể hiện tính oxi hóa và tính khử

Tính oxi hóa: phản ứng với hiđro, kim loại

Tính khử: phản ứng với clo, oxi, flo, hợp chất oxi hóa

1s22s22p63s23p4

2

S

-¬¾¾ S ¾¾0 ®

4 6

,

S S

+ + Tính oxi hóa Tính khử

Hoạt động 4:(9’)

1 Lưu huỳnh tác dụng

với kim loại và hiđro

- Thí nghiệm Cu tác dụng

với S: làm sạch sợi dây

đồng, cuộn thành hình lò

xo Cho S vào ống

nghiêm, đun nóng S

thành hơi Khi hơi có

màu nâu đậm lên độ cao

2cm thì đưa nhanh lò xo

đồng vào giữa phần hơi

đó

- Nhận xét? Viết pthh?

- Quan sát

- Hiên tương: lò xo Cu đỏ rực

- S tác dụng với Cu ở nhiệt độ cao

- pthh:

0

Cu+ S0 ¾¾t o®Cu S+ -2 2

0 2

H + S0 ¾¾t o® H S +1 -2 2

0

Hg+ S ®0 Hg S+ -2 2

- Số oxi hóa của S giảm

1 Lưu huỳnh tác dụng với kim loại và hiđro

0

Cu+ S0 ¾¾t o®Cu S+ -2 2

Đồng(II)sunfua 0

2

H + S0 ¾¾t o® H S +1 -2 2

Hiđro sunfua

tạo axit sunfuhiđric 0

Hg+ S ®0 Hg S+ -2 2

Trang 5

- Viết pthh của S với Hg

và với H2? Xác định số

oxi hóa và vai trò của các

nguyên tố trong các hợp

chất?

- S tác dụng với Hg ở

nhiệt độ thường, phản

ứng này dùng để thu hồi

Hg

- Đọc tên sản phẩm

- Hiđro sunfua tan trong

nước tạo axit sunfuhiđric

Þ KL: S tác dụng với

nhiều kim loại và hiđro ở

nhiệt độ cao, sản phẩm là

muối sunfua hoặc

hiđrosunfua S thể hiện

tính oxi hóa

chất oxi hóa

Thủy ngân(II) sunfua

0

S ®-S2 :tính oxi hóa

Hoạt động 5:(5’)

2 Lưu huỳnh tác dụng

với phi kim

- Viết pthh của lưu huỳnh

với oxi và flo Nhận xét?

- S thể hiện tính khử

- Dựa vào phản ứng giữa

S và O2 so sánh tính

- Khẳng định trong phân

nhóm đi từ trên xuống

tính OXH giảm dần

oxi hóa vừa thể hiện tính

khử

3 Lưu huỳnh tác dụng

với hợp chất

-Lưu huỳnh tác dụng với

hợp chất có tính OXH

như HNO3 , H2SO4đặc

-Viết pthh của lưu huỳnh

0

S+O02 ¾¾t o® + -S O4 22

0

S+ 0

F ¾¾ ¾®t thuong o + -S F6 16

- Số oxi hóa của lưu

+6, lưu huỳnh thể hiện tính khử

- Tính OXH của O2 > S

0 +6 +4

S + 2H2SO4d ®3SO2 + 2H2O

2 Lưu huỳnh tác dụng với phi kim

0

S + O02 ¾¾t o®+ -S O4 22

[K] [O] lưu huỳnh đioxit

0

S+ 0

F ¾¾ ¾®t thuong o + -S F6 16

Sunfu hexaflorua

0

S ® + +S S4, 6: tính khử

3 Lưu huỳnh tác dụng với hợp chất

0 +6 +4

S + 2H2SO4d ®3SO2 + 2H2O

Trang 6

với H2SO4đặc, xác định

số OXH của các nguyên

tố?

Hoạt động 6:(8’)

III Ứng dụng của lưu

huỳnh

- Tìm hiểu sgk kết hợp

với thực tiễn, rút ra ứng

dụng quan trọng của lưu

huỳnh?

- Bổ sung

IV Sản xuất lưu huỳnh

Giống với oxi trong tự

nhiên lưu huỳnh tồn tại ở

dạng đơn chất và hợp

chất cho nên có 2 phương

pháp điều chế lưu huỳnh

1 Khai thác lưu huỳnh

Giới thiệu phương pháp

Frasch

- Khai thác S tự do trong

lòng đất

- Dùng thiết bị nén nước

siêu nóng (170oC) vào

mỏ lưu huỳnh để đẩy lưu

huỳnh nóng chảy lên mặt

đất

2 Sản xuất lưu huỳnh từ

hợp chất

- Viết 2 pthh điều chế S

từ

H2S, SO2, O2

- Nhận xét số oxi hóa của

S trong hợp chất?

Nguyên tắc điều chế S

bằng phương pháp hóa

học?

- Bổ sung: phương pháp

này thu hồi trên 90% lưu

huỳnh có trong khí độc

hại SO2, H2S®có ý

nghĩa bảo vệ môi trường,

chống ô nhiễm không khí

- 90% lượng lưu huỳnh

- Còn lại để lưu hóa cao

su, chế tạo diêm, sản xuất chất tẩy trắng, chất dẻo, dược phẩm, phẩm nhuộm, chất trừ sâu, chất diệt nấm

- Pthh 2H2S + O2 ® 2S + 2H2O

(thiếu O2)

2H2O

- Số oxi hóa của S trong các hợp chất là -2, +4, +6

- Nguyên tắc:

+ Oxi hóa hợp chất lưu huỳnh có số oxi hóa -2 thành lưu huỳnh đơn chất + Khử hợp chất lưu

III Ứng dụng của lưu huỳnh

-Lưu hóa cao su, chế tạo diêm, sản xuất chất tẩy trắng, chất dẻo, dược phẩm, phẩm nhuộm, chất trừ sâu, chất diệt nấm

IV Sản xuất lưu huỳnh

1 Khai thác lưu huỳnh Phương pháp Frasch

2 Sản xuất lưu huỳnh từ hợp chất

Nguyên tắc:

,

S S

S S S

-+ -+

®

®

(thiếu O2)

Trang 7

huỳnh có số oxi hóa +4,+6 thành lưu huỳnh đơn chất

Hoạt động 7: Củng cố (4’)

Bài tập

1 Viết công thức phân tử lưu huỳnh ở các nhiệt độ sau:

nguyên tố?

3 Bằng pthh chứng minh tính oxi hóa của oxi mạnh hơn lưu huỳnh

Trả lời

2.Al o + S0 ¾¾t o® Al S+32-23

0 +5 +6 +2

S + O2 ®SO2

4 Bước 4: Hướng dẫn học bài và ra bài tập về nhà

- Đọc bài hiđro sunfua

- Làm bài tập sgk và sách bài tập

PHIẾU HỌC TẬP

<113

119

187

Trang 8

1440

1700

Trả lời:

445

1440

S6, S4

S2 S

Ngày đăng: 13/10/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ biến đổi S 8  thành S n - giao an bai luu huynh
Sơ đồ bi ến đổi S 8 thành S n (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w