Tổng khoảng cách từ một điểm M thuộc C đến hai hai trục tọa độ đạt giá trị nhỏ nhất bằng?. Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng các khoảng cách từ A đến các tiệm cận của C.. Tìm tọa độ điểm
Trang 1KHOẢNG CÁCH VÀ ĐIỂM ĐẶC BIỆT
A – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
2
y x
= + có đồ thị ( )C Tổng khoảng cách từ một điểm M thuộc ( )C
đến hai hai trục tọa độ đạt giá trị nhỏ nhất bằng?
3
2
1
x y x
+
=
− có đồ thị (C) và A là điểm thuộc (C) Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng các khoảng cách từ A đến các tiệm cận của (C)
1
x y x
−
= + có đồ thị là (C) Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận của (C) Tìm tọa độ điểm M trên (C) sao cho độ dài IM là ngắn nhất?
A M1(0 ; 3− ) và M2(−2 ; 5) B M1(1; 1− ) và M2(−3 ; 3)
3
M −
và 2
7
4 ; 3
M −
;
M −
và 2
5 11
;
2 3
nhất bằng?
Câu 5: Gọi M a b là điểm trên đồ thị hàm số ( ; ) 2 1
2
x y x
+
= + mà có khoảng cách đến đường thẳng
d y= x+ nhỏ nhất Khi đó
A a+2b=1 B a b+ =2 C a b+ = −2 D a+2b=3
Câu 6: Cho hàm số y=x3−3mx2+3(m2−1)x+ −1 m2 Tìm m để trên đồ thị hàm số có hai điểm
đối xứng qua gốc tọa độ
A − ≤1 m≤0 hoặc m ≥1 B − <1 m<0 hoặc m >1
C 1> >m 0 hoặc m < −1 D 1≥ ≥m 0 hoặc m ≤ −1
Câu 7: Cho hàm số y=x3−3mx2+3(m2−1)x+ −1 m2 Tìm m để trên đồ thị hàm số có hai điểm
đối xứng qua gốc tọa độ
A − ≤1 m≤0 hoặc m ≥1 B − <1 m<0 hoặc m >1
C 1> >m 0 hoặc m < −1 D 1≥ ≥m 0 hoặc m ≤ −1
Câu 8: Tọa độ cặp điểm thuộc đồ thị ( )C của hàm số 4
2
x y x
+
=
− đối xứng nhau qua đường thẳng : −2 − = là 6 0
3 1 3
x y x
−
=
−
3
M
Trang 2A ( )4;4 và(− −1; 1) B (1; 5− )và(− −1; 1)
Trang 3B – HƯỚNG DẪN GIẢI
2 3 3 2
y x
= + có đồ thị ( )C Tổng khoảng cách từ một điểm M thuộc ( )C
đến hai hai trục tọa độ đạt giá trị nhỏ nhất bằng?
3
2
Hướng dẫn giải:
Chọn D
Điểm 0,3
2
M
nằm trên trục Oy Khoảng cách từ M đến hai trục là
3 2
d =
Xét những điểm M có hoành độ lớn hơn 3
2
3 2
⇒ = + >
Xét những điểm M có hoành độ nhỏ hơn 3
2:
< < ⇒ > ⇒ = + >
Với
− < < > ⇒ = − + + + = + = − <
Chứng tỏ hàm số nghịch biến Suy ra min ( )0 3
2
d =y =
1
x y x
+
=
− có đồ thị (C) và A là điểm thuộc (C) Tìm giá trị nhỏ nhất của tổng các khoảng cách từ A đến các tiệm cận của (C)
Hướng dẫn giải:
1
m
m
+
Tổng khoảng cách từ M đến 2 đường tiệm cận x =1 và 1
y= là
m
+
1
m
−
Chọn A
1
x y x
−
= + có đồ thị là (C) Gọi I là giao điểm của 2 đường tiệm cận của (C) Tìm tọa độ điểm M trên (C) sao cho độ dài IM là ngắn nhất?
Trang 4C 1 2 ; 1
3
M −
và 2
7
4 ; 3
M −
;
M −
và 2
5 11
;
2 3
Hướng dẫn giải:
1
m
M m
m
−
thuộc đồ thị, có I(–1; 1)
2
2
16 1
1
m
2
2
16
1
m
IM nhỏ nhất khi IM =2 2 Khi đó (m + 1)2 = 4 Tìm được hai điểm M1(1; 1− ) và
2 3 ; 3
M −
Chọn B
nhất bằng?
Hướng dẫn giải:
Kết luận MN ngắn nhất bằng 8
Chọn A
Câu 5: Gọi M a b là điểm trên đồ thị hàm số ( ; ) 2 1
2
x y x
+
= + mà có khoảng cách đến đường thẳng
d y= x+ nhỏ nhất Khi đó
A a+2b=1 B a b+ =2 C a b+ = −2 D a+2b=3
Hướng dẫn giải:
Chọn C
Phương pháp giải:
Sử dụng công thức tính khoảng cách từ điểm đến đường thẳng, đưa về khảo sát hàm số để tìm giá trị nhỏ nhất – giá trị lớn nhất
Hướng dẫn giải:
Điểm
a a
+
3
x y x
−
=
−
3
M
3
M
3 m;3
m
8
3 n;3
n
m n, >0
2 2
8
MN
Trang 5Xét hàm số ( ) 3 2 10 11
2
f a
a
=
+ với a≠ − có 2, ( ) ( )
2 2
3 2
f a
a a
Tính các giá trị f( )− =1 4;f( )− = −3 8 và lim2 ( ) ;lim ( )
Suy ra giá trị nhỏ nhất của hàm số f a bằng ( ) 4⇔ = −a 1
1
a
a b b
= −
⇒ + = −
= −
Câu 6: Cho hàm số y=x3−3mx2+3(m2−1)x+ −1 m2 Tìm m để trên đồ thị hàm số có hai điểm
đối xứng qua gốc tọa độ
A − ≤1 m≤0 hoặc m ≥1 B − <1 m<0 hoặc m >1
C 1>m>0 hoặc m < −1 D 1≥ ≥m 0 hoặc m ≤ −1
Hướng dẫn giải:
Gọi hai điểm đối xứng nhau qua O là A x y( 0, 0) (,B −x0,−y0)
y =x − mx + m − x + −m và
0
6mx 2 2m 0(*)
Nếu x =0 0 thì 2 2− m2 = suy ra 0 2
y = −m = Vậy A≡ ≡B O
Do đó: đồ thị hàm số có hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
⇔ phương trình (*) có nghiệm khác 0
2
2
0
m
≠
Chọn B
Câu 7: Cho hàm số y=x3−3mx2+3(m2−1)x+ −1 m2 Tìm m để trên đồ thị hàm số có hai điểm
đối xứng qua gốc tọa độ
A − ≤1 m≤0 hoặc m ≥1 B − <1 m<0 hoặc m >1
C 1>m>0 hoặc m < −1 D 1≥ ≥m 0 hoặc m ≤ −1
Hướng dẫn giải:
Đáp án B
Giải: gọi hai điểm đối xứng nhau qua O là A x y( 0, 0) (,B −x0,−y0)
y =x − mx + m − x + −m và
Từ đó suy ra: −6mx 2+ −2 2m2=0(*)
Trang 6Nếu x =0 0 thì 2 2− m2 = suy ra 0 2
y = −m = Vậy A≡ ≡B O
Do đó: đồ thị hàm số có hai điểm đối xứng nhau qua gốc tọa độ O
⇔ phương trình (*) có nghiệm khác 0
2
2
0
m
≠
Câu 8: Tọa độ cặp điểm thuộc đồ thị ( )C của hàm số 4
2
x y x
+
=
− đối xứng nhau qua đường thẳng
d x− y− = là
A (4;4)và(− −1; 1) B (1; 5− )và(− −1; 1)
Hướng dẫn giải:
Chọn B
Gọi đường thẳng ∆ vuông góc với đường thẳng : 1 3
2
d y= x− suy ra :∆ y= −2x+m Giả sử ∆ cắt ( )C tại hai điểm phân biệt , A B Khi đó hoành độ của , A B là nghiệm của
phương trình
2
( )
4
2
4 0 2
h x
x x
x
≠
+ =
−
Điều kiện cần:
Để ∆ cắt ( )C tại hai điểm phân biệt thì phương trình ( ) h x = có hai nghiệm phân biệt khác 0
2 , tức là
2
m
Điều kiện đủ:
Gọi I là trung điểm của AB , ta có:
3
2
2
2
I
m
I m
+
Để hai điểm ,A B đối xứng nhau qua d x: −2y− = khi 6 0 I∈d
m
⇔ − − = ⇔ = − (thỏa điều kiện (*))
Với m = −3 phương trình 2 1 1
= − ⇒ = −
Vậy tọa hai điểm cần tìm là (1; 5− ) và (− −1; 1)