1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

18 bài tập khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (dạng 3) file word có lời giải chi tiết đã chuyển đổi

16 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 638,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a.. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a... Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt Câu 7.. Hình chiếu vuông gó

Trang 1

1 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

18 bài tập - Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (Dạng 3) - File word có lời giải chi tiết

Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Gọi M là trung điểm của cạnh AB, hình

3

a

12

a

6

a

4

a

8

a

d =

Câu 2. Cho hình chóp S.ABC có BAC=90 , BC =2 ,a ACB=30 Mặt phẳng (SAB vuông góc với mặt )

A 21

2

a

7

a

14

a

21

a

Câu 3. Cho hình hộp đứng ABCD A B C D có đáy là hình vuông, tam giác ' ' ' ' A AC là tam giác vuông '

A 6

3

a

2

a

6

a

4

a

Câu 4. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Đường thẳng SA vuông góc

(SCD bằng )

5

a

là:

Câu 5. Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC) và SA=4cm AB, =3cm AC, =4cmBC=5cm Khoảng

A ( ( ) ) 2

;

17

;

17

Trang 2

2 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

C ( ( ) ) 6 34

;

17

;

17

Câu 6. Cho khối chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 4cm Hình chiếu vuông góc của S xuống mặt

Câu 7. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều Hình chiếu vuông góc của đỉnh S lên mặt đáy là

A Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (ABC bằng ) 4

B Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SAB bằng một nửa khoảng cách từ C đến mặt phẳng ) (SAB )

C Khoảng cách từ N đến mặt phẳng (SAC bằng ) 1

D Khoảng cách từ M đến mặt phẳng (SAB bằng ) 3

Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật ABCD Tam giác SAD cân tại S và thuộc mặt

(SAB và từ M đến mặt phẳng ) (SAB là: )

A 2

3

1

Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi Tam giác SAB cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc

A đến (SCD là: )

Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh SA= và vuông góc với mặt phẳng a

Trang 3

3 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

2

a

2

a

4

a

2

a

d =

Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có SA⊥(ABC), đáy là tam giác đều cạnh a Biết SB=a 5, khoảng cách

A 2 57

19

a

4

a

19

a

19

a

Câu 12. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống mặt đáy là trung điểm H của cạnh AB Biết tam giác SAB đều, khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng

(SBC là: )

A 15

5

a

10

a

2

a

15

a

Câu 13. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a Hình chiếu vuông góc của đỉnh S xuống

7

a

Độ dài cạnh SA là:

A 2

3

a

Câu 14. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B có AB=a BC; =2a Hình chiếu vuông góc

2

a

phẳng (SAB là: )

A 2

5

a

2

a

D 2a 2

Câu 15. Cho lăng trụ ABC A B C có đáy là tam giác vuông cân tại A với ' ' ' AB=AC=3a Hình chiếu

Trang 4

4 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

A 2

3

a

2

a

2

a

Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Gọi H, M lần lượt là trung điểm của các

2

a

Tính khoảng cách

21

a

14

a

7

a

3

a

Câu 17. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AD=2AB Tam giác SAB cân tại S và

SAB bằng 1cm và 2 d B SAD( ;( ) )= 2cm Tính diện tích hình chữ nhật ABCD

Câu 18. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông Cạnh SA vuông góc với đáy, góc giữa

A 9 21

14

7

7

7

Trang 5

5 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

HƯỚNG DẪN GIẢI

Câu 1. Chọn đáp án C

Gọi I là trung điểm của MB

Nên GK ⊥(SAB)d G SAB( ;( ) )=GK

,

,

Câu 2. Chọn đáp án B

,

SB= x + SC = SH +HC = x +

2

Kẻ HKBC HI, ⊥SK với KBC I, SK nên HI ⊥(SBC)

.sin

a

;

Trang 6

6 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

7

a

d A SBC = d H SBC = HI =

Trang 7

7 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Câu 3. Chọn đáp án C

+) d A BCD( ,( ') )=d D BCD( ,( ') )

Kẻ APCD P'( CD')d D BCD( ,( ') )=DP

'

A AC

'

2 2

a

D D A A

A A AC

AC a DC





Câu 4. Chọn đáp án B

d M SCD = d B SCD = d A SCD

,

SA

AS = APAD = aa = aa =

Câu 5. Chọn đáp án C

+) Ta có AB2+ AC2 = +32 42 =25=BC2

ABC

Trang 8

8 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

AP = AS + AK = AS + AB + AC

,

17

d A SBC

Trang 9

9 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Câu 6. Chọn đáp án B

+) d A SBD( ,( ) )=2d H SBD( ,( ) )

2

BH

KHK = =

d A SBD

Câu 7. Chọn đáp án A

( , ) 1; ( ( ,( ( ) ) ) ) 2

( , ) 1 2: 3

,

d M ABC

A

d N ABC

B CS

d C SAB = =  đúng

C BS

d B SAC = =  đúng

+)

1

2 ,

3 ,

D

HA

d H SAB



đúng

Câu 8. Chọn đáp án B

Trang 10

10 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

CS

( ,, ) 32

d D SAB

d M SAB

Trang 11

11 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Câu 9. Chọn đáp án C

Kẻ HKCD K( CD HP), ⊥SK P( SK)

 

2

1

2

ABCD ABC

ABCD





2

Câu 10. Chọn đáp án C

,

AC

2

AP

APSBd A SBC = APd O SBC =

,

Câu 11. Chọn đáp án C

2

a

AMBCAM =AC C =a  =

Trang 12

12 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

, 19

a

AS

,

a

Câu 12. Chọn đáp án A

2

a

Dựng

HEBC HFSEHFSBCd H SBC =HF

sin 60

4

a

10

a HF

5

A H

a

AN = HBd = d =

Câu 13. Chọn đáp án B

Trang 13

13 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

7

a

2

SA= SH +AH = a

Trang 14

14 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Câu 14. Chọn đáp án B

Ta có:

5

SH = SBBH = a

Do vậy d H SCD( ,( ) )=HF Lại có

2

BC

HE = = a

2

a HF

Lại có CA=2HAd C SAB( ,( ) )=2d H SAB( ,( ) )=a 2

Câu 15. Chọn đáp án B

3

3 '

HF

( ,, '' ) 32

HC

2

d = HF =a

Câu 16. Chọn đáp án C

Ta có

SHABCDSHBHBHHMBHSHM

Trang 15

15 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

,

AB a

=

=

Note. Vì SAB là tam giác đều nên 3

2

AB

,

7

a

Câu 17. Chọn đáp án A

Đặt

2

x

AD= xS = x

2

SAB

x

2

d B SAD = d H SADd H SAD =

2

HK =

2

4

x

x

Vậy S ABCD =2x2 =2.42 =32

Trang 16

16 https://www.facebook.com/Adoba.com.vn/ – FanPage chuyên đề thi – tài liệu

FANPAGE: ADOBA – TÀI LIỆU LUYỆN THI SỐ 1 VIỆT NAM | SĐT: 0986772288

Câu 18. Chọn đáp án C

tan 60

SA

Lại có ba cạnh SA, AB, AD đôi một vuông góc với nhau

Nên

3 3

h

Ngày đăng: 02/12/2021, 14:44

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Gọi M là trung điểm của cạnh AB, hình - 18 bài tập    khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (dạng 3)   file word có lời giải chi tiết đã chuyển đổi
u 1. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a. Gọi M là trung điểm của cạnh AB, hình (Trang 1)
+) Hình hộp đứng ABCD ABCD. A A' ⊥ AC - 18 bài tập    khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (dạng 3)   file word có lời giải chi tiết đã chuyển đổi
Hình h ộp đứng ABCD ABCD. A A' ⊥ AC (Trang 7)
Hình hộp đứng ABCD ABCD. D D' ⊥( BCD . - 18 bài tập    khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (dạng 3)   file word có lời giải chi tiết đã chuyển đổi
Hình h ộp đứng ABCD ABCD. D D' ⊥( BCD (Trang 7)
Ta có AB là hình chiếu của SB trên mặt phẳng ( ABCD . - 18 bài tập    khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng (dạng 3)   file word có lời giải chi tiết đã chuyển đổi
a có AB là hình chiếu của SB trên mặt phẳng ( ABCD (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w