1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOAN 12 nguyen trai de thuận minh

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 751,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mặt phẳng P vuông góc với đường thẳng d thì mặt phẳng P có một vectơ pháp tuyến là A.. Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M, nằm trong mặt phẳng P và cắt mặt cầu S theo một đoạn thẳ

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN KHỐI 12 NĂM HỌC 2018 – 2019

THỜI GIAN: 90 PHÚT

ĐỀ 121

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm):

Câu 1: Mệnh đề đúng là

A �cosxdxcosx C . B �cosxdx sinx C C �cosxdx  sinx C . D �cosxdx  cosx C . Câu 2: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

d     z

Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng d thì mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là

A nr3; 2;1 . B nr3; 2;0. C nr   1; 1;1. D nr1;1; 1  .

Câu 3: Cho hai hàm số yf x  và y g x   liên tục trên đoạn  a b a b;    Diện tích S của hình phẳng

giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và hai đường thẳng x a x b ,  là

A 2  2 

b

a

S  �f xg x dx

a

S �f xg x dx

C b     

a

S �f xg x dx

a

S �f xg x dx

Câu 4: Cho hàm số yf x  xác định trên  và F x  là nguyên hàm của f x  trên  thì  x  ,

A F x�   f x  . B F x   C f x  . C F x   f x�  . D F x   f x  C.

Câu 5: Cho số phức z 1 2i Mệnh đề đúng là

A phần thực của z là 2 B phần ảo của z2i

C mô đun của z là 3 D số phức liên hợp của z1 2i .

Câu 6: Trong không gian Oxyz , tâm I của mặt cầu  S : x2 y2  z2 4x 6y  3 0 có tọa độ là

A I4; 6; 3   . B I ���2; 3; 32���. C I2; 3;0  . D I ���2; 3; 32���.

Câu 7: Cho 2  

0

5

f x dx� 

f  0   2 Tính f  2

A f  2  3. B f  2   3. C f  2  7. D f  2   7.

Câu 8: Cho F x  là một nguyên hàm của   2

1 x

f x

x

 thỏa mãn F 1  3 Tính giá trị của F e 

A

3e 1

e

1 3e e

1

e e

1 e e

 Câu 9: Hàm số   1

1

f x

x

 có một nguyên hàm là

A 2 1 x 2. B

2018

1 2018

2 1 x

Câu 10: Gọi z và 1 z2 lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình 4z2  4z  5 0 Tính z12z22 .

1

Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho OAuuur 2ri 3kr thì tọa độ điểm A là

Trang 2

A A2; 3;0  . B A2;0; 3  . C A 3; 2;0. D A0;2; 3  .

Câu 12: Cho 2  

1

3

f x dx

và 2   1

5

g x dx

Tính 2     

1

2

f x g x dx

2 1 ln ln

e

xxdx abe

với a, b là các số nguyên dương và a > b Tính a.b.

Câu 14: Cho

1

2 3 1

và đặt t 2x32 Mệnh đề sai là

A

2

1

3tdtx dx

2 2 0

1 3

I  �t dt

1 3 1

1 9

I t

8 9

I  Câu 15: Xét hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y 1 x2 và y0 Tính thể tích V của khối tròn

xoay tạo thành khi cho hình phẳng trên quay quanh trục Ox

A 1 4

1

1

1

1

C 1 22

1

1

1 2 1

1

Câu 16: Cho hai số phức z1   2 iz2   3 2i Tìm phần ảo của số phức z1z2 .

Câu 17: Cho số phức z a bi  (a, b  ) thỏa 1 i z   3 4i Tính a b

Câu 18: Số phức

1 2i z

i

có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là

A M2; 1   . B M 1;2 C M 2;1. D M  1; 2.

Câu 19: Cho số phức z thỏa 2 i z  3iz  4 4i Mệnh đề sai là

A z là số thuần ảo B zlà số thực C z 5. D z  1.

Câu 20: Trong không gian Oxyz , gọi d là đường thẳng đi qua hai điểm M 1;0; 2 và N2;1;1 Mệnh đề sai

A

1 3 :

2

d y t

  

� 

�  

2 3

1

 

�  

�  

3

1 2

d y

 

� 

�   

5 6

2

z t

 

�  

�  

Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1; 1   và B2;3; 2 Gọi M là trung điểm AB thì vectơ OM

uuuur

có tọa độ là

A

;2;

 �� ��

uuuur

3 1

;2;

 �� ��

uuuur

; 2;

OM     �� ��

uuuur

D

; 2;

OM     �� ��

uuuur

Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

:

d     

 Điểm dưới đây thuộc đường thẳng

d là

Trang 3

Câu 23: Trong không gian Oxyz, gọi M a b c ; ;  là giao điểm của đường thẳng

1 2

3 3

 

�  

�  

� và mặt phẳng

Oxy thì a b c  là

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

1

2 4

1 2

  

�  

�  

2

2 2

5

 

A d1 và d2 song song B d1 và d2 trùng nhau C d1 và d2 chéo nhau D d1 và d2 cắt nhau Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:     3 0 và đường thẳng

:

d

Hình chiếu vuông góc của d trên  P cóphương trình là

A

    

    

    

    

Câu 26: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  C :y 27

x

và hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số  C tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 3 và 9 thì S = alnb + c với a, b, c   và b < 5 Mệnh đề

đúng là

Câu 27: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn: f    2 1, 2  

1

f xdx

Tính

 

0

2

I xf x dx

Câu 28: Cho số phức z thỏa z   1 i z 3i Tìm môđun nhỏ nhất của số phức z – i.

A

3 5

3 5

7 5

10 Câu 29: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S :x2 y2  z2 6x 6y   8z 18 0, điểm M2;1;1 và mặt phẳng  P : x y z   4 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M, nằm trong mặt phẳng (P) và cắt

mặt cầu (S) theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất là

A

1

2

y

d x    z

1

2

y

d x    z

Câu 30: Cho hàm số yf x  có đạo hàm dương trên đoạn  1; 2 thỏa : x f x �   x 1  f x  3 x e2 x

 1 1

f

e

Tính f  2

A 2

8

4

2

1

2e

II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm):

ĐỀ 121

Trang 4

Bài 1 (2 điểm): Tính

a) 32 1 ln

e

I �xxdx

1

2 3 1

Bài 2 (1 điểm): Giải phương trình: 4z2 4z  5 0.

Câu 3 (0,5 điểm): Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm M 1;0;2 và N2;1;1

Câu 4 (0,5 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:     3 0 và đường thẳng

:

d

Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của đường

thẳng d trên mặt phẳng  P

Hết

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN KHỐI 12 NĂM HỌC 2018 – 2019

THỜI GIAN: 90 PHÚT

ĐỀ 122

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm):

Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

:

d     

Điểm dưới đây thuộc đường thẳng d

Câu 2: Cho số phức z 1 2i Mệnh đề đúng là

A phần thực của z là 2 B phần ảo của z2i

C số phức liên hợp của z1 2i . D mô đun của z là 3

Câu 3: Gọi z và 1 z2 lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình 4z2  12z  13 0 Tính z12z22 .

A

3 2

5

Câu 4: Trong không gian Oxyz, cho OAuuur 2ri 3kr thì tọa độ điểm A là

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

d     z

Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng d thì mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là

A nr3; 2;1 . B nr3; 2;0. C nr   1; 1;1. D nr1;1; 1  .

Câu 6: Cho hai số phức z1   2 iz2   3 2i Tìm phần ảo của số phức z1z2 .

Câu 7: Xét hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y 1 x2 và y0 Tính thể tích V của khối tròn xoay

tạo thành khi cho hình phẳng trên quay quanh trục Ox

A 1 4

1

1

1

1

C 1 22

1

1

1 2 1

1

ĐỀ 121

Trang 5

Câu 8: Mệnh đề đúng là

A �cosxdxcosx C . B �cosxdx  sinx C . C �cosxdx sinx C D �cosxdx  cosx C . Câu 9: Cho hàm số yf x  xác định trên  và F x  là nguyên hàm của f x  trên  thì  x  ,

A F x�   f x  . B F x   C f x  . C F x   f x�  . D F x   f x  C.

Câu 10: Trong không gian Oxyz , tâm I của mặt cầu  S : x2 y2  z2 4x 6y  3 0 có tọa độ là

A I4; 6; 3   . B I ���2; 3; 32���. C I ���2; 3; 32���. D I2; 3;0  .

Câu 11: Cho hai hàm số yf x  và y g x   liên tục trên đoạn  a b a b;    Diện tích S của hình phẳng

giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và hai đường thẳng x a x b ,  là

A 2  2 

b

a

S  �f xg x dx

a

S �f xg x dx

C b    

a

S �f xg x dx

a

S �f xg x dx

Câu 12: Cho 2  

0

5

f x dx� 

f  0   2 Tính f  2

A f  2  3. B f  2   3. C f  2  7. D f  2   7.

Câu 13: Số phức

1 2i z

i

có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là

A M 1; 2 B M 2;1. C M2; 1  . D M  1; 2.

Câu 14: Cho F x  là một nguyên hàm của   2

1 x

f x

x

 thỏa mãn F 1  3 Tính giá trị của F e 

A

1 3e

e

3e 1

e

1

e e

1 e e

 Câu 15: Cho 2  

1

3

f x dx

và 2   1

5

g x dx

Tính 2     

1

2

f x g x dx

Câu 16: Trong không gian Oxyz , gọi d là đường thẳng đi qua hai điểm M 1;0; 2 và N2;1;1 Mệnh đề sai

A

1 3 :

2

d y t

  

� 

�  

2 3

1

 

�  

�  

3

1 2

d y

 

� 

�   

5 6

2

z t

 

�  

�  

2

1

2

e

xxdx a be

với a, b là các số nguyên dương thỏa a ≥ b Tính a.b.

Câu 18: Hàm số   1

1

f x

x

 có một nguyên hàm là

A 2 1 x 2. B

2018

1 2018

2 1 x

Câu 19: Cho

1

2 3 1

và đặt t 4x35 Mệnh đề sai là

Trang 6

A

3 3 1

1

18

It

2

1

6tdtx dx

1 2 1

1 6

I t dt

13 9

I  Câu 20: Cho số phức z a bi  (a, b  ) thỏa 1 i z   3 4i Tính a b

Câu 21: Cho số phức z thỏa 2 i z  3iz  4 4i Mệnh đề sai là

A z là số thuần ảo B zlà số thực C z 5. D z  1.

Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1; 1   và B2;3; 2 Gọi M là trung điểm AB thì vectơ OM

uuuur

có tọa độ là

A

;2;

OM  � �� � ��

uuuur

; 2;

OM     �� ��

uuuur

C

3 1

;2;

OMuuuur � �� � ��

; 2;

OM     �� ��

uuuur

Câu 23: Trong không gian Oxyz, gọi M a b c ; ;  là giao điểm của đường thẳng

1 2

3 3

 

�  

�  

� và mặt phẳng

Oxy thì a b c  là

Câu 24: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

1

2 4

1 2

  

�  

�  

2

2 2

5

 

A d1 và d2 trùng nhau B d1 và d2 chéo nhau C d1 và d2 song song D d1 và d2 cắt nhau Câu 25: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn: f    2 1, 2  

1

f xdx

Tính

 

0

2

I xf x dx

Câu 26: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  C :y 27

x

và hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số  C tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 3 và 9 thì S = alnb + c với a, b, c   và b < 5 Mệnh đề

đúng là

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:     3 0 và đường thẳng

:

d

Hình chiếu vuông góc của d trên  P cóphương trình là

A

    

    

    

    

Câu 28: Cho số phức z thỏa z   1 i z 3i Tìm môđun nhỏ nhất của số phức z – i.

3 5

3 5

7 5

10

ĐỀ 122

Trang 7

Câu 29: Cho hàm số yf x  có đạo hàm dương trên đoạn  1; 2 thỏa : x f x �   x 1  f x  3 x e2 x

 1 1

f

e

Tính f  2

A 2

8

4

2

1

2e Câu 30: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S :x2 y2  z2 6x 6y   8z 18 0, điểm M2;1;1 và mặt phẳng  P : x y z   4 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M, nằm trong mặt phẳng (P) và cắt

mặt cầu (S) theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất là

A

1

2

y

d x    z

1

2

y

d x    z

II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm):

Bài 1 (2 điểm): Tính

2

e

I �xxdx

1

2 3 1

Bài 2 (1 điểm): Giải phương trình: 4z2 12z  13 0.

Câu 3 (0,5 điểm): Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm M 1;0; 2 và N2;1;1

Câu 4 (0,5 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:     3 0 và đường thẳng

:

d

Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của đường

thẳng d trên mặt phẳng  P

Hết

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN KHỐI 12 NĂM HỌC 2018 – 2019

THỜI GIAN: 90 PHÚT

ĐỀ 123

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (6 điểm):

Câu 1: Trong không gian Oxyz , tâm I của mặt cầu  S : x2 y2  z2 4x 6y  3 0 có tọa độ là

A I4; 6; 3   . B I2; 3;0  . C I ���2; 3; 32���. D I ���2; 3; 32���.

Câu 2: Gọi z và 1 z2 lần lượt là hai nghiệm phức của phương trình 4z2  4z  5 0 Tính z12z22 .

1

Câu 3: Cho hai số phức z1   2 iz2   3 2i Tìm phần ảo của số phức z1z2 .

Câu 4: Cho số phức z 1 2i Mệnh đề đúng là

ĐỀ 122

Trang 8

A mô đun của z là 3 B số phức liên hợp của z1 2i .

C phần thực của z là 2 D phần ảo của z2i

Câu 5: Cho hai hàm số yf x  và y g x   liên tục trên đoạn   a b a b;   Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và hai đường thẳng x a x b ,  là

A b    

a

S �f xg x dx

a

S �f xg x dx

C b     

a

S �f xg x dx

b

a

S  �f xg x dx

Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A1;1; 1   và B2;3; 2 Gọi M là trung điểm AB thì vectơ OMuuuur

có tọa độ là

A

;2;

OM  � �� � ��

uuuur

1 1

;2;

OMuuuur � �� � ��

; 2;

OM     �� ��

uuuur

D

; 2;

OM     �� ��

uuuur

Câu 7: Hàm số   1

1

f x

x

 có một nguyên hàm là

A

2018

1 2018

2 1 x

Câu 8: Trong không gian Oxyz, cho OAuuur  2ri 3kr thì tọa độ điểm A là

Câu 9: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

:

d     

Điểm dưới đây thuộc đường thẳng d

Câu 10: Mệnh đề đúng là

A �cosxdx cosx C . B �cosxdx cosx C . C �cosxdx sinx C D �cosxdx  sinx C . Câu 11: Cho hàm số yf x  xác định trên  và F x  là nguyên hàm của f x  trên  thì  x  ,

A F x   C f x  . B F x   f x�  . C F x   f x  C. D F x�   f x  .

Câu 12: Cho 2  

0

5

f x dx� 

f  0   2 Tính f  2

A f  2  7. B f  2  3. C f  2   7. D f  2   3.

Câu 13: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng

d     z

Mặt phẳng (P) vuông góc với đường thẳng d thì mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là

A nr3; 2;1 . B nr   1; 1;1. C nr3; 2;0. D nr1;1; 1  .

Câu 14: Số phức

1 2i z

i

có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là

A M 2;1. B M2; 1  . C M 1;2 D M  1; 2.

Câu 15: Cho F x  là một nguyên hàm của   2

1 x

f x

x

 thỏa mãn F 1  3 Tính giá trị của F e 

A

1

e

e

1 3e e

3e 1

e

1 e e

Trang 9

Câu 16: Cho 2  

1

3

f x dx

và 2   1

5

g x dx

Tính 2     

1

2

f x g x dx

Câu 17: Cho

1

2 3 1

và đặt t 2x32 Mệnh đề sai là

A

2

2 0

1

3

I  �t dt

2

1

3tdtx dx

8 9

I

1 3 1

1 9

I t

Câu 18: Trong không gian Oxyz, gọi M a b c ; ;  là giao điểm của đường thẳng

1 2

3 3

 

�  

�  

� và mặt phẳng

Oxy thì a b c  là

Câu 19: Xét hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y 1 x2 và y0 Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng trên quay quanh trục Ox

A 1 22

1

1

1 2 1

1

1

1

1

1

Câu 20: Cho số phức z a bi  (a, b  ) thỏa 1 i z   3 4i Tính a b

Câu 21: Cho số phức z thỏa 2 i z  3iz  4 4i Mệnh đề sai là

A z là số thuần ảo B zlà số thực C z 5. D z  1.

Câu 22: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng

1

2 4

1 2

  

�  

�  

2

2 2

5

 

A d1 và d2 trùng nhau B d1 và d2 cắt nhau C d1 và d2 chéo nhau D d1 và d2 song song Câu 23: Trong không gian Oxyz , gọi d là đường thẳng đi qua hai điểm M 1;0; 2 và N2;1;1 Mệnh đề sai

A

1 3 :

2

d y t

  

� 

�  

5 6

2

z t

 

�  

�  

2 3

1

 

�  

�  

3

1 2

d y

 

� 

�   

2 1 ln ln

e

xxdx abe

với a, b là các số nguyên Tính a.b.

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:     3 0 và đường thẳng

:

d

Hình chiếu vuông góc của d trên  P cóphương trình là

A

    

    

    

    

ĐỀ 123

Trang 10

Câu 26: Cho hàm số yf x  có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn: f    2 1, 2  

1

f xdx

Tính

 

0

2

I xf x dx

Câu 27: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  C :y 27

x

và hai tiếp tuyến của đồ thị hàm số  C tại hai điểm có hoành độ lần lượt là 3 và 9 thì S = alnb + c với a, b, c   và b < 5 Mệnh đề

đúng là

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S :x2 y2  z2 6x 6y   8z 18 0, điểm M2;1;1 và mặt phẳng  P : x y z   4 0 Phương trình đường thẳng d đi qua điểm M, nằm trong mặt phẳng (P) và cắt

mặt cầu (S) theo một đoạn thẳng có độ dài nhỏ nhất là

A

1

2

y

d x    z

1

2

y

d x    z

 . C d x:      2 y 1 z 1. D d x:      2 y 1 z 1.

Câu 29: Cho số phức z thỏa z   1 i z 3i Tìm môđun nhỏ nhất của số phức z – i.

A

7 5

3 5

3 5

10 Câu 30: Cho hàm số yf x  có đạo hàm dương trên đoạn  1; 2 thỏa : x f x �   x 1  f x  3 x e2 x

 1 1

f

e

Tính f  2

A 2

4

8

1

2

e

II PHẦN TỰ LUẬN (4 điểm):

Bài 1 (2 điểm): Tính

a) 32 1 ln

e

I �xxdx

1

2 3 1

Bài 2 (1 điểm): Giải phương trình: 4z2 4z  5 0.

Câu 3 (0,5 điểm): Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua hai điểm M 1;0; 2 và N2;1;1

Câu 4 (0,5 điểm): Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  P x y z:     3 0 và đường thẳng

:

d

Viết phương trình chính tắc của đường thẳng d’ là hình chiếu vuông góc của đường

thẳng d trên mặt phẳng  P

Hết

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 MÔN TOÁN KHỐI 12 NĂM HỌC 2018 – 2019

ĐỀ 123

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w