1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toan 12 nguyen du đe lan huong nguyen thi

5 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 422,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi đó phần vật thể ϑ giới hạn bởi hai mặt phẳng P và Q có thể tích bằng A... Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= tanx, trục hoành v

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP.HỒ CHÍ MINH

ĐỀ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2018 – 2019

( Đề có 4 trang )

Họ và tên : Số báo danh : Mã đề: 101

Phần I: Trắc nghiệm: (6 điểm/30 câu/60’)

Câu 1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho mặt phẳng ( )P đi qua ba điểm (0; 2;3 ,)

EF(0; 3;1 ,− ) (G 1; 4; 2− ) Viết phương trình mặt phẳng ( )P

A ( )P : 3x+2y z− − =7 0. B ( )P : 3x+2y z− + =7 0.

C ( )P : 3x+2y z+ + =1 0. D ( )P : 3x−2y z− − =1 0.

Câu 2 Số phức z thỏa mãn iz+ − =2 i 0 có phần thực bằng.

Câu 3 Cho số phức

1 1 3

z= − i

Tính số phức w i z= +3z.

A

8

3

w= +i

10

10 3

w= +i

8 3

w=

Câu 4 Trong tất cả các số phức z thỏa mãn điều kiện sau: 1 2 3

z z

z+ = + +

, gọi số phức z a bi a b= + ( , ∈¡ ) là số phức có môđun nhỏ nhất Tính S=2a b+ .

Câu 5 Số phức liên hợp của số phức z i= (1 2− i) có điểm biểu diễn là điểm nào dưới đây?

A A( )1; 2 B B(−1; 2). C F( )2;1 D E(2; 1− ).

Câu 6 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị các hàm số y x= 2−2xy= − +x2 4x

Câu 7 Cắt một vật thể ϑ bởi hai mặt phẳng ( )P và ( )Q vuông góc với trục Ox lần lượt tại x a= và x b= (a b< ) Một mặt phẳng tùy ý vuông góc với Ox tại điểm x (a x b≤ ≤ ) cắt ϑ theo thiết diện có diện tích là S x( ) Giả sử S x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b; Khi đó phần vật thể ϑ giới hạn bởi hai mặt phẳng ( )P và ( )Q có thể tích bằng

A 2( )

d

b

a

V =∫S x x

B π ( )d

b

a

V = ∫S x x

b

a

V =∫S x x

b

a

V = ∫S x x

Câu 8 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên đoạn [ ]a b; Gọi D là diện tích hình phẳng giới hạn bởi hàm số y= f x( ), trục hoành, đường thẳng x a= và đường thẳng x b= .

Khi đó diện tích S của hình phẳng D được tính theo công thức

( )d

b

b

b

d

b

S =π∫ f x x

Trang 2

Câu 9 Tập hợp các giá trị của b sao cho ( )

0

2 4 d 5

b

xx=

A { }4 B {4; 1− } . C { }5 D {5; 1− } .

Câu 10 Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P đi qua gốc toạ

độ và nhận nr=(3;2;1) là véctơ pháp tuyến Phương trình của mặt phẳng ( )P là.

A 3x+2y z+ −14 0= . B x+2y+3z=0.

Câu 11 Trong không gian Oxyz, đường thẳng đi qua điểm M(1;1; 2) và vuông góc với mặt phẳng ( )P x: −2y+ + =3z 4 0có phương trình là

A

1

1 2

2 3

= −

 = −

 = +

1

1 2

2 3

= +

 = −

 = −

1

1 2

2 3

= +

 = −

 = +

1 2

3 2

= +

 = − +

 = +

Câu 12 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho phương trình mặt phẳng ( )P :2x−3y+4z+ =5 0 Vectơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng ( )P

A nr=(2; 3;5− ). B nr = − −( 4; 3;2). C nr= −( 3; 4;5). D nr =(2; 3;4− ).

Câu 13 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; 2− ) và B(2; 1; 1) Độ dài đoạn AB

bằng

Câu 14 Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y= tanx, trục hoành và các đường thẳng x=0,

π 4

x= quay quanh trục hoành là

A

π ln 2

2

V =

π 4

V =

π 4

V =

2

π 4

V =

Câu 15 Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi đồ thị hàm số y x= ex, trục hoành và hai đường thẳng x= −2; x=3 có công thức tính là

A

3

2

e dx

= ∫

3

2

e dx

= ∫

3

2

e dx

3

2

e dx

=∫

Câu 16 Xét các số phức z thỏa mãn điều kiện z− +3 2i =5 Trong mặt phẳng tọa độ

Oxy, tập hợp các điểm biểu diễn các số phức w z= + −1 i

A đường tròn tâm I(−2;1), bán kính R=5.B đường tròn tâm I(4; 3− ), bán kính 5

R= .

C đường tròn tâm I(3; 2− ), bán kính R=5. D đường tròn tâm I(−4;3), bán kính 5

R= .

Trang 3

Câu 17 Cho hai hàm số liên tục fg có nguyên hàm lần lượt là F và G trên đoạn

[ ]1; 2 Biết rằng F( )1 =1, F( )2 =4, ( )1 3

2

, G( )2 =2 và 2 ( ) ( )

1

67 d 12

f x G x x=

Tính ( ) ( )

2

1

d

F x g x x

A

11

12

11

145 12

145

12

Câu 18 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành khi quay hình phẳng ( )H được giới hạn bởi các đường y= f x( ) , trục Ox và hai đường thẳng x a= , x b= xung quanh

trục Ox

A ( )d

b

a

f x x

π∫

d

b

a

π∫

b

a

π∫

D 2( )

d

b

a

Câu 19 Cho F x( ) là một nguyên hàm của hàm số f x( ) = +ex 2x thỏa mãn ( )0 3

2

Tính F x( )

A ( ) 2 5

e

2

x

e

2

x

C ( ) 2 1

e

2

x

2e

2

x

F x = + −x

Câu 20 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1; 2;2), B(3; 2;0− ) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đọan AB.

A x−2y−2z=0. B x−2y z− =0. C x−2y z+ − =3 0. D x−2y z− − =1 0.

Câu 21 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1;0;2) và đường thẳng d có

phương trình

x− = =y z+

Viết phương trình đường thẳng ∆ đi qua A, vuông góc

và cắt d

A

:

xy z

:

xy z

C

:

:

xy z

Câu 22 Tìm một nguyên hàm F x( ) của hàm số f x( ) =sin 3x thỏa mãn F  = ÷π2 2

 

A F x( ) =cos3x+2. B F x( ) = −cos3x+2.

C F x( ) = −cos33 x+53

3

x

Câu 23 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,viết phương trình tham số của đường thẳng

:

Trang 4

A

1 4

1 2

= −

 = − −

4

2

= +

∆  = − +

 = −

4

2

= − +

 = − −

1 4

1 2

= +

 = − +

Câu 24 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên [ ]a c; Diện tích S cuả miền hình phẳng

( miền tô đen trong hình vẽ) được tính bởi công thức

A ( )d ( )d

S =∫ f x x+∫ f x x

S = −∫ f x x+∫ f x x

C ( )d ( )d

S =∫ f x x−∫ f x x

S = −∫ f x x−∫ f x x

Câu 25 Cho biết

0

d 1

x n

+

với

m

n là một phân số tối giản Tính m−7n

Câu 26 Tìm

d

2 3

x x

A

1

ln 3 2

B ( )2

3

2 3x C

1

2 3x +C

− . D 13ln 2 3− x C+ .

Câu 27 Cho hàm số f x( ) có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ]a b; và f a( ) = −2, f b( ) = −4. Tính ( )d

b

a

T =∫ f x x

A T = −2. B T =6. C T =2. D T = −6.

Câu 28 Đường thẳng ( ) : 1 2

không đi qua điểm nào dưới đây?

A A(−1; 2;0) . B (− −1; 3;1). C (1; 2;0− ) . D (3; 1; 1− − ).

Câu 29. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu ( ) ( ) (2 ) (2 )2

S x− + −y + +z = Tính bán kính của ( )S

Câu 30 Cho hàm số y= f x( ) liên tục trên ¡ và có đồ thị ( )C là đường cong như hình vẽ

Trang 5

Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( )C và hai đường thẳng x=0, x=2 (phần tô đen) là

A 1 ( ) 2 ( )

S=∫ f x x−∫ f x x. B S = ∫02 f x x( )d .

C 2 ( )

S = −∫ f x x+∫ f x x.

Phần II: Tự luận: (4 điểm/4 bài/30’)

Bài 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm sốy x= −3 6x2+11x−6, trục hoành và hai đường thẳng x=0;x=2.

Bài 2: Tìm số phứcz a bi a b= + ,( ; ∈¡ )thỏa mãn (1 2 )+ i z+2z =2016 2017+ i.

Bài 3: Cho hai mặt phẳng: ( ) : 2P x y z− + − =1 0, ( ) :Q x−3y+2z+ =5 0 Viết phương trình mặt

phẳng ( )R đi qua điểm M(1;2;3)và vuông góc với hai mặt phẳng trên

Bài 4: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M( 1; 2;1)− và đường thẳng

2

1 2

= −

 = − +

¡ Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của điểm M lên đường thẳng ∆.

HẾT

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w