1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de 839 toán 12 trường THCS THPT khai minh

4 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 617 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm nào dưới đây nằm trên đường thẳng D... Phát biểu nào sau đây sai?. Câu 9: Trong không gian tọa độ OxyzC. Tìm modun của số phức z.. Tích có hướng của mur và nr là A.?. Câu 25: Tron

Trang 1

SỞ GD&ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THCS&THPT KHAI MINH

(Đề thi có 04 trang)

KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2018 - 2019 MÔN TOÁN – Khối lớp 12

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh : Số báo danh :

A TỰ LUẬN( 3 điểm)

Bài 1 : Cho số phức z thỏa mãn: z1 2 iz i 15 i Tìm modun của số phức z?

Bài 2 : Tìm nguyên hàm F x của hàm số   f x  x2 2x 1

x

Bài 3 : Trong không gian tọa độ Oxyz Viết phương trình mặt cầu  S có tâm I1;5;2 và tiếp xúc với

mặt phẳng  P : 2x y 3z 1 0

B TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm )

Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho đường thẳng D có phương trình

2 2

1 3

4 3

ïï

ïï =- + íï

ï =- + ïïî

Điểm

nào dưới đây nằm trên đường thẳng D

A P(4; 2;1). B N(0; 4;7- ) C Q(- 2; 7;10- ) D M(0; 4; 7- - )

Câu 2: Cho 4 ( )

1

6

f x dx=

1

3f x 2x dx

ò

1

b

A a b 4 B a b 64 C a b 12 D a b 46

Câu 4: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số yx y, 0,y 2 x được tính bởi công thức nào sau đây?

0

0

Câu 5: Trong không gian tọa độ Oxyz Cho a 2; –3;3 ,   b0;2; –1 , 1;3;2 c  Tìm tọa độ của vectơ

uab c 

Mã đề 839

Trang 2

A 0; –3;1 B 0; –3; 4 C 3; –3;1 D 3;3; –1

Câu 6: Nếu 6 ( )

0

10

f x dx=

0

7

f x dx=

4

f x dx

Câu 7: Trong tập số phức , cho phức z x yi x y   ;   Phát biểu nào sau đây sai?

C Số phức z là số thuần ảo khi x 0 D Số phức liên hợp z x yi 

Câu 8: Tính thể tích của khối tròn xoay được tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn

bởi đồ thị của các hàm số y3x x y 2, 0

A 81

81

16

16

15.

Câu 9: Trong không gian tọa độ Oxyz Tọa độ hình chiếu của điểm A1;0;1 lên đường thẳng

2

x t

z t

 

 

A 1; 2;4

H  

5

H  

3 3 3

H   

Câu 10: Cho số phức z1= + và 1 2i z2=- -2 2i Tìm môđun của số phức z1- z2.

A z1 z2 5 B z1 z2  17 C z1 z2 1 D z1 z2 2 2

Câu 11: Phương trình z2  z 5 0 có hai nghiệm z z trên tập hợp số phức Tính giá trị của biểu thức1; 2

2 2

1 2

P z z

2

P  C P  9 D P  10

Câu 12: Cho số phức z thỏa mãn: z1 2 iz i 15i Tìm modun của số phức z?

A z 2 3. B z 2 5. C z  4 D z  5

Câu 13: Trên mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm M trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z Tìm z?

A z 3 4i B z 3 4i C z 3 4i D z 4 3i

Câu 14: Cho số phức z 1 2i Tọa độ của điểm biểu diễn cho số phức w z  2z

Trang 3

Câu 15: Nguyên hàm F x của hàm số   f x  x2 2x 1

x

 có kết quả là:

A F x  2x2 2xln x CB  

2 2

x

x

C  

2

2 ln 2

x

x

Câu 16: Trong không gian tọa độ Oxyz Cho hai điểm A1; –1; 5 vàB0;0;1.Viết phương trình mặt

phẳng  P đi qua A B, và song song với trục Oy

A y4 –1 0zB 2x z – 5 0 C 4x y z –  1 0 D 4 –x z 1 0

Câu 17: Trong tập số phức  Cho số phức z thoả mãn 2i z  4 7i Mô đun của số phức

1

w z   là:i

Câu 18: Nếu 2 số thực x, y thỏa: x3 2  i y1 4  i   1 24i thì x y bằng:

Câu 19: Điểm biểu diễn của Số phức 1

2 3

z

i

 trong hệ trục tọa độ là

A 2 ; 3

13 13

 

Câu 20: Trong không gian tọa độ Oxyz Viết phương trình mặt cầu  S có tâm I1;5;2 và tiếp xúc với

mặt phẳng  P : 2x y 3z 1 0

A   S : x–1 ² y– 5 ² z– 2 ² 16  B   S : x–1 ² y– 5 ² z– 2 ² 12 

C   S : x–12y– 52z– 22 14 D ( :S) x–1 ² y– 5 ² z– 2 ² 10 

Câu 21: Tính e3x1dx

 , kết quả là:

A 2e3 1xC

3

x

eC

Câu 22: Trong không gian Oxyz cho hai vectơ mur= -(1; 1;0 ,) nr=(2;1;5) Tích có hướng của mur và nr là

A (- 5; 5;3- ) B (5; 5; 4- - ) C (5;5; 4- ) D (- 5;5;3)

Câu 23: Họ nguyên hàm của hàm số ( ) 3

f x

x

= + là

A 3ln 6x+ +1 C B 1ln 6 1

18

Câu 24: Trong không gian tọa độ Oxyz Viết phương trình tham số đường thẳng d qua A1;0;1 vuông

góc với mặt phẳng ( )P y: + - =z 5 0

A

1

:

5 5

1 4

y t

t

d

z

 

  

1

x t

d y

  

C

1 : 1

x

d y t

  

D

1 : 5

d y t z

 

 

Trang 4

Câu 25: Trong không gian tọa độ Oxyz Cho các điểm M  1;2;3 Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc

H của M trên mặt phẳng Oxy

A H  1; 2;0 B H0;0;3 C H2; 1;1  D 5 7; ; –1

3 3

H

Câu 26: Trong tập số phức  Cho z m 3 ;i z 2 m1i Giá trị nào của m sau đây để 'z z là số

thực?

A m  hay 1 m 6 B m  hay 2 m 3 C m  hay 1 m 6 D m  hay 2 m 3

Câu 27: Trong không gian tọa độ Oxyz Mặt phẳng  P : 3x z  5 0 có vecto pháp tuyến có tọa độ là

A 3;0; 1  B 2; 1;1  C 3; 1;5  D 3;0;5

Câu 28: Cho hàm số yf x  thỏa    

3

1

4x 4 f x dx 16

3 ln 2

1 ln 2

2

e f e dx

Câu 29: Tính (sinx cosx d ) x Kết quả là:

A cosxsinx CB cosx sinx CC cosx sinx CD cosxsinx C

0 2 1

x

Câu 31: Trong không gian tọa độ Oxyz Xác định tọa độ tâm và bán kính của mặt cầu

 S x: ²y²z² – 8x2y 1 0

A I–4;1; 0 , R4 B I4; –1;0 , R2 C I4; –1;0 , R4 D I–4;1;0 , R2

Câu 32: Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn z  z z 1?

Câu 33: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tập hợp điểm M biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện z i 1 2

   là:

A Hình tròn tâm I1 ; 1 , bán kính R 4 B Đường tròn tâm I  1 ;1, bán kính R 2.

C Đường tròn tâm I1 ; 1 , bán kínhR 2 D Đường tròn tâm I  1 ;1, bán kính R 4.

Câu 34: Trong không gian tọa độ Oxyz Viết phương trình đường thẳng d đi qua 2 điểm

2;1;0 , 0;1;2

A  : 0

2

  

d

x t

y

B  

2 1 :

 

 

y

z t

2 :

y t z

d

t

 

 

D  : 0



 

x t y

z t d

Câu 35: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị của các hàm số yx21, y 7 x

A 27

2.

HẾT

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w