1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toan 12 nguyen tat thanh de phuong thao(1)

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 203,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính vận tốc của viên đá khi nó chạm mặt đất.. Câu 13: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc trục Oz?. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành.. 1đ - HẾT ---Cán bộ coi thi không

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TẤT THÀNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN - KHỐI 12

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ, tên thí sinh: SBD:

I Phần TNKQ.(Gồm 30 câu – 6đ)

Câu 1: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ A(2;1;3) tới mặt phẳng (P) 2x2y z  3 0 là

Câu 2: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) qua A(2;3;4) và có tâm I(2;0;0) là

A x  22y2z2 25

B x  22y2z2 5 C x 2 y2z2 29. D x 2 y2z2 9.

Câu 3: Trong mp(Oxy), điểm M(1; 2) biểu diễn số phức nào dưới đây?

A 1 2 iB 1 2 i  C 1 2 iD 1 2 i 

Câu 4: Cho z1 z2 1, z1z2  3

Tính z z1 2

Câu 5: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;3), B(3;4;1), tọa độ của vectơAB

A 1;1; 1  

B 2;2; 2  

C 2;3; 2 

D 4;6;4 

Câu 6: Tìm số phức z: 1 2 i z 11 2  i

A 3 4 i  B 3 4 iC 3 4 i  D 3 4 i

Câu 7: Cho

 

2

0

f x x 

 

2

0

g x x 

, khi đó

2

0

bằng

Câu 8: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường yln ,x y0, x2.

A 2ln 2 1.B 2ln 2 3.C 2ln 2 1.D 2ln 2 3.

Câu 9: Cho    

Tính  

3

1

f x dx

Câu 10: Trong không gian Oxyz, mặt cầu x2y2z22x 4y6z10 0 có bán kính bằng

Câu 11: Mô đun của số phức 2 3i là

Câu 12: Một viên đá nhỏ rơi thẳng đứng xuống đất từ sân thượng của tòa nhà cao 22,5 m với vận tốc

9,8

vt (m/s) Tính vận tốc của viên đá khi nó chạm mặt đất.

Câu 13: Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc trục Oz ?

A 0;1;0 

B 2;1;1 

C 2;0;0 

D 0;0;1 

Câu 14: Cho hàm số f x  có đạo hàm trên đoạn 1;3 , f 1  và 2 f  3  Tính 5  

3

1

d

f x x

MÃ ĐỀ 180

Trang 2

A 3B 10 C 3 D 7

Câu 15: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng chứa A(1;2;1) và có vectơ pháp tuyến

 2;3;1

n   là

A 2x3y z  9 0. B 2x 3y z  9 0. C 2x 3y z  5 0. D 2x3y z  5 0. Câu 16: Cho f x dx F x    C. Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A F x/  f x  B F/ / xf x  C F x  f x  D f x/  F x 

Câu 17: Trong không gian Oxyz, cho a1;3; 2 , b  1;1; 2  

Tọa độ của vectơ c a b ^ là

Câu 18: Phần ảo của số phức 1 2i 2

Câu 19: Số phức liên hợp của số phức 3 4i là

A 3 4 iB 4 3 iC 3 4 i  D 3 4 i 

Câu 20: Phần thực của số phức 3 2i là

Câu 21: Trong không gian Oxyz, cho A(1;2;3), B(3;4;1), trung điểm của đoạn thẳng AB là

A I(2;2;-2) B I(4;6;4) C I(2;3;2) D I(1;1;-1).

Câu 22: Trong không gian Oxyz, điểm thuộc trục Ox cách đều hai điểm A( 1;0;1), B(0;1;3) là

A M0; 4;0  

B M  4;0;0 

C M0;0; 4  

D M4;0;0 

Câu 23: Để tính tích phân

3

0

1

I x xdx

Hoa đặt tx Mệnh đề nào sau đây đúng ?1

A 2 3 

1

I  tt dt

B 2 4 2

1

I  tt dt

3 3 0

I  tt dx

3

4 2 0

I  tt dt

Câu 24: Trong mp(Oxy), tập hợp các điểm biểu diễn số phức z thỏa z 2 là

A Đường tròn B Đường thẳng C Hình tròn D Đường elip.

Câu 25: Quay quanh trục Ox hình phẳng giới hạn bởi các đường y x 1,y0,x0. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành

A

5

C

5 3

D .

Câu 26:  2xsinx dx 

A 2 cos x C  B x2cosx CC x2 cosx CD 2 cos x C 

Câu 27: Số nào sau đây là số thuần ảo?

A 2 2 i 2 2  i

B 2 i2 C 2 2 i  2 2  i

D 2 2 i2

Câu 28: Tìm số thực m sao cho  

1

2 0

3

x

em dx e 

Câu 29: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng(P) 2x3y 1 0 có một vectơ pháp tuyến là

A n    2;3;1. B n  2;3;0. C n  2;3; 1 

D n  2;3;1.

Câu 30: Biết a bi  1 2i  3 4 , i

tính a b .

II Phần tự luận.(4đ)

Trang 3

1 Tính

2

3

0

sin cosx xdx

(1đ)

2 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x y ,  x. (1đ)

a) Viết phương trinh đường thẳng (d) qua A(1;0;2) và vuông góc với    d1 , d2

(1đ)

b) Viết phương trinh mặt cầu (S) có bán kính nhỏ nhất tiếp xúc với    d1 , d2

(1đ) - HẾT

-(Cán bộ coi thi không được giải thích gì thêm; Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w