1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

TOAN 12 nguyen van cu de tn thuy tranminh

13 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 1,53 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình nào dưới đây không là phương trình đường thẳng AB?. Phương trình nào dưới đây không là phương trình đường thẳng AB?. Phương trình nào dưới đây không là phương trình đường th

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HÒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ

ĐỀ KIỂM TRA HK2 NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 60 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 132

PHẦN CƠ BẢN

Câu 1: Cho a, b, x là những số thực dươngthỏa mãn log2x = 5log2a + 3log2b, mệnh đề nào đúng?

A x = 3a + 5b B x = a5b3 C x = 5a + 3b D x = a5 + b3

Câu 2: Cho a là một số thực dương Rút gọn biểu thức (1 2 )2 2(1 2 )

P a a được kết quả là:

Câu 3: Cho biết 2 ( ) 2

1

f x dx

2

1

g x dx 

 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A 2[2 (x) 3 ( )] 1

1

fg x dx

[ 2 (x) 3 ( )]

2 1

xfg x dx

C 2[ 2 (x) 3 ( )] 8

1

xfg x dx

2 [2 (x) 3 ( )] 5 1

fg x dx 

Câu 4: Cho hàm số 3

y x   có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểmx 1 của (C) với trục tung

A y  x 1 B y 2x 2  C y  x 1 D y 2x 1 

Câu 5: Tính

3

2 1

1 (7x )

dx x

A 7 ln 2 1

3

3

ln 7 3

Câu 6: Tính 1 2 2 3 1

0

x

x edx

A 1 1

6e e

6

e e

Câu 7: Giải bất phương trình 2 5 4 2

 

2

 )  (5 41

2

 ; +)

Câu 8: Câu 5 Phương trình 5x+3 =7có nghiệm là a + log 5 b Tính 2a + b

A 3

5

Câu 9: Tìm nghiệm của phương trình log2 (1 − �) = 2

Trang 2

Câu 10: Tập nghiệm của bpt : 3 2 3

log (x  6) log 3(x2)là

A ( 0 ; 3 ) B (-; 0)  (3; +) C ( 6 ; 3 ) D (-;- 6 )  (3; +)

Câu 11: Tổng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 42x2 trên đoạn 3 2;3 là

Câu 12: Cho hàm số y = x³ – 3x + 2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị (C) biết

tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = –3x

A d: y = –3x + 2 B d: y = –3x + 4 C d: y = –3x – 4 D d: y = –3x – 2

Câu 13: Tìm công thức sai

A e dx e x  x C B �sinxdx cosx C

C �tanxdxcotx CD 12 tan

cos x dxx C

Câu 14: Cho phương trình Khi đặt � = 2x ta được phương trình nào dưới đây

A 2�2 − 3 = 0 B 4� − 3 = 0 C �2 + 2� − 3 = 0 D �2 +� − 3 = 0

Câu 15: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2

y  x 2x 7x 1 trên 3;2

Câu 16: Cho phương trình 2

4 log x5log x 1 0có 2 nghiệm x1 và x2 Tính P = x1 x2

A P = 354 B P =

1 4

4

Câu 17: Tìm ( 2x2 52)dx

x

A 1 3 2

3

1 3

x

C x

3

3

x

C x

D 1 3 1

3x  x C

Câu 18: Tính (2 x 1).ln

1

e

x dx

A 1

2e

2 -2e + 1

1

2e

2 - 1

1

2e

2 -1

6e

4 (e

2 – 1) PHẦN PHÂN HÓA

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 2

và mặt phẳng ( ) :P x5y  3z 1 0. Khoảng cách từ d đến ( )P bằng:

A 6 35

9 35

2 35

35 5

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 1; 2; 2) B(3; 4; 2). Phương trình mặt cầu có đường kính AB là:

A   2 2 2

x  y z

C   2 2 2

x  y z

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của điểm A3;5; 7 trên mặt phẳng  (Oyz)?

Trang 3

A P0;5; 7  B Q0;0; 7  C N3;5;0 D M3;0;0

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 1; 2)  và mặt phẳng

( ) : 2P x3y z 0. Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc ( )P là:

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 23: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y x 3 2xy 2x2 là:x

A 5

1

17

7 6

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1; 1) và mặt phẳng

( ) :P x y   3z 4 0. Khoảng cách từ A đến ( )P bằng:

A 6

2

6 11

Câu 25: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y x 21, Ox x,  1, x quay quanh3,

trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A 496

15

B 16

3

C 20

3

D 512

15

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 1;1; 2) B(2; 2;1). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua B và vuông góc với đường thẳng AB?

A 3x3y z  11 0 B x y   3z 7 0 C x y   3z 4 0 D 3x3y z  8 0

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;3)B(0;8;0). Phương

trình nào dưới đây không là phương trình đường thẳng AB?

A

1 2

1 14

3 6

 

�  

�  

B 8 7

3

x t

z t

�  

� 

C

1

1 7

3 3

 

�  

�  

D 8 7

3

 

�  

�  

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của

điểm M9; 1;0  trên trục Oy?

A A0; 1;0  B B9;0;0 C M D O

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình

mặt phẳng đi qua điểm M1; 2;3  và nhận nr   1; 2;3 làm vectơ pháp tuyến?

A x2y  3z 4 0 B x2y  3z 4 0 C x2y  3z 4 0 D.

xy  z

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   2  2 2

( ) :S x3  y2  z 1 2

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của ( ).S

A I3; 2;1 R2 B I3; 2; 1 và R 2

C I3; 2;1 R 2 D I3;2; 1 và R2

- HẾT

Trang 4

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HÒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ

ĐỀ KIỂM TRA HK2 NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 60 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 209

PHẦN CƠ BẢN

Câu 1: Tính (2 x 1).ln

1

e

x dx

A 1

2e

2 -2e + 1

1

2e

2 -1

6e

2e

2 - 1

1

4 (e

2 – 1)

Câu 2: Tập nghiệm của bpt : 3 2 3

log (x  6) log 3(x2)là

A (-;- 6 )  (3; +) B ( 0 ; 3 ) C ( 6 ; 3 ) D (-; 0)  (3; +)

Câu 3: Câu 5 Phương trình 5x+3 =7có nghiệm là a + log 5 b Tính 2a + b

5

Câu 4: Cho phương trình 2

4log x5log x 1 0có 2 nghiệm x1 và x2 Tính P = x1 x2

A P = 354 B P =

1 4

4

Câu 5: Cho a là một số thực dương Rút gọn biểu thức (1 2 )2 2(1 2 )

P a a được kết quả là:

Câu 6: Tính

3

2 1

1 (7x )dx x

A 8ln 7 1

3

3

ln 7 3

Câu 7: Tính 1 2 2 3 1

0

x

x edx

A 1 1

6e e

6

e e

Câu 8: Cho a, b, x là những số thực dươngthỏa mãn log2x = 5log2a + 3log2b, mệnh đề nào đúng?

A x = a5 + b3 B x = a5b3 C x = 5a + 3b D x = 3a + 5b

Câu 9: Giải bất phương trình 2 5 4 2

 

2

 )  (5 41

2

 ; +)

Câu 10: Tổng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 42x2 trên đoạn 3 2;3 là

Trang 5

Câu 11: Cho hàm số y = x³ – 3x + 2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị (C) biết

tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = –3x

A d: y = –3x + 2 B d: y = –3x + 4 C d: y = –3x – 4 D d: y = –3x – 2

Câu 12: Tìm công thức sai

A e dx e x  x C B �sinxdx cosx C

C �tanxdxcotx CD 12 tan

cos x dxx C

Câu 13: Cho phương trình Khi đặt � = 2x ta được phương trình nào dưới đây

A �2 + 2� − 3 = 0 B 4� − 3 = 0 C 2�2 − 3 = 0 D �2 +� − 3 = 0

Câu 14: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số y  x3 2x27x 1 trên 3;2

Câu 15: Tìm nghiệm của phương trình log2 (1 − �) = 2

A � = 5 B � = − 4 C � = − 3 D � = 3

Câu 16: Tìm 2

2

5 ( 2x )dx

x

A 1 3 2

3

x

C x

3

3

x

C x

3x  x C

Câu 17: Cho biết 2 ( ) 2

1

f x dx

2

1

g x dx 

 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A 2[ 2 (x) 3 ( )] 8

1

xfg x dx

[ 2 (x) 3 ( )]

2 1

xfg x dx

C 2[2 (x) 3 ( )] 5

1

fg x dx 

2 [2 (x) 3 ( )] 1 1

fg x dx

Câu 18: Cho hàm số y x 3  có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểmx 1 của (C) với trục tung

A y  x 1 B y 2x 2  C y  x 1 D y 2x 1 

PHẦN PHÂN HÓA

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   2  2 2

( ) :S x3  y2  z 1 2

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của ( ).S

A I3; 2;1 R2 B I3; 2; 1 và R2

C I3;2; 1 và R 2 D I3; 2;1 R 2

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 1; 2)  và mặt phẳng

( ) : 2P x3y z 0. Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc ( )P là:

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của

điểm M9; 1;0  trên trục Oy?

Trang 6

A O B B9;0;0 C M D A0; 1;0 

Câu 22: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y x 3 2xy 2x2 là:x

A 5

1

17

7 6

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1; 1) và mặt phẳng

( ) :P x y   3z 4 0. Khoảng cách từ A đến ( )P bằng:

A 6

2

6 11

Câu 24: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y x 21, Ox x,  1, x quay quanh3,

trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A 496

15

B 16

3

C 20

3

D 512

15

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 1; 2; 2) B(3; 4; 2). Phương trình mặt cầu có đường kính AB là:

A   2 2 2

x  y z

C   2 2 2

x  y z

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của

điểm A3;5; 7 trên mặt phẳng  (Oyz)?

A P0;5; 7  B M3;0;0 C N3;5;0 D Q0;0; 7 

Câu 27: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;3)B(0;8;0). Phương

trình nào dưới đây không là phương trình đường thẳng AB?

A 8 7

3

x t

z t

�  

� 

B 8 7

3

 

�  

�  

C

1

1 7

3 3

 

�  

�  

D

1 2

1 14

3 6

 

�  

�  

Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình

mặt phẳng đi qua điểm M1; 2;3  và nhận nr   1; 2;3 làm vectơ pháp tuyến?

A x2y  3z 4 0 B x2y  3z 4 0 C x2y  3z 4 0 D.

xy  z

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 1;1; 2) B(2; 2;1). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua B và vuông góc với đường thẳng AB?

A 3x3y z  11 0 B 3x3y z  8 0 C x y   3z 4 0 D x y   3z 7 0

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 2

và mặt phẳng ( ) :P x5y  3z 1 0. Khoảng cách từ d đến ( )P bằng:

A 6 35

2 35

9 35

35 5

- HẾT

Trang 7

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HÒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ

ĐỀ KIỂM TRA HK2 NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 60 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 357

PHẦN CƠ BẢN

Câu 1: Tìm nghiệm của phương trình log2 (1 − �) = 2

A � = 5 B � = − 4 C � = − 3 D � = 3

Câu 2: Cho phương trình Khi đặt � = 2x ta được phương trình nào dưới đây

A �2 + 2� − 3 = 0 B 4� − 3 = 0 C 2�2 − 3 = 0 D �2 +� − 3 = 0

Câu 3: Tổng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 4 2

y x 2x  trên đoạn 3 2;3 là

Câu 4: Tập nghiệm của bpt : 3 2 3

log (x  6) log 3(x2)là

A ( 6 ; 3 ) B (-;- 6 )  (3; +) C ( 0 ; 3 ) D (-; 0)  (3; +)

Câu 5: Cho a là một số thực dương Rút gọn biểu thức P a (1  2 ) 2.a2(1  2 ) được kết quả là:

Câu 6: Tìm 2

2

5 ( 2x )dx

x

A 1 3 2

3

x

C x

3

3

x

C x

3x  x C

Câu 7: Tính 1 2 2 3 1

0

x

x edx

A

6

e

e

6e e

Câu 8: Giải bất phương trình 2 5 4 2

 

2

 )  (5 41

2

 ; +)

Câu 9: Tính (2 x 1).ln

1

e

x dx

A 1

2e

2 - 1

1

4 (e

2 – 1) C 1

2e

2 -2e + 1

1

2e

2 -1

6e

3

Câu 10: Cho hàm số y = x³ – 3x + 2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị (C) biết

tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = –3x

A d: y = –3x + 2 B d: y = –3x + 4 C d: y = –3x – 4 D d: y = –3x – 2

Trang 8

Câu 11: Cho hàm số 3

y x   có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểmx 1 của (C) với trục tung

A y  x 1 B y 2x 1  C y  x 1 D y 2x 2 

Câu 12: Tìm công thức sai

A �sinxdx cosx CB 12 tan

cos x dxx C

C �tanxdxcotx CD e dx e x  x C

Câu 13: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 3 2

y  x 2x 7x 1 trên 3;2

Câu 14: Cho phương trình 2

4log x5log x 1 0có 2 nghiệm x1 và x2 Tính P = x1 x2

A P = 314 B P = 34 C P = 1

5 4

3

Câu 15: Tính

3

2 1

1 (7x )dx x

A 7 ln 2 1

3

3

ln 7 3

Câu 16: Cho biết 2 ( ) 2

1

f x dx

2

1

g x dx 

 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A 2[ 2 (x) 3 ( )] 8

1

xfg x dx

[ 2 (x) 3 ( )]

2 1

xfg x dx

C 2[2 (x) 3 ( )] 5

1

fg x dx 

2 [2 (x) 3 ( )] 1 1

fg x dx

Câu 17: Câu 5 Phương trình 5x+3 =7có nghiệm là a + log 5 b Tính 2a + b

5

Câu 18: Cho a, b, x là những số thực dươngthỏa mãn log2x = 5log2a + 3log2b, mệnh đề nào đúng?

A x = a5 + b3 B x = 5a + 3b C x = 3a + 5b D x = a5b3

PHẦN PHÂN HÓA

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 2

và mặt phẳng ( ) :P x5y  3z 1 0. Khoảng cách từ d đến ( )P bằng:

A 6 35

2 35

9 35

35 5

Câu 20: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(2;1; 1) và mặt phẳng

( ) :P x y   3z 4 0. Khoảng cách từ A đến ( )P bằng:

6

6 11

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu   2  2 2

( ) :S x3  y2  z 1 2

Tìm tọa độ tâm I và bán kính R của ( ).S

Trang 9

A I3; 2; 1 và R2 B I3; 2;1 R 2

C I3;2; 1 và R 2 D I3; 2;1 R2

Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của

điểm M9; 1;0  trên trục Oy?

A B9;0;0 B A0; 1;0  C M D O

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 1;1; 2) B(2; 2;1). Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua B và vuông góc với đường thẳng AB?

A x y   3z 4 0 B 3x3y z  8 0 C 3x3y z  11 0 D x y   3z 7 0

Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình

mặt phẳng đi qua điểm M1; 2;3  và nhận nr   1; 2;3 làm vectơ pháp tuyến?

A x2y  3z 4 0 B x2y  3z 4 0 C x2y  3z 4 0 D.

xy  z

Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A( 1; 2; 2) B(3; 4; 2). Phương trình mặt cầu có đường kính AB là:

A   2 2 2

x  y z

C   2 2 2

x  y z

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;1;3)B(0;8;0). Phương

trình nào dưới đây không là phương trình đường thẳng AB?

A 8 7

3

x t

z t

�  

� 

B 8 7

3

 

�  

�  

C

1

1 7

3 3

 

�  

�  

D

1 2

1 14

3 6

 

�  

�  

Câu 27: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y x 21, Ox x,  1, x quay quanh3,

trục Ox Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng:

A 496

15

B 20

3

C 512

15

D 16

3

Câu 28: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường cong y x 3 2xy 2x2 là:x

A 7

1

5

17 12

Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm nào dưới đây là hình chiếu vuông góc của

điểm A3;5; 7 trên mặt phẳng  (Oyz)?

A P0;5; 7  B M3;0;0 C N3;5;0 D Q0;0; 7 

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 1; 2)  và mặt phẳng

( ) : 2P x3y z 0. Phương trình đường thẳng đi qua A và vuông góc ( )P là:

x  y  z

x  y  z

x  y  z

x  y  z

- HẾT

Trang 10

-SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HÒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ

ĐỀ KIỂM TRA HK2 NĂM HỌC 2018-2019

Môn: TOÁN 12

Thời gian làm bài: 60 phút;

(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 485

PHẦN CƠ BẢN

Câu 1: Tính 1 2 2 3 1

0

x

x edx

A

6

e

e

6e e

Câu 2: Tìm nghiệm của phương trình log2 (1 − �) = 2

Câu 3: Tổng của giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y x 42x2 trên đoạn 3 2;3 là

Câu 4: Cho a, b, x là những số thực dươngthỏa mãn log2x = 5log2a + 3log2b, mệnh đề nào đúng?

A x = a5b3 B x = 3a + 5b C x = 5a + 3b D x = a5 + b3

Câu 5: Tìm công thức sai

A �sinxdx cosx CB 12 tan

cos x dxx C

C �tanxdxcotx CD e dx e x  x C

Câu 6: Cho a là một số thực dương Rút gọn biểu thức (1 2 ) 2 2(1 2 )

P a a được kết quả là:

Câu 7: Tính

3

2 1

1 (7x )dx x

A 7 ln 2 1

3

3

ln 7 3

Câu 8: Cho biết 2 ( ) 2

1

f x dx

2

1

g x dx 

 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A 2[2 (x) 3 ( )] 5

1

fg x dx 

[ 2 (x) 3 ( )]

2 1

xfg x dx

C 2[ 2 (x) 3 ( )] 8

1

xfg x dx

2 [2 (x) 3 ( )] 1 1

fg x dx

Câu 9: Cho hàm số y = x³ – 3x + 2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến d của đồ thị (C) biết

tiếp tuyến đó song song với đường thẳng y = –3x

A d: y = –3x + 2 B d: y = –3x + 4 C d: y = –3x – 4 D d: y = –3x – 2

Câu 10: Tập nghiệm của bpt : 3 2 3

log (x  6) log 3(x2)là

Ngày đăng: 10/07/2020, 10:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w