1. Trang chủ
  2. » Đề thi

De thi thu Quoc gia mon toan truong Nguyen trai

6 203 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 443,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với P và phương trình của đường thẳng d qua A và vuông góc với P.. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng ABC, SA = 8a, tam

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2016

ĐỀ THI THỬ Môn: TOÁN

(Đề gồm có 01 trang) Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1 (1,0 điểm).Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số y x= −3 6x2+9x−1

Câu 2 (1,0 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến với (C): y x= −3 2x2+2x−4 tại giao điểm của (C) với trục hoành

Câu 3 (1,0 điểm).

a) Tìm số phức z biết z− +(2 3i z) = −1 9i

b) Giải bất phương trình 2log (3 x− +1) log (23 x− ≤1) 2

Câu 4 (1,0 điểm) Tính tích phân J = ∫6 +

1

2 3dx x

x

Câu 5 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(1; 2;3) và mặt phẳng (P) có phương trình:

x y+ − z+ = Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với ( P ) và phương trình của đường thẳng ( d ) qua A và vuông góc với ( P )

Câu 6 (1,0 điểm).

a) Tính giá trị của biểu thức A = sin4α −cos4α, biết cos2α = 3 / 5

b) Trên các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD lần lượt cho 1, 2, 3 và n điểm phân biệt khác

A, B, C, D Tìm n biết số tam giác có ba đỉnh lấy từ n + 6 điểm đã cho là 439

Câu 7 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 8a, tam giác ABC đều

cạnh bằng 4a; M, N lần lượt là trung điểm của cạnh SB và BC Tính theo a thể tích khối chóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AMN)

Câu 8 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với đường cao AH có phương trình

3x+4y+10 0= và đường phân giác trong BE có phương trình x y− + =1 0 Điểm M(0;2) thuộc đường thẳng AB và cách đỉnh C một khoảng bằng 2 Tính diện tích tam giác ABC

Câu 9 (1,0 điểm) Giải phương trình: 4 x2+ + = +x 1 1 5x+4x2 −2x3−x4

Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số thực dương x y z, , Hãy tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

4

P

x y z

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM

1

(1,0 điểm)

TXĐ:D = R,y/ =3x2−12x+9 ' 0 3

1

x y

x

=

= ⇔  = Hàm số nghịch biến trên các khoảng(-∞;1) và (3;+ ∞), đồng biến trên khoảng (1;3)

Hàm số đạt cực đại tại x = 1, y = 3; Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = 3, y = -1

→−∞ = −∞ →+∞ = +∞

BBT x −∞ 1 3 +∞

'y + 0 – 0 +

y 3 +∞

−∞ - 1

Đồ thị : đi qua các điểm (3;-1), (1;3), (2;1), (0;-1) Vẽ hình đúng

0.25

0.25

0.25

0.25

2

(1,0 điểm)

Khi M =( )C I Ox thì y0 = 0 và x0 là nghiệm phương trình:

x3−2x2+2x− = ⇔ =4 0 x 2; y’(2) = 6,

Phương trình tiếp tuyến: y=6(x−2)hay y = 6x -12

0.25

0.5 0.25

3.a

(0,5 điểm)

Gọi z= a+ bi (a,b R∈ ) ta có:

z− + i z= − ⇔ + − +i a bi i a bi− = − i

0.25

0.25

3.b

(0,5 điểm)

ĐK: x > 1 , 2log (3 x− +1) log (23 x− ≤1) 2 ⇔log [(3 x−1)(2x−1)] 1≤

2

2x 3x 2 0

2 x

− ≤ ≤ => tập nghiệm S = (1;2]

0.25 0.25

4

(1,0 điểm) J= ∫6 +

1

2 3dx x

3

x + suy ra x dx = u du

x= ⇒ =u ; x= 6⇒ =u 3

Ta có J=

3

2

19

u

u du= =

0.5 0.5 5

(1,0 điểm) Bán kính mặt cầu R=d(A;(P))=

2

+ − +

+ + Phương trình mặt cầu (S): (x-1)2 + (y-2)2 + (z-3)2 =2 0.25

Trang 3

Vectơ chỉ phương của d là uuurd

=(1;1;-4)

Phương trình tham số của d là:

1 2

3 4

x t

y t

= +

 = +

 = −

0.25 0.25 0.25

6.a

(0,5 điểm)

A = sin 2α - cos 2α

= - cos2α = -3/5

0.25 0.25 6.b

(0,5 điểm)

*Nếu n ≤ 2 thì n + 6 ≤ 8 Do đó số tam giác có ba đỉnh được lấy từ n + 6 điểm

đó không vượt qua C83 =56 439< (loại) Vậy n ≥ 3

*Vì mỗi tam giác được tạo thành ứng với 1 tổ hợp chập 3 của n + 6 phần tử

Nhưng trên cạnh CD có 3 đỉnh, trên cạnh DA có n đỉnh nên số tam giác tạo

thành là:

6 3

⇔ (n + 4)(n + 5)(n + 6) – (n – 2)(n – 1)n = 2540

⇔ n2 + 4n – 140 = 0 Từ đó tìm được n = 10

0.25

0.25 7

(1,0 điểm)

*Ta có:

AN = ABBN =

Diện tích tam giác ABC là:

2 1

2

ABC

S∆ = BC AN =

Thể tích hình chóp S.ABC là:

2

S ABC ABC

V = SSA=

32a 33

3

Ta có: .

.

1

4

B AMN

S ABC

V BA BM BN

V = BA BS BC = hay . 1 . 8a 33

B AMN S ABC

2

SB SC= = ⇒MN = SC= ; 1 2 5a

2

AM = SB=

0.25

0.25

0.25

S

A

B

N

C M

H

Trang 4

Gọi H là trung điểm AN thì MHAN, 2 2

a 17

MH AM AH

AMN

S∆ = AN MH = =

Vậy khoảng cách từ B đến (AMN) là:

3

2

17

B AMN AMN

V

d B AMN

S

0.25

8

(1,0 điểm)

Gọi N là điểm đối xứng của M qua phân giác BE thì N thuộc BC Tính được N(1; 1).

Đường thẳng BC qua N và vuông góc với AH nên có phương trình 4x − 3y – 1 = 0

B là giao điểm của BC và BE Suy ra tọa độ B là nghiệm của hệ pt:

(4;5)

x y

B

x y

 − + =

Đường thẳng AB qua B và M nên có phương trình : 3x – 4y + 8 = 0

A là giao điểm của AB và AH, suy ra tọa độ A là nghiệm hệ pt:

( 3; )

x y

A

x y

 Điểm C thuộc BC va MC = 2 suy ra tọa độ C là nghiệm hệ pt:

(1;1) 1; 1

31 33

;

25 25

C

x y

C

Thế tọa độ A và C(1; 1) vào phương trình BE thì hai giá trị trái dấu, suy ra A, C khác

phía đối với BE, do đó BE là phân giác trong tam giác ABC.

Tương tự A và 31 33

;

25 25

  thì A, C cùng phía với BE nên BE là phân giác ngoài của

( , )

20

AH =d A BC = Do đó 49

8

ABC

S = (đvdt)

0.25

0.25

0.25

0.25

A

B

C H

E M(0;2)

N I

Trang 5

1,

2

t = x + +x t ≥ Khi đó phương trình trở thành:

4t= − +t4 7t2− ⇔ −5 t4 6t2+ −9 (t2− + =4t 4) 0

2 2

1 0

5 0

t t

t t

 − − =

 Với 3

2

t ≥ thì t2 − − =t 1 0 có một nghiệm là 1 5

2

t = +

 Với 3

2

t ≥ thì t2 + − =t 5 0 có một nghiệm là 1 21

2

t = − +

 Khi 1 5

2

2

1 3 2 5 2

x − − +

2

x= − + + .

Khi 1 21

2

2

1 19 2 21 2

2

Vậy phương trình đã cho có nghiệm

0.25

0.25

0.25

0.25 10

(1,0 điểm)

* 2 2 2 1 ( 2 2) ( 2 2) ( 2 ) ( 2 )

2

1

2

1

2

4 x y z

* ( ) ( 2 ) ( 2 ) ( ) (1 4 )

2

x y+ x+ z y+ z ≤ +x y x y+ + z 1(3 3 ) ( 4 )

6 x y x y z

0,25

Trang 6

Vì (3 3 ) ( 4 ) 1(3 3 4 )

2

x+ y x y+ + zx+ y x y+ + + z =2 x y z( + + ) nên

6

2 2

P

x y z x y z

Đặt t= + +x y z, xét hàm số ( ) 2

2 2

f t

+ với t>0

Ta có ( ) ( )2 3

2

f t

t t

2

f t

t t

′ =

+ , f t′( ) =0 ⇔ =t 6 ( )6 5

8

f

( )

( )

8

8

P≤ Suy ra max 5

8

P= khi x y z 6

x y z

+ + =

 = =

 ⇔ = = =x y z 2

0,25

0,25

0,25

Mọi cách giải đúng khác đều đạt điểm tối đa

-HẾT -Trường THPT Nguyễn Trãi

Ngày đăng: 30/05/2016, 09:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w