SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ IIThời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề Thí sinh không phải chép đề vào giấy làm bài Đề 1 Câu 1 1 điểm.. SA vuông góc với mặt ph
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Thí sinh không phải chép đề vào giấy làm bài)
Đề 1 Câu 1 (1 điểm) Tính các giới hạn sau:
Tìm giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại điểm x0 = - 1.
Câu 3 (2 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Câu 4 (2 điểm) Cho hàm số có đồ thị (C).
1) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ bằng 1.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
Câu 5 (4 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại A SA vuông góc với mặt phẳng
(ABC), biết rằng Gọi AI là đường cao tam giác ABC.
1) Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAI).
2) Gọi AH là đường cao tam giác SAI Chứng minh AH vuông góc với mặt phẳng (SBC).
3) Trong mặt phẳng (ABC), dựng hình chữ nhật ABDC Chứng minh mặt phẳng (SBD) vuông
góc mặt phẳng (SAB).
4) Xác định và tính góc hợp bởi mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC).
5) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SBC).
ĐỀ CHÍNH
Trang 2HẾT
-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
ĐÁP ÁN Câu 1 (1 điểm).
(0.25 điểm)
(0.25 điểm) Câu 2 (1 điểm).
(0.25 điểm) (0.25 điểm)
điểm)
Câu 3 (2 điểm).
Trang 3(0.25 điểm) Câu 4 (2 điểm).
1)
(0.25 điểm) (0.25 điểm)
Phương trình tiếp tuyến:
(0.5 điểm)
2) Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) (0.25 điểm)
(0.25 điểm) (0.25 điểm)
:
:
Câu 5 (4 điểm).
Trang 44) (0.25 điểm)
(0.25 điểm)
(0.25 điểm) 5) Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên
Với M là trung điểm của BC (0.25 điểm);
(0.25 điểm)
Trang 5SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
(Thí sinh không phải chép đề vào giấy làm bài)
Đề 2 Câu 1 (1 điểm) Tính các giới hạn sau:
Tìm giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại điểm
Câu 3 (2 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Câu 4 (2 điểm) Cho hàm số có đồ thị (C).
1) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm thuộc (C) có hoành độ bằng 3.
2) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng
Câu 5 (4 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC là tam giác vuông tại C SA vuông góc với mặt
phẳng (ABC), biết rằng SA = a, AB = 2a, BC = a.
1) Chứng minh BC vuông góc với mặt phẳng (SAC).
2) Gọi AH là đường cao tam giác SAC Chứng minh AH vuông góc với mặt phẳng (SBC).
3) Trong mặt phẳng (ABC), dựng hình thang ABCD vuông tại A và D (AB // CD) Chứng minh
mặt phẳng (SCD) vuông góc với mặt phẳng (SAD).
4) Xác định và tính góc hợp bởi mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC).
5) Gọi G là trọng tâm tam giác ABC Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng (SBC).
HẾT
-(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 6ĐÁP ÁN ĐỀ 2 Câu 1 (1 điểm).
(0.25 điểm)
(0.25 điểm) Câu 2 (1 điểm).
(0.25 điểm) (0.25 điểm)
Câu 3 (2 điểm).
Câu 4 (2 điểm).
Trang 7(0.25 điểm)
2) Tiếp tuyến song song với đường thẳng (d) (0.25 điểm)
(0.25 điểm)
Câu 5 (4 điểm).
(0.25điểm)
5) Vì G là trọng tâm tam giác ABC nên
với M là trung điểm của BC (0.25 điểm).
(0.25 điểm)
(0.25điểm)
Trang 8MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II, MÔN TOÁN KHỐI 11
NĂM HỌC 2018 - 2109
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận
Đạo hàm
Hàm số liên
tục
Số điểm 1đ (10%)
1đ (10%)
Giới hạn của
dãy số, giới
hạn của hàm
số
Số điểm 1đ(10%)
1đ (10%)
Viết phương
trình tiếp
tuyến
Góc giữa hai
mặt phẳng
Đường thẳng
vuông góc
mặt phẳng
Khoảng cách
từ điểm đến
mặt phẳng
1đ (10%)
Hai mặt
phẳng vuông
góc.
Tổng
Số điểm 3đ (30%) 2đ (20%) 3đ (30%) 2đ (20%) 10đ (100%)