1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toan 11 tam phu deda THPT TAM PHÚ tp hồ chí minh

11 32 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 739,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tính góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng SAB.. c Gọi M là trung điểm của cạnh SC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SB.. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng AHM... Viết

Trang 1

Câu 1: ( 1 điểm ) Tính các giới hạn sau:

a) lim ( 4 2 5 7 )

0

2 lim 4

x

x

x x

Câu 2: ( 1 điểm ).

Cho hàm số :

3 1

( )

1

2

x

x x

f x

x

 +

= 



Xét tính liên tục của hàm số trên tại x0 = −1

Câu 3: (3 điểm) Tìm đạo hàm của các hàm số sau :

x

b) y = cos 3 x + sin 5x

c) y x = tan 2 x

Câu 4: (1 điểm)

Cho hàm số ( cos 3 cos ) sin

y

x π

+

=

− − Chứng minh rằng: y ′′ = 8 yy

Câu 5 : (1 điểm)

Viết phương trình tiếp tuyến của đường cong ( C ) :

3

2 1 3

x

y = − + x tại điểm có tung độ bằng 1

Câu 6: (3 điểm)

Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông cân tại B và SA⊥(ABC) Cho AB a = , 2.

SA a =

a) Chứng minh: (SBC) ⊥ (SAB)

b) Tính góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB)

c) Gọi M là trung điểm của cạnh SC và H là hình chiếu vuông góc của A lên SB Tính

khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AHM)

-Hết -ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ II - MÔN TOÁN LỚP 11 (2018 - 2019)

Câu

1-a

(0.5

đ)

0.25

2

5

x

→+∞

=  + − ÷÷

= −∞

0,25

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN TOÁN

LỚP 11 – NĂM HỌC : 2018 – 2019

Thời gian làm bài: 90 phút

Trang 2

(0.5

4

x x

x x

+

=

0

2

x→ − x

− = − +

0.25

0,25

Câu

2

(1đ)

1 ( 1)

2

f − =

2

1 lim ( ) lim

2 3

=

2

x x

f x

− +

=

f( 1) lim ( )− ≠x→−1f x nên hàm số

không liên tục tại x0 = −1

0,25 0,25 0,25

0,25

Câu

3-a

(1đ)

2

x x

3-b

4

(cos3 ) ' 3sin 3

(sin ) ' 5sin (sin ) '

5sin cos

x x

= −

=

=

0,5 0.25 0.25

3-c

(1đ)

2

' ( ) '.tan 2 (tan 2 ) '

2 tan 2

cos 2

x x

x

0.5 0.5

Câu

4

(1đ)

2cos 2 cos sin

1 cos 4

1 s in4

2 1 cos 4

x x x y

x x x

=

+

=

+

2 '

1 cos 4

y

x

=

+

8sin 4 ''

1 cos 4

x y

x

=

+

y = 8 yy

0,25 0.25

0.25

0.25

Câu

5

(1đ)

, 2 2

y =xx

0 0

0

0 1

3

x y

x

=

= ⇒  =

*Với x0 =0, '(0) 0y = :

PTTT là y = 1

* Vớix0 =3, '(3) 3y = :

PTTT là :

3( 3) 1 3 8

y= x− + = x

0,25

0,25 0.25

0.25

Câu 6-a (1đ)

(SBC) ⊥ (SAB)

BC⊥AB (ABC vuông tại B)

BC⊥SA (SA⊥(ABCD))

→ BC ⊥(SAB)

Mà BC⊂(SBC)

→(SBC) ⊥ (SAB)

0,25 0,25 0,25 0,25

6-b (1đ) Vì BC ⊥(SAB) nên SB là hình

chiếu của SC lên mp(SAB)

·

(SC SAB;( )) (SC SB; )

BSC

= Tam giác SBC vuông tại B

3 3

BC a BSC

SB a

· 30 0

BSC

0,25 0,25 0,25 0.25

6-c (1đ)

Ta có :

SC AM

SC AH AH SBC

⇒ SC ⊥ (AHM)

⇒ d(C;(AHM)) CM=

2 2

2 3

SH SA

SB = SB = Trong mp(SBC), gọi

.

Trong tam giác IMC, kẻ BK //

MC d(B;(AHM)) BK

1 2

BK HB

SM = HS =

SM a

0.25

0,25

0,5

M D

S

A

A

B

C

I N P

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC&ĐÀO TẠO TP HCM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 NĂM

HỌC 2018-2019

TRƯỜNG THPT TEN LƠ MAN

MƠN TOÁN: KHỐI 11

-

Thời gian làm bài: 90 phút

( Đề thi gồm 01 trang )

( khơng kể thời gian phát đề )

-

Câu 1 ( 1 đ ) Dùng định nghĩa,tính

đạo hàm của hàm số

x =

Câu 2 (1,5 đ) Xét tính liên tục của

hàm số tại điểm x0 = 2

( )

′ <



2

3 2

2

( : 2) 6

( : 2)

neu x x

x

neu x x

Câu 3 (1,5đ) Tính đạo hàm của các

hàm số sau:

a) y = 2 x x + 1 b)

4

11 1 cos (2 )

1

y

x

=

+

Câu 4 (1đ)

Cho hàm số y = f x ( ) = x4 − 4 x2

cĩ đồ thị ( C ).

Viết phương trình tiếp tuyến của ( C )

tại giao điểm (C ) với trục hồnh

( biết hồnh độ dương).

Câu 5 ( 1,5đ) Cho hàm số

( ) 1 x 1

x

+ cĩ đồ thị ( C )và

( ) d 2 x y + + = 11 0

Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ); biết tiếp tuyến song song với đường thẳng ( ) d

(biết tiếp điểm

cĩ hồnh độ âm).

Câu 6 ( 3đ) Cho hình chĩp S.ABC

cĩ đáy ABC là tam giác vuơng cân tại A Biết SA vuơng gĩc với mặt phẳng (ABC) Cho AB=2a,

SA a Gọi M;E lần lượtlà trung điểm của AC, BC.

a) Chứng minh rằng: EMSC b) Xác định và tính số đo gĩc

c) Xác định và tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC).

Câu 7 ( 0,5đ) Cho

( 1 ) ( 2 ) ( 3 ) ( 26 )

, ( 1) Tính đạo hàm của hàm số ( 1) tại

x =

…………HẾT………….

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

Họ và tên thí sinh: … ; Số báo

danh:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA THI HỌC KỲ II

TP HỒ CHÍ MINH Năm học: 2018-2019

M

ơn thi: TOÁN - Lớp 11

Thời gian: 90 phút (khơng kể thời gian phát đề)

Câu 1: Tính giới hạn của các hàm số sau:

3 2

lim

8

x

x

Câu 2: Tính đạo hàm của các hàm số:

Trang 4

a 5 4 3

7

x y

x

+

=  − ÷

b y=cos 4 53( − x)

c 1 tan2

sin2

x y

x

+

=

1

y x= −x

Câu 3: Cho hàm số

x

y= + −x có đồ thị (C)

a. Viết phương trình tiếp tuyến của (C)

tại điểm M có hoành độ x0 = −2

b. Viết phương trình tiếp tuyến của

(C), biết tiếp tuyến vuông góc với

đường thằng d x: +10y− =5 0

Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy

ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc

với đáy và SA = 2a O là giao điểm của AC

và BD

a Chứng minh BD SO⊥ và

(SBD) (⊥ SAC)

b Tính góc giữa SB và mp (ABCD);

mp (SDC) và mp (ABCD)

c Gọi N là trung điểm của CD Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBN)

Câu 5: Cho hàm số

2

( )

4 -x

x 0 2

khi x x

f x

x



= 

 Tìm a để hàm số f(x) liên tục tại điểm

0 0

x =

Câu 6: Chứng minh phương trình :

3x −4x −6x +12x−20 0= có ít nhất hai nghiệm

-

Trang 5

Hết -SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

Họ tên học sinh:

(Lưu ý: Học sinh làm bài trên giấy thi, không làm trên đề, không sử dụng tài liệu)

2

7 3 lim

2

x

x

x

®

+

f x

ïï

= íï

tại điểm x =0 1

y= x - x + x-

3

x y

x

-=

+ .

hàm số y=(3x- 1 2) x+ 1

(2x+1) ''y yyy x'− =0

tiếp tuyến của đường cong

3 3 2 2

y=x - x + tại điểm có hoành

độ x = -0 2

S ABCD có đáy ABCD là hình

vuông cạnh bằng 2a và cạnh

bên SA vuông góc với mặt

phẳng đáy, SA=2a

a) Chứng minh BD vuông góc

với mặt phẳng (SAC )

b) Tính khoảng cách từ điểm

A đến mặt phẳng (SBC )

Câu 9 (1.0 điểm) Cho hình lập

phương ABCD A B ' 'C'D' có

cạnh bằng a Tính khoảng

Trang 6

cách giữa hai đường thẳng

ADBD'

Trang 7

-HẾT -TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

ĐÁP ÁN KIỂM TRA HK II (NH 2018 –

2019) MÔN: TOÁN 11

C

â

u

m

C

â

u

1

(

1

đ

)

6

x

+ +

x4

C

â

u

2

(

1

đ

)

(1) 2f = m−2

lim ( ) lim (2 1) 3 2 2

lim ( ) lim 2 2 2

Hàm số liên tục tại

1 lim ( ) lim ( ) (1)

2m 2 2 m 2

0.2 5đ 0.2 5đ 0.2 5đ

0.2 5đ

C

â

u

3

(

1

đ

)

y= x - x + x- Þ y =x1đ- x +

C

â

u

4

(

1

đ

)

2

C

â

u

5

(

1

đ

)

x

x x

x

+ +

=

+

0.7 5đ 0.2 5đ

C â u

6 (

1 đ

2 1

3 1

3 1

3 2 1

2 1 ''

(2 1) '' ' 0

y x x

x x

x x

y

VT x y y yy x VP

+

+ + −

+ +

0.2 5đ

0.2 5đ 0.5

C â u

7 ( 1 đ )

3 3 2 2

y=x - x +

2

0

f x x x f x

= - Þ =

PTTT:

( ) :d y= f x'( )(x x− )+y ⇒( ) :d y=24(x+ − =2) 18 24x+30

0.2 5đ 0.2 5đ 0.2 5đ x2

C â u

8 ( 2 đ ) a ).

a) Chứng minh BD vuông

góc với mặt phẳng (SAC )

(ABCDla hinh )





0.5 đ 0.5 đ

b )

(SBC) (∩ ABCD)=BC

ABBC

Kẻ AHSB

AH SB

AH BC BC SAB

( ,( ))

AH SBC

d A SBC AH

AH =ad A SBC =a

0.2 5đ 0.2 5đ 0.5 đ

Trang 8

â

u

9

(

1

đ

)

/ /(BCD'A')

( , ') ( ,( ' ')

BD BCD A

AD

d AD BD d A BCD A





Kẻ

' '

( ( ' ' ))

AH BA

AH BA

AH BC BC AA B B

 Suy ra

( ' ') ( , BCD'A')

AHBCD Ad A =AH

AH = AB = ⇒d AD BD =

0.2 5đ

0.2 5đ 0.5 đ

Trang 9

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2_

TOÁN 11

ST

T Nội dung Số

ti ết

Nh ận

biế t

Thô

ng hiểu

Vậ n

dụ ng thấ p

Vậ

n dụ

ng ca o

Tổ

ng điể m

1 Giới

hạn

hàm

số

1 câu (1đ)

số

liên

tục

1 câu (1đ )

3 Đạo

hàm

1 câu (1đ )

2 câu (2đ)

1 câ u (1 đ)

4 Phư

ơng

trình

tiếp

tuyế

n

1 câu (1đ )

5 Đườ

ng

thẳn

g

vuôn

g

góc

với

mặt

phẳn

g

1 câu (1đ )

6 Kho

ảng

cách

1 câu (1đ)

1 câ u 2đ

câu 4 câu 1 câ

u

1 câ u

10 đ

SỞ GDĐT TP.HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT GÒ VẤP

(Đề chính thức)

-

-

Câu 1 (2 điểm) Tính giới hạn:

a lim 2 2 3

x

x x

→−∞

+

Câu 2 (1 điểm) Xét tính liên tục của

hàm số ( ) =  − + − <

2 3

2

khi x

x khi x

tại x0 = 2

Câu 3: (1 điểm) Chứng minh rằng với

mọi a, b, c phương trình

x +ax +bx + − =cx có ít nhất hai nghiệm phân biệt

Câu 4 (2 điểm) Tính đạo hàm:

1

x y x

=

sin cos 2

Câu 5 (1 điểm) Cho hàm số

( )C :y= f x( ) = +x3 3x2−6x+1 Viết

phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C)

biết hoành độ tiếp điểm bằng 1

Câu 6: (3 điểm) Cho chóp S.ABCD có

đáy là hình vuông ABCD cạnh a có tâm

O, SA⊥(ABCD), SA a= 2 Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SB.

a Chứng minh: AH ⊥(SBC)

b Xác định và tính góc tạo bởi SC và (ABCD).

c Tính khoảng cách giữa D và (SBC).

- Hết

-Họ và Tên:

………

………

Số Báo Danh:………

SỞ GD & ĐT TP HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO

ĐỀ THI HỌC KỲ II -NĂM HỌC 2018-2019 MÔN: TOÁN - KHỐI

11

Ngày thi: 07/5/2019

Thời gian làm bài: 90 phút

Bài 1: (2 điểm)Tìm giới

hạn các hàm số sau:

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 10

a)lim ( 3) 2 3 2

→−∞ + + +

b)

2 1

lim

4x 3

x

x

x

Bài 2: (1 điểm)Tìm giá trị

của tham số a để hàm số

sau liên tục tại điểmx 2=

Bài 3: (2 điểm)

a) Tính đạo hàm của hàm

số : ( 2 ) 2

y= xx x

b) Cho hàm số

2

f (x) sin (3x) cos(2x)= +

T í n h

g i á

t r ị

b i ể u

t h ứ c

f '

6

π

æ ö

ç ÷

è ø

Bài 4: (1 điểm) Cho hàm

số y f x( ) 23x 51

x

− +

− có đồ thị (C) Viết phương trình

tiếp tuyến của

( C) tại điểm có tung độ là

1

Bài 5: (4 điểm) Cho hình

chóp S ABC có

SAABC , đáy là tam giác vuông tại B Biết độ dài các cạnh BC=a,

AB a= SA= a a)Chứng minh

(SBC) (⊥ SAB) và tam giác SBC vuông

b) Tính góc giữa (SBC và)

( ABC )

c) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAC)

d)Tính khoảng cách giữa

hai đường thẳng SB và

AC

…………

………

…(Hết)

………

………

Đ Á

P Á

N

Bài 1

(2đ)

Tìm giới hạn các hàm số sau:

a)lim ( 3) 2 3 2

→−∞

= −∞

( )2

2

lim

→−∞

→−∞

x

x

x

2x + 5 3

khi x > 2

x 3a khi x 2

-ïïï

ïïî

Trang 11

( ) ( )

2

1 2 1

lim

− +

x x

x

x x

b

x

Bài 2

(1đ)

+

x 2

2x + 5 - 3 2(x - 2) lim f(x) = lim = lim

x - 2 (x - 2)( 2x + 5 + 3)

= lim =

3 ( 2x + 5 + 3) lim f(x) = lim (x - 3a) = 2 - 3a = f(2)

®

Hàm số f(x) liên tục tại x=2

2 2

x

®

Bài 3

' '

2

2

'

3

=

a y x x x

x

y

x

2

b)f (x) sin (3x) cos(2x) f '(x) 2sin(3x)[sin(3x)]' sin(2x)(2x) '

f '(x) 2sin(3x) cos(3x).3 sin(2x).2

f '(x) 3sin(6x) 2sin(2x) f ' 3

6 π

-æ ö

ç ÷

=-è ø

Bài 4

(1đ) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số

có tung độ là 1

( )2

13 '

y x

=

− Gọi M x y là tiếp điểm( 0; 0) 0 1 0 6

5

y = ⇒x = Phương trình tiếp tuyến tại M là :

Bài 5

(4đ) Cho hình chóp S ABC có SA⊥(ABC)

vuông tại B

BC a AB a SA a

a)

( )

BC SA vi SA ABC

BC SAB

BC AB gt SBC SAB

BCSABBCSB⇒ ∆SBC vuông tại B

b)Tính góc giữa (SBC và ) ( ABC )

SBC ABC BC

BC SB SBC SBC ABC SB AB SBA

BC AB ABC Xét SAB∆ vuông tại A có :tanSBA· = SA = 3⇒SBA· ≈600

AB

c) Kẻ BH AC^ tại H Ta có BH AC BH (SAC)

BH SA( viSA (ABC)

í

ïî

d(B;(SAC)) BH

d)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng Dựng hình chữ nhật AHBK Kẻ AISK

BKAK BK, ⊥SABK ⊥(SAK) ⇒BKAI

AISK AI; ⊥BKAI ⊥(SBK)

AC ( SBK ) P d AC,SB d AC, SBK d A,( SBK ) AI

Tam giác SAK vuông tại A có AI là đường cao ;

2

3

4 3

, 13

a

a

AI d AC SB

Ngày đăng: 27/03/2020, 15:42

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w