Nếu chiều rộng của hình chữ nhật giảm đi 3cm và chiều dài của hình chữ nhật tăng thêm 6cm và thì diện tích của hình chữ nhật không thay đổi.. Tính diện tích của hình chữ nhật đó.. 2 Một
Trang 1
PHÒNG GD & ĐT QUẬN THANH XUÂN
TRƯỜNG THCS THANH XUÂN
ĐỀ THÌ THỬ VÀO LỚP 10 THPT
Năm học 2020-2021 Thời gian: 120 phút Ngày thi 20/6//2020 Bài 1 (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức 2 3
2
x A x
và
B
, với x0;x 1
1) Tính giá trị biểu thức của A khi x 4
2) Rút gọn biểu thức B
3) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của x để biểu thức 2 7
2
BA
Bài 2 (2,5 điểm)
1) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 48cm Nếu chiều rộng của hình chữ nhật giảm đi 3cm
và chiều dài của hình chữ nhật tăng thêm 6cm và thì diện tích của hình chữ nhật không thay đổi Tính diện tích của hình chữ nhật đó
2) Một cây lăn sơn tường có hình dạng là một khối trụ với bán kính đáy là 5cm và chiều cao là
30cm Tính diện tích mà nó sơn được khi lăn 1000 vòng
Bài 3 (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
3
1 1
1
x y
x y
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol P :yx2 và đường thẳng d :ym1x2 a) Chứng minh P cắt d tại hai điểm phân biệt
b) Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng d cắt parabol P tại hai điểm phân biệt có hoành độ x , 1 x thỏa mãn 2 x1 2x2
Bài 4 (3,0 điểm)
Cho đường tròn O và một điểm cố định nằm ngoài đường tròn Từ A kẻ các tiếp tuyến
,
AB AC của đường tròn O ( ,B C là các giao điểm) Trên cung nhỏ BC của đường tròn
O lấy điểm P Tiếp tuyến tại P của đường tròn O cắt AB AC lần lượt tại , M N ,
a) Chứng minh tứ giác BOPM nội tiếp
b) Chứng minh chu vi tam giác AMN không đổi
c) Gọi ,E F lần lượt là giao điểm của OM ON với , BC Chứng minh tam giác MBE đồng
dạng với tam giác OMN và ba đường thẳng MF NE PO đồng quy , ,
Bài 5 (0,5 điểm)
Với hai số thực ,x y , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 0
P
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ VÀO 10
TRƯỜNG THSC THANG XUÂN
Năm học: 2020 - 2021 HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Bài 1 (2,0 điểm)
Cho hai biểu thức 2 3
2
x A x
và
B
, với x0;x 1
1) Tính giá trị biểu thức của A khi x 4
2) Rút gọn biểu thức B
3) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của x để biểu thức 2 7
2
BA
Lời giải
1) Tính giá trị biểu thức của A khi x 4
Thay x 4 (thoả mãn điều kiện) vào biểu thức A , ta có:
4
x A
x
2) Rút gọn biểu thức B
B
B
B
x x B
B
2
x x
3) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của x để biểu thức 2 7
2
BA
B A
0 2 2
x
0
x
Trang 3
4 0
x x
Vì x 0 x0 x 2 0 2 x2 0
Nên x 4 0 x4x16
Kết hợp điều kiện x0;x và x là số nguyên lớn nhất nên 1 x 15
Vậy x 15 là giá trị cần tìm
Bài 2 (2,5 điểm)
1) Một hình chữ nhật có chu vi bằng 48cm Nếu chiều rộng của hình chữ nhật giảm đi 3cm
và chiều dài của hình chữ nhật tăng thêm 6cm và thì diện tích của hình chữ nhật không thay đổi Tính diện tích của hình chữ nhật đó
2) Một cây lăn sơn tường có hình dạng là một khối trụ với bán kính đáy là 5cm và chiều cao là
30cm Tính diện tích mà nó sơn được khi lăn 1000 vòng
Lời giải
1) Gọi chiều rộng, chiều dài của hình chữ nhật lần lượt là a b, 0 a b 24
Chu vi của hình chữ nhật bằng 48cm nên 2a b 48 (1)
Vì chiều rộng của hình chữ nhật giảm đi 3cm và chiều dài của hình chữ nhật tăng thêm 6cm
và thì diện tích của hình chữ nhật không thay đổi nên a3b6ab (2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình
a b
24
Vậy diện tích của hình chữ nhật là 2
10.14140 cm 2)
Diện tích xung quanh của cây lăn sơn tường dạng hình trụ là: 2
2 .5.30 300 cm Vậy diện tích mà cây lăn sơn được khi lăn 1000 vòng là:
1000.300 300000 cm 30 m
Bài 3 (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình:
3
1 1
1
x y
x y
2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho parabol 2
:
P yx và đường thẳng d :ym1x2 a) Chứng minh P cắt d tại hai điểm phân biệt
b) Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng d cắt parabol P tại hai điểm phân biệt có
Trang 4
Lời giải
1) Điều kiện: x2;y 1
3
1 1
1
x y
x y
3
1 3
1
x
y
x y
11 2 22
3
1
x
x y
2 2 3
1
x
x y
2 4
3
1
x
x y
6
3
1
x
y
6
3
1
x
y
6 3 3 1
x
y
6
1 1
x y
6 2
x y
Vậy hệ phương trình có nghiệm 6; 2
2)
a) Xét phương trình hoành độ giao điểm của d và P :
x m x x m x
2 2
với mọi m
Nên phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt
Vậy đường thẳng d cắt parabol P tại hai điểm phân biệt
b) Xét phương trình: 2
1 2
1 2 0 1
Vì phương trình 1 luôn có hai nghiệm phân biệt nên theo hệ thức Viet, ta có:
1 2
x x m
x x
Ta có: x1 2x2 x12x2 x1 2x2 4 x10;x20
Thay 4 vào 2 , ta có: 2x2x2 m 1 x2 m 1
Thay x2 m vào 1 4 : x1 2 m 1
Khi đó: x x 1 2 2 2 m 1 m 1 21m2 1
m m
0 2
m m
Vì x1 2x2 nên x 1 0 2 1 m0 1 m0m1
Vậy m 0 là giá trị thỏa mãn
Bài 4 (3,0 điểm)
Trang 5Cho đường tròn O và một điểm cố định nằm ngoài đường tròn Từ A kẻ các tiếp tuyến
,
AB AC của đường tròn O ( ,B C là các giao điểm) Trên cung nhỏ BC của đường tròn
O lấy điểm P Tiếp tuyến tại P của đường tròn O cắt AB AC lần lượt tại , M N ,
a) Chứng minh tứ giác BOPM nội tiếp
b) Chứng minh chu vi tam giác AMN không đổi
c) Gọi ,E F lần lượt là giao điểm của OM ON với , BC Chứng minh tam giác MBE đồng
dạng với tam giác OMN và ba đường thẳng MF NE PO đồng quy , ,
Lời giải
Ta có AB MN là hai tiếp tuyến nên , OBAB OP, MN
Xét tứ giác BOPM có MPOMBO 90 90 180 mà hai góc này ở vị trí đối diện nên tứ giác BOPM nội tiếp
b) CAMN AMANMN AM ANMPNP
Có MN AB là hai tiếp tuyến cắt nhau tại M nên MB, MP
Có MN AC là hai tiếp tuyến cắt nhau tại , N nên NPNC
Có AC, AB là hai tiếp tuyến cắt nhau tại A nên ABAC
Do đó
AMN
C AM ANMN AMANMPNPAMMBANNC ABAC2AB
Nên chu vi tam giác AMN không đổi
c) Ta có OM ON lần lượt là phân giác của , BOP POC ; nên 1 1
MON BOC sđ BC
Mà góc 1
2
MBC sđ BC nên MONMBC
Xét tam giác MBE và tam giác MON có:
MONMBC(cmt)
NMOOMB ( vì MO là tia phân giác của góc PMB )
F E
N M
C
B
O A
P
Trang 6
+) Ta có MONMBC
nên tứ giác MBOF nội tiếp mà MBO90 MFO90 Nên MF NO
Mặt khác MON∽MBEMEBMNO (2 góc tương ứng)
Nên tứ giác NMEF nội tiếp nên MENMFN90NEMO
Xét tam giác OMN có OP NE MF là 3 đường cao nên, , MF NE PO đồng quy., ,
Bài 5 (0,5 điểm)
Với hai số thực ,x y , tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 0
P
Lời giải
P
P
P
1
P
Dấu bằng xảy khi
1 0
1 0
x
x y y
y x y
x
Vậy giá trị nhỏ nhất Min P 1 x y