1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi thử toán 9 thanh xuân nam 1920

5 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 294,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2,0 điểm Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: 1.. Hỏi lúc đầu phòng họp đó có mấy dãy ghế, biết số ghế trong mỗi dãy bằng nhau.. Tính thể tích của hình cầ

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT QUẬN THANH XUÂN

TRƯỜNG THCS THANH XUÂN NAM

ĐỀ THÌ THỬ VÀO LỚP 10 THPT

Năm học 2020-2021 Thời gian: 120 phút Ngày thi 20/6//2020 Bài 1 ( 2 điểm)

Cho các biểu thức: 1

1

x A

x x

 và

1 1

B x

 với x 0 a) Tính giá trị của biểu thức B khix 25

b) Rút gọn biểu thức PA B:

c) Tính giá trị nhỏ nhất của P

Bài 2 (2,0 điểm)

Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

1 Một phòng họp đã xếp 120 ghế, nhưng do số đại biểu là 168 người nên người ta phải kê thêm 2 dãy ghế và mỗi dãy phải thêm 2 ghế nữa Hỏi lúc đầu phòng họp đó có mấy dãy ghế, biết số ghế trong mỗi dãy bằng nhau

2 Một hình cầu có diện tích mặt cầu là 100cm2 Tính thể tích của hình cầu đó?

Bài 3 (2,0 điểm)

1 Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm là: 1 3 và 1 3

2 Cho hệ phương trình 2

mx y

x my

 

a) Giải hệ phương trình với m  1

b) Tìm m để hệ phương trình có một nghiệm duy nhấtx y;  thỏa mãn:

2 2

1

3

m

x y

m

  

Bài 4 (3,5 điểm)

Trên đường tròn tâm O lần lượt lấy bốn điểm , , ,A B C D sao cho ABBD , AB và CD cắt

nhau ở E Đường thẳng BC cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn  O tại Q , BD cắt AC tại

K

1) Chứng minh CB là tia phân giác của góc ACE

2) Chứng minh AQEC là tứ giác nội tiếp

3) Chứng minh KA KCKB KD

4) Chứng minh QE//AD

Bài 5 (0,5 điểm) Giải phương trình: x24x 5 2 2x 3

Trang 2

HƯỚNG DẪN GIẢI

Bài 1 ( 2 điểm) Cho các biểu thức: 1

1

x A

x x

 và

1 1

B x

 với x 0 a) Tính giá trị của biểu thức B khi x 25

b) Rút gọn biểu thức PA B:

c) Tính giá trị nhỏ nhất của P

Lời giải

a) Thay x 25(thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức B , ta có: 1 1 1

5 1 6

25 1

Vậy giá trị của biểu thức B là 1

6 khi x 25

x

P A B

1 1

x x

1

x x x

c) Với x 0ta có : P x x 1 x 1 1

Áp dụng bdt cô – si cho hai số dương x và 1

x ta có:

1

1 2 1

P x

x

3

P

 

Đẳng thức xảy ra khi x 1 x 1

x

   (thỏa mãn điều kiện)

Vậy giá trị nhỏ nhất của P là 3 khi x 1

Bài 2 (2,0 điểm)

1 Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:

Một phòng họp đã xếp 120 ghế, nhưng do số đại biểu là 168 người nên người ta phải kê thêm

2 dãy ghế và mỗi dãy phải thêm 2 ghế nữa Hỏi lúc đầu phòng họp đó có mấy dãy ghế, biết số ghế trong mỗi dãy bằng nhau

2 Một hình cầu có diện tích mặt cầu là 100cm2 Tính thể tích của hình cầu đó?

Lời giải

1 Gọi số dãy ghế lúc đầu là x (dãy) (Điều kiện: x ) *

Số ghế mỗi dãy lúc đầu là: 120

x (ghế)

Sau khi thêm 2 dãy ghế và mỗi dãy thêm 2 ghế ta có:

+Số dãy ghế là: x  (dãy) 2

+ Số ghế mỗi dãy là: 120

2

x  (ghế)

Vì số đại biểu là 168 người nên ta có phương trình:

x 2 120 2 168

x

   

240

120 2x 4 168

x

Trang 3

2x 44 0

x

120

22 0

x

x

2 22 120 0

x x

2 10 12 120 0

x 10x 12 0

10 0

12 0

x x

   

10 ( )

12 ( )

x x

  

nhận nhận Vậy số dãy ghế lúc đầu là 10 dãy ghế hoặc 12 dãy ghế

2 Gọi bán kính của hình cầu là R ( cm ) (điều kiện: R  ) 0

Diện tích mặt cầu là: S4R2100 2 25 5 ( )

5 ( )

nhận loại

R R

R

 Vậy bán kính của hình cầu là: R 5cm

Thể tích của hình cầu cĩ bán kính R 5cm là: 4 3 4 3 500 3

Đáp số: 500 3

3 cm

Bài 3 (2,0 điểm)

1 Lập phương trình bậc hai cĩ hai nghiệm là: 1 3 và 1 3

2 Cho hệ phương trình 2

mx y

x my

 

a) Giải hệ phương trình với m  1

b) Tìm m để hệ phương trình cĩ một nghiệm duy nhấtx y;  thỏa mãn:

2 2

1

3

m

x y

m

  

Lời giải

1 Tổng của hai nghiệm là: S 1 3  1 3 2

Tích của hai nghiệm là:    2  2

Vậy phương trình bậc hai cĩ hai nghiệm 1 3 và 1 3là: x2SxP0x22x20

2 a) Thay m  1 vào hệ phương trình đã cho ta cĩ:

2

x y

x y

  

 

2

x

x y

 

  

3 4 3

2 4

x y

 

  

3 4 11 4

x y

 

 

 Vậy với m  1 hệ phương trình cĩ nghiệm là  ;  3; 11

4 4

x y    

 

b)

2

2

y mx

mx y

3 0

Trang 4

2 2

3 3

m

m

Ta có:

2 2

1

3

m

x y

m

  

7

m

 

Vậy 4

7

m  thì hệ phương trình đã cho luôn có nghiệm x y;  thỏa mãn

2 2

1

3

m

x y

m

  

 .

Bài 4 (3,5 điểm) Trên đường tròn tâm O lần lượt lấy bốn điểm , , ,A B C D sao cho ABBD , AB và

CD cắt nhau ở E Đường thẳng BC cắt tiếp tuyến tại A của đường tròn  O tại Q , BD cắt

AC tại K

1) Chứng minh CB là tia phân giác của góc ACE

2) Chứng minh AQEC là tứ giác nội tiếp

3) Chứng minh KA KCKB KD

4) Chứng minh QE AD //

Lời giải

1) Xét đường tròn  O có:

ABBDABBD

ACB BAD

  (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhau)

Vì , , ,A B C D thuộc đường tròn  O nên ABCD là tứ giác nội tiếp

ECB BAD

  (góc ngoài bằng góc trong đối)

Từ  1 và  2 ACBECB

Suy ra CB là tia phân giác của góc ACE

2) Ta có: ACBECB

Mà ACBQAE (góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung cùng chắn cung AB)

Suy ra AQEC là tứ giác nội tiếp (hai đỉnh kề C và A cùng nhìn QE dưới hai góc bằng nhau) 3) Xét KAB và KDC có:

AKBDKC (đối đỉnh)

K

Q

E

D

B

C

Trang 5

 

KABKDC (hai góc nội tiếp chắn cung BC của đường tròn  O )

Suy ra KAB ∽ KDC (g.g)

4) Vì AQEC là tứ giác nội tiếp

AEQACQ (hai góc nội tiếp chắn AQ )

Mà EAD ACQ (hai góc nội tiếp chắn hai cung bằng nhauABBD của đường tròn  O ) Suy ra AEQEAD

Mà chúng ở vị trí so le trong

Suy ra QE AD //

Bài 5 ( 0,5 điểm) Giải phương trình: x24x 5 2 2x3

Lời giải

Điều kiện: 3

2

x

2

2 1 2 3 - 2 2 3 1 0

1 0

x x

 

 

  

1

x

   (thỏa mãn điều kiện)

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm là S   1

Ngày đăng: 09/07/2020, 09:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Một hình cầu cĩ diện tích mặt cầu là 100 cm 2. Tính thể tích của hình cầu đĩ? - Đề thi thử toán 9 thanh xuân nam 1920
2. Một hình cầu cĩ diện tích mặt cầu là 100 cm 2. Tính thể tích của hình cầu đĩ? (Trang 2)
Thể tích của hình cầu cĩ bán kính 5 cm là: 43 500 3 - Đề thi thử toán 9 thanh xuân nam 1920
h ể tích của hình cầu cĩ bán kính 5 cm là: 43 500 3 (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w