2,0 điểm Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình: Một công nhân được giao làm 33 sản phẩm trong thời gian đã định.. Trước khi làm việc, người đó được giao thêm cho
Trang 1Bài 1 (2,0 điểm) Cho hai biểu thức 1
4
x A x
1
B
x
với x0;x1 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x 9
2) Chứng minh 2 1
1
x B x
3) Cho PA B Tìm các giá trị của x thỏa mãn 4P x 4x 4 x 1
Bài 2 (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một công nhân được giao làm 33 sản phẩm trong thời gian đã định Trước khi làm việc, người
đó được giao thêm cho 29 sản phẩm nữa Mặc dù người công nhân đã làm tăng thêm 3 sản
phẩm mỗi giờ, song vẫn hoàn thành chậm hơn dự định 1h30' Tính số sản phẩm người công nhân dự định làm trong một giờ (biết rằng mỗi giờ người đó làm không dưới 8 sản phẩm)
Bài 3 (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình: 2( ) 1 4
x y x
2) Cho phương trình ẩn x : 2
x m x m
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm m nguyên để biểu thức
1 2
3
C
x x
đạt giá trị nguyên (với x x là các nghiệm của 1, 2 phương trình)
Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn O và điểm M nằm ngoài ngoài đường tròn Kẻ tiếp tuyến
,
MA MB với O tại tiếp điểm A B, Một đường thẳng d đi qua M cắt O tại C D,
(MCMD và tia MC nằm giữa hai tia MB MO, ) I là trung điểm của đoạn thẳng CD
1 Chứng minh: Tứ giác MAOI là tứ giác nội tiếp
2 Chứng minh: MA2 MC MD
3 Cho BI O tại điểm thứ hai là E Chứng minh: AE CD// và AED đồng dạng DAM
4 Qua I kẻ đường thẳng song song với BD cắt AB tại K Chứng minh: CKBO
Bài 5 (0,5 điểm) Từ một miếng tôn hình chữ nhật có kích thước 22cm25cm, người ta muốn gò
thành mặt xung quanh của cái bình hình trụ (đáy làm từ miếng tôn khác và coi như hao hụt đường nối tạo thành bình hình trụ không đáng kể) Hỏi người ta nên dùng miếng tôn như thế nào để bình có thể đựng được 1 lít nước? Tại sao? (số 3,14)
PHÒNG GD&ĐT QUẬN BA ĐÌNH
TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRI PHƯƠNG
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG Môn: TOÁN 9 – LẦN 2
Thời gian làm bài: 120 phút
Ngày kiểm tra: 01/06/2020
Trang 2HƯỚNG DẪN GIẢI
Bài 1 (2,0 điểm) Cho hai biểu thức 1
4
x A x
1
B
x
với x0;x1 1) Tính giá trị của biểu thức A khi x 9
2) Chứng minh 2 1
1
x B x
3) Cho PA B Tìm các giá trị của x thỏa mãn 4P x 4x4 x 1
Lời giải
a) Tính giá trị của biểu thức A khi x 9
Thay x 9 (TMĐK) => x 3
12 3
4 9
A
b) Chứng minh 2 1
1
x B x
1
1
B
x
2
2 1
1
x x
c) Cho PA B Tìm các giá trị của x thỏa mãn 4P x 4x 4 x 1
ĐKXĐ: x > 1
P x x x
2 1
4
x
x
2 x 1 4 x 4 x 1
2
4 4
x 2 2 0
Tìm đượcx 2 (TMĐK) Vậy x 2
Bài 2 (2,0 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình:
Một công nhân được giao làm 33 sản phẩm trong thời gian đã định Trước khi làm việc, người
đó được giao thêm cho 29 sản phẩm nữa Mặc dù người công nhân đã làm tăng thêm 3 sản
Trang 3phẩm mỗi giờ, song vẫn hoàn thành chậm hơn dự định 1h30' Tính số sản phẩm người công nhân dự định làm trong một giờ (biết rằng mỗi giờ người đó làm không dưới 8 sản phẩm)
Lời giải
Gọi số sản phẩm người công nhân dự định làm trong 1 giờ là x (sản phẩm, x 8)
Thời gian người công nhân dự định làm hết 33 sản phẩm là 33
( ) h x
Thực tế, số sản phẩm người công nhân làm trong 1 giờ là x 3 (sp)
Thời gian người công nhân trong thực tế làm hết 332962 sản phẩm là 62
( )
3 h
x
Do thực tế hoàn thành chậm hơn dự kiến 1 giờ 30 phút = 3
(h)
2 nên ta có pt:
62 33 3
x x
124 x 66 x 3 3 ( x x 3)
124 x 66 x 198 3 x2 9 x
3 x2 49 x 198 0
25
1 49 5 2 49 5 22
9;
x 9 (tmđk) ; 22
3
x (Loại)
KL: 9 sản phẩm/giờ
Bài 3 (2,0 điểm)
1) Giải hệ phương trình: 2( ) 1 4
x y x
2) Cho phương trình ẩn x : 2
x m x m
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm m nguyên để biểu thức
1 2
2 2
3
C
x x
đạt giá trị nguyên (với x x là các nghiệm 1, 2 của phương trình)
Lời giải
1) Giải HPT 2( ) 1 4
x y x
x y x
Đặt x y a; x 1 b ĐK: x 1
Trả lại ẩn ban đầu :
Trang 41 2 3( )
x x TMÐK
1
x y suy ra y 2
KL: x y ; 3; 2 là nghiệm của HPT
2) a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
m 3 2 0 m nên PT luôn có 2 nghiệm (đpcm)
b) Tìm m nguyên để biểu thức
1 2
2 2
3
C
x x
đạt giá trị nguyên (với x x là các 1, 2
nghiệm của phương trình)
Theo chứng minh trên PT luôn có 2 nghiệm
Gọi 2 nghiệm của PT là x x1, 2
Ápdụng hệ thức Vi- et ta có: 1 2
1 2
1
1 2
1 2
1 2
3 3
x x
x x
1 2
M
Suy ra m 1 là ước của 2 Ta có bảng sau
1
Vậy m0; 2; 1;3
Bài 4 (3,5 điểm) Cho đường tròn O và điểm M nằm ngoài ngoài đường tròn Kẻ tiếp tuyến MA MB,
với O tại tiếp điểm A B, Một đường thẳng d đi qua M cắt O tại C D, (MCMD và
tia MC nằm giữa hai tia MB MO, ) I là trung điểm của đoạn thẳng CD
1 Chứng minh: Tứ giác MAOI là tứ giác nội tiếp
2 Chứng minh: MA2 MC MD
3 Cho BI O tại điểm thứ hai là E Chứng minh: AE CD// và AED đồng dạng DAM
4 Qua I kẻ đường thẳng song song với BD cắt AB tại K Chứng minh: CKBO
Lời giải
Trang 5a) Chứng minh: Tứ giác MAOI là tứ giác nội tiếp.
C/m OIM 900, góc MAO 900
C/m OIM MAO1800=> tứ giác MAOI nội tiếp
b) Chứng minh MA 2 = MC.MD
C/m MDA = MAC
C/m MCA MAD (g.g)
MA2 MC MD
c) Cho BI cắt (O) tại điểm thứ hai là E Chứng minh AE song song với CD và tam giác AED đồng dạng tam giác DAM
+) Chứng minh AE CD
C/m 5 điểm M A B O I , , , , cùng thuộc 1 đường tròn
Mà AEB MAB
C/m AEB MIB => AE CD
+) C/m AEDDAM
Vì AE CD => EAD ADM
C/m MAD MCA, MCA AED ( MCA MADvà tứ giác ACDEnôi tiếp)
AEDDAM (g.g)
C2: C/m AED MAD (Góc nội tiếp, góc tạo bởi tiếp tuyến và dây chắn cung ACD) C3 AE CD => cungAC= cung ED Từ đó c/m AMD ADE)
d) Chứng minh CKOB
I
C
B
A
D E
K
Trang 6Ta có IK BD => CIK CBD
(O) có CDB CAB
CAB CIK
Tứ giác CAIK nội tiếp
AKC AIC
Mà AIC ABM ( 5 điểm M A B O I , , , , cùng thuộc 1 đường tròn)
ABM AKC=> MB CK lại có MBOB
CKOB
Bài 5 (0,5 điểm) Từ một miếng tôn hình chữ nhật có kích thước 22cm25cm, người ta muốn gò
thành mặt xung quanh của cái bình hình trụ (đáy làm từ miếng tôn khác và coi như hao hụt đường nối tạo thành bình hình trụ không đáng kể) Hỏi người ta nên dùng miếng tôn như thế nào để bình có thể đựng được 1 lít nước? Tại sao? (số 3,14)
Lời giải
Coi bình hình trụ có chu vi đường tròn đáy là 25cm
bán kính đáy = 25
2
4
I
C
B
A
D E
K