* Định nghĩa: Bội chung nhỏ nhất của hai hay bội chung của các số đó... * Quy tắc: Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau: Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừ
Trang 1Chµo mõng c¸c thÇy c« vÒ dù
héi gi¶ng
Trang 2KiÓm tra bµi cò
ThÕ nµo lµ béi chung cña hai hay nhiÒu sè ?
T×m B( 6),B(9), BC( 6, 9)
Gi¶i
B(6) = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36; 42; 48; 54;…}
B(9) = {0; 9; 18; 27; 36; 45; 54; 63; }…
BC(6; 9) = {0; 18; 36;54; }…
béi chung nhá nhÊt
18
Trang 3* Định nghĩa: Bội chung nhỏ nhất của hai hay
bội chung của các số đó.
Tìm:BCNN(3;1) BCNN(6;9;1)
= 3
= BCNN(6;9)
mọi số tự nhiên a và b (khác 0) ta có:
BCNN(a, 1) = a BCNN(a, b, 1) = BCNN(a, b)
Trang 4* Quy tắc: Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta thực hiện ba bước sau:
Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố.
Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.
Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất của nó Tích đó là BCNN phải tìm
Trang 5Nhãm1;2 Nhãm 3;4 Nhãm 5;6
T×m BCNN(8, 10) ; T×m BCNN(8; 9; 11) ; T×m BCNN(6; 12; 24)
a) 8 = 23
Thõa sè nguyªn tè chung vµ riªng lµ: 2 vµ 5
BCNN(8, 10) = 23 5 = 40
b) 8 = 23
9 = 32
11 = 11
Thõa sè nguyªn tè chung vµ riªng lµ: 2, 3, 11
BCNN(8,9,11) = 23 32 11 = 8 9 11 = 792
c) 6 = 2 3
12 = 22 3
24 = 23 3
Thõa sè nguyªn tè chung vµ riªng lµ: 2, 3
BCNN( 6, 12, 24) = 23 3 = 24
Trang 6* Chú ý:
a) Nếu các số đã cho từng đôi một nguyên tố cùng nhau thì BCNN của chúng là tích các các số đó
Ví dụ: BCNN(8,9,11) = 8 9 11 = 792
b) Trong các số đã cho, nếu số lớn nhất là bội của các số còn lại thì BCNN của các số đã cho chính là số lớn nhất ấy
Ví dụ: BCNN(6; 12, 24) = 24
Trang 7Bài tập: Điền vào chỗ trống ( ) nội dung thích hợp để so sánh hai quy tắc:…
Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều
số lớn hơn 1 ta làm như sau:
+ Phân tích mỗi số ………
………
+ Chọn ra các thừa số ………
………
+ Lập ……… mỗi + Lập ……… mỗi thừa số lấy với số mũ …………
thừa số lấy với số mũ …………
Muốn tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 ta làm như sau: + Phân tích mỗi số ………
+ Phân tích mỗi số ………
………
+ Chọn ra các thừa số ………
………
+ Lập ……… …………
+ Lập ……… …………
mỗi thừa số lấy với số mũ …………
ra thừa số nguyên tố ra thừa số nguyên tố
nguyên tố chung và riêng nguyên tố chung
tích các thừa số đ chọn ã tích các thừa số đ chọn ã
Trang 8Bµi tËp: T×m BCNN cña: 60 = 22 3 5; 280 = 23 5 7
BCNN(13; 15) = 13 15 = 195
100 25
100 50 BCNN (25; 50; 100) = 100
a)60 vµ 280
b) 13 vµ 15
c) 25; 50 vµ 100
Trang 9Hướng dẫn về nhà
- Hiểu và nắm vững quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số
- So sánh hai quy tắc tìm BCNN và tìm ƯCLN
- Làm bài tập 149, 150, 151 / 59 SGK–