Nĩ được xác định bằng thương số của điện lượng q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t và khoảng thời gian đĩ.Kí hiệu: I q: điện lượng di chuyển qua các
Trang 1Chuyên đề 1: DỊNG ĐIỆN KHƠNG ĐỔI, NGUỒN ĐIỆN.
A TĨM TẮT LÝ THUYẾT:
Vấn đề 1 DỊNG ĐIỆN
I.Định nghĩa dịng điện và tác dụng của dịng điện.
Dịng điện là dịng các điện tích (các hạt tải điện) di chuyển cĩ hướng
Chiều quy ước của dịng điện là chiều dịch chuyển cĩ hướng của các điện tích dương
Điều kiện để cĩ dịng điện trong một vật là: (Chiếu quy ước I)
* phải cĩ điện tích tự do trong vật
* phải cĩ điện trường đặt vào hai đầu của vật(tức là cĩ hiện điện thế giữa hai đầu của vật)
Điều kiện để cĩ dịng điện là phải cĩ một hiệu điện thế đặt vào 2 đầu của vật dẫn điện
Dịng điện cĩ: * tác dụng từ (đặc trưng)
* tác dụng nhiệt, tác dụng hố học tuỳ theo mơi trường
II Cường độ dịng điện, dịng điện khơng đổi.
1 Cường độ dịng điện:
Cường độ dịng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dịng điện Nĩ được xác định bằng thương số của điện lượng q dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong khoảng thời gian t và khoảng thời gian đĩ.Kí hiệu: I
q: điện lượng di chuyển qua các tiết diện thẳng của vật dẫn t: thời gian di chuyển
(t0: I là cường độ tức thời)
2 Dịng điện khơng đổi và cường độ dịng điện khơng đổi:
Dịng điện cĩ chiều và cường độ khơng thay đổi theo thời gian được gọi là dịng điện khơng đổi (cũng gọi
là dịng điện một chiều khơng đổi)
Cường độ của dịng điện này cĩ thể tính bởi:
q
I =
t (A)
Trong đĩ: q là điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong thời gian t
Ghi chú: a) Cường độ dịng điện khơng đổi được đo bằng ampe kế
(hay miliampe kế, ) mắc xen vào mạch điện (mắc nối tiếp)
b) Với bản chất dịng điện và định nghĩa của cường độ dịng điện
như trên ta suy ra:
* cường độ dịng điện cĩ giá trị như nhau tại mọi điểm trên mạch khơng phân nhánh
* cường độ mạch chính bằng tổng cường độ các mạch rẽ
c)Số hạt mang điện tự do chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian t là:
q
I =
t q=I.t mà .
q
e
(hạt)
Với:e 1, 6.10 19C
:điện tích nguyên tố
3 Đơn vị của cường độ dịng điện và của điện lượng
a Đơn vị của cường độ dịng điện :Trong hệ SI đơn vị của I là ampe và được xác định là:
1A =
s
C s
C
1 1
1
b Đơn vị của điện lượng là culơng (C) được định nghĩa theo đơn vị ampe.
1C = 1A.s
III.Mật độ dịng điện:(j)
1.Định nghĩa: Mật độ dịng điện là cường độ dịng điện chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong một đơn vị
thời gian.Kí hiệu:j
2.Biểu thức:
j I n q v
S
(A/m2) Với:+n:mật độ hạt mang điện tự do-hạt tải điện(hạt/m3)
+q:điện tích hạt mang điện tự do-hạt tải điện
+v:vận tốc trung bình của chuyển động cĩ hướng của các hạt mang điện tự do
Vấn đề 2 NGUỒN ĐIỆN
Δqq
I =
Δqt
A
I
Trang 2I Nguồn điện.
Nguồn điện là thiết bị tạo ra và duy trì hiệu điện thế để duy trì dòng điện Nguồn điện tạo ra
hiệu điện thế giữa hai cực bằng cách tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển electron và
ion về các cực của nguồn.Mọi nguồn điện đều có hai cực, cực dương (+) và cực âm (-)
Kí hiệu: ; r Trong đó:- là suất điện động của nguồn ; r
- r là điện trở trong của nguồn
Để đơn giản hoá ta coi bên trong nguồn điện có lực lạ làm di chuyển các hạt tải
điện (êlectron; Ion) để giữ cho:
* một cực luôn thừa êlectron (cực âm)
* một cực luôn thiếu ẽlectron hoặc thừa ít êlectron hơn bên kia (cực dương)
Khi nối hai cực của nguồn điện bằng vật dẫn kim loại thì các êlectron từ cực (-)
di chuyển qua vật dẫn về cực (+)
Bên trong nguồn, các êlectron do tác dụng của lực lạ di chuyển từ cực (+) sang cực (-) Lực lạ thực hiện công (chống lại công cản của trường tĩnh điện) Công này được gọi là công của nguồn điện
II SUẤT ĐIỆN ĐỘNG CỦA NGUỒN ĐIỆN.
1 Công của nguồn điện:
Công của lực lạ thực hiện làm dịch chuyển các điện tích qua nguồn điện gọi là công của nguồn điện
2 Suất điện động của nguồn điện.
a Định nghĩa: Suất điện động E của một nguồn điện là đẹi lượng đặt trưng khả năng thực hiện công của nguồn
điện và được đo bằng thương số giữa công A của lực lạ thực hiện khi dịch chuyển một điện tích dương q ngược
chiều điện trường và độ lớn của điện tích q đó Nó chính là công của lực lạ khi di chuyển một điện tích dương
q =1C bên trong nguồn từ cực âm sang cực dương
b Biểu thức A
= q
E (V) Trong đó : A là công của lực lạ làm di chuyển điện tích dương d từ cực này sang cực kia
của nguồn điện;|q| là độ lớn của điện tích di chuyển
III MỘT VÀI NGUỒN ĐIỆN CƠ BẢN-PIN VÀ ACQUI.
1 Pin điện hoá:
Khi nhúng một thanh kim loại vào một chất điện phân thì giữa kim loại và chất điện
phân hình thành một hiệu điện thế điện hoá
Khi hai kim loại có bản chất hoá học khác nhau nhúng vào chất điện phân thì các
hiệu điện thế điện hoá của chúng khác nhau nên giữa chúng tồn tại một hiệu điện
thế xác định Đó là cơ sở để chế tạo pìn điện hoá
a Pin Vônta (Volta)
Cấu tạo: Pin Vôn-ta (Volta) là pin điện hoá được chế tạo đầu tiên là gồm một thanh
Zn và một thanh Cu nhúng vào dung dịch H2SO4 loãng.được ngâm trong chất điện
phân ( dung dịch axit, bazơ hoặc muối…)
Quá trình tạo ra suất điện động của pin vôn ta
Do tác dụng hoá học các cực của pin điện hoá được tích điện khác nhau
và giữa chúng có một hiệu điện thế bằng giá trị của suất điện động của pin
Khi đó năng lượng hoá học chuyển thành điện năng dự trữ trong nguồn điện
Chênh lệch giữa các hiệu điện thế điện hoá là suất điện động của pin: = 1,2V
b Pin Lơ – clan – sê (Leclanché)
Suất điện động của nguồn điện có giá trị bằng hiệu điện thế giữa
hai cực của nguồn điện khi mạch hở
2 Acquy.
a Acquy chì:
Cấu tạo:Gồm bản cực dương làm bằng PbO2 và bàn cực âm bằng Pb được ngâm trong dung dịch H2SO4 loãng
Hoạt động: Do tác dụng với dung dịch điện phân, hai bản của acquy được tích điện khác nhau và hoạt động
giống như một pin điện hoá Suất điện động của acquy axít vào khoảng 2V
-Khi hoạt động các bản cực của acquy bị biến đổi và trở thành giống nhau (có lớp PbSO4 Phủ bên ngoài) Acquy không còn phát điện được Lúc đó phải mắc acquy vào một nguồn điện để phục hồi các bản cực ban đầu (nạp điện).Do đó acquy có thể sử dụng nhiều lần
-Mỗi acquy có thể cung cấp một điện lượng lớn nhất gọi là dung lượng và thường tính bằng đơn vị ampe-giờ (1Ah = 3600C )
b Acquy kiềm (SGK)
B BÀI TẬP:I CÂU HỎI LÝ THUYẾT:
Dung dịch H2SO4
Mũ đồng
Thanh than MnO2 được trôn với than chì
NH4Cl được trôn với hồ đặc
Võ kẽm
Trang 3Câu 1: Đơn vị nào không phải là đợn vị của suất điện động ?
Câu 2: Chọn câu đúng nhất:Dòng điện là dòng chuyển dời có hướng của
A.các ion dương B.các ion âm C.các hạt tải điện D.các electron
Câu 3: Dòng điện không đổi là
A.dòng điện có chiều không đổi B.dòng điện có chiều và độ lớn không đổi
C.dòng điện có độ lớn không đổi D.dòng điện có điện trở của mạch không thay đổi
Câu 4: Trong một mạch điện kín với nguồn điện hóa học thì dòng điện là:
A.dòng điện không đổi B.dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ dòng điện giảm dần
C.dòng điện xoay chiều D.dòng điện có chiều không đổi nhưng có cường độ tăng giảm luân phiên
Câu 5: điều kiện để có dòng điện là:
C.phải có hiệu điện thế D.phải có hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật dẫn
Câu 6: Dòng điện là:
A. dòng chuyển dời có hướng của các điện tích B. dòng chuyển động của các điện tích
C. dòng chuyển dời của eletron D. dòng chuyển dời của ion dương
Câu 7: Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của:
A. các ion dương B. các ion âm C. các eledtron D. các nguyên tử
Câu 8: Phát biểu nào sau đây về dòng điện là không đúng:
A. Đơn vị cường độ dòng điện là Ampe
B. Cường độ dòng điện được đo bằng Ampe kế
C. Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều
D. Dòng điện không đổi là dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian
Câu 9: Điều kiện để có dòng điện là:
A. có hiệu điện thế B. có điện tích tự do
C. có hiệu điện thế và điện tích tự do D. có nguồn điện
Câu 10: Nguồn điện tạo ra điện thế giữa hai cực bằng cách:
A. sinh ra eletron ở cực âm B. tách electron ra khỏi nguyên tử và chuyển eletron và ion về các cực của nguồn
C. sinh ra eletron ở cực dương.D. làm biến mất eletron ở cực dương
Câu 11: Phát biểu nào sau đây về suất điện động là không đúng:
A. Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện
B. Suất điện động được đo bằng thương số giữa công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược chiều điện trường và
độ lớn của điện tích dịch chuyển
C. Đơn vị suất điện động là Jun
D. Suất điện động của nguồn điện có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện khi mạch hở
Câu 12: Cấu tạo pin điện hóa:
A. gồm hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong dung dịch điện phân
B. gồm hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện phân
C. gồm hai cực có bản chất khác nhau ngâm trong dung dịch điện môi
D. gồm hai cực có bản chất giống nhau ngâm trong dung dịch điện môi
Câu 13: Trường hợp nào sau đây tạo thành một pin điện hóa:
A. Một cực nhôm và một cực đồng cùng nhúng vào nước muối
B. Một cực nhôm và một cực đồng cùng nhúng vào nước cất
C. Hai cục bằng đồng giống nhau cùng nhúng vào nước vôi
D. Hai cực nhựa khác nhau nhúng vào dầu hỏa
Câu 14: Phát biểu nào sau đây về acquy là không đúng:
A. Acquy chì có một cực làm bằng chì, một cực làm bằng chì đioxit
B. Hai cực của acquy chì được ngâm vào trong dung dịch axit sunfuric loãng
C. Khi nạp điện cho acquy, dòng điện đi vào cực âm và đi ra cực dương
D. Acquy là nguồn điện có thể nạp lại sữ dụng nhiều lần
Câu 15: Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?
A. Trong mạch điện thắp sáng đèn củaxe đạp với nguồn điện là đinamô
B. Trong mạch điện kín của đèn pin
C. Trong mạch điện kín thắp sáng với nguồn điện là ăcquy
D. Trong mạch điện kín thắp sáng đèn với nguồn là pin mặt trời
Câu 16: Điều kiện để có dòng điện là:
A. chỉ cần có các v/dẫn nối liền với nhau tạo thành mạch kín.C. chỉ cần có hiệu điện thế
B. chỉ cần duy trì một hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn D. chỉ cần có nguồn điện
Trang 4Câu 17: Dịng điện khơng đổi được tính bằng cơng thức nào?
A. q2
I
t
I t
Câu 18: Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng:
A. tạo ra điện tích dương trong một giây
B. tạo ra các điện tích trong một giây
C. thực hiện cơng của nguồn điện trong một giây
D. thực hiện cơng của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện
Câu 19: Hai cực pin Vơn ta được tích điện khác nhau là do:
A. các eletron được dịch chuyển từ cực đồng tới cực kẽm qua dung dịch điện phân
B. chỉ cĩ các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân
C. chỉ cĩ các ion hidro trong dung dịch điện phân thu lấy eletron của cực đồng
D. các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân và cả các ion hidro trong dung dịch thu lấy eletron của cực đồng
Câu 20: Điểm khác nhau chủ yếu giữa acquy và pin Vơn ta là:
A. sữ dụng dung dịch điện phân khác nhau B. chất dùng làm hai cực khác nhau
C. p/ứng hĩa học ở trong acquy cĩ thể xảy ra thuận nghịch D. sự tích điện khác nhau ở hai cực
Câu 21: Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dịng điện là:
A. tác dụng hĩa B. tác dụng từ C. tác dụng nhiệt D. tác dụng sinh lí
Câu 22 : Khi thực hện cơng trong nguồn điện Thì lực “lạ” đã làm di chuyển:
A Các điện tích dương chuyển động cùng chiều điện trường ngồi
B Các điện tích dương chuyển đơng ngược chiều điện trường ngồi
C Các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường ngồi
D Các điện tích âm khơng di chuyển, chỉ cĩ điện tích dương di chuyển trong điện trường
Câu 23 : Câu nào sau đây là sai ?
A Để cĩ dịng điện thì phải cĩ hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn
B Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở
C Khi nạp điện cho acquy thì cực dương nguồn nối cực âm acquy, cực âm nối cực dương acquy
D Khi ghép nối tiếp các nguồn điện thì điện trở bộ nguồn tăng lên
Câu 24 : Chọn câu sai
A Dịng điện là dịng chuyển dời cĩ hướng của các hạt mang điện
B Cường độ dịng điện là điện lượng qua tiết diện thẳng vật dẫn trong 1s
C Chiều dịng điện ngược chiều chuyển động của các hạt electron
D Dịng điện khơng đổi là dịng điện chỉ chạy theo 1 chiều nhất định
Câu 25: Nguyên nhân nào sau là nguyên nhân cơ bản gây ra điện trở của kim loại?
A Sự va chạm của êlectron với ion trong mạng tinh thể
B Do chuyển động nhiệt của các ion trong mạng tinh thể
C Sự mất trật tự của mạng tinh thể kim loại
D Sự lệch hướng chuyển động của êlectron
II BÀI TẬP
Dạng 1: Bài tốn áp dụng cơng thức định nghĩa cường độ dịng điện
1 BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài TL 1: Một dịng điện khơng đổi trong thời gian 10 s cĩ một điện lượng 1,6 C chạy qua.
a Tính cường độ dịng điện đĩ.
b Tính số eletron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 10 phút
Bài TL 2: Một dịng điện khơng đổi chạy trong dây dẫn cĩ cường độ 1,6 mA Tính điện lượng và số eletron
chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 giờ
Bài TL 3: Một sợi dây dẫn kim loại có các electron chạy qua và tạo thành một dòng điện không đổi.Dây có
tiết diện S=0,6mm2.Trong thời gian t=10s có điện lượng q=9,6C đi qua nó
a.Xác định cường độ và mật độ dòng điện qua dây dẫn
b.Tính số electron đã qua tiết diện ngang của dây dẫn trong 20s
c.Xác định vận tốc trung bình của chuyển động có hướng của electron
Biết mật độ electron tự do trong kim loại làn=4.1028hạt/m3
ĐS:I=0,96A.;N=6.1019electron.;v=0,25mm/s
Trang 5Bài TL 4: Trong thời gian 2 phỳt, số electron tự do đó dịch chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn là 37,5.1019 electron Hỏi:
a Điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trờn Cường độ dũng điện qua vật dẫn bằng bao nhiờu?
b Để cường độ dũng điện qua vật dẫn tăng gấp đụi thỡ trong thời gian 3 phỳt, điện lượng chuyển qua vật dẫn bao nhiờu?
2 CÂU HỎI BÀI TẬP:
Cõu 1: Chọn đỏp ỏn đỳng: một dõy dẫn kim loại cú điện lượng 48C đi qua tiết diện của dõy trong thời gian 2
phỳt.Số electron đi qua tiết diện của dõy trong thời gian 1s là:
A.1,5.1020electron/s B.2,5.1020electron/s C.1,5.1018electron/s D.2,5.1018electron/s
Cõu 2: Dũng điện chạy qua dõy dẫn kim loại cú cường độ 2A Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy
dẫn này trong khoảng thời gian 2 s là:
A. 2,5.1018 (e) B. 2,5.1019 (e) C. 0,4.10-19 (e) D. 4.10-19 (e)
Cõu 3: Dũng điện chạy qua dõy dẫn kim loại cú cường độ 1,5A Điện lượng dịch chuyển qua tiết diện thẳng của
dõy dẫn này trong khoảng thời gian 3 s là:
Cõu 4: Số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn trong khoảng thời gian 2 s là 6,25.1018 (e) Khi đú dũng điện qua dõy dẫn cú cường độ:
A. 1 (A) B. 2 (A) C. 0,512.10-37 (A) D. 0,5 (A)
Cõu 5: Trong thời gian 4 giõy cú điện lượng 1,5 C dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn của dõy túc búng
đốn Cường độ dũng điện qua búng đốn là:
Cõu 6: Dũng điện chạy qua búng đốn hỡnh của một ti vi thường dựng cú cường độ 60 A Số electron đến đập vào
màn hỡnh của ti vi trong mỗi dõy là:
A. 3,75.1014 (e) B. 7,35.1014 (e) C. 2,66.10-14 (e) D. 0,266.10-4 (e)
Dạng 2: Bài toỏn tớnh cụng của lực lạ, suất điện động của nguồn điện.
1 BÀI TẬP TỰ LUẬN:
Bài TL 1: Lực lạ thực hiện cụng 1200 mJ khi di chuyển một lượng điện tớch 5.10-2 C giữa hai cực bờn trong nguồn điện Tớnh suất điện động của nguồn điện này Tớnh cụng của lực lạ khi di chuyển một lượng điện tớch 125.10-3 C giữa hai cực bờn trong nguồn điện
Bài TL 2: Pin Lơ – clăng – sờ sản ra một cụng là 270 J khi dịch chuyển lượng điện tớch là 180 C giữa hai cực bờn
trong pin Tớnh cụng mà pin sản ra khi dịch chuyển một lượng điện tớch 60 C giữa hai cực bờn trong pin
Bài TL 3: Một bộ acquy cú suất điện động 12V nối vào một mạch kớn.
a Tớnh lượng điện tớch dịch chuyển ở giữa hai cực của nguồn điện để acquy sản ra cụng 540 J.
b Thời gian dịch chuyển lượng điện tớch này là 5 phỳt Tớnh cường độ dũng điện chạy qua acquy này
c Tớnh số electron dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dõy dẫn trong thời gian 1 phỳt.
Bài TL 4: Một bộ acquy cú cung cấp một dũng điện 5A liờn tục trong 4 giờ thỡ phải nạp lại.
a Tớnh cường độ dũng điện mà acquy này cú thể cung cấp liờn tục trong thời gian 12 giờ thỡ phải nạp lại.
b Tớnh suất điện động của acquy này nếu trong thời gian hoạt động trờn nú sản sinh một cụng 1728 kJ
Bài TL 5: Một bộ acquy cú suất điện động 12V, cung cấp một dũng điện 2A liờn tục trong 8 giờ thỡ phải nạp lại
Tớnh cụng mà acquy sản sinh ra trong khoảng thời gian trờn
Bài TL6: Một bộ ácquy có suất điện động là 6V và sản ra một công là 360J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong
và giữa hai cực của nó khi acquy này phát điện
a Tính lợng điện tích đợc dịch chuyển
b Thời gian dịch chuyển điện tích này là 5 phút, tính cờng độ dòng điện chạy qua acquy khi đó
c Nếu lợng điện tích dịch chuyển này là (e) thì có bao nhiêu hạt(e) đã dịch chuyển qua trong thời gian nói trên
2 CÂU HỎI BÀI TẬP:
Cõu 1: Một bộ pin cú dung lượng 6A.h.
I.Nếu cứ 2h sử dụng thỡ phải nộp điện lại.Như vậy cường độ dũng điện mà bộ nguồn này cú thể cung cấp là:
II.Nếu trong thời gian hoạt động trờn bộ nguồn thực hiện được một cụng là 259,2J thỡ suất điện động của bộ nguồn:
Cõu 2: Cụng của lực lạ khi di chuyển một lượng điện tớch q=2,5Ctrong nguồn điện từ cực õm sang cực dương của
nú là 5J.Suất điện động của nguồn đú là:
Cõu 3: Một dũng điện khụng đổi cú cường độ 0,24A chạy qua một dõy dẫn Số electron dịch chuyển qua tiết diện
thẳng của dõy dẫn đú trong 1giõy là:
A -1,5.10-18 hạt B -1,5.1018 hạt C +1,5.10-18 hạt D +1,5.1018 hạt
Trang 6Câu 4: Một bộ acquy cĩ suất điện động 15V và sinh cơng là 360J khi dịch chuyển điện tích bên trong giữa hai cực
của nĩ khi acquy phát điện
I.Tìm lượng điện tích đã dịch chuyển:
II.Biết thời gian lượng điện tích này dịch chuyển là 1,5 phút.Tính cường độ dịng điện chạy qua acquy:
Câu 5: Một điện lượng 6mC dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong khoảng thời gian 2s Cường độ
dịng điện chạy qua dây dẫn là:
A.3A B.3mA C.0,3mA D.0,3A
Câu 6: Tính số electron chuyển qua tiết diện thẳng của sợi đốt trong bĩng đèn loại 6V-2,4W khi đèn sáng bình
thường trong 4 phút:
Câu 7: Suất điện động của một acquy là 3V, lực lạ đã dịch chuyển một lượng điện tích q và thực hiện cơng là 6
mJ Lượng điện tích dịch chuyển khi đĩ là:
A. 1,8.10-3 (C) B. 2.10-3 (e) C. 0,5.10-3 (e) D. 18.10-3 (e)
Câu 8:Một nguồn điện cĩ suất điện động 2V thì khi thực hiện một cơng 10 J, lự lạ đã dịch chuyển một lượng điện
tích
A 50 C. B. 20 C C. 10 C D. 5 C
Câu 9: Một pin Vơn - ta cĩ suất điện động 1,1 V, cơng của pin này sản ra khi cĩ một lượng điện tích 27 C dịch
chuyển ở bên trong và giữa hai cực của pin là:
Câu 10: Một bộ acquy cĩ suất điện động 6 V, sản ra một cơng là 360 J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong và
giữa hai cực của nĩ khi hoạt động Lượng dịch chuyển đĩ cĩ giá trị là:
Câu 11: Một bộ acquy cĩ suất điện động 12 V, dịch chuyển một lượng điện tích q = 350 C ở bên trong và giữa hai
cực acquy Cơng do acquy sinh ra là:
Câu 12: Một bộ acquy cĩ dung lượng 5 Ah Acquy này cĩ thể sữ dụng tổng cộng trong khoảng thời gian là bao lâu
cho tới khi phải nạp lại nếu cĩ cung cấp dịng điện cĩ cường độ 0,25A
Câu 13: Một bộ acquy cĩ dung lượng 2 Ah Dịng điện mà acquy này cĩ thể cung cấp nếu nĩ được sữ dụng liên
tục 24 h thì phải nạp lại là:
Câu 14: Suất điện động của nguồn điện được đo bằng:
A Cơng của lực điện trường thực hiện để di chuyển điện tích trong 1giây
B.Lượng điện tích dịch chuyển qua nguồn điện là 1 giây
C.Điện lượng lớn nhất mà nguồn điện cung cấp được trong 1giây
D.Cơng của lực lạ thực hiện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường
Câu 15:Cơ cấu để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dịng điện gọi là:
A Hiệu điện thế điện hố B.Suất điện động B.Nguồn điện D Hiệu điện thế
Câu 16: Cĩ thể tạo ra pin điện hĩa bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn:
A.Hai mảnh tơn B.Hai mảnh nhơm C.Hai mảnh đồng D.Một mảnh nhơm, một mảnh kẽm
Câu 17:Trong các pin điện hĩa cĩ sự chuyển hĩa từ năng lượng nào thành điện năng?
A.Từ thế năng đàn hồi B.Từ nhiệt năng C.Từ cơ năng D.Từ hĩa năng
Câu 18::chọn đáp án đúng:
mọt dây dẫn kim loại cĩ điện lượng 48C đi qua tiét diện của dây trong thời gian 2 phút.Số electron đi qua tiết diện của dây trong thời gian 1s là:
A.1,5.1020electron/s B.2,5.1020electron/s C.1,5.1018electron/s D.2,5.1018electron/s
Câu 19:Một bộ pin cĩ dung lượng 6A.h
I.Nếu cứ 2h sử dụng thì phải nộp điện lại.Như vậy cường độ dịng điện mà bộ nguồn này cĩ thể cung cấp là:
II.Nếu trong thời gian hoạt động trên bộ nguồn thực hiện được một cơng là 259,2J thì suất điện động của bộ nguồn này là:
Câu 20:Trong khoảng thời gian 10s,dòng điện qua dây dẫn tăng đều từ I1=1A đến I2=4A.Tính cường độ dòng điện trung bình và diện lượng qua dây dẫn trong thời gian trên
Trang 7Bài 1: Cờng độ dòng điện không đôỉ chạy qua dây tóc của một bóng đèn là I= 0,273A.
a Tính điện lợng chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong 1 phút
b Tính số (e) dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời gian nói trên Biết điện tích của (e) là: 1.6.10 19C
Bài TL 4: Với phõn nửa thời gian, điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của đoạn mạch thứ nhất bằng 2
3điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của đoạn mạch thứ hai Tớnh điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của đoạn mạch thứ hai trong thời gian 5 phỳt Biết cường độ dũng điện qua mạch thứ nhất là 4
3A.
ĐS: 300C