1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề cương chương 2 và 3 hóa 11 chuẩn

7 496 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương chương 2 và 3 Hóa 11 chuẩn
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề cương ôn tập
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 147,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối nào sau đây: Câu 5: Cho khí NH3 phản ứng với oxi xúc tác Pt, to sản phẩm thu được gồm: Câu 6: Phản ứng nào sau đây c

Trang 1

Tổ: Hóa – Sinh ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 2

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào là đúng?

A Nitơ không duy trì sự cháy và sự hô hấp vì nitơ rất độc

B Vì có liên kết ba nên phân tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khá trơ về mặt hóa học

C Khi tác dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tính khử

D Khi tác dụng với oxi ở nhiệt độ cao có xúc tác, nitơ thể hiện tính oxi hóa

Câu 2: Dung dịch NH3 là bazơ yếu là do:

A Amoniac ta nhiều trong nước

B Phân tử amoniac là phân tử có cực

C Khi tan trong nước tạo ra NH4+ và OH-

D Khi tan trong nước, chỉ có 1 phần nhỏ NH3 kết hợp với nước tạo ra NH4+ và OH-

Câu 3: Cấu hình e lớp ngoài cùng của nhóm VA là:

A ns2np3 B ns2np4 C (n-1)d10 ns2np3 D ns2np5

Câu 4: Điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối nào sau đây:

Câu 5: Cho khí NH3 phản ứng với oxi (xúc tác Pt, to) sản phẩm thu được gồm:

Câu 6: Phản ứng nào sau đây cho biết NH3 có tính khử ?

A NH3 + H2O  NH4+ + OH

-B 2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4

C 2NH3 + 3CuO → 3Cu + N2 + 3H2O

D Fe2+ + 2NH3 + 2H2O → Fe(OH)2 + 2NH4+

Câu 7: Hiện tượng nào dưới đây không đúng?

A dd NH3 làm phenolphtalein không màu chuyển màu hồng và quỳ tím chuyển sang màu xanh

B Thêm NH3 dư vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa xanh

C Dẫn khí amoniac vào bình chứa khí clo, amoniac bốc cháy tạo ngọn lửa có khói trắng

D Thổi NH3 qua CuO màu đen, thấy xuất hiện chất rắn màu đỏ

Câu 8: Chất nào sau đây có thể làm khô khí NH3?

Câu 9: Khi cho NH3 dư tác dụng với clo thu được:

A HCl, N2 B NH4Cl, N2 C HCl, NH4Cl D Cl2, HCl

Câu 10: Để nhận biết khí NH3 có thể dùng chất nào sau đây?

A CO2 B Khí HCl C Dung dịch HCl đặc D cả B và C đúng

Câu 11: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu đỏ?

Câu 12: “Bột nở hóa học” NH4HCO3 được dùng trong sản xuất bánh bao Sản phẩm nhiệt phân của nó là:

A N2 + CO2 + H2O B NH3 + CO2 +H2O C N2 + CO + H2O D NH3 + O2 + CO2

Câu 13: Cho sơ đồ: NH4NO2 → Khí A → B → amoni clorua Chất A, B lần lượt là:

A N2, NH3, Cl2 B N2, NH3, HCl C N2, NH3, BaCl2 D NH3, N2, Cl2

Câu 14: Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào dưới đây không đúng?

A NH4Cl  t0 NH3 + HCl

B NH4HCO3  t0 NH3 + H2O + CO2

C NH4NO3  t0 NH3 + HNO3

D NH4NO2  t0 N2 + 2H2O

Câu 15: Giải pháp nhận biết ion nào dưới đây không hợp lí ?

A Dùng OH- nhận biết ion NH4+, với hiện tượng xuất hiện khí mùi khai

B Dùng Cu và H2SO4 nhận biết NO3-, có hiện tượng khí không màu hóa nâu trong không khí

C Dùng Ag+ nhận biết PO43-, trong muối photphat với hiện tượng tạo kết tủa vàng

D Dùng que đóm nhận biết khí N2, với hiện tượng que đóm bùng cháy

Câu 16: Phản ứng nào dưới đây không dùng để minh họa tính axit của HNO3 ?

A 3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Trang 2

B MgO + 2HNO3 → Mg(NO3)2 + H2O.

C NaOH + HNO3 → NaNO3 + H2O

D CaCO3 + 2HNO3 → Ca(NO3)2 + H2O + CO2

Câu 17: Dãy các kim loại không tác dụng với HNO3 đặc, nguội và H2SO4 đặc, nguội là:

A Al, Fe, Cu B Fe, Cr, Mg C Al, Fe, Cr D Al, Fe, Mg

Câu 18: Chọn hệ số cân bằng tương ứng cho từng chất trong p.ứ sau: FeO + HNO3→ Fe(NO3)3 + NO + H2O

A 1, 6, 1, 3, 3 B 3, 8, 3, 1, 4 C 4, 10, 4, 1, 5 D 3, 10, 3, 1, 5

Câu 19: Cho phương trình: a Ag + b HNO3 → c AgNO3 + d NO + e H2O Tổng các hệ số của p.trình là:

Câu 20: Cho sơ đồ phản ứng : Mg + HNO3 → ………+ N2 + ……… Tổng hệ sô tối giản của p.trình trên là:

Câu 21: Cho sơ đồ phản ứng: 10 HNO3 + 3… → 3 Fe(NO3)3 + NO + 5H2O Dấu “…” là :

Câu 22: Tính chất nào sau đây không đúng với HNO3 ?

Câu 23: Cho các chất: FeCO3, Fe3O4, Fe2O3, Al2O3, Fe, CuO Số các chất tác dụng với HNO3 đặc, nóng tạo ra khí

màu nâu đỏ là:

Câu 24: Một đơn chất phản ứng hoàn toàn với HNO3 tạo thành 3 oxit, đơn chất đó là:

Câu 25: Thuốc nổ đen có thành phần hóa học gồm:

A KCl, C, S B KNO3, C, P C KNO3, C, S D KNO3, S, P

Câu 26: Cho bột đồng vào dung dịch KNO3 và H2SO4 loãng, hiện tượng xảy ra là:

A Dung dịch có màu xanh và có khí màu nâu đỏ thoát ra

B Dung dịch không màu và có khí không màu hóa nâu trong không khí

C Dung dịch có màu xanh và có khí không màu hóa nâu trong không khí

D Không có hiện tượng gì xảy ra

Câu 27: Cho HNO3 đặc vào than, đun nóng, khí bay ra là:

Câu 28: Hợp chất nào của nitơ không thể tạo ra khi cho HNO3 tác dụng với kim loại?

Câu 29: Chọn một thuốc thử để nhận biết được tất cả các dung dịch mất nhãn sau: NH4NO3, KNO3, Fe(NO3)2,

(NH4)2SO4

Câu 30: Hóa chất dùng để phân biệt 2 kim loại Al và Zn là:

A dd HNO3 đặc, nguội B HNO3 đặc, nóng C dd HCl D dd NaOH

Câu 31: Khi nhiệt phân Cu(NO3)2 sản phẩm thu được là:

A Cu, NO2, O2 B CuO, N2, O2 C CuO, NO2,O2 D CuO, NO2

Câu 32: Nhiệt phân muối sắt (III) nitrat ta thu được:

A Fe2O3, NO2, O2 B Fe(NO3)3, O2 C Fe(NO2), O2 D Fe, NO2, O2

Câu 33: Hóa chất dùng để nhận biết muối nitrat là:

A Cu và NaOH B quỳ tím C dd axit H2SO4 D Cu và dd axit H2SO4

Câu 34: Khối lượng kim loại Al hòa tan vừa đủ trong dd HNO3 đặc, nóng để tạo thành 8,96 lít khí màu nâu (đktc),

khối lượng Al là:

Câu 35: Cho dung dịch NaOH nóng, dư vào 100 ml dung dịch (NH4)2SO4 2M Thể tích khí (đktc) thu được sau

phản úng là:

Câu 36: Ở điều kiện thường, photpho hoạt động như thế nào so với nitơ ?

A P hoạt động mạng hơn B P hoạt động yếu hơn

C như nhau D không xác định được

Trang 3

+ Ca, t 0 +HCl + O 2 , t 0

Câu 37: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A Phân đạm 2 lá (thành phần chính là NH4NO3) có hàm lượng nitơ cao nhất trong các loại phân đạm

B Đánh giá phân đạm theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ trong phân đạm

C Đánh giá phân lân theo phần trăm khối lượng nguyên tố photpho trong phân lân

D Cây trồng chỉ đồng hóa được nguyên tố H, O từ nước còn nguyên tố C cây phải hấp thu từ đất

Câu 38: Cho phản ứng: P A B P2O5 A, B lần lượt là:

A Ca3P2; PH3 B Ca3P2 ; PH2 C Ca3P2 ; CaCl2 D Ca2P3; CaCl2

Câu 39: Phát biểu nào sai ?

A Nitơ là chất trơ ở nhiệt độ thường, vì nitơ có liên kết ba trong phân tử, nitơ có phản ứng ở to cao

B Vụn đồng+H2SO4+ dd muối nitrat t0 dd màu xanh + khí không màu hóa nâu ngoài không khí

C Không nên bón phân đạm amoni cho đất chua vì càng làm cho ruộng chua thêm

D Muối axit là muối vẫn còn nguyên tử hidro trong phân tử

Câu 40: Để bảo quản photpho trắng người ta ngâm nó trong:

Câu 41: Chọn công thức đúng của apatit

Câu 42: Thành phần chính của quặng photphoric là

Câu 43: Cho 11 g hỗn hợp Al và Fe vào dd HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO (đktc) bay ra Thành phần

phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp đầu là:

Câu 44: Cho 18 g một kim loại A tác dụng vừa đủ với HNO3 thu được 3,36 lít khí N2 (đktc) Kim loại A là:

Câu 45: Cho 13 g kim loại X hóa trị II (không đổi) tác dụng hoàn toàn với dd HNO3 2M, thu được 1,12 lít khí N2O

(đktc)

a) Kim loại X là:

b) Thể tích dd HNO3 đã tham gia phản ứng là:

Câu 46: Cho 14,2 gam P2O5 vào 600 ml dd NaOH 0,75 M Chất tan trong dung dịch sau phản ứng là:

A Na2HPO4 và NaH2PO4 B Na2HPO4 và Na3PO4

Câu 47: Cho dung dịch chứa 11,76 g H3PO4 vào dung dịch chứa 16,8 g KOH Xác định muối tạo thành trong dung

dịch sau phản ứng

II TỰ LUẬN

Dạng 1: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:

NaNO3 → O2 a) N2 → NO → NO2 → HNO3 → Fe(NO3)3 → NO2

NH3 → NO H3PO4 → Ca(H2PO4)2 → CaCO3

b) NH4NO2 → N2 → NH3 → NO2 → NaNO3 → O2

c) P → Ca3P2 → PH3 → P2O5 → H3PO4 → NaH2PO4

d) Ca3(PO4)2 → P → P2O5 → H3PO4 → NaH2PO4 → Na2HPO4 → Na3PO4

Trang 4

Dạng 2: Nhận biết các chất sau đây bằng phương pháp hóa học.

SO 4 2- Ba(OH)2 hoặc BaCl2 Có kết tủa trắng BaSO4

CO 3 2- Ba(OH)2 hoặc BaCl2 Có kết tủa trắng BaCO3

H2SO4 loãng hay HCl Sủi bọt khí CO2

NH 4 + Dung dịch kiềm, to Có khí mùi khai, làm quỳ tím ẩm hóa xanh (NH3)

NO 3 - Cu, H2SO4 loãng, to Dung dịch màu xanh (CuSO4), khí không màu

hóa nâu ngoài không khí (NO)

Cl

-PO 4 3- dd AgNO3 Có kết tủa trắng AgClCó kết tủa màu vàng Ag3PO4.

a) Các khí: N2, NH3, CO2, CO g) NaNO3, NaCl, Na2CO3, Na3PO4

b) Các ion: NH4+, NO3-, Fe3+ h) HNO3, NaOH, KCl, K2SO4, (NH4)2CO3

c) NaCl, CuSO4, FeCl3, NH4Cl

d) NH3, Na3PO4, NaOH, NH4NO3, HNO3

e) Chỉ dùng quỳ tím nhận biết các dd sau: Ba(OH)2, H2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4, NH3

f) HNO3 , NaOH , K2CO3 , CaCl2 ,(NH4)2SO4

Dạng 3: Bài toán

Kim loại +

HNO3 đặc, nguội Al, Fe, Cr : không phản ứng HNO3 đặc, nóng Kim loại đều phản ứng (trừ Au vàPt) tạo muối hóa trị cao nhất Sinh ra khí màu nâu đỏ (NO2) HNO3 loãng Kim loại đều phản ứng (trừ Au và

Pt) tạo muối hóa trị cao nhất

Sinh ra khí không màu hóa nâu trong không khí (NO) FeO

Fe3O4

HNO3 đặc, nóng Tạo muối hóa trị cao nhất Sinh ra khí NO2 HNO3 loãng Tạo muối hóa trị cao nhất Sinh ra khí NO

Câu 1: Chia hỗn hợp đồng và nhôm làm 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: cho vào dd HNO3 đặc, nguội, dư → thu được 8,96 lít khí màu nâu đỏ (đktc)

- Phần 2: cho vào dd HCl dư → thu được 6,72 lít khí H2 (đktc)

Xác định khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp

Câu 2: Cho 11,8 g hỗn hợp Al và Cu hòa tan vừa đủ trong 400ml dd HNO3 đặc, nóng Sau phản ứng thu được 17,92 lít khí màu nâu đỏ ở đktc

a) Viết các phương trình hóa học xảy ra

b) Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại

c) Tính nồng độ mol của dd HNO3

Câu 3: Hòa tan 3 g hỗn hợp Cu và Ag trong dd HNO3 loãng, dư sinh ra V lít khí NO (đktc) Cô cạn dd thu được

7,34 g hỗn hợp hai muối khan

a) Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu

b) Tính thể tích NO tạo thành

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 4,8 g hỗn hợp gồm sắt và sắt (III) oxit cần vừa đủ dung dịch HNO3 0,5 M thì thu được

1,12 lít khí không màu hóa nâu ngoài không khí ở đktc

a) Xác định thành phần phần trăm về khối lượng của sắt và sắt (III) oxit trong hỗn hợp

b) Tính thể tích của dung dịch HNO3 đã dùng

Câu 5: Tiến hành nung 6,06 g muối nitrat của kim loại kiềm thu được 5,1 g muối nitrit Xác định muối nitrat đó Câu 6: Cho dung dịch chứa 23,52 g H3PO4 vào dung dịch chứa 12 g NaOH Tính khối lượng mỗi chất tan trong

dung dịch sau phản ứng

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung dịch

NaOH 32 % tạo ra muối Na2HPO4

a) Tính khối lượng NaOH đã dùng

b) Tính nồng độ phần trăm của muối trong dung dịch thu được sau phản ứng

Cho biết: Cu: 64 ; Fe: 56 ; Mg: 24 ; Na: 23 ; P: 31 ; H: 1 ; O: 16 ; N: 14 ; Zn: 65 ; Ag: 108 ; Cl: 35,5

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG 3 – HÓA 11 CHUẨN

Trang 5

I Phần trắc nghiệm :

1 Trong những nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?

A Kim cương là cacbon hoàn toàn tinh khiết, trong suốt, không màu, không dẫn điện

B Than chì mềm doc có cấu trúc lớp, các lớp lân cận liên kết với nhau bằng lực tương tác yếu

C Than gỗ, than xương có khả năng hấp thụ các chất khí và chất tan trong dung dịch

D Khi đốt cháy cacbon, phản ứng tỏa nhiều nhiệt, sản phẩm thu được chỉ là khí cacbonic

2 Tính khử của cacbon thể hiện trong phản ứng nào sau đây? :

A 2C + Ca → CaC2 B C + 2H2 → CH4 C C + CO2 → 2CO D 3C + 4Al → Al4C3

3 Phản ứng nào sau đây cacbon thể hiện tính oxi hóa?

A C + O2 → CO2 B C + 2CuO → Cu + CO2 C 3C + 4Al → Al4C3 D C + H2O → CO + H2

4 Phản ứng nào sau đây không xảy ra?

A CO2 + dung dịch Na2CO3 → B C + 2CuO → Cu + CO2

C 3C + 4Al → Al4C3 D C + H2O → CO + H2

5 Ở nhiệt độ cao, cacbon monooxit (CO) có thể khử tất cả các oxit trong dãy nào sau đây ? :

A CaO, CuO, ZnO, Fe3O4 B CuO, FeO, PbO, Fe3O4

C MgO, Fe3O4, CuO, PbO D CuO, FeO, Al2O3, Fe2O3

6 Để phân biệt hai chất khí CO và SO2 tốt nhất nên dùng thuốc thử nào ?

7 Silic phản ứng được với nhóm các chất sau:

A O2, C, F2, Mg, HCl, NaOH B O2, C, F2, Mg, HCl, KOH

C O2, C, F2, Mg, NaOH D O2, C, Mg, NaOH, HCl

8 Khí CO2 được thải ra nhiều trong khí quyển là nguyên nhân chính gây nên :

A mưa axit B bão cát sa mạc C.hiệu ứng nhà kính D khói mù quang hóa

9 Dung dịch axit nào sau đây không thể đựng trong bình thủy tinh ?

10 Phản ứng nào sau đây là sai ?

A SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O B SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O

C SiO2 + 2C → Si + 2CO2 D SiO2 + 2Mg → 2MgO + Si

11 Chất nào sau đây không phải là nguyên liệu của công nghiệp sản xuất ximăng ?

A Cát B Đá vôi C Đất sét D Thạch cao

12 Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc về công nghiệp silicat ?

A Sản xuất thủy tinh màu B Sản xuất thủy tinh hữu cơ

C Sản xuất ximăng D Sản xuất đồ gốm

13 Phát biểu nào sau đây đúng ?

A Sành là vật liệu cứng, gõ không kêu, có màu nâu hoặc xám

B Sứ là vật liệu cứng, xốp, không màu, gõ kêu

C Ximăng là vật liệu không kết dính

D Thủy tinh, sành, sứ, ximăng đều có chứa một số muối silicat trong thành phần chính của chúng

14 Có 4 chất rắn: NaCl, Na2CO3, CaCO3 và BaSO4 Chỉ dùng thêm một cặp chất nào sau đây để nhận biết ?

A H2O và CO2 B H2O và NaOH C H2O và AgNO3 D H2O và BaCl2

15 Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng thạch nhũ trong các hang động tự nhiên?

A CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O B CaO + CO2  CaCO3

C Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O D CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2

16 Dung dịch A làm quỳ tím ngả màu xanh, dung dịch B không làm đổi màu quỳ tím Trộn A và B thấy xuất hiện

kết tủa Hai dung dịch A và B có thể là:

A NaOH và K2SO4 B NaOH và FeCl3 C K2CO3 và Ba(NO3)2 D Na2CO3 và KNO3

17 Khí nào sau đây gây cảm giác chóng mặt, buồn nôn khi sử dụng bếp than ở nơi thiếu không khí ?

A CO B CO2 C SO2 D H2S

18 Khí CO2 và H2O hòa tan được chất rắn nào trong các chất sau ?

A CaCO3 B BaSO4 C Ca3(PO4)2 D FeS

19 Silic đioxit không tan được trong dung dịch nào sau đây ?

20 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2 Sản phẩm thu được là:

Trang 6

A CaCO3 B Ca(HCO3)2 C CaCO3 và Ca(HCO3)2 D CaCO3 và Ca(OH)2.

21 Câu nào sai trong các câu sau ?

A Dạng thù hình là những cấu trúc khác nhau của cùng một nguyên tố

B Photpho trắng kém hoạt động hơn photpho đỏ

C Axit silixic là axit yếu, yếu hơn axit cacbonic

D Silic vô định hình hoạt động hơn silic tinh thể

22 A, B, D lần lượt là chất nào để thực hiện được sơ đồ biến hóa :

A HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 B H2SO4, Ca(OH)2, NaNO3

C HNO3, CaO, Na2SO4 D HNO3, Ca(OH)2, NaCl

23 Phương trình hóa học nào sai ?

A Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2 ↑ B SiO2 + 4HCl → SiCl4 + 2H2O

C SiO2 + 2NaOH đặc → Na2SiO3 + 2H2O D SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO

II TỰ LUẬN

1 Cho hai muối: Na2CO3 và NaHCO3 Viết phương trình hóa học có thể có của từng muối với các dung dịch:

HCl, BaCl2, NaOH, Ca(OH)2 và phản ứng nhiệt phân các muối đó

2 Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa :

a) C  CO2  NaHCO3  Na2CO3  CaCO3  CO2  H2SiO3

b) NH4HCO3  CO2  CaCO3  Ca(HCO3)2  CO2  CO  Fe

3 Hoàn thành các phương trình hóa học sau:

a) C + S 

b) C + Ca 

c) C + CuO 

d) C + H2SO4 

e) CO + Fe3O4 

f) CO2 + CaCO3 + H2O 

g) Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 

h) CO2 dư + Ba(OH)2 

i) KHCO3 + HCl 

a Si + Cl2 

b Si + KOH + ?  K2SiO3 + ?

c Si + NaOH 

d Na2SiO3 + ?  H2SiO3 + ?

e SiO2 + ?  CaSiO3 + ?

4 Chỉ từ nước, muối ăn, không khí, đá vôi và các thiết bị cần thiết, viết phương trình phản ứng điều chế:

a) Nước Gia-ven b) Clorua vôi C) Sođa tinh khiết d) Amoni nitrat

5 Nhận biết :

a) Các khí sau: CO, CO2 , SO2 , H2

b) Các dung dịch sau: NaOH, NaHCO3, Na2CO3, Na2SiO3

c) Các chất sau: CaCO3, BaSO4, Na2CO3, Na2SO4

d) Các chất sau: Na2CO3, NaNO3, Na3PO4, Na2SiO3

6 Dẫn 8,96 lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 1M Tính khối lượng kết tủa thu được, biết phản ứng

xảy ra hoàn toàn

7 Dẫn 6,72 lít CO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10 g kết tủa.

Tính nồng độ mol của Ca(OH)2

8 Cho CO2 hấp thụ hoàn toàn vào 400 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 30 g kết tủa Tính thể tích CO2 (đktc).

9 Hòa tan 10,4 g hỗn hợp hai muối CaCO3 và MgCO3 bằng dung dịch HCl thấy thoát ra 2,688 lít khí CO2 (đktc).

Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu

10 Cho 24,4 g hỗn hợp Na2CO3 và K2CO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch BaCl2 Sau phản ứng thu được 39,4 g

kết tủa Lọc tách kết tủa, cô cạn dung dịch thu được bao nhiêu gam muối khan ?

11 Hỗn hợp rắn A gồm Si và MgO Nếu cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch NaOH dư thì thu được 4,48 lít khí ở

đktc Nếu cho hỗn hợp trên vào dung dịch HCl vừa đủ để phản ứng bằng 150 ml Tính tổng khối lượng hỗn hợp A ?

12 Cho 224ml khí CO2 (đkc) vào 100ml dung dịch KOH 0,2M Tính nồng độ các chất trong dung dịch sau phản

ứng

CaCO3 +A CO2 Ca(HCO+B 3)2 NaHCO+D 3

Trang 7

13 Dẫn 4,48 lit khí CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch NaOH 1,5M Tính khối lượng muối được tạo thành

14 Dẫn 3,36 lit khí CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch chứa 4 gam NaOH Tính nồng độ các chất trong dung dịch

sau phản ứng

15 Dẫn 0,896 lit khí CO2 (đkc) vào 12gam dung dịch NaOH 20% Tính khối lượng muối được tạo thành

16 Khí CO2 thoát ra từ phản ứng cho 100 gam CaCO3 tác dụng với HCl dư được dẫn vào 500ml dung dịch chứa

60 gam NaOH Tính nồng độ mol/ lit của dung dịch thu được

17 Nung 52,65 gam CaCO3 rồi cho toàn bộ khí sinh ra hấp thụ vào 500ml dung dịch NaOH 1,8M Tính khối

lượng muối thu được

18 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 5,55 gam Ca(OH)2 Tính khối

lượng muối thu được sau phản ứng

19 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit khí CO2 (đkc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 11,1 gam Ca(OH)2 Tính khối

lượng kết tủa thu được

20 Dẫn 1,12 lit CO2 (đkc) vào 200ml dung dịch Ca(OH)2 0,2M Tính khối lượng kết tủa

21 Dẫn 4,48 lit khí CO2 (đkc) vào 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M Tính khối lượng muối thu được sau phản ứng.

22 Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lit CO2 (đkc) vào 2,5 lit dung dịch Ba(OH)2 nồng độ aM thu được 15,76 gam kết tủa.

Tìm a

23 Hấp thụ hoàn toàn V lit CO2 (đkc) vào 0,05 mol Ca(OH)2 thu được 2 gam kết tủa Tìm V

24 Cho V lit CO2 (đkc) hấp thụ hết vào 100ml dung dịch Ca(OH)2 0,7M Kết thúc thí nghiệm thu được 4 gam

kết tủa Tính V

25 Hòa tan 11,2 gam CaO vào nước thu được dung dịch A Cho V lit khí CO2 (đkc) vào A thu được 2,5 gam kết

tủa Tính V

26 Nung 100g hỗn hợp gồm: Na2CO3 và NaHCO3 đến khi khối lượng của hỗn hợp không đổi thu được 69g chất

rắn Tính thành phần % của Na2CO3 trong hỗn hợp đầu

27 Cho 30,6 gam hỗn hợp NaHCO3 và K2CO3 phản ứng hết với 100ml dung dịch NaOH 2M Nếu cho hỗn hợp

trên phản ứng hết với dung dịch H2SO4 1M thì cần dùng bao nhiêu lit dung dịch?

28 Nung 26,8 gam hỗn hợp CaCO3 và MgCO3 đến khối lượng không đổi thu được a gam chất rắn và 6,72 lit khí

CO2 (đkc) Tìm a

29 Cho hỗn hợp Silic và than có khối lượng 20 gam tác dụng với lượng dư NaOH đặc, đun nóng, thu được 13,44

lit hidro (đkc) Xác định % khối lượng Si trong hỗn hợp

30 Khi nung 30g SiO2 với 30g Mg trong điều kiện không có không khí, thu được chất rắn A Xác định thành

phần định tính và định lượng của A

31.

Ngày đăng: 17/10/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w