Câu 7 : Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng lên 2 lần thì bước sóng A.. Độ cao của âm phụ thuộc tần số âm * Câu 27 : Trong hiện t
Trang 1LUYỆN THI TỐT NGHIỆP CHƯƠNG II : SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
Lý thuyết :
Câu 1 : Sóng cơ là gì ?
A Sự truyền chuyển động cơ trong không khí.
B Những dao động cơ học lan truyền trong môi trường vật chất
C Chuyển động tương đối của vật này so với vật khác.
D Sự co dãn tuần hoàn giữa các phần tử môi trường.
Câu 2 : Bước sóng là gì?
A Là quăng đường mà mỗi phần tử của môi trường đi được trong 1 giây.
B Là khoảng cách giữa hai phần tử của sóng dao động ngược pha.
C Là khoảng cách giữa hai phần tử sóng gần nhau nhất dao động cùng pha
D Là khoảng cách giữa hai vị trí xa nhau nhất của mỗi phần tử sóng.
Câu 3 : Sóng ngang là sóng:
A lan truyền theo phương nằm ngang
B trong đó các phần tử sóng dao động theo phương nằm ngang.
C trong đó các phần tử sóng dao động theo phương vuông góc với phương truyền sóng.
D trong đó các phần tử sóng dao động theo cùng một phương với phương truyền sóng.
Câu 4 : Phương trình sóng có dạng nào trong các dạng dưới đây:
A x = Acos(t + ); B u A.cos (t - x)
T
t ( 2 A.cos
u
T
t ( A.cos
Câu 5 : Một sóng cơ học có tần số f lan truyền trong môi trường vật chất đàn hồi với vận tốc v, khi đó
bước sóng được tính theo công thức
A = v.f; B = v/f; C = 2v.f; D = 2v/f
Câu 6 : Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ học là không đúng?
A Chu kì của sóng chính bằng chu kỳ dao động của các phần tử dao động.
B Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.
C Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.
D Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
Câu 7 : Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với tốc độ v không đổi, khi tăng tần số sóng
lên 2 lần thì bước sóng
A tăng 4 lần B tăng 2 lần C không đổi D giảm 2 lần.
Câu 8 : Tốc độ truyền sóng phụ thuộc vào
A năng lượng sóng B tần số dao động.
C môi trường truyền sóng D bước sóng
Câu 9 : Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên dây có sóng dừng ?
A Tất cả phần tử dây đều đứng yên.
B Trên dây có những bụng sóng xen kẽ với nút sóng
C Tất cả các điểm trên dây đều dao động với biên độ cực đại.
D Tất cả các điểm trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ.
Câu 10 : Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi , khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp bằng bao
nhiêu ?
A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng.
Trang 2C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng.
Câu 11 : Điều kiện có giao thoa sóng là gì ?
A Có hai sóng chuyển động ngược chiều giao nhau.
B Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi
C Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau.
D Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau.
Câu 12 : Thế nào là 2 sóng kết hợp ?
A Hai sóng chuyển động cùng chiều và cùng tốc độ.
B Hai sóng luôn đi kèm với nhau.
C Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian
D Hai sóng có cùng bước sóng và có độ lệch pha biến thiên tuần hoàn.
Câu 13 : Có hiện tượng gì xảy ra khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn
bước sóng ?
A Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe.
B Sóng gặp khe phản xạ trở lại.
C Sóng truyền qua khe giống như một tâm phát sóng mới
D Sóng gặp khe rồi dừng lại.
Câu 14 : Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm
trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu?
A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sóng.
C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng.
Câu 15 : Cảm giác về âm phụ thuộc những yếu tố nào ?
A Nguồn âm và môi trường truyền âm B Nguồn âm và tai người nghe
C Môi trường truyền âm và tai người nghe D Tai người nghe và giây thần kinh thị giác.
Câu 16 : Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm ?
A Độ đàn hồi của nguồn âm B Biên độ dao động của nguồn âm.
C Tần số của nguồn âm D Đồ thị dao động của nguồn âm.
Câu 17 : Tai con người có thể nghe được những âm có mức cường độ âm trong khoảng nào?
A Từ 0 dB đến 1000 dB B Từ 10 dB đến 100 dB
C Từ -10 dB đến 100dB D Từ 0 dB đến 130 dB.
Câu 18 : Âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra có mối liên hệ với nhau như thế nào?
A Hoạ âm có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản
B Tần số hoạ âm bậc 2 lớn gấp đôi tần số âm cơ bản
C Tần số âm cơ bản lớn gấp đôi tần số hoạ âm bậc 2
D Tốc độ âm cơ bản lớn gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2.
Câu 19 : Hộp cộng hưởng có tác dụng gì ?
A Làm tăng tần số của âm B Làm giảm bớt cường độ âm
C Làm tăng cường độ của âm D Làm giảm độ cao của âm.
Câu 20 : Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A Sóng âm là sóng cơ học có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20kHz.
B Sóng hạ âm là sóng cơ học có tần số nhỏ hơn 16Hz.
C Sóng siêu âm là sóng cơ học có tần số lớn hơn 20kHz.
D Sóng âm thanh bao gồm cả sóng âm, hạ âm và siêu âm
Câu 21 : Để phân biệt sóng ngang và sóng dọc , người ta dựa vào :
A Phương truyền sóng ; B.Vận tốc truyền sóng ;
C Tần số của sóng ; D Phương truyền sóng và phương dao động
Trang 3Câu 22 : Phát biểu nào sau đây không đúng :
A Dao động âm nghe được có tần số trong miền từ 16Hz đến 20kHz
B Về bản chất vật lí thì sóng âm, sóng siêu âm, sóng hạ âm đều là sóng cơ
C Sóng siêu âm là sóng âm duy nhất mà tai người không nghe thấy được
D Trong chất lỏng và chất khí : sóng âm là sóng dọc
Câu 23 : Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi thì :
A Tất cả các điểm của dây đều dừng dao động.
B Nguồn phát sóng dừng dao động.
C Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại xen kẽ với những điểm đứng yên.
D Trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị dừng lại.
Câu 24 : Những dao động có tần số từ 16Hz – 20000 Hz được gọi là dao động âm vì :
A Chỉ có những dao động có tần số đó mới phát ra âm thanh
B Những dao động có tần số từ 16Hz – 20000 Hz mới là dao động điều hòa
C Những dao động có tần số từ 16Hz – 20000 Hz mới gây cho tai ta cảm giác âm
D Cả ba điều trên đúng
Câu 25 : Chọn câu đúng trong các câu sau: Bước sóng
A Là khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền
B Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha trên phương truyền
C Là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một chu kì dao động *
D Là quãng đường mà sóng truyền đi được trong một giây
Câu 26 : Chọn câu đúng trong các câu sau :
A Độ cao của âm phụ thuộc mức cường độ âm B Độ cao của âm phụ thuộc biên độ âm
C Độ cao của âm phụ thuộc cường độ âm D Độ cao của âm phụ thuộc tần số âm *
Câu 27 : Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học với 2 nguồn A, B thì khoảng cách giữa 2 điểm gần
nhau nhất trên đoạn AB dao động với biên độ cực đại là:
A λ/4 B λ/2 C Bội số của λ/2 D λ
Câu 28 : Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm
trên đường nối hai tâm sóng bằng
A bằng hai lần bước sóng B bằng một bước sòng
C bằng một nửa bước sóng D bằng một phần tư bước sóng
Câu 29 : Bước sóng là
A là quãng đường sóng truyền trong thời gian một chu kì
B khoảng cách giữa hai gợn sóng
C khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha
D khoảng cách giữa hai điểm dao động ngược pha
Câu 30 : Bước sóng được định nghĩa
A là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao động cùng
pha
B là quăng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.
C là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng.
D như câu A hoặc câu B.
Câu 31 : Phát biểu nào sau đây đúng :
A Trong qúa tŕng truyền sóng cơ học trạng thái dao động và các phần tử vật chất đều được truyền đi.
B Sóng hạ âm , sóng siêu âm, sóng âm có bản chất vật lư hoàn toàn khác nhau.
C Hiện tượng sóng dừng chỉ xảy ra khi có sự giao thoa giữa sóng phản xạ và sóng tới.*
D Âm truyền được trong tất cả các môi trường rắn , lỏng , khí và chân không
Câu 32 : Sóng cơ học lan truyền trong môi trường đàn hồi với vận tốc v Nếu đồng thời tăng vận tốc
truyền sóng lên 2 lần và giảm tần số sóng 2 lần thì bước sóng sẽ:
A Không đổi B Giảm 4 lần C Tăng 2 lần D Tăng 4 lần *
Câu 33 : Vận tốc truyền âm:
A Thay đổi theo nhiệt độ.
B Phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ môi trường.
C Phụ thuộc tính đàn hồi , mật độ môi trường và nhiệt độ.
Trang 4D Phụ thuộc vật phát âm.
Câu 34 : Chọn câu đúng Sóng dừng được hình thành bởi
A Sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
B Sự giao thoa của hai sóng kết hợp
C Sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền khác phương
D Sự giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
Câu 35 : Trong các cách làm sau đây, cách nào có thể làm tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn
phát ra ?
A Kéo căng dây đàn hơn B Làm chùng dây đàn hơn.
C Gảy dây đàn mạnh hơn D Gảy dây đàn nhẹ hơn.
Câu 36 : Trong hiện tượng giao thoa sóng cơ học, kết luận nào dưới đây là đúng khi nói về hiệu đường
đi của những điểm trong môi trường truyền sóng dao động với biên độ cực tiểu ?
A d2 – d1 = k
2
B d2 – d1 = (2k + 1)
2
C d2 – d1 = k D d2 – d1 = (2k + 1)
4
Câu 37 : Kết luận nào dưới đây là đúng khi nói về sự khác nhau của hai âm thanh có âm sắc khác nhau ?
A Có tần số khác nhau;
B Có độ cao và độ to khác nhau;
C Có tần số, biên độ và các hoạ âm khác nhau;
D Có số lượng và cường độ các hoạ âm khác nhau.
Câu 38 : Chọn câu trả lời đúng nhất.
Nguồn sóng kết hợp là các nguồn sóng có?
A Cùng tần số, cùng biên độ B Cùng biên độ và cùng pha.
C Cùng tần số và có độ lệch pha không đổi D Cùng chu kì , cùng biên độ
Câu 39 : Chọn đáp án đúng.
Mức cường độ âm L của một âm có cường độ âm I được xác định bằng công thức ( I0 là cường độ âm chuẩn):
a
0
1 ( ) lg
10
I
L dB
I
( ) lg
10
I
L dB
I
0
( ) 10.lg I
L dB
I
d.L dB( ) 10.lgI0
I
Câu 40 : Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với
nhau gọi là:
Câu 41 : Âm sắc là một đặc tính sinh lý của âm cho ta kết luận:
A Cùng một biên độ phát ra từ một nhạc cụ.
B Có cùng biên độ phát ra bởi các nhạc cụ khác nhau.
C Có cùng tần số phát ra trước và sau bởi cùng một nhạc cụ.
D Có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau thì nghe khác nhau.
Câu 42 : Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm được hình thành dựa vào các đặc tính vật lí của âm là:
A. Biên độ và tần số B Tần số và bước sóng.
C Biên độ và bước sóng D Cường độ và bước sóng.
Câu 43 : Sóng âm truyền được trong những môi trường nào ? Chọn đáp án đúng nhất
A Chất khí , Chất lỏng B Chất rắn , Chất lỏng
C Chất lỏng , chân không D Chất khí, Chất rắn , Chất lỏng
Câu 44 : Để hai sóng kết hợp giao thoa triệt tiêu nhau hoàn toàn thì chúng phải có :
A Cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số nguyên lẻ lần nửa bước sóng
B Hiệu đường đi bằng một số bán nguyên lần bước sóng
C Cùng biên độ và hiệu đường đi bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
D Hiệu đường đi bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
Câu 45 : Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính sinh lí của âm :
Câu 46 : Đại lượng đặc trưng nào của sóng không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng ?
A Vận tốc B Tần số C Bước sóng D Cả 3 đại lượng trên
Câu 47 : Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sóng cơ học:
Trang 5A Sóng cơ học chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất.
B Vận tốc sóng phụ thuộc tính đàn hồi và mật độ phân tử của môi trường truyền sóng
C Vận tốc sóng không thay đổi khi nhiệt độ môi trường thay đổi.*
D Vận tốc sóng thay đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
Câu 48 : Chọn câu trả lời đúng
Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là :
A Ben (B) B Đềxiben (dB) C J/s D W/m2
tốc truyền sóng và bước sóng; đại lượng không phụ thuộc vào các đại lượng còn lại là
A biên độ sóng B vận tốc truyền sóng
C bước sóng D tần số sóng
Câu 50: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước thì :
A tần số và bước sóng đều thay đổi
B tần số thay đổi, còn bước sóng không thay đổi
C tần số không thay đổi, còn bước sóng thay đổi
D tần số và bước sóng đều không thay đổi.
Câu 51: Để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với hai đầu dây đều là nút sóng thì
A chiều dài dây bằng một phần tư bước sóng
B bước sóng luôn luôn đúng bằng chiều dài dây
C bước sóng bằng một số lẻ lần chiều dài dây
D chiều dài dây bằng một số nguyên lần nửa bước sóng
Câu 52 : Khi sóng truyền càng xa nguồn thì càng giảm Chọn cụm từ thích hợp nhất trong các cụm từ sau để điền vào chỗ trống cho hợp nghĩa :
C. vận tốc truyền sóng D. biên độ sóng và năng lượng sóng *
Câu 53 : Chọn câu đúng Trong hiện tượng giao thoa , những điểm đứng yên không dao động thì :
A d = n. B
f
v ) 2
1
n (
d * C = (2n + 1)
2
D = n.
Bài tập :
Câu 1 : Một sóng cơ học lan truyền trên sợi dây đàn hồi, trong khoảng thời gian 6s sóng truyền được
6m Tốc độ truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
Câu 2 : Một sóng ngang lan truyền trên một dây đàn hồi rất dài, đầu O của sợi dây dao động theo
phương trình u = 3,6cos(t)cm, vận tốc sóng bằng 1m/s Phương trình dao động của một điểm M trên dây cách O một đoạn 2m là
A uM = 3,6cos(t)cm B uM = 3,6cos(t - 2)cm
C uM = 3,6cos(t - 2)cm D uM = 3,6cos(t + 2)cm
Câu 3 : Trên sợi dây OA , đầu A cố định và đầu O dao động điều hòa với tần số 20Hz thì trên dây có 5
nút Muốn trên dây rung thành 2 bụng sóng thì ở O phải dao động với tần số ?
Câu 4 : Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 dao động với tần số 15Hz Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 30cm/s Với điểm M có những khoảng d1, d2
nào dưới đây sẽ dao động với biên độ cực đại?
A d1 = 25cm và d2 = 20cm B d1 = 25cm và d2 = 21cm.*
C d1 = 25cm và d2 = 22cm D d1 = 20cm và d2 = 25cm
Câu 5 : Dùng một âm thoa có tần số rung f = 100Hz để tạo ra tại 2 điểm O1 và O2 trên mặt nước hai nguồn sóng cùng biên độ, cùng pha Biết O1O2 = 3cm Một hệ gợn lồi xuất hiện gồm một gợn thẳng và
14 gợn hypebol mỗi bên Khoảng cách giữa hai gợn ngoài cùng đo dọc theo O1O2 là 2,8cm Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là bao nhiêu ?
A v = 0,1m/s B v = 0,2m/s.* C v = 0,4m/s D v = 0,8m/s.
Trang 6Câu 6 : Tại một điểm A nằm cách nguồn âm N (nguồn điểm) một khoảng NA = 1m, có mức cường độ
âm là LA = 90dB Biết ngưỡng nghe của âm đó là I0 = 0,1nW/m2 Cường độ của âm đó tại A là
A IA = 0,1nW/m2 B IA = 0,1mW/m2 C IA = 0,1W/m2 * D IA = 0,1GW/m2
Câu 7 : Cho hai nguồn phát sóng âm cùng biên độ , cùng pha và cùng tần số f = 440Hz , đặt cách nhau
1m Hỏi một người phải đứng ở đâu trên đường nối hai nguồn để không nghe thấy âm Cho vận tốc của
âm trong không khí bằng 352m/s
A 0,3m kể từ nguồn bên phải B 0,3m kể từ nguồn bên trái
C ngay chính giữa ,cách mỗi nguồn 0,5m D 0,3m kể từ một trong hai nguồn
Câu 8 : Một sợi dây đàn hồi AB được căng theo phương ngang, đầu A cố định, đầu B được rung nhờ
một dụng cụ để tạo thành sóng dừng trên dây Tần số rung là 100Hz và khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là l = 1m Tốc độ truyền sóng trên dây là:
A 200m/s B 50cm/s C 75cm/s D 150cm/s
Câu 9 : Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên cao 10 lần trong 18s, khoảng
cách giữa hai ngọn sóng kề nhau là 2m Tốc độ truyền sóng trên mặt biển là
A v = 1m/s B v = 2m/s C v = 4m/s D v = 8m/s.
Câu 10 : Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = 2cos10πt (cm) với t tính bằng giây
Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng ?
A 20 B 40 C 10 * D 30
Câu 11 : Một sóng có tần số 500Hz, vận tốc truyền sóng là 350m/s Hai điểm gần nhau nhất trên
phương truyền sóng phải cách nhau một khoảng là bao nhiêu để độ lệch pha giữa chúng là π/3 ?
Câu 12 : Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng
2m và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trong 8s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A 1,25m/s * B 1,5m/s C 2,5m/s D 3m/s
Câu 13 : Một người quan sát một chiếc phao trên mặt biển thấy nó nhô lên 3 lần trong 4 s và khoảng
cách giữa 2 ngọn sóng kề nhau có khoảng cách 2 m Vận tốc sóng biển là :
Câu 14 : Một sợi dây dài 100 cm phát ra âm có tần số 80 Hz Quan sát dây thấy có 5 nút và 4 bụng Tính
vận tốc truyền sóng trên dây
A 40 m/s * B 4 m/s C 160 m/s D 16 m/s
Câu 15 : Một người dùng búa gõ mạnh xuống đường ray xe lửa, ở cách đó 1500m một người áp tai
xuống đường ray nghe tiếng gõ truyền trong ray và 4s sau mới nghe tiếng gõ truyền trong không khí Biết vận tốc truyền âm trong thép đường ray là 5100m/s Vận tốc âm trong không khí có giá trị là:
Câu 16 : Một sóng âm truyền trong nước với vận tốc 1450m/s Giữa hai điểm gần nhất trên phương
truyền lệch pha 900 thì cách nhau 1,25m.Tần số âm có giá trị là:
Câu 17 : Sóng cơ học truyền trong không khí với cường độ đủ lớn, tai người có thể cảm thụ được sóng
cơ học nào sau đây :
A Sóng cơ học có chu kì 2.10 3s B Sóng cơ học có tần số 10 Hz.
C Sóng cơ học có chu kì 2.10 6s D Sóng cơ học có tần số 30 kHz.
Câu 18 : Một dây đàn hồi dài 60 cm được rung với tần số f = 50 Hz Trên dây tạo một sóng dừng với 4
bụng sóng , hai đầu là 2 nút sóng Vận tốc sóng trên dây là :
Câu 19: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 60 dB và tại điểm B là 80 dB Hãy so sánh
cường độ âm tại A và cường độ âm tại B:
A IB= 100 IA B IA= 100 IB C IA= 6
8 IB D IB=
6
8 IA
Câu 20 : Một dây đàn dài 90 cm, hai đầu cố định, phát ra một âm có tần số 10 Hz Khi có sóng dừng,
trên dây có 3 bụng Vận tốc truyền sóng trên dây là:
Trang 7Câu 21 : Một dây đàn hồi dài 60cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng dừng có 5
nút sóng kể cả ở hai đầu dây Vận tốc sóng trên dây là
A v = 60cm/s B v = 75cm/s C v = 12m/s D v = 15m/s
Câu 22 : Chọn câu đúng
Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp của sóng nước trên mặt hồ bằng 9m Sóng lan truyền với vận tốc bằng bao nhiêu, nếu trong thời gian 1 phút sóng đập vào bờ 6 lần ?
A 0,9m/s B 2/3m/s C 3/2m/s D 54m/s
Câu 23 : Chọn câu trả lời đúng.
Một sóng cơ học có bước sóng 10m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 bằng:
Câu 24 : Sóng tuyền từ A đến M với bước sóng = 30cm Biết M cách A một khoảng 15cm Sóng tại
M có tính chất nào sau đây so với sóng tại A ?
A Cùng pha với sóng tại A B Ngược pha với sóng tại A.
C Trễ pha hơn sóng tại A một lượng là 3 /2 D Lệch pha một lượng /2 so với sóng tại A
Câu 25 : Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 40cm/s Phương trình
sóng của một điểm O trên phương truyền sóng đó là: u0 = 2.cos 2 t (cm) Phương trình sóng tại một
điểm M nằm trước O và cách O một đoạn 10cm là :
A uM = 2.cos(2 t + )
2
(cm) B uM = 2.cos(2 t - )
2
(cm)
C uM = 2.cos(2 t + )
4
(cm) D uM = 2.cos(2 t - )
4
(cm)
Câu 26 : Dây đàn hồi dài 5m, hai đầu cố định, tần số dao động của dây 2Hz, trên dây hình thành sóng
dừng Vận tốc truyền sóng trên dây 5m/s Số nút sóng và bụng sóng quan sát được trên dây trong quá trình dao động:
A 3nút, 2 bụng B 2nút, 1 bụng C 4nút, 4 bụng D 5nút, 4 bụng *
Câu 27 : Một sợi dây đàn hồi đàn 100cm, có hai đầu AB cố định Một sóng truyền với tần số 50Hz, trên
dây đếm được 3 nút sóng, không kể hai nút tại A và B Vận tốc truyền sóng trên dây là bao nhiêu?
Câu 28 : Một sợi dây dài 2m, hai đầu cố định Khi tạo ra sóng dừng trên dây, ta đếm được 5 nút trên dây
(kề cả 2 nút ở hai đầu dây) Bước sóng của dao động là?
Câu 29 : Nếu điểm A nằm trên 1 đường cực đại giao thoa thì hiệu đường đi của 2 sóng đến A từ 2 nguồn
kết hợp ( cùng pha ) có thể là giá trị nào ? Biết bước sóng bằng 40 cm
A 80 cm B 30 cm C 100 cm D 60 cm
Câu 30 : Tính độ lệch pha dao động giữa 2 điểm cách nhau 20cm trên cùng 1 phương truyền sóng ? Biết
bước sóng bằng 40 cm
A B / 2 C 2 D 8
Câu 31 : Trên dây AB dài 2 m có sóng dừng , Sóng truyền với vận tốc 2 m/s Tính tần số dđ của dây
nếu trên dây có 5 nút ( cả A và B )
Câu 32 : Cho hai nguồn sóng âm điều hòa kết hợp là hai loa S1 và S2 hướng về nhau , đặt cách nhau 70cm với bước sóng 20cm Trên đoạn S1S2 có bao nhiêu cực đại giao thoa Biết rằng khi âm phát ra hai màn loa S1 và S2 dao động cùng chiều
Câu 33 : Một sóng ngang có tần số f = 400 Hz, lan truyền trên mặt nước với vận tốc 2 m/s Hai điểm M
và N trên phương truyền sóng và cách nhau 2,25 cm thì :
A Dao động cùng pha B Dao động ngược pha.
C Dao động lệch pha nhau
2
D Dao động lệch pha nhau
4
Câu 34 : Trong giao thoa sóng nước với các sóng kết hợp có vận tốc truyền sóng 5 cm/s, tần số 2Hz,
M là 1 trong các điểm dao động mạnh nhất.Hiệu khoảng cách từ M đến hai nguồn kết hợp có thể là:
A d2 – d1 = 6cm B d2 – d1 = 5cm
C d2 – d1 = 4cm D d2 – d1 = 3cm
Trang 8Câu 35 : Mức cường độ âm tại hai điểm A,B lần lượt là: 30 dB và 25 dB Suy ra liên hệ giữa cường độ
âm tại A và tại B là:
A IA = 6 IB/5 B IA = 5IB C IA = IB 10 D IA = 10 IB
Câu 36 : Một người thấy chiếc phao trên mặt nước nhô lên cao 9 lần trong 16 giây, khoảng cách giữa
hai ngọn sóng kề nhau là 2m Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
A 1m/s B 2m/s C 4m/s D 8m/s
Câu 37 : Chọn câu trả lời đúng
Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2 Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12
W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
A 50 dB B 60 dB C 70 dB D 80 dB
Câu 38: Một sóng ngang truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với vận tốc sóng v = 0,2m/s, chu kỳ dao
động T = 10s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên dây dao động ngược pha nhau là
A. 0,5m B. 1,5m C. 2m D. 1m
giây Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu lần bước sóng?
A 20.* B 40 C 10 D 30
330 m/s và 1452 m/s Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước sóng của nó sẽ
A giảm 4,4 lần.* B giảm 4 lần C tăng 4,4 lần D tăng 4 lần
Câu 41: Một lá thép mỏng, một đầu cố định, đầu còn lại được kích thích để dao động với chu kì
không đổi và bằng 0,08 s Âm do lá thép phát ra là
A siêu âm B hạ âm.*
C nhạc âm D âm mà tai người nghe được
Câu 42 : Một sợi dây dài 1,5m được căng ngang Kích thích cho dây dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 40Hz thì thấy trên dây có sóng dừng , vận tốc truyền sóng trên dây 20m/s Coi hai đầu dây là hai nút sóng Số bụng sóng trên dây
là A. 6 * B. 5 C. 4 D. 3
Câu 43 : Một sóng ngang truyền dọc theo sợi dây với tần số f = 10(Hz), hai điểm trên dây cách nhau 50(cm) dao động với độ lệch pha 5π/3 Vận tốc truyền sóng trên dây bằng
A. 6(m/s).* B. 3(m/s) C. 10(m/s) D.5(m/s)
C âu 44: Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10 5 W/m2 Biết cường độ âm chuẩn
là 12
I W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:
C
âu 45 : Vận tốc truyền âm trong không khí là 330m/s, trong nước là 1435m/s Một âm có bước sóng
trong không khí là 50cm thì khi truyền trong nước có bước sóng là:
A. 217,4cm.* B. 11,5cm C. 203,8cm D. Một giá trị khác
C
âu 46 : Một người quan sát sóng trên mặt hồ thấy khoảng cách giữa hai ngọn sóng liên tiếp bằng 2m
và có 6 ngọn sóng qua trước mặt trong 8s Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là:
C
âu 47 : Một điểm A trên mặt nước dao động với tần số 100Hz Trên mặt nước người ta đo được khoảng
cách giữa 7 gợn lồi liên tiếp là 3cm Khi đó vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
A. v = 50cm/s.* B. v = 50m/s C. v = 5 cm/s D. v = 0,5cm/s
Câu 48 : Một sóng ngang có phương trình u = 5.sin( )
2
x 0,1
t
mm , trong đó x tính bằng cm , t tính bằng s Vào thời điểm t = 2s , phần tử M cách gốc tọa độ 3m dao động với li độ là :