Tuần 3-Tiết 9-10cx d Mục tiêu : Học sinh nắm được các bước khảo sát hàm số nhất biến ,làm các bài toán tổng hợp về viết phương trình tiếp tuyến của hàm số.,toạ độ điểm là số nguyên
Trang 1Tuần 3-Tiết 9-10
cx d
Mục tiêu :
Học sinh nắm được các bước khảo sát hàm số nhất biến ,làm các bài toán tổng hợp về viết phương trình tiếp tuyến của hàm số.,toạ độ điểm là số nguyên,tiệm cận,giao điểm của đồ thị với đương thẳng
Kiểm tra kiến thức củ:
Nêu các bước khảo sát hàm số nhất biến
Cách xác định tiệm cận của hàm số
Nôi dung ôn tập
Phương pháp khảo
sát hàm số
ax b
y
cx d
+TXĐ D=R
+Tính y /
+Lập bảng xét dấu
y / ( kết luận không
có cực trị+tính đơn
điệu).
+Tìm tiệm cận và
tìm giới hạn
+Vẽ đồ thị
Phương trình hoành
độ của đồ thị với
2
x y x
(C) a.Khảo sát hàm số
b.Chứng minh rằng đường thẳng d:y-x+m luôn cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệtAvà B.Tìm m để AB ngắn nhất
TXĐ D=R\{-2}
y/
=
2
3 (x 2) >0 x DHàm số đồng biến trên TXĐ Tiện cận của hs 2 1
2
x y x
TCĐ :x=-2 vì xlim 2y
TCN :y=2 vì limx y2
x - -2 +
y/ + +
y + 2
2 -
Giao điểm của(C) với Ox là A(0;1
2) Giao điểm của(C) với Oy là B(-1
2;0) Phương trình hoành độ giao điểm của (C) : 2 1
2
x y x
với đường thẳng
(d) y=-x+m là x2(4 m x) 2m0
Trang 2đường thẳng d có
phương trình như thế
nào?
Nhắc lại hệ thức viet
Độ dài đạon thẳng
AB tính như thế
nào?
Học sinh lên bảng
giải cả lớp cùng giải
và theo dỏi
2 12 0
Vậy đường thẳng (d) luôn cắt đồ thị (C) tại 2 điểm phân biệt A và B.Gọi toạ độ của chúng là( ; );( ; )x y1 1 x y2 2
1 2 1 2
AB x x y y
Theo định lý viet x1+x2=m-4; x1x2=1-2m Và y1-y2=(-x1+m)-(-x2+m)=x2-x1
1 2 1 2
AB x x y y =
2(x x ) 2 (x x ) 4x x
= 2m 2 24 24 Vậy AB ngắn nhất là 24 khi m=0
Bài 2 Cho hàm số 2 1
1
x y x
(C)
a.Khảo sát hàm số b.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và đường thẳng y= 1 2 x c.Viết phương trình tiếp tuyến của qua A(0;2) TXĐ D=R\{-1}
y/ = 2 3 (x 1) >0 x DHàm số đồng biến trên TXĐ Tiện cận: TCĐ :x=-1 vì xlim 2y TCN :y=2 vì limx y2 x - -1 +
y/ + +
y + 2
2 -
Giao điểm của(C) với Ox là A(0;-1) Giao điểm của(C) với Oy là B(1
2;0) b/ Phương trình hoành độ giao điểm của (C) với trục hoành
2 4
2
x
x
Do đó diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và d là:
Trang 3Để hàm số nghịch
biến trên TXĐ thì
tương đương với
điều gi?
Tính y/
Học sinh lên bảng
giải cả lớp cùng giải
và theo dỏi
2
2 4 0
2 2
S x x dx=16 215 .
Bài 3 Cho hàm số y mx m 53
x m
a.Tìm các giá trị m là số nguyên để hàm số y là hàm số nghịch biến
b.Khảo sát hàm số với m=2
Ta có / 2
2
y
x m
Hàm số nghịch biến trên TXĐ khi m2-4m+3<0Hay 1<m<3 vì m là số nguyên nên m=2
Khi m=2 hàm số trở thành 2 5
3
x y x
TXĐ D=R\{3}
y/ = 2 1 (x 4) < 0 x D Hàm số nghịch biến trên TXĐ Tiện cận: TCĐ :x=3 vì limx4 y TCN :y=2 vì limx y2 x - 3 +
y/
-y 2 +
- 2
Bài 4 Cho hàm số y (m 4)x 4 x m (C) a.Khảo sát hàm sốkhi m=4 b.Viết phương trình đường thẳng d đi qua A(2;0) và có hệ số góc k.Biện luận số giao điểm của (C) và d từ đó suy ra phương trình tiếp tuyến của của (C) xuất phát từ A b.Gọi(H)là hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục Ox và 2 đường thẳng x=0;x=2.Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi (H) quay quanh Ox TXĐ D=R\{4}
Trang 4Đường thẳng qua Mo
có hệ số góc là k thì
phương trình nó như
thế nào?
Nhắc lại điều kiện
để đường thẳng d là
tiếp tuyến của (C)
Nhác lại công thức
tính thêû tích vật thể
tròn xoay
Học sinh lên bảng
giải cả lớp cùng giải
và theo dỏi
y/
=
2
4 (x 4)
< 0 x D Hàm số nghịch biến trên TXĐ
Tiện cận:
TCĐ :x=4 vì limx4 y
TCN :y=0 vì limx y0
x - 4 +
y/
-y 0 +
- 0
b.Đường thẳng dy=kx-2k.hoành độ giao điểm của(C) là nghiệm của phương trình kx-2k= 4 2 6 8 4 0 4 kx kx k x (*) Số giao điểm của (C) vàd là số nghiệm của phương trình (*) k=0 phương trình vô nghiệm k0 thì / k24k. k - -4 0 -
/ k2 4k + 0 - 0 +
Số nghiệm 2 n0 nok vn I 2no
c.Thể tích 2 2 2 0 0 4 16 ( ) 4 4 ( 4) V dx x x . Bài 5 Cho hàm số y 2x1 x a.Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số b.Chứng minh rằng đường thẳng d có phương trình y=2x+m luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M,N.Tìm tập hợp các trung điểm MN khi m thay đổi c.Tìm m để MN nhất nhất Giải: TXĐ D=R\{-1} y/ = 2 3 (x 1) <0 x DHàm số nghịch biến trên TXĐ Tiện cận: TCĐ :x=1 vì xlim 2y TCN :y=2 vì limx y2 x - -2 +
y/
-y 2 -
Trang 5Phương trình hoành
độ giao điểm của d
và (C) có phương
trình như thế nào?
- 2 Đồ thị đi qua O (0;0)
b.Hoành độ giao điểm của (C) và d là ngiệm của phương trình
2
1
x
x
2
2x (m 4)x m 0(1)
(1) có (m 4)28m m 216 0 m R
Vậy d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt M,N
Gọi K là trung điểm của NM thì
1 2 4
2
K
K K
x
Khử m ta được y=-2x+4
Vậy tập hợp trung điểm của M,N là đường thẳng y=-2x+4 c
MN x x y y x x x y x x
2 1 1 2
5
4
Vậy min MN=20 khi m=0
x
b ax x f y
a.Tìm a và b để đồ thị có tiệm cận ngang là y=1 và tiếp tuyến tại điểm có hoành độ x=0 có hệ số góc là 3
b.Khảo sát và vẽ đồ thị (C) khi a=1 và b =2
c.Đường thẳng d qua giao điểm của 2 tiệm cận có hệ số góc là k Biện luận số giao điểm của (C) và (d) theo k
Bài 2 : Cho hàm số
3
1 3 ) (
x
x x f y
a Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b.Tìm trên (C) những điểm M cách đều 2 trục tọa độ
c.Chứng minh rằng không có tiếp tuyến nào của (C) qua giao điểm của 2 tiệm cận
2
4 ) (
a.Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b.Tính diện tích giới hạn bởi (C),trục hoànhvà 2 đường thẵng=1,x=2
c.Biện luận theo k số giao điểm cua(C) và đường thẳng d:y=kx
Củng cố
Nhắc lại các bước khảo sát hàm số nhất biến
Tuần 3 Tiết 11-12
Trang 6Chủ đề 6 Phương pháp khảo sát hàm số y ax2 bx c
dx e
Mục tiêu :
Học sinh nắm được các bước khảo sát hàm số nhất biến ,làm các bài toán tổng hợp về viết phương trình tiếp tuyến của hàm số.,toạ độ điểm là số nguyên,tiệm cận,giao điểm của đồ thị với đương thẳng
Kiểm tra kiến thức củ:
Nêu các bước khảo sát hàm số hữu tỉ
Cách xác định tiệm cận của hàm số
Biện luân số nghiệm của phương trình dựa vào đồ thị
Nôi dung ôn tập
Phương pháp khảo
sát hàm số
2
ax bx c
y
dx e
+TXĐ D=R
+Tính y /
+Lập bảng xét dấu y /
( kết luận cực
trị+tính đơn điệu).
+Tìm tiệm cận và
tìm giới hạn
+Vẽ đồ thị
1
x x y
x
a.Khảo sát hàm số đã cho b.Dựa vào (C).Biện luận số nghiệm của phương trình x2 +(1-k)x+1-k=0
Giải
TXĐ D=R\{-1}
y/
=
2 2
2 ( 1)
x
0
y
Tiện cận:
2
x x
TCĐ :x=-1 vì limx 1y
TCX :y=x vì lim( ) lim 1 0
1
x y x x
x
x - -2 -1 0 +
y/ + 0 - - 0 +
y -3 + +
- CĐ - 1 CT b.Ta có x2+(1-k)x+1-k=0(2) 2 1
1
x x
k x
Số nghiệm của phương trình (1) bằng số giao điểm của các đồ
Trang 7Từ phương trình đã
cho em hãy biến đổi
về vế trái giống hàm
số đã khảo sát
Làm như thế nào để
biết số nghiệm của
phương trình
Học sinh lên bảng
giải cả lớp cùng giải
và theo dỏi
Hãy tìm toạ độ của
? ; ?
OA OB
OA OB
OA OB
thị hàm số
2 1 1
x x y
x
.(C) và y=k (d).
Ta có các trường hợp sau:
+Nếu k<-3 Phươmg trình (1) có 2 nghiệm +Nếu k=-3 Phươmg trình (1) có 1 nghiệm +Nếu -3<m<1 Phươmg trình (1) vô nghiệm +Nếu m=1 Phươmg trình (1) có 1 nghiệm +Nếu m>1 Phươmg trình (1) có 2 nghiệm
1
y x
x
(C)
a.Khảo sát hàm số trên b.Xác định m để đường thẳng y=m cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A,B sao choOA OB
Giải a.Khảo sát hàm số
TXĐ D=R\{-1}
y/
=
2
1
1
y x
x
TCĐ :x=-1 vì limx 1y
TCX :y=x vì lim( ) lim 1 0
1
x y x x
x
x - -1 +
y/ + +
y + +
- -
b.Phương trình hoành đôï giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y=m là: 1
1
x
1
x
nghiệm m R
Gọi A(xa;m) và B(xb;m) từ đó suy ra OA ( ; ) ;x m OB a ( ; )x m b
OA OB OA OB 0
a b
Trang 8Học sinh lên bảng
giải cả lớp cùng giải
và theo dỏi
Tiếp tuyến của (C)
biết tiếp tuyến của
(C) song song với
đường thẳng3x+4y=0
có hệ số góc k=?
Học sinh lên bảng
giải cả lớp cùng giải
và theo dỏi
2
2
m
m
1
x x y
x
a.Khảo sát hàm số trên
b.Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng 3x+4y=0
Giải
TXĐ D=R\{1} và y/
=
2 2
2
x
0
y
x x
TCĐ :x=1 vì limx 1y
TCX :y= -x vì lim( ) lim 1 0
1
x y x x
x
x - -2 -1 0 +
y/ 0 + + 0
-y + + CĐ
1 -3
CT - -
c.Tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến của (C) song song với đường thẳng3x+4y=0 có hệ số góc là 3
4
k suy ra toạ đôï tiếp điểm :
( )
4
f x
2
2 2
x
3 3
2 7 1
2
có 2 tiếp tuyến là 3 3; 3 5
y x y x
Trang 9Hàm số có 1 cực đại
và 1 cực tiểu thì điều
kiện như thế nào?
Học sinh lên bảng
giải cả lớp cùng giải
và theo dỏi
1
y
x
a.Khảo sát và vẽ đồ thị khi m=-1 b.Tìm m để hàm số có 1 cực đại và 1 cực tiểu
Giải với m=-1 hàm số trở thành 2 2 1 3 4
TXĐ D=R\{-1}
y/
=
2 2
( 1)
x
0
y
Tiện cận:
3
TCĐ :x=-1 vì limx 1y TCX :y=x-3 vì lim( ( 3)) lim 4 0 1 x y x x x x - -3 -1 1 +
y/ + 0 - - 0 +
y -8 + +
- CĐ - 0 CT
Hàm số có 1 cực đại-cực tiểu khi phương trình y/=0 có 2 nghiệm phân biệt
2 /
2
0 ( 1)
y
x
có 2 nghiệm phân biệt
2 /
( 1) 2( 1) 2 1 0
m m
1
1 1
m
m m
Bài 5 Cho hàm số y x2 1
x
a.Khảo sát hàm số đã cho b.Viết phương trình tiếp tuyến của (C)đia qua A(-2;0).Chứng minh rằng qua A có 2 tiếp tuyến vuông góc với nhau
Trang 10Học sinh lên bảng
giải cả lớp cùng giải
và theo dỏi
Công thức tính diện
tích hình phẳng giới
hạn bởi đồ thị các
hàm số
Tính diện tích theo k
Giải phương trình tìm
Giải
TXĐ D=R\{0}
y/
=
2 / 2
1
x y x
0
y
Tiện cận:
2 1 1
x
TCĐ :x=0 vì limx 1y
TCX :y=x vì lim( ) lim1 0
x y x x
x
Bảng biến thiên
x - -1 0 1 +
y/ + 0 - - 0 +
y -2 + +
- CĐ - 2
CT Bài 6: Cho hàm số 4 1 2 y x x (C) a Khảo sát và vẽ đồ thị (C) b Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và tiệm cận xiên, đt: x=3và x= (>3).Tìm để diện tích này bằng 3 Giải a.TXĐ D=R\{2} y/ = 2 2 4 3 ( 2) x x x ta có / 3 0 0 1 4 x y y x y Tiện cận của đồ thị hàm số 4 1 2 y x x TCĐ :x=2 vì limx2y
Trang 11được k
Học sinh lên bảng
giải cả lớp cùng giải
và theo dỏi
Nhắc lại cách tìm
tiệm cận xiên theo
công thức
Tìm tiệm cận xiên
theo m
Cho tiệm cận xiên
qua A
Điểm thuộc đồ thị có
toạ độ là các số
nguyên thì x,y thoả
mản điều kiện gì?
TCX :y=-x+4 vì lim( ( 4)) lim 1 0
2
x y x x
x
x - 1 2 3 +
y/ 0 + + 0
-y + + CĐ
4 0
CT - -
b.Gọi diện tích hình phẳng cần tìm là S:ta có S= 3 3 1 ( 4) ( 4 ) ln 2 ln( 2) 2 2 dx x x dx x x x x . S=3 ln( 2) 3 e32 Bài 7:Cho hàm số y x2 x m x m (C m ) a.Khảo sát khi m=2(C) b.Tìm m để tiệm cận xiên đi qua điểm A(3;0) c.Tìm trên đồ thị (C) những điểm có toạ độ là các số nguyên a.Khảo sát: 2 2 3 4 2 2 x x y x x x a.TXĐ D=R\{-2} y/ = 2 2 4 ( 2) x x x ta có / 0 1 0 4 9 x y y x y Tiện cận của đồ thị hàm số 3 4 2 y x x
TCĐ :x=-2 vì xlim 2y TCX :y=-x+3 vì lim( ( 3)) lim 4 0 2 x y x x x x - -4 -2 0 +
y/ 0 + + 0
-y + + CĐ
9 1
CT - -
Trang 12m
x m
Để tiệm cận xiên đi qua A(3;0) thì 0=-3+m+1 m2
c.Điểm M thuộc (C) có toạ độ là các số nguyên thì
x x y
x x y
x x y
x x y
x x y
x x y
x mx y
a.Tìm m để tiệm cận xiên song song với tiệm cận xiên x+y+5= 0
b.Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) khi m = -1
c.Tìm m để đường thẳng d:y=x cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A,B và tiếp tuyến tại A vàB song song với nhau
Bài 2 : Cho hàm số
x
mx x y
1
2
(C) a.Khảo sát và vẽ đồ thị (C) Khi m = 0
b.Tìm m để hàm số nghịch biến trên TXĐ
c.Tìm m để đồ thị hàm số có cực đại ,cực tiểu và khoảng cách giửa 2 điểm cực đại , cực tiểu bằng 10
Bài 3 : Cho hàm số
2
1 2
x
x x
a.Khảo sát và vẽ đồ thị (C)
b.CMR không có một tiếp tuyến nào của đồ thị (C) đi qua giao điểm của 2 tiệm cận c.Dựa vào (C) vẽ đồ thị hàm số
2
1 2
x
x x
Củng cố
Nhắc lại các bước khảo sát hàm số hửu tỉ
Điều kiện để đồ thị hàm số có cực trị khi nào?