1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 11 L[PS 3 ckt

28 202 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Đục – Kể Chuyện Đít Quý, Đít Yêu
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục Tiểu Học
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 848 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Củng cố dặn dò : - Hãy đặt tên khác cho câu chuyện - Vài HS - Về nhà học bài chuẩn bị bài sau III.. - GV vẽ tóm tắt lên bảng và nêu bài toán - HS nhìn tóm tắt và nêu lại bài toán * muốn

Trang 1

Tuần 11

Thứ 2 ngày 9 tháng 11 năm 2009 Tiết 2 + 3: Tập đọc – Kể chuyện Kể chuyện

Đất quý, đất yêu

I Mục tiêu :

* Tập đọc :

- Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời nhân vật

- Hiểu ý nghĩa truyện : Đất đai Tổ quốc là thứ thiêng liêng, cao quý nhất

III các hoạt động dạy học:

thiêng liêng, lời nói,

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- HS luyện đọc từ

+ Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV HD ngắt nghỉ và cách đọc 1 số

câu văn dài - HS nghe, đọc - HS nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp

- GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới

+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 4

- 4 nhóm HS nối tiếp nhau đọc ĐT 4

đoạn

- HS nhận xét

- GV nhận xét- ghi điểm

Hai ngời khách đợc vua Ê ti ô

-pi – Kể chuyện a đón tiếp nh thế nào ?

Giảng từ: chiêu đãi

- Vua mời họ vào cung, mở tiệc chiêu

đãi họ

- Cả lớp đọc thầm đoạn 2

- Khi khách sắp xuống tàu có điều gì

bất ngờ xẩy ra ? - Viên quan bảo họ cởi giày ra để họcạo sạch đất ở đế giày …

- Vì sao ngời Ê - ti -ô - pi – Kể chuyện a

không để khách mang đi những hạt

đất nhỏ ? Giảng từ: thiêng liêng

- Vì họ coi đất quê hơng là thứ thiêngliêng, cao quý nhất

- 1 HS đọc cả bài

- Theo em phong tục nói lên tình

cảm của ngời Ê - ti - ô - pi – Kể chuyện a với

quê hơng nh thế nào ?

- Họ coi đất đai của Tổ quốc là tài sảnquý giá, thiêng liêng nhất

20' * Luyện đọc lại :

- GV đọc diễn cảm đoan 2 - học sinh Chú ý nghe

- HS thi đọcđoạn 2 ( phân vai ) -> GV nhận xét ghi điểm - 1 HS đọc cả bài -> HS nhận xét

Trang 2

18' *Kể chuyện:

- HD HS kể lại câu chuyện theo

tranh

Bài tập 1 : GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS quan sát tranh – Kể chuyện

làm bài - HS quan sát tranh, sắp xếp lại đúngtheo trình tự

- HS ghi kết quả vào giấy nháp -> GV nhận xét, kết luận

+ Thứ tựcác bức tranh là : 3 – Kể chuyện 1 – Kể chuyện

4 – Kể chuyện2

Bài tập 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS trao đổi theo cặp

- GV gọi HS thikể - 4 HS thi kể nối tiếp 4 đoạn trớc lớp

- 1 HS thi kể toàn bộ câu chuyện ->HS nhận xét

-> GV nhận xét ghi điểm

1' 3 Củng cố dặn dò :

- Hãy đặt tên khác cho câu chuyện - Vài HS

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

III Các hoạt động dạy học:

-HS + GV nhận xét

1'

12'

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài:

b.Giới thiệu bài toán giải bằng hai

phép tính.

- GV vẽ tóm tắt lên bảng và nêu bài

toán - HS nhìn tóm tắt và nêu lại bài toán

* muốn tìm cả hai ngày bán đợc bao

nhiêu cái xe đạp trớc tiên ta phải tìm

gì ?

- Tìm số xe đạp bán trong ngày chủnhật : 6 x 2 = 12 ( xe )

+ Muốn biết từ nhà đến bu điện tỉnh

dài bao nhiêu km trớc tiên ta phải ta

phải tìm gì?

- Tìm quãng đờng từ chợ huyện đến bu

điện tỉnh

+ Tìm quãng đờng từ nhà đến bu điện

tỉnh ta làm phép tính gì ? - Tính cộng

- GV gọi HS lên bảng giải - 1 HS lên bảng làm + lớp làm vào vở

Bài giải

Trang 3

Quãng đờng từ chợ huyện đến bu điệntỉnh là:

5 x 3 = 15 (km)Quãng đờng từ nhà đến bu điện tỉnh là:

5 + 15 = 20 (km) Đáp số: 20 km

- HS nhận xét -> GV nhận xét ghi điểm

8' Bài 2 : - GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT

- GV hớng dẫn giải theo 2 bớc tơng tự

- HS nhận xét Bài giải :

Số lít mật ong lấy ra là :

24 : 3 = 8 ( l )

Số lít mật ong còn lại là:

24 - 8 = 16 (l) Đáp số : 16 lít mật ong -> GV nhận xét ghi điểm

7' Bài 3 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào bảng con

6 x 2 – Kể chuyện 2 = 12 – Kể chuyện 2 56 : 7 + 7 = 8 +7

= 10 = 15 -> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần

- Cuỷng coỏ caực haứnh vi ủaùo ủửực ủaừ hoùc tửứ (baứi 1 - baứi 5)

- Thửùc haứnh moọt soỏ kú naờng cụ baỷn veà ửựng xửỷ tỡnh huoỏng, saộm vai,baứytoỷ yự kieỏn…

- HS coự yự thửực quyự troùng,quan taõm, chaờm soực nhửừng ngửụứi thaõn trong gia

ủỡnh,chia seỷ vui buoàn cuứng baùn, coỏ gaộng tửù laứm laỏy vieọc cuỷa mỡnh

-Thửùc hieọn toỏt 5 ủieàu Baực Hoà daùy thieỏu nieõn nhi ủoàng

II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC

-GV:1 soỏ tỡnh huoỏng, phieỏu baứi taọp…

-Theỷ maứu

III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC CHUÛ YEÁU.

3' 1.Khụỷi ủoọng

-Cho caỷ lụựp haựt baứi :Em yeõu trửụứng

Trang 4

*Giôùi thieôu baøi.

HÑ1: xöû lyù tình huoâng, saĩm vai.

-Gôïi cho HS nhôù lái caùc haønh vi

ñáo ñöùc ñaõ hóc

- Chia lôùp thaønh 4 nhoùm –giao

nhieôm vú: thạo luaôn vaø öùng xöû tình

huoâng sau

N1,2:Vieôt ñang caĩt hoa giaây chuaơn

bò buoơi bieơu dieên vaín ngheô 20/11

thì Duõng ñeân chôi Duõng bạo Vieôt:

HÑ2: Baøy toû yù kieân

-Tôù kheùo tay tôù caĩt hoa hoô caôu, coøn

caôu gioûi toaùn thì laøm baøi hoô tôù

Neâu laøVieôt em seõ laøm gì?

N3,4:Ođng Huy coù thoùi quen ñóc

baùo haøng ngaøy Nhöng maây hođm

nay ođng bò ñau maĩt neđn khođng töï

ñóc baùo ñöôïc

Neẫu laø bán huy em seõ laøm gì?Vì

sao?

KL: Tình huoâđng1:Ñeă nghò cụa

Duõng laø sai, hai bán phại töï laøm

laây vieôc cụa mình

Tình huoâđng2:Huy neđn daønh thôøi

gian ñóc baùo cho ođng nghe…

-GV phaùt phieâu hóc taôp cho HS, y,c

caùc em baøy toû thaùi ñoô baỉng caùch

giô thẹ maøu

3 Cụng coâ- daịn doø:

- GV heô thoâng baøi

- Nhaôn xeùt giôø hóc

-Haùt cạ lôùp

-Nhaĩc lái teđn baøi hóc

-Vaøi em neđu(Baøi 1:Kính yeđu baùc Hoă…

…Baøi 5: Chia sẹ vui buoăn cuøng bán.)-4 nhoùm laøm vieôc theo yeđu caău, cöû ñái dieôn neđu keât quạ

-thạo luaôn vaø öùng xöû tình huoâng

-Nhoùm khaùc nhaôn xeùt- goùp yù

-Nhaôn phieâu, suy nghó, -1 HS gioûi laăn löôït ñóc to caùc yù kieân -Cạ lôùp baøy toû thaùi ñoô baỉng caùch giôthẹ

ChiÒu thø 2

Trang 5

III Các hoạt động dạy học:

- Chấm các điểm đánh dấu hình chữ

T vào hình CN thứ hai sau đó kẻ - HS quan sát

+ Bớc 2: Cắt chữ T

- Gấp đôi HCN đã kẻ theo đờng dấu

giữa cắt theo đờng kẻ nửa chữ T, bỏ

- Chuẩn bị giờ học sau

Tiết 2 :Luyện toán :

Bài toán giải bằng hai phép tính ( tiếp )

I Mục tiêu:

- Bớc đầu biết giải và trình bày bài giải bằng hai phép tính

III Các hoạt động dạy học:

3' 1 Kiểm tra: HS thực hiện theo yêu

Trang 6

+ Muốn biết cả hai buổi bán đợc bao

nhiêu kg trớc tiên ta phải ta phải tìm

- HS nhận xét -> GV nhận xét ghi điểm

12' Bài 2 :(VBT59)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT

GV hớng dẫn giải tơng tự bài tập 1 - HS làm vào VBT+ 1 HS lên bảng

- HS nhận xét Bài giải : Quãng đờng từ chợ huyện về nhà là

18 : 3 = 6 ( km )Quãng đờng từ bu điện tỉnh về nhà là

18 + 6 = 24 (km) Đáp số : 24 (km )-> GV nhận xét ghi điểm

10' Bài 3 : (VBT59)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào bảng con

5 x 4 + 6 = 20 + 6 6 x 3 – Kể chuyện 5 = 18– Kể chuyện 5

= 26 = 13

30 : 5 + 4 = 6 + 4 42 : 7 - 4 = 6 - 4 = 10 = 2-> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần

- Củng cố cách giải và trình bày bài giải bằng hai phép tính

II Các hoạt động dạy học:

3' 1 Kiểm tra: HS thực hiện theo yêu

cầu của gv

1' 2 Bài mới:

Trang 7

a Giới thiệu bài:

b.Thực hành

12' Bài 1 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- Thùng to có 30 l dầu, thùng nhỏ ít

hơn tùng to 10 l dầu Hỏi cả hai thùng

có bao nhiêu lít dầu?

- 1 HS lên bảng làm + lớp làm vào vở Bài giải

Số l dầu của thùng nhỏ là

30 -10 = 20 (l)

Số lít dầu của cả hai thùng là

30 + 20 = 50 (l) Đáp số: 50 l

- HS nhận xét

- GV nhận xét ghi điểm

12' Bài 2 : - GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT

- Chị hái đợc 15 bông hoa, cho em

1/3 số bông hoa Hỏi chị còn lại bao

nhiêu bông hoa?

- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng

- HS nhận xét Bài giải : Chị cho em số bông hoa là :

15 : 3 = 5 ( bông hoa ) Chị còn lại số bông hoa là

15 - 3 = 12 (bông hoa) Đáp số : 12( bông hoa )-> GV nhận xét ghi điểm

10' Bài 3 : Tính

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm vào bảng con

23 x 4 + 22 = 92 + 22 = 114

6 : 2 – Kể chuyện 2 = 3 – Kể chuyện 2 = 1 -> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần

- Còi, kẻ vạch cho trò chơi

III các hoạt động dạy học:

Trang 8

- Biết giải bài toán bằng hai phép tính

II Các hoạt động dậy học:

3' 1 Kieồm tra:

- Bài toán giải bằng 2 phép tính gồm

1'

2 Baứi mụựi:

a Giụựi thieọu baứi:

12' Bài 1: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán

- GV theo dõi HS làm - HS làm vào nháp + 1HS lên bảng làm

- Lớp nhận xét

Bài giải

Số ô tô ủaừ rời bến là:

18 + 17 = 35 (ôtô)

Trang 9

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bảng con

12 x 6 = 72; 72 - 25 = 47-> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần

giơ bảng 56 : 7 = 8 ; 8 - 5 = 3

2' 3 Củng cố- dặn dò

- GV heọ thoỏng baứi

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

* Đánh giá tiết học

Tiết 3:Chính tả: ( Nghe – Kể chuyện Viết )

Tiếng hò trên sông

I Mục tiêu:

- Nghe- viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức văn xuôi

- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần khó ( ong / oong) (TB2)

III Các hoạt động dạy học:

+ Điệu hò chèo thuyền của chị Gái

gợi cho tác giải nghĩ đến gì ? -> Tác giải nghĩ đến quê hơng với hìnhảnh cơn gió chieàu thổi nhẹ …+ Bài chính tả có mấy câu ? -> 4 câu

+ Nêu các tên riêng trong bài ? -> Gái, Thu Bồn

* Luyện viết tiếng khó :

Trang 10

+ GV đọc : trên sông, gió chiều, lơ

Ngang trời …

- GV quan sát sửa sai

18' * GV đọc bài : -> HS nghe viết bài vào vở

- GV theo dõi uốn nắn cho HS

* Chấm, chữa bài :

- GV đọc lại bài - HS đổi vở soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

- GV nhận xét

7' c HD làm bài tập

Bài tập 2 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm bài vào nháp + 2 HS lên bảng

thi làm bài

- GV gọi HS nhận xét -HS nhận xét

- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng :

Kính cong, đờng cong, làm xong

việc, cái xoong

Bài tập 3: - GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS lên bảng làm - 2 nhóm làm vào giấy sau đó dán lên

bảng + lớp làm vào nháp

- HS nhận xét -GV nhận xét chốt lại lời giải đúng :

- GV heọ thoỏng baứi

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- Giấy khổ to, hồ dán, bút màu

- Phieỏu baứi taọp

III Các hoạt động dạy học :

a Giụựi thieọu baứi:

Hoạt động 1: Làm việc với phiếu

Trang 11

bài tập

+ Bớc 1 : Làm việc theo nhóm - Nhóm trởng điều khiển các bạn trong

nhóm quan sát hình trang 42 và làmviệc với phiếu bài tập

+ Bớc 2 : - GV nêu yêu cầu - Các nhóm đổi chéo phiếu bài tập cho

nhau để chữa bài + Bớc 3 : Làm việc cả lớp - Các nhóm trình bày trớc lớp

+ Bớc 2 : Làm việc cá nhân - Từng HS vẽ và điền tên những ngời

trong gia đình của mình vào sơ đồ + Bớc 3 : - GV gọi HS lên giới thiệu

về mối quan hệ họ hàng vừa vẽ - 4 – Kể chuyện 5 HS giới thiệu về sơ đồ củamình vừa vẽ -> GV nhận xét tuyên dơng

8' Hoạt động 3: Trò chơi xếp hình

- GV dùng bìa các màu làm mẫu - HS quan sát

- Các nhóm tự xếp

- Các nhóm thi xếp 1' -> GV nhận xét tuyên dơng 3 Cuỷng coỏ- daởn doứ:

- GV heọ thoỏng baứi

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Chiều thứ 3.

Tiết 1 :Luyện viết:

Bài:10

I.Mục tiêu:

- HS trình bài đúng,đẹp : chữ hoa,từ, câu ứng dụng

-Yêu cầu viết đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ

III. Hoạt động dạy học.

-HS tìm và nêu các từ khó trong

Trang 12

-GVtheo dõi giúp đỡ thêm.

- Bớc đầu biết đọc đúng dọng văn miêu tả( nhấn ở các từ ngũ gợi tả, gợi cảm,…)

- Hiểu ý nghĩa: Cho bánh khúc thơm ngon của ngời dì, sản phẩm từ đồng quê, khiếntác giả thêm gắn bó với quê hơng

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học.

3' 1 Kieồm tra:

- ẹọc thuộc lòng bài về quê hơng sau

- ẹoùc từ câu + HS đọc nối tiếp từng câu trong bài+ đọc từng đoạn trớc lớp

+ Giáo viên hứớng dẫn đọc các câu

Giáo viên gọi HS giải nghĩa HS giải nghiã từ mới+ đọc từng đoạn trong nhóm HS đọc theo nhóm 2

+ GV quan sát hớng dẫn thêm cho HS+ Đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh một lần

+ Tác giả tả cây rau khúc nh thế nào? -Nhỏ, chỉ bằng 1 mầm cỏ non mới

nhú, laự nh mạ bạc

+ Tác giả dùng hình ảnh nào? Dùng hình ảnh so sánh

HS đọc thầm đoạn hai

- Tìm những câu văn tả chiếc bánhkhúc? Những chiếc bánh khúc màu rêu xanhlấp ló trong áo xôi nếp trắng+ Vì sao tác giả không quên đợc mùi

vị của chiếc bánh khúc quê hơng? - Vì đó là mùi vị độc đáo của đồngquê gắn với những kỷ niệm đẹp đẽ veà

ngời dì

10' * Luyện đọc lại.

+ GV gọi HS đọc bài - Hai HS tiếp nối nhau đọc bài

- 3-4 HS đọc những đoạn miêu tả

Trang 13

mình thích.

- Một HS đọc cả bài

+ GV nhận xét ghi điểm Lớp nhận xét

1' 3 Củng cố- dặn dò.

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài

- Đánh giá tiết học

Tiết 3:Luyện Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết giải bài toán bằng hai phép tính

II Các hoạt động day học:

3' 1 Kieồm tra: HS thửùc hieọn

theo yeõu caàu cuỷa gv

- HS thửùc hieọn

1' 2 Baứi mụựi:

a Giụựi thieọu baứi:

10' Bài 1: (VBT60)

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV gọi HS phân tích bài toán - HS phân tích bài toán

- GV theo dõi HS làm - HS làm vào nháp + 1HS lên bảng làm

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- Bài toán này cần giải theo mấy

-> GV nhận xét, sửa sai cho HS 42 - 6 = 36 (lớt)

ẹaựp soỏỏ:36 lớt daàu8' Bài 3: (VBT60)

- GV gọi HS ủoùc baứi toaựn theo

toựm taột roài giaỷi

- 2 HS nêu bài toán theo toựm taột

Trang 14

- HS phân tích bài toán - giải vào VBT.

bảng 48 : 6 = 8 ; 8 - 2 = 6

1' 3 Củng cố- dặn dò

- GV heọ thoỏng baứi

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- áp dụng giải toán có lời văn

- Biết tìm số hạng, số bị trừ cha biết

II Các hoạt động dạy học:

- 2HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bài vào bảng con

12' Bài 2: Gọi hs nêu yêu cầu bài: - HS nêu yêu cầu bài ở bảng

Cửa hàng có 235 quả cam, đã bán

182 quả cam Hỏi cửa hàng còn lại

bao nhiêu quả cam?

- HS nêu cách giải- Giải vào vở

Giải

Số quả cam còn lại là

235 -182 = 53(quả cam) Đáp số: 53 quả cam12' Bài 3:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

Trang 15

Vẽ quê hơng

I Mục tiêu:

- Bớc đầu biết đọc đúng nhịp thơ và bộc lộ niềm vui qua giọng đọc

- Hiểu nội dung : Ca ngợi vẻ đẹp của quê hơng và thể hiện tình yêu quê hơng đất nớctha thiết của bạn nhỏ

- Giúp các em trục tiếp cảm nhận đợc vẻ đẹp nên thơcủa quê hơng thôn dã, thêm yêuquý đất nớc ta

- Thuộc 2 khổ thơ trong bài

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ chép bài thơ

III Các hoạt động dạy học:

3' 1 Kieồm tra:

- Kể lại chuyện đất quý đất yêu - 2 HS ủoùc baứi

- Vì sao ngời Ê- ti - ô - pi – Kể chuyện akhông để khách mang đi những hạt đấtnhỏ ?

- 1 HS traỷ lụứi caõu hoỷi

1' - GV nhaọn xeựt- Ghi ủieồm

- Luyeọn ủoùc tửứ khoự:xanh tửụi,lửụùn quanh, bửực tranh,

Trang 16

10' c Tìm hiểu bài :

- Kể tên những cảnh vật đợc tả trong

bài thơ ? - Tre, lúa, sông máng, mây trời, nhàở, ngói mới …

- Cảnh vật quê hơng đợc tả bằng nhiều

màu sắc Hãy tả lại tên màu sắc ấy ?

Giaỷng tửứ: xanh ngaột

- Tre xanh, lúa xanh, sông mángxanh mát, trời mây xanh ngắt, ngóimới đỏ tơi, trờng học đỏ thắm…

- Vì sao bức tranh quê hơng rất đẹp ? - Vì bạn nhỏ yêu quê hơng

1' 3 Củng cố -dặn dò :

- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

- Các tấm bìa, mỗi tấm có 8 chấm tròn

III Các hoạt động dạy học:

nhân 8 theo hình thức xoá dần - HS học thuộc bảng nhân 8 - HS thi học thuộc bảng nhân 8

- Coự nhaọn xeựt gỡ veà baỷng nhaõn

8?

- Khi thửứa soỏ thửự 2 taờng theõm 1ủụn vũ thỡ tớch cuỷa chuựng taờng

Ngày đăng: 11/10/2013, 09:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chữ nhật : H1 dài 5ô rộng 1 ô  - HS quan sát  H2 dài 5 ô rộng 3 ô - Tuan 11 L[PS 3 ckt
Hình ch ữ nhật : H1 dài 5ô rộng 1 ô - HS quan sát H2 dài 5 ô rộng 3 ô (Trang 6)
Hình ảnh so sánh - HS làm bài vào vở- nêu kết quả. - Tuan 11 L[PS 3 ckt
nh ảnh so sánh - HS làm bài vào vở- nêu kết quả (Trang 26)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w