1. Trang chủ
  2. » Tất cả

7 lang phi

47 3 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành phần công việc và lãng phí  Công việc tạo giá trị gia tăng - VA:  Công việc mà khách hàng sẵn sàng trả tiền,  Các quá trình thay đổi hình dạng sản phẩm hoặc chức năng đáp ứng

Trang 1

P & Q SOLUTIONS CO., LTD

LEADING SOLUTIONS, LEADING PEOPLE !

HƯỚNG DẪN THỰC HÀNH TỐT 5S TRONG SẢN XUẤT

Hà Nội, Ngày 13 - 14 tháng 7 năm 2016

Giảng viên: Ông Phạm Minh Thắng – Giám đốc P&Q Solutions

7 LÃNG PHÍ CƠ BẢN TRONG HOẠT ĐỘNG

SẢN XUẤT KINH DOANH

7 LÃNG PHÍ CƠ BẢN TRONG

HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT

Trang 2

Thành phần công việc và lãng phí

 Công việc tạo giá trị gia tăng - VA:

 Công việc mà khách hàng sẵn sàng trả tiền,

 Các quá trình thay đổi hình dạng sản phẩm

hoặc chức năng đáp ứng được yêu cầu/ tiêu

chuẩn của khách hàng,

 Hoàn thành ngay lần đầu tiên

 Công việc không tạo giá trị gia tăng

nhưng cần thiết - VE:

 Các thủ tục hành chính,

 Kiểm tra chất lượng,

 Phụ trợ cho công việc tạo Giá trị Gia tăng,

nhưng nhiều hơn mức cần thiết sẽ trở thành

Lãng phí

Gia tăng giá trị

10%

NVA nhưng cần thiết

Lãng phí và công việc không tạo GTGT Giá trị gia tăng

Lãng phí và công việc không tạo GTGT Giá trị

gia tăng

(1) Cải tiến truyền thống – Giảm thời gian GTGT (nhanh gấp đôi)

Lãng phí và công việc không tạo GTGT Giá trị gia tăng

Giảm 50% Lãng phí

(2) Cải tiến theo Dòng chảy giá trị - Tập trung giảm Lãng phí

4

Trang 3

Đối tượng “loại bỏ” của

Quản trị tinh gọn

Muda – Lãng phí (TIMWOOD)

Trang 4

Thế nào là lỗi chất lượng

 Chi phí gia công lại

 Chi phí sửa chữa sau bán hàng

 Mất khách hàng

“Chi phí chất lượng chiếm đến 15% - 20% doanh số bán hàng”

Nguồn: Qualitydigest.com

(Khảo sát với các doanh nghiệp sản xuât hàng tiêu dùng

tại Châu Âu những năm giữa 90’s)

Thiếu hoạch định chất lượng

Chất lượng nguyên vật liệu

không đạt yêu cầu

Thiếu bước kiểm tra ngay tại vị trí sản xuất

Trang 5

Chu trình hình thành & kiểm soát

sai lỗi chất lượng

Tái lập tình trạng kiểm soát

Kết thúc

xử lý

Dừng quá trình Phát

hiện sai lỗi

Xuất hiện sai lỗi

& cảnh báo

Cơ chế

xử lý thông tin bất thường

Cơ chế xem xét

và giải quyết sự

cố

Cơ chế tái xác nhận giá trị sử dụng

Trang 6

Khái niệm & tác động của

Dao bầu chém ruồi

 Tốn nhiều thời gian hơn,

 Tốn nhiều nguyên vật liệu hơn,

 Tốn năng lượng hơn,

Trang 7

Nguyên nhân của Lãng phí gia công

13

Giải pháp loại bỏ

Trang 8

7 LÃNG PHÍ CƠ BẢN TRONG HOẠT ĐỘNG

SẢN XUẤT KINH DOANH

Thời gian nhàn rỗi được tạo

ra vì nguyên vật liệu, máy

móc, công tác kiểm tra hoặc

thông tin không có sẵn cho

mọi người

 Tổn thất năng lực

 Chi phí vận hành

 Chi phí làm thêm

 Độ linh hoạt kém hơn

 Chi phí Sản xuất thừa

Trang 9

Một số nguyên nhân tiêu biểu

Trang 11

21

LÃNG PHÍ THAO TÁC

Khái niệm Lãng phí thao tác

Là bất cứ động tác nào

của con người mà

không mang lại Giá trị

Gia tăng nhằm đáp ứng

nhu cầu khách hàng

 Năng suất thấp

 Chiếm 30% đến 80% thao tác bằng tay

 Chuyển đổi sản xuất lâu

 Tồn kho lớn hơn

Trang 12

Lãng phí thao tác – Một số ví dụ & Nguyên

Bừa bãi, lộn xộn

Công việc không được tiêu chuẩn hóa

Giải pháp loại bỏ Lãng phí thao tác

24

Trang 13

5 bước loại bỏ Lãng phí thao tác

25

 Loại bỏ những thứ không cần (5S)

 Đƣa những thứ cần thiết lại gần khu làm việc (điểm sử

dụng)

 Sử dụng cả 2 tay cho công việc

 Đơn giản hóa và giảm thiểu các động tác

 Cải tiến các thao tác sao cho dễ hơn, an toàn hơn

LÃNG PHÍ VẬN CHUYỂN

Trang 14

Khái niệm Lãng phí vận chuyển

 Vận chuyển thành phẩm đến kho lưu trữ

 Vận chuyển bán thành phẩm từ công đoạn trước sang công đoạn sau

 Vận chuyển bán thành phẩm giữa các khu chức năng khác nhau

 Vận chuyển linh kiện vào dây chuyền

 Vận chuyển linh kiện đến khu vực kiểm tra

 Thời gian lead-time dài,

 Chi phí nhân công vận chuyển,

 Tổn thất chờ đợi,

 Chi phí tạo yêu cầu vận chuyển,

 Chi phí xe vận chuyển,

 Chi phí nhiên liệu, dầu mỡ,

 Chi phí chế tạo thùng, xe đẩy,

 Chí phí giá đỡ hàng, pallet

4

Trang 15

Nguyên nhân của Lãng phí vận chuyển

 Mặt bằng thiết kế bất hợp lý

 Sản xuất theo lô, mẻ lớn

 Xây dựng kho bãi quá lớn

 Nhu cầu vận chuyển nguyên

Trang 16

Giải pháp loại bỏ

Spider;

 Định mức sử dụng lưu kho;

 Cấp hàng trực tiếp vào dây chuyền;

7

LÃNG PHÍ TỒN KHO

8

Trang 17

Khái niệm về Lãng phí tồn kho

Là bất cứ nguyên vật liệu hay sản phẩm nhiều hơn những gì cần thiết ngay bây giờ để thỏa mãn nhu cầu khách hàng

 Chi phí lưu kho và quản lý,

 Chi phí lỗi thời,

 Chi phí do mất giá,

 Chi phí cơ hội,

 Cảm nhận sai về an toàn trong

kinh doanh

Dạng tồn kho

Tồn kho chu kỳ Tồn kho đệm

Trang 18

Nguyên nhân tồn kho

11

Nguyên nhân tồn kho

 Sử dụng hết công suất máy

móc thiết bị

 Chạy 3 ca/ngày, 7 ngày/tuần

 Dây chuyền sản xuất không cân bằng,

 Công suất, năng lực máy móc thiết bị không đồng đều, hệ số OEE thấp,

 Sản xuất theo lô, mẻ,

 …

12

Trang 20

Tổn thất với sản xuất thừa

Trang 21

Nguyên nhân của sản xuất thừa

Tối ưu hóa cục bộ thay vì

tối ưu hóa toàn bộ

17

Giải pháp loại bỏ

Hệ thống Kanban và cơ chế Kéo

Nhà cung cấp Lắp ráp Siêu thị Xuất hàng

Tôi cần phải sản xuất thay thế sản phẩm vừa bán cho khách hàng Tôi cần sản

phẩm này

Tôi cần phải cấp

ngay một lô hàng

nhỏ

Trang 22

Giải pháp loại bỏ

19

44

Trang 23

Một số vấn đề về kiểm soát hiện trường

trong doanh nghiệp

Cần một môi trường cho việc

tăng năng suất, chất lượng và

đảm bảo an toàn!

Cần một kỹ thuật quản lý nội vi tốt &

cắt giảm chi phí! 5S

Năng suất thấp?

Thay đổi nhân sự?

Nhân viên thiếu động lực?

Sai lỗi nhiều?

Khái niệm 5S & Lịch sử

5S là phương pháp tạo ra khu vực làm việc sạch sẽ, gọn gàng

khiến cho mọi lãng phí được phơi bàymọi bất thường được

nhìn thấy ngay lập tức Đặc điểm của 5S:

 Tham gia của 100% thành viên trong tổ chức,

 Hoạt động tự nguyện, không nhận lương,

 30 phút trước hoặc sau giờ làm việc

5S bắt nguồn với Henry Ford và CANDO

Cleaning up

Arranging

Neatness

Discipline

Trang 24

Tại sao lại là 5S

Tiêu chuẩn hóa =

Phương pháp này được người Nhật phát triển trong những năm giữa

thế kỷ 20 và đặt tên theo 5 chữ bắt đầu bằng “S” trong Tiếng Nhật

Mục đích & ý nghĩa của 5S

48

ĐỪNG CHỈ TẬP TRUNG VÀO SỰ

“SẠCH SẼ & GỌN GÀNG”!

Nếu bạn không thực hiện đƣợc 5S, bạn không làm

đƣợc LEAN

Trang 25

Trò chơi các con số: Hướng dẫn vòng 1

49

Trang 26

LOẠI BỎ những thứ không cần thiết, là những thứ

không tạo ra giá trị gia tăng, ra khỏi khu vực làm việc

Các bước tiến hành phân loại

đỏ (nên có sự tham gia của bộ phận kế toán)

Sự hữu ích Tần xuất

Số lƣợng

Trang 27

Các khu vực trọng tâm phân loại – Nhà máy

53

DÂY CHUYỀN/VỊ TRÍ SẢN SX

 Nguyên liệu/BTP cấp vào,

 Thành phẩm đầu ra,

 Bao bì/pallet, vật tư phụ khác,

 Dụng cụ / Tài liệu / Hồ sơ

KHO NGUYÊN LIỆU

 Nguyên liệu bị lỗi chất lượng,

 Nguyên liệu cận/hết date,

 Nguyên liệu lỗi thời/hết mã SP,

Trò chơi các con số: Hướng dẫn vòng 2

Trang 28

55

Nội dung & tầm quan trọng của Sắp xếp

Sắp xếp tối ưu các đồ vật cần thiết theo

quy trình tác nghiệp để thao tác có hiệu

Trang 29

Các bước thực hiện Sắp xếp

Hiểu rõ tình trạng hiện tại – Công việc tiêu chuẩn

Sắp xếp dụng cụ, vật tư đúng vị trí phù hợp với thứ tự công việc tiêu chuẩn

Phương pháp sắp xếp đảm bảo dễ thấy, dễ lấy,

dễ trả lại vị trí ban đầu,

Công

Năng suất

Ý thức

Chất lượng

Quản lý tồn kho

Trực quan

An toàn

Trang 30

Sắp xếp – ví dụ

Sắp xếp trên văn phòng

Phương pháp sắp xếp an toàn

Sắp xếp – điểm sử dụng (POS)

Mô tả khi vật tư, dụng cụ,

chi tiết lắp ráp được xếp

ngay sát khu vực làm việc,

chúng sẽ được sử dụng

Điểm sử dụng luôn nằm

trong tầm với tay

 An toàn hơn, hiệu quả hơn

khi loại bỏ được các lãng phí

động tác, chờ đợi, sửa chữa

Trang 31

Sắp xếp – nguyên tắc 3F

Fixed Location – Vị trí được quy định rõ: Đồ vật có vị trí để cụ

thể, rõ ràng

Fixed Items – Danh mục đồ vật cố định: Có đủ chỗ cho mọi thứ

cần thiết, mỗi thứ đều ở đúng vị trí quy định

Fixed Quantity – Số lượng quy định cụ thể: Chỉ có số lượng vừa

đủ đáp ứng công việc tại thời điểm đó mới được để trong khu

 Dụng cụ / Tài liệu / Hồ sơ

KHO NGUYÊN LIỆU

 FIFO nguyên liệu,

 Khu vực nguyên liệu lỗi, cận date,

Trang 32

Trò chơi các con số: Hướng dẫn vòng 3

63

64

Trang 33

Mục đích của Lau chùi/Làm sạch

 Lau chùi/Làm sạch với

Trang 34

Ý nghĩa của Lau chùi/Làm sạch

 Nâng cao ý thức

 Nâng cao an toàn

 Ngăn ngừa máy hỏng, loại

bỏ rò rỉ, tiết kiệm chi phí

Các bước tiến hành Lau chùi/Làm sạch

 Phục hồi như mới

 Tìm nguyên nhân, nguồn gốc gây bẩn

 Loại bỏ các nguyên nhân, nguồn gốc

gây bẩn

 Giảm thiểu yêu cầu Lau chùi/Làm

sạch nhưng vẫn tăng cường tìm, loại

bỏ các nguyên nhân, nguồn gốc gây

Các bước tiến hành

Điều kiện để tiến hành

hiệu quả

Trang 35

69

Điều kiện để Tiêu chuẩn hóa 5S

Kết quả của việc thực hiện tốt 3 hoạt động

Phân loại, Sắp xếp và Lau chùi/Làm sạch

Trang 36

Tầm quan trọng của Tiêu chuẩn hóa

Nơi nào không có tiêu chuẩn thì nơi đó không thể cải tiến được!

Thói xấu của tự nhiên

là luôn hướng đến sự

tự do không khuôn

khổ, Tiêu chuẩn hóa sẽ

hướng mọi vật, mọi

việc đến cái đẹp

Mục đích của Tiêu chuẩn hóa

Trực quan hóa những

công việc phải làm

Trực quan hóa thường dùng để

chỉ ra thế nào là chuẩn mực

Chuẩn mực, tiêu chuẩn có thể

được cải tiến

Chuẩn mực phải được trực

quan hóa để được tuân thủ

Trang 37

Tiêu chuẩn hóa – Các ví dụ quản lý trực quan

Trò chơi các con số: Hướng dẫn vòng 4

Trang 38

75

Trông đợi về Ý thức

Cam kết và tự giác duy trì bốn hoạt động

Phân loại, Sắp xếp, Lau chùi/Làm sạch,

Tiêu chuẩn hóa

Trang 39

Ý thức – Tại sao?

lành mạnh

Học tập và Cải tiến

Ý thức 5S – Biện pháp

5S và các chỉ số SQDC Hiện trường hiện vật 5 phút hàng ngày

Tham quan học tập Cạnh tranh lành mạnh Sẵn sàng đón khách

Trang 40

Xác định vấn đề chất lượng

79

80

Trang 41

Kiểm tra & Đánh giá 5S

81

Lập tiêu chuẩn

(Sơ đồ mặt bằng/Công việc tiêu

chuẩn/Danh mục đồ vật, Trực quan hóa,

Checklist kiểm tra)

Huấn luyện/đào tạo nhân viên

Kiểm tra hằng ngày & củng cố

Lập danh mục kiểm tra

Đánh giá định kỳ & Báo cáo

Đối sách và khen thưởng

Gắn với hoạt động quản lý hằng ngày

của nhân viên, tổ trưởng và các cấp quản

lý nhằm đảm bảo việc thực hiện các tiêu

chuẩn về phân loại, sắp xếp và làm sạch

đã được quy định.

Nhằm đánh giá mức độ hiệu quả của việc thiết lập chuẩn và quản lý hằng ngày với 5S, hướng đến cải tiến tiêu chuẩn và so sánh chuẩn đối sách (Bench marking) với thời gian.

Chu trình đánh giá duy trì 5S

Thiết lập

tiêu chuẩn

Lập bảng đánh giá

Xây dựng

kế hoạch

Thực hiện đánh giá

Báo cáo kết quả

& khen thưởng Thực hiện đối

sách và báo cáo

Trang 42

5S không tồn tại được nếu chỉ thuần túy “kỹ

thuật”

83

5S Audit Report

84

Trang 43

85

Báo cáo thực hiện đối sách sau đánh giá

Trang 45

Luôn theo đuổi các mục đích cơ bản

Trang 46

Hãy luôn đảm bảo nhận thức đúng

• Các nỗ lực kiên trì và nhất quán dựa trên

một bố trí tốt về kế hoạch và cơ cấu

• Cơ sở của tiêu chuẩn hóa như là điểm xuất

phát của mọi nỗ lực quản lý chất lượng và cải tiến liên tục – Kaizen

Quản lý rủi ro • Tiếp cận theo quản lý rủi ro nhằm loại bỏ

các mói nguy về lãng phí & an toàn

Đừng quên các yếu tố quan trọng của

chương trình 5S

92

Đào tạo & Tuyên truyền thỏa

đáng

Củng cố một cách hiệu quả

Phân tích nhu cầu đào tạo thích hợp

cho tất cả các đối tượng liên quan

Đào tạo hiệu quả với cac nội dung

thích ứng với từng nhóm đối tượng

Các tiếp cận thích hợp trên cơ sở hiểu

biết sâu sắc về các điều kiện hiện tại

Các hạng mục công việc và mốc thời

gian rõ ràng trên cơ sở kế hoạch kiểm

soát hiệu quả

Chương trình 5S

Trang 47

93

11/11/2015

Ngày đăng: 03/07/2020, 00:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w