1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 40 văn 8

3 382 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nói giảm nói tránh
Người hướng dẫn Trần Thị Thu
Trường học Trường THCS Lục Sĩ Thành
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:1.Kiến thức: -Khái niệm nói giảm nói tránh.. -Tác dụng của biện pháp tu từ nói giảm nói tránh.. 2.Kĩ năng: -Phân biệt nói giảm nói tránh với nói không đúng sự thật.. -

Trang 1

I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT:

1.Kiến thức:

-Khái niệm nói giảm nói tránh

-Tác dụng của biện pháp tu từ nói giảm nói tránh

2.Kĩ năng:

-Phân biệt nói giảm nói tránh với nói không đúng sự thật

-Sử dụng nói giảm nói tránh đúng lúc, đúng cách, đúng chổ để tạo lời nói trang nhã lịch sự

3.Thái độ:

II CHUẨN BỊ :

- GV : Giáo án, bảng phụ

- HS : Tìm hiểu bài và làm BT SGK

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

Hoạt đông 1: Khởi động:

1-Ổn định :

2-Kiểm tra bài cũ :

3-Giới thiệu bài mới :

- Kiểm tra sĩ số

Gọi 1 HS lên bài tập sau : Gánh cực mà đỗ lên non Còng lưng mà chạy cực còn chạy theo

- Chỉ ra từ ngữ nói quá, giải thích ý nghĩa, nêu tác dụng

- HS nhận xét

- GV cho điểm

* Giới thiệu bài mới: Trong cuộc sống, chúng ta gặp nhiều vấn đề khó khăn, buồn bã chán nản tưởng như không vượt qua được Có 1 cách giúp chúng ta giảm bớt điều đó để tiếp tục sống làm việc có hiệu quả Đó chính là nói giảm nói tránh Tác dụng cách nói này như thế nào ?

Lớp trưởng báo cáo

- 1 HS lên làm BT

Gánh cực - đỗ Còng lưng chạy - cực chạy theo

Ý nghĩa : Nổi cực khổ vất vả của người nông dân không thay đổi

Nghe và ghi bài mới

Hoạt đông 2 : Tìm hiểu bài mới

I Khái niệm và tác dụng nói

giảm nói tránh :

*GV yêu cầu HS tìm hiểu 3 ví dụ SGK và trả lời :

Hỏi: Giải thích ý nghĩa về cách dùng các từ in đậm ?

Gợi ý : Phóng đại sự việc

+ Chưa cười đã tối gian ngắn

* Cá nhân đọc

* Cá nhân giải thích

thời + Chưa cười đã tối gian ngắn

Tuần 10 Tiết 40

NS :

ND:

NÓI GIẢM NÓI TRÁNH

Trang 2

Nói giảm nói tránh là biện

pháp tu từ dùng cách diễn đạt

tế nhị, uyển chuyển tránh gây

cảm giác quá đau buồn, quan

hệ sợ, nặng nề, tránh thô tục,

thiếu lịch sự

+ Thánh thót như mưa ruộng cày : nổi vất vả của nông dân

Hỏi: Giải thích ý nghĩa về cách dùng từ ngữ " bầu sữa " ?

Hỏi: Cách nói nào nhẹ nhàng tế nhị hơn?

+ HS trao đổi trả lời

+ GV nhận xét - chốt ý.

Gợi ý : -Tất cả chỉ " cái chết "

 cách nói đó sẽ giảm sự đau buồn

- Cách dùng từ " bầu sữa " tránh sự thô tục

- cách nói ( 2 ) lịch sự hơn

Hỏi : Nói giảm nói tránh là gì ? Tác dụng ? + GV cho HS đọc ghi nhớ treo bảng phụ nội dung

+ Thánh thót như mưa ruộng cày

* Cá nhân giải thích

 Đây là cách nói lịch sự tránh thô tục

- HS phát biểu

- 1 HS đọc

- HS ghi vỡ

Hoạt động 3 : Luyện tập II_Bài tập:

BT1 : Điền các từ đã cho vào

chỗ trống :

a đi nghỉ

b chia tay nhau

c Khiếm thị

d lớn tuổi

e đi bước nữa

BT2 :Xác định câu nào có sử

dụng nói giảm nói tránh

a2, b2, c1, d1, e2

BT3 : Đặt câu đúng ngữ pháp.

BT4 : Không dùng nói giảm

nói tránh :

+ Báo tin khẩn cấp

+ Góp ý, xây dựng cho tốt 1

vấn đề

* Gọi HS đọc BT1, 2 HS làm vào vỡ theo yêu cầu

* Rút ra cách làm cho BT 1

- GV gọi kiểm tra vỡ - cho điểm

* Cho HS đọc BT3 - chia nhóm mỗi nhóm đặt 1 câu

+ Nhận xét bài của nhau

+ Gv nhận xét chung

* Cả lớp thảo luận BT4

+ Gọi vài HS trả lời

+ GV nhận xét và giáo dục HS cách giao tiếp trong cuộc sống

* HS đọc, làm vào vỡ

- 1 số HS mang tập làm kiểm tra

- 1 HS đọc

- 5 nhóm làm BT

Đại diện nhóm đặt câu

*Thảo luận

+ Vài HS phát biểu

Hoạt động 4: Củng cố –Dặn dò

* Cho Hs đọc lại ghi nhớ

*Phân tích tác dụng của biện pháp nói giảm nói tránh trong một đoạn văn cụ thể

* Chuẩn bị bài " Chuẩn bị kiểm tra văn "

* Cá nhân đọc ghi nhớ Nghe và ghi nhớ

Trang 3

+ Ôn lại các văn bản đã học

- Chuẩn bị giấy kiểm tra

Ngày đăng: 11/10/2013, 02:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- GV: Giáo án, bảng phụ. - Tiết 40 văn 8
i áo án, bảng phụ (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w