1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa

30 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào dưới đây Câu 13.. Viết phương trình của mặt phẳng  P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.. Gọi M là trung điểm của SD tham khảo hìn

Trang 1

Câu 1 Cho n và k là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn kn mệnh đề nào dưới đây đúng?

n A

n C

Câu 4 Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Câu 8 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên như sau  

Tìm giá trị cực đại y CĐ và giá trị cực tiểu y CT của hàm số đã cho

A y CĐ 3 và y CT 0 B y CĐ 3 và y CT  2

C y CĐ  2 và y CT 2 D y CĐ2 và y CT 0

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

•ĐỀ SỐ 6 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 2

Câu 9 Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào dưới đây

Câu 13 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A3; 2;3  và B1; 2;5 Tìm tọa độ trung

điểm I của đoạn thẳng AB

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A0;1;1 ) và B1; 2;3 Viết phương trình của

mặt phẳng  P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB

A xy2z 3 0 B xy2z 6 0

C x3y4z70 D x3y4z260

Câu 16 Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d:

15

Câu 17 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của SD

(tham khảo hình vẽ bên) Tang của góc giữa đường thẳng B M và mặt phẳng ABCD bằng

A

B

D S

M

Trang 3

Câu 18 Cho hàm số f x có đạo hàm       3

f x x x x ,   x Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

Câu 23 Cho hàm số yf x có bảng biến thiên sau  

Số nghiệm của phương trình 2f x  3 0 là

A F x cosxsinx3 B F x  cosxsinx3

C F x  cosxsinx1 D F x  cosxsinx1

Câu 25 Số lượng của loại vi khuẩn A trong một phòng thí nghiệm được tính theo công thức

   0 2t

s ts , trong đó s 0 là số lượng vi khuẩn A lúc ban đầu, s t  là số lượng vi khuẩn A có

sau t phút Biết sau 3 phút thì số lượng vi khuẩn A là 625 nghìn con Hỏi sau bao lâu, kề từ lúc

ban đầu, số lượng vi khuẩn A là 20 triệu con?

Trang 4

A 6, 1, 1    B 2, 9, 3    C 6,1,1  D 2, 9, 3 

Câu 33 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: 3x4y 1 0 và điểm I1; 2  Gọi

 C là đường tròn có tâm I và cắt đường thẳng d tại hai điểm A và B sao cho tam giác IAB có diện

Câu 35 Trong không gian Oxyz cho A0;0; 2 , B2;1;0 , C1; 2; 1  và D2;0; 2  Đường thẳng đi

qua A và vuông góc với BCD có phương trình là

A

3 3

2 21

1 2

x y

Câu 36 Để chuẩn bị cho hội trại 26/3 sắp tới, cần chia một tổ gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ thành

ba nhóm, mỗi nhóm 4 người để đi làm ba công việc khác nhau Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên ta được mỗi nhóm có đúng một học sinh nữ

Trang 5

Câu 37 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 10 Cạnh bên SA vuông góc với

mặt phẳng ABCD và SC 10 5 Gọi M N, lần lượt là trung điểm của SA và CD Tính khoảng cách d giữa BD và MN

A d 3 5 B d  5 C d 5 D d 10

Câu 38 Cho hàm số f(x) liên tục và

3

0(3) 21, ( ) dx 9

f   f x  Tính tích phân

1

0 '(3 x) dx

I x f

A I 6 B I 12 C I 9 D I 15

Câu 39 Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên của msao cho hàm số 1 3 2

20183

yxxmx nghịch biến trên khoảng 1;2 và đồng biến trên khoảng 3;4 Tính số phần tử của tập hợp S?

Câu 40 Cho tứ diện ABCDAB6 ;a CD8a và các cạnh còn lại bằng a 74 Tính diện tích mặt

cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD

A S25a2 B S100a2 C 100 2

.3

Câu 41 Cho f 1 1, f m n f m  f n mn với mọi m n   Tính giá trị của biểu thức , *

 96  69 241log

Trang 6

Câu 47 Cho các số thực a b m n, , , sao cho 2mn và thoả mãn điều kiện: 0

A 3; 4 B 0;3 C 4;  D 3; 

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

Trang 7

BẢNG ĐÁP ÁN

1.B  2.C  3.C  4.A  5.C  6.C  7.B  8.A  9.D  10.C 

11.B  12.D  13.B  14.A  15.A  16.B  17.D  18.A  19.B  20.D 

21.C  22.C  23.A  24.D  25.C  26.D  27.C  28.A  29.A  30.C 

31.A  32.A  33.A  34.D  35.C  36.C  37.B  38.A  39.C  40.B 

n A

n C

n k

 . 

Lời giải  Chọn B

n C

Do cấp số nhân  u n  có công bội  q , số hạng đầu  u  nên ta có 1 u4 u q1 3. 

TUYỂN TẬP ĐỀ PHÁT TRIỂN ĐỀ MINH HỌA 2020

• ĐỀ SỐ 6 - MỖI NGÀY 1 ĐỀ THI

Trang 8

Lời giải

Ta có: V langtruS day.ha2.2a2a3. 

Câu 6 Phương trình 52x 1125 có nghiệm là 

A y CĐ3 và y CT 0  B y CĐ 3 và y CT  2 

C y CĐ 2 và y CT 2 D y CĐ 2 và y CT 0 

Lời giải Chọn A

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có y CĐ 3 và y CT 0. 

Câu 9 Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào dưới đây 

Trang 9

Tọa độ trung điểm I  của đoạn AB với A3; 2;3  và B1; 2;5 được tính bởi 

Trang 10

 

12

0 1; 0; 42

42

z

x x

y

I z

Câu 15 Trong không gian với hệ tọa độ  Oxyz , cho hai điểm  A0;1;1 ) và B1; 2;3. Viết phương trình 

của mặt phẳng  P đi qua  A  và vuông góc với đường thẳng  AB

A xy2z 3 0  B xy2z60 

C x3y4z70  D x3y4z260

Lời giải Chọn A

Trang 11

Lời giải Chọn D

Gọi  O  là tâm của hình vuông. Ta có  SOABCD và 

3

3 24

a MH MBH

Trang 12

 

f x          0       0       0        

Trang 13

 Đường chéo của hình lập phương: AC  2 3a. Bán kính    3

A F x cosxsinx3  B F x  cosxsinx3 

C F x  cosxsinx1  D F x  cosxsinx1 

Lời giải Chọn D

Có F x  f x dx sinxcosxdx cosxsinxC 

 

Trang 14

A  có sau  t  phút. Biết sau  3  phút thì số lượng vi khuẩn  A  là  625  nghìn con. Hỏi sau bao lâu, 

kề từ lúc ban đầu, số lượng vi khuẩn  A  là 20  triệu con?

A 48  phút.  B 7  phút.  C 8  phút.  D 12  phút. 

Lời giải  Chọn C

Số lượng vi khuẩn A  là  20  triệu con: 20.000.000 78.125.2t

    t 8

Câu 26 Cho lăng trụ tam giác ABC A B C    có đáy ABC  là tam giác vuông cân tại  A , cạnh  AC2 2. 

Biết AC tạo với mặt phẳng ABC  một góc 60 và AC 4. Tính thể  tích V của khối đa diện ABCB C . 

Phân tích: Tính  thể  tích  của  khối  đa  diện  ABCB C   bằng  thể  tích  khối  của  lăng  trụ    

B’

B

A

C H

Trang 16

Ta có: w1 2 i z 1 2 i3 2 i 3 2i6i4 7 4 i

 Vậy phần ảo của số phức  w  là 4

Câu 31 Trong mặt phẳng toạ độ, điểm A  3; 4 là điểm biểu diễn của số phức nào trong các số sau? 

A z  3 4iB z 3 4iC z 3 4iD z   3 4i

Lời giải  Chọn A

Điểm Ma;b

 trong hệ tọa độ vuông góc của mặt phẳng là điểm biểu diễn số phức z a bi. Vậy điểm A  3; 4 là điểm biểu diễn của số phức z  3 4i 

Câu 32 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  2; 4;1 và B4; 5; 2. Điểm C thỏa mãn OC BA

 

có tọa độ là

A 6, 1, 1    B 2, 9, 3    C 6,1,1  D 2, 9, 3 

Lời giải Chọn C

Trang 17

C x12y225.  D x12y22 16. 

Lời giải  Chọn A

Câu 35 Trong không gian Oxyz cho A0;0; 2 , B2;1;0 , C1; 2; 1  và D2;0; 2 . Đường thẳng 

đi qua A và vuông góc với BCD có phương trình là

A

3 3

2 21

1 2

x y

Gọi  d  là đường thẳng đi qua  A và vuông góc với BCD. 

Ta có BC  1;1; 1 ;  BD0; 1; 2  

. Mặt phẳng BCD

Trang 18

Câu 36 Để chuẩn bị cho hội trại 26/3 sắp tới,  cần chia một tổ gồm 9 học  sinh nam và 3 học sinh nữ 

thành ba nhóm, mỗi nhóm 4 người để đi làm ba công việc khác nhau. Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên ta được mỗi nhóm có đúng một học sinh nữ. 

Câu 37 Cho hình chóp  S ABCD  có đáy  ABCD  là hình vuông cạnh bằng 10  Cạnh bên  SA  vuông góc 

với  mặt  phẳng ABCD  và SC 10 5.  Gọi M N,   lần  lượt  là  trung  điểm  của  SA   và  CD   Tính khoảng cách  d  giữa  BD  và  MN

A d 3 5 B d  5 C d 5 D d 10

Lời giải  Chọn B

Trang 19

f   f x   Tính tích phân 1

Trang 20

Câu 39 Gọi S  là  tập  hợp  các  giá  trị  nguyên  của msao  cho  hàm  số  1 3 2

20183

yxxmx nghịch biến trên khoảng 1; 2 và đồng biến trên khoảng 3;4. Tính số phần tử của tập hợp S?

Lời giải  Chọn B

 Goi I K,  lần lượt trung điểm của CD,AB 

Trang 22

 

0 20

2 20

g g

Trang 23

A mf 0  1 B mf 1  e C mf 0  1 D mf 1  e

Lời giải  Chọn C

f xem   xf xem   x  Xét hàm số g x( )f x( ) e x2. Hàm số g x  liên tục trên   1;1. 

y f x trên khoảng  5; 5. 

Lời giải 

Trang 24

00

log ab 9  1 log 3a2bab  9 6a4bab 6a4b 9 0 1  Gọi A a b ; . Từ  1  ta suy ra điểm  A  thuộc điểm đường tròn  C  có tâm I3; 2, bán kính 2

Trang 25

Lời giải  Chọn A

Trang 26

 Đặt ABx ,  AD , y AA z

Gọi  H  là hình chiếu vuông góc của  B  trên  B C  , ta có  BH  là đoạn vuông góc chung của  AB  

A 3; 4.  B 0;3.  C 4; .  D 3; . 

Lời giải Chọn D

Trang 30

ĐÁP ÁN CHI TIẾT TẢI TẠI BẢN ĐÀY ĐỦ NHÉ!

Ngày đăng: 27/06/2020, 22:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 3. Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l bằng - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
u 3. Diện tích xung quanh của hình trụ tròn xoay có bán kính đáy r và độ dài đường sinh l bằng (Trang 1)
Câu 4. Cho hàm số fx  có bảng biến thiên như sau - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
u 4. Cho hàm số fx  có bảng biến thiên như sau (Trang 1)
Câu 9. Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào dưới đây - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
u 9. Đường cong trong hình vẽ bên là của hàm số nào dưới đây (Trang 2)
Câu 22. Tìm bán kính R mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 2. a - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
u 22. Tìm bán kính R mặt cầu ngoại tiếp một hình lập phương có cạnh bằng 2. a (Trang 3)
Câu 29. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 x và đồ thị hàm số y  x x 2. - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
u 29. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x 3 x và đồ thị hàm số y  x x 2 (Trang 4)
Câu 37. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 10. Cạnh bên SA vuông góc với mặt  phẳng  ABCD  và SC10 5 - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
u 37. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 10. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SC10 5 (Trang 5)
Câu 49. Cho hình hộp chữ nhật ABCDA BCD   . Khoảng cách giữa AB và B C là 25 5 - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
u 49. Cho hình hộp chữ nhật ABCDA BCD   . Khoảng cách giữa AB và B C là 25 5 (Trang 6)
BẢNG ĐÁP ÁN - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
BẢNG ĐÁP ÁN (Trang 7)
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   0;1 .  - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
a vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng   0;1 .  (Trang 8)
Vì đồ thị có dạng hình chữ M nên đây là hàm trùng phương. Do đó loại B và C  Vì  lim - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
th ị có dạng hình chữ M nên đây là hàm trùng phương. Do đó loại B và C  Vì  lim (Trang 9)
Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều  .S ABCD  có tất cả các cạnh bằng  a . Gọi  M  là trung điểm của  SD   (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng B M và mặt phẳng  ABCD bằng  - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
u 17. Cho hình chóp tứ giác đều  .S ABCD  có tất cả các cạnh bằng  a . Gọi  M  là trung điểm của  SD   (tham khảo hình vẽ bên). Tang của góc giữa đường thẳng B M và mặt phẳng  ABCD bằng  (Trang 11)
Bảng xét dấu  - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
Bảng x ét dấu  (Trang 12)
Đường chéo của hình lập phương:  A C 2 3a . Bán kính  3 2 - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
ng chéo của hình lập phương:  A C 2 3a . Bán kính  3 2 (Trang 13)
Câu 23. Cho hàm số  fx   có bảng biến thiên sau  - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
u 23. Cho hàm số  fx   có bảng biến thiên sau  (Trang 13)
Ta có bảng biến thiên  - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
a có bảng biến thiên  (Trang 15)
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y x 3 x  và đồ thị hàm số  y x  x2  là:  - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
i ện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y x 3 x  và đồ thị hàm số  y x  x2  là:  (Trang 16)
Câu 37. Cho hình chóp  .S ABCD  có đáy  ABCD  là hình vuông cạnh bằng 10 . Cạnh bên  SA  vuông góc  với  mặt  phẳng  ABCD  và SC10 5.  Gọi M N,  lần  lượt  là  trung  điểm  của SA  và CD .  Tính khoảng cách d giữa BD và MN - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
u 37. Cho hình chóp  .S ABCD  có đáy  ABCD  là hình vuông cạnh bằng 10 . Cạnh bên  SA  vuông góc  với  mặt  phẳng  ABCD  và SC10 5.  Gọi M N,  lần  lượt  là  trung  điểm  của SA  và CD .  Tính khoảng cách d giữa BD và MN (Trang 18)
Bảng biến thiên  - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
Bảng bi ến thiên  (Trang 21)
Câu 45. Cho hàm số  fx   liên tục trên    và có bảng xét dấu đạo hàm như sau  - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
u 45. Cho hàm số  fx   liên tục trên    và có bảng xét dấu đạo hàm như sau  (Trang 23)
Câu 49. Cho hình hộp chữ nhật ABCDA BCD   . Khoảng cách giữa  AB  và  B C  là  25 5 - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
u 49. Cho hình hộp chữ nhật ABCDA BCD   . Khoảng cách giữa  AB  và  B C  là  25 5 (Trang 25)
Gọi  H  là hình chiếu vuông góc của  B  trên  B C , ta có  BH  là đoạn vuông góc chung của  AB   - ĐỀ PHÁT TRIỂN đề MINH họa
i H  là hình chiếu vuông góc của  B  trên  B C , ta có  BH  là đoạn vuông góc chung của  AB   (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w